1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
律神経 TỰ LUẬT THẦN KINH thần kinh thực vật; thần kinh tự trị
国通貨 TỰ QUỐC THÔNG HÓA bản tệ;đồng tiền trong nước
動車労組 TỰ ĐỘNG XA LAO TỔ ; Hiệp hội ô tô
動ピットトレーディング TỰ ĐỘNG Kinh doanh hầm mỏ tự động
主関税 TỰ CHỦ,TRÚ QUAN THUẾ suất thuế tự định
閉症 TỰ BẾ CHỨNG bệnh tự kỷ; bệnh tự kỷ ám thị
虐的 TỰ NGƯỢC ĐÍCH tự giày vò
省して行動する TỰ TỈNH HÀNH,HÀNG ĐỘNG bớt tay
由型泳ぎ TỰ DO HÌNH VỊNH bơi tự do
然描写 TỰ NHIÊN MIÊU TẢ sự miêu tả tự nhiên
殺未遂 TỰ SÁT VỊ,MÙI TOẠI tự tử nhưng không thành; tự tử hụt
己紹介する TỰ KỶ THIỆU GIỚI tự giới thiệu về bản thân
国語 TỰ QUỐC NGỮ tiếng mẹ đẻ
動車保険 TỰ ĐỘNG XA BẢO HIỂM bảo hiểm xe hơi
TỰ ĐỘNG sự tự động;tự động
主解決 TỰ CHỦ,TRÚ GIẢI QUYẾT tự giải quyết
TỰ TUYỂN tự chọn
TỰ TIẾN sự tự tiến cử; tự tiến cử
TỰ TỈNH sự tự suy ngẫm; tự suy ngẫm
由地域 TỰ DO ĐỊA VỰC vùng tự do
然保護区 TỰ NHIÊN BẢO HỘ KHU khu bảo tồn thiên nhiên
殺する TỰ SÁT quyên sinh
己紹介 TỰ KỶ THIỆU GIỚI sự tự giới thiệu; tự giới thiệu
国態度 TỰ QUỐC THÁI ĐỘ chế độ đãi ngộ quốc gia
動車を制動する TỰ ĐỘNG XA CHẾ ĐỘNG hãm xe
力を評価する TỰ LỰC BÌNH GIÁ tự liệu sức mình
主管理 TỰ CHỦ,TRÚ QUẢN LÝ tự quản
転軸 TỰ CHUYỂN TRỤC trục xe; trục
習する TỰ TẬP tự học; tự mày mò
TỰ BẠCH sự tự nói ra; sự thú tội; sự thú nhận
由地区 TỰ DO ĐỊA KHU khu tự do
然ゴム TỰ NHIÊN cao su thiên nhiên
殺する TỰ SÁT tự sát
己暗示 TỰ KỶ ÁM THỊ tự kỷ ám thị
国の土地 TỰ QUỐC THỔ ĐỊA đất nước mình
動車 TỰ ĐỘNG XA mô tô;ô tô;xe con;xe hơi;xe ô tô;xe ô-tô
TỰ LỰC tự lực
主的規則 TỰ CHỦ,TRÚ ĐÍCH QUY TẮC Quy tắc nội bộ; quy tắc
転車置き場 TỰ CHUYỂN XA TRỊ TRƯỜNG nơi để xe đạp
TỰ TẬP sự tự ôn tập; sự tự nghiên cứu; tự ôn tập; tự nghiên cứu
発的に TỰ PHÁT ĐÍCH sẵn lòng
由化品目表 TỰ DO HÓA PHẨM MỤC BIỂU danh mục tự do
然を破壊する TỰ NHIÊN PHÁ HOẠI phá hoại môi trường thiên nhiên; tàn phá môi trường thiên nhiên
TỰ SÁT sự tự sát; sự tự tử
己批判する TỰ KỶ PHÊ PHÁN tự phê bình
TỰ QUỐC nước tôi
動記録気 TỰ ĐỘNG KÝ LỤC KHÍ máy tự ghi
制する TỰ CHẾ bấm bụng;bớt miệng;hãm mình;nén lòng;nhịn;nín
主的 TỰ CHỦ,TRÚ ĐÍCH tính độc lập tự chủ
転車に乗る TỰ CHUYỂN XA THỪA đạp xe đạp;lái xe
TỰ PHƯỢC,PHỌC sự tự bạch
発的 TỰ PHÁT ĐÍCH mang tính tự phát; tự nguyện;tự quát
由割引市場 TỰ DO CÁT DẪN THỊ TRƯỜNG thị trường chiết khấu tự do
然に TỰ NHIÊN tự nhiên
TỰ KHI sự liều mạng vì tuyệt vọng
己中心 TỰ KỶ TRUNG TÂM sự ích kỷ
営業 TỰ DOANH,DINH NGHIỆP sự kinh doanh độc lập
動相談契約機 TỰ ĐỘNG TƯƠNG,TƯỚNG ĐÀM KHẾ,KHIẾT ƯỚC CƠ,KY Bộ máy Hợp đồng và Tư vấn Tự động
TỰ CHẾ tự chế
TỰ CHỦ,TRÚ sự độc lập tự chủ; sự tự chủ
転車 TỰ CHUYỂN XA xe đạp
縛に陥る TỰ THẰNG TỰ PHƯỢC,PHỌC HẦM bị rơi vào đúng bẫy của mình; gậy ông lại đập lưng ông
画像 TỰ HỌA TƯỢNG bức chân dung tự vẽ
由党 TỰ DO ĐẢNG đảng tự do
然な TỰ NHIÊN thản nhiên
TỰ KHI sự thất vọng; sự tuyệt vọng
TỰ KỶ sự tự bản thân; sự tự mình; tự bản thân; tự mình;tự kỷ
TỰ DOANH,DINH sự độc lập kinh doanh
動的 TỰ ĐỘNG ĐÍCH tự động
TỰ PHÂN TỰ THÂN bản thân
らの手で TỰ THỦ tự tay mình
SIÊU TỰ NHIÊN sự siêu tự nhiên
OẢN TỰ MẠN tự hào vì sức mạnh hay khả năng của bản thân; tự mãn
CÁC TỰ mỗi; mỗi cái riêng rẽ; riêng; mỗi cá nhân
由人権連合 MỄ TỰ DO NHÂN QUYỀN LIÊN HỢP Liên minh Tự do Công dân Mỹ
TƯ TỰ THÂN bản thân tôi
BẤT TỰ DO không tự do;tàn phế;sự không tự do;sự tàn phế
然な BẤT TỰ NHIÊN gắng gượng
ĐỘC TỰ độc đáo; độc lập;riêng; cá nhân;sự độc đáo
BẤT TỰ NHIÊN không tự nhiên; cứng nhắc;miễn cưỡng làm việc;sự không tự nhiên; sự cứng nhắc;sự làm việc miễn cưỡng
国家然科学及び技術センター QUỐC GIA TỰ NHIÊN KHOA HỌC CẬP KỸ THUẬT trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia
言論 NGÔN LUẬN TỰ DO tự do ngôn luận
中欧由貿易協定 TRUNG ÂU TỰ DO MẬU DỊ,DỊCH HIỆP ĐỊNH Hiệp định Tự do Thương mại Trung ương Châu Âu
現金動預入引出機 HIỆN KIM TỰ ĐỘNG DỰ NHẬP DẪN XUẤT CƠ,KY Máy thu ngân tự động
泰然 THÁI NHIÊN TỰ NHƯỢC bình tĩnh; điềm tĩnh;nhanh trí
民族決権 DÂN TỘC TỰ QUYẾT QUYỀN quyền dân tộc tự quyết
欧州由貿易連合 ÂU CHÂU TỰ DO MẬU DỊ,DỊCH LIÊN HỢP Hiệp hội Tự do Mậu dịch Châu Âu
欧州動車製造業者協会 ÂU CHÂU TỰ ĐỘNG XA CHẾ TẠO,THÁO NGHIỆP GIẢ HIỆP HỘI Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Châu Âu
お国 QUỐC TỰ MẠN sự tự hào dân tộc; lòng tự hào dân tộc
電気動車 ĐIỆN KHÍ TỰ ĐỘNG XA Xe ô tô điện
完全 HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG hoàn toàn tự động
言論の NGÔN LUẬN TỰ DO tự do ngôn luận
カナダ動車労組 TỰ ĐỘNG XA LAO TỔ Công đoàn Ô tô Canada; Hiệp hội ô tô Canada
電子設計動化 ĐIỆN TỬ,TÝ THIẾT KẾ TỰ ĐỘNG HÓA Tự động hóa Thiết kế Điện tử
電子情報由法 ĐIỆN TỬ,TÝ TÌNH BÁO TỰ DO PHÁP Đạo luật Tự do Thông tin Điện tử
豪消費者由競争委員会 HÀO TIÊU PHÍ GIẢ TỰ DO CẠNH TRANH ỦY VIÊN HỘI ủy ban về cạnh tranh và người tiêu dùng úc
先進安全動車 TIÊN TIẾN,TẤN AN,YÊN TOÀN TỰ ĐỘNG XA ô tô an toàn cao
日本陸上衛隊 NHẬT BẢN LỤC THƯỢNG TỰ VỆ ĐỘI Lục quân Nhật Bản; quân đội Nhật Bản
飛び込み PHI VÀO TỰ SÁT sự tự sát bằng cách lao vào tàu điện
契約による KHẾ,KHIẾT ƯỚC TỰ DO quyền tự do ký kết
1 | 2 | 3