1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
盛りがる THỊNH THƯỢNG tăng lên
挟みげる HIỆP,TIỆP THƯỢNG gắp lên
巻きげる CẢI THƯỢNG cuốn;vén
刈りげる NGẢI THƯỢNG tông ót; hớt tóc gáy; hớt tóc; cắt tóc; tỉa tóc
こみげる THƯỢNG cảm thấy tanh tưởi; thấy đáng ghê;xoa dịu trái tim; khỏa lấp tình cảm
飛びがる PHI THƯỢNG bay thẳng lên không trung;nhảy lên;vượt cấp
花をげる HOA THƯỢNG tặng hoa
持ちげる TRÌ THƯỢNG bốc;dựng đứng;nâng;sức nâng;vén
刈り NGẢI THƯỢNG tông ót; hớt tóc gáy; hớt tóc; cắt tóc
このもなく THƯỢNG trên hết; vô cùng; cực kỳ; nhất; có một không hai; tột bực; tối đa; nhất thế giới
身の THÂN THƯỢNG tương lai; số phận; tiểu sử cá nhân
申しげる THÂN THƯỢNG nói; kể; diễn đạt; phát biểu
抱きげる BÃO THƯỢNG ẵm
差しげる SAI THƯỢNG kính biếu;tặng biếu;tặng; cho
切り THIẾT THƯỢNG kết thúc; kết luận
このなく THƯỢNG trên hết; vô cùng; cực kỳ; nhất; có một không hai; tột bực; tối đa; nhất thế giới
跳びがる KHIÊU THƯỢNG bật lên; nhảy lên
打ちげる ĐẢ THƯỢNG hoàn thành; kết thúc; chấm dứt; phóng; bắn; làm xong;lao tới; ập tới; xông tới; đánh dạt; đánh giạt; giạt (vào bờ biển)
吹きげる XUY,XÚY THƯỢNG húp
出来がる XUẤT LAI THƯỢNG được hoàn thành; làm xong
このない THƯỢNG loại một; hạng nhất; loại nhất; vô song; nhất; có một không hai; độc nhất vô nhị
跳ねがる KHIÊU THƯỢNG nhảy lên
出来がり XUẤT LAI THƯỢNG sự hoàn thành; việc làm xong
この THƯỢNG bên cạnh đó; hơn nữa; thêm vào đó; ngoài ra
頭がげる ĐẦU THƯỢNG nhô đầu
手をげる THỦ THƯỢNG giơ tay lên
全途 TOÀN ĐỒ THƯỢNG QUỐC các nước phát triển
足をげる TÚC THƯỢNG THƯỢNG chổng gọng
聞き VĂN THƯỢNG THỦ người biết lắng nghe
燃えがる NHIÊN THƯỢNG bốc cháy
成りがり者 THÀNH THƯỢNG GIẢ Kẻ mới phất lên; người mới phất lên
起きがる KHỞI THƯỢNG dậy; đứng dậy; đứng lên;ngồi dậy
繰りげる TÀO,TAO THƯỢNG tiến dần dần lên; đi sớm hơn lịch trình (tàu thuyền); tăng lên; tiến bộ; thăng tiến; sớm hơn
思いがる TƯ THƯỢNG trở nên tự mãn; trở nên kiêu ngạo
もみ THƯỢNG mai
非海保険 PHI HẢI THƯỢNG BẢO HIỂM bảo hiểm phi hàng hải
鍛えげる ĐOÀN,ĐOẢN THƯỢNG dạy dỗ; rèn giũa; huấn luyện nghiêm khắc; rèn luyện
机のに足をげる KỶ THƯỢNG TÚC THƯỢNG gác chân lên bàn
はねがる THƯỢNG nhảy
鍛えげた腕 ĐOÀN,ĐOẢN THƯỢNG OẢN kỹ nghệ điêu luyện
立ちがる LẬP THƯỢNG dậy;đứng dậy; đứng lên;nổi dậy;nổi lên;quật khởi;vươn lên
机のに本を置く KỶ THƯỢNG BẢN TRỊ đặt sách lên bàn
引きげる DẪN THƯỢNG nâng giá; đề bạt
召しがる TRIỆU THƯỢNG ăn;dùng
はげがる THƯỢNG lùi lại; rút xuống; rút lui
錨をげる MIÊU THƯỢNG kéo neo lên;nhổ neo
机の KỶ THƯỢNG trên bàn
引き DẪN THƯỢNG nâng giá; đề bạt
売り MẠI THƯỢNG bán đắt;kim ngạch bán ra
口が手い KHẨU THƯỢNG THỦ nói giỏi; khéo nói; khéo mồm
積みげる TÍCH THƯỢNG gác lên;vun
基準以 CƠ CHUẨN DĨ THƯỢNG lạm
のぼせがる THƯỢNG phát điên vì cái gì; mất trí vì; không tự kiềm chế được; không tự chủ được
たくしげる THƯỢNG cuộn lại; lôi lên; kéo lên; xắn lên (tay áo)
浮かびがる PHÙ THƯỢNG nổi lên
日本陸自衛隊 NHẬT BẢN LỤC THƯỢNG TỰ VỆ ĐỘI Lục quân Nhật Bản; quân đội Nhật Bản
平価切 BÌNH GIÁ THIẾT THƯỢNG nâng giá tiền tệ
それ以 DĨ THƯỢNG thêm nữa; hơn nữa; xa hơn nữa
階段をげる GIAI ĐOẠN THƯỢNG leo thang
逃げ口 ĐÀO KHẨU THƯỢNG Câu trả lời thoái thác; câu trả lời có ý né tránh
価格をげる GIÁ CÁCH THƯỢNG tăng giá
帆布をげる PHÀM BỐ THƯỢNG kéo buồm
発展途 PHÁT TRIỂN ĐỒ THƯỢNG QUỐC các nước đang phát triển
国土の QUỐC THỔ THƯỢNG trên đất nước
頭を地に打ちつける ĐẦU ĐỊA THƯỢNG ĐẢ dộng đầu xuống đất
値段をげる TRỊ ĐOẠN THƯỢNG treo giá
開発途 KHAI PHÁT ĐỒ THƯỢNG QUỐC nước đang phát triển
温度ががる ÔN ĐỘ THƯỢNG nhiệt độ lên
渦巻きがる OA CẢI THƯỢNG xoáy
調子をげる ĐIỀU TỬ,TÝ THƯỢNG lên giọng
花火を打げる HOA HỎA ĐẢ THƯỢNG bắn pháo bông
命日を献する MỆNH NHẬT HIẾN THƯỢNG cúng giỗ
手を振りげる THỦ CHẤN,CHÂN THƯỢNG vung tay
突然わぎげる ĐỘT NHIÊN THƯỢNG bồng bột
任務の遂行の失敗を繰り返す NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG THƯỢNG THẤT BẠI TÀO,TAO PHẢN Liên tục thất bại trong thi hành nhiệm vụ
仏壇に花をげる PHẬT ĐÀN HOA THƯỢNG dâng hoa lên bàn thờ Phật
給料の引きげ(給料アップ) CẤP LIỆU DẪN THƯỢNG CẤP LIỆU tăng lương; nâng lương
謹んで申しげる CẨN THÂN THƯỢNG cẩn cáo
大声をはりげる ĐẠI THANH THƯỢNG đánh tiếng
女性の地位向協会 NỮ TÍNH,TÁNH ĐỊA VỊ HƯỚNG THƯỢNG HIỆP HỘI Hiệp hội Vì sự phát triển của Phụ nữ
1 | 2 | 3