1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
物学者 VI SINH VẬT HỌC GIẢ Nhà vi trùng học
KÝ SINH kẻ ăn bám; động thực vật ký sinh; động vật ký sinh; thực vật ký sinh; ký sinh trùng; sự ăn bám; sự ký sinh
動物 NGUYÊN SINH ĐỘNG VẬT động vật nguyên sinh; sinh vật đơn bào
SƠ SINH quả ra lần đầu
CHUYỂN SINH luân hồi;sự luân hồi (Phật giáo); sự đầu thai chuyển kiếp
CANH SINH PHẨM hàng tái chế; hàng tái sinh
物学 VI SINH VẬT HỌC vi sinh vật học
HỌC SINH CHỨNG thẻ sinh viên; chứng nhận sinh viên
NGUYÊN SINH nguyên sinh
過剰 XUẤT SINH QUÁ HỨA,THẶNG tỉ lệ sinh đẻ quá cao
憎様 SINH TẮNG DẠNG thật là tồi tệ!; tồi quá!; rất tiếc, nhưng; xin lỗi...; đen quá
CHUYỂN SINH sự luân hồi (Phật giáo); sự đầu thai chuyển kiếp
会社 CANH SINH HỘI XÃ Công ty cần tái tổ chức
VI SINH VẬT vi sinh vật;vi trùng
HỌC SINH PHỤC y phục học sinh; đồng phục học sinh
THỤC SINH học sinh trường tư thục
HẬU SINH TỈNH Bộ y tế và phúc lợi công cộng
XUẤT SINH XUẤT tỷ lệ sinh
TRUNG SINH ĐẠI kỷ trung sinh
憎さま SINH TẮNG bất hạnh; khốn khổ; không may;người không may mắn; người bất hạnh; người khốn khổ
える NHA SINH đâm;đọt
PHÁT SINH HỌC Di truyền học; phôi học
HIỆN SINH nguyên thuỷ;tiền thực tế; tiền mặt
する CANH SINH phục hồi; tái tổ chức; cải tổ; cải tạo
HỌC SINH PHỤC quần áo học sinh
施設 HẬU SINH THI,THÍ THIẾT trang thiết bị phúc lợi
届け XUẤT SINH GIỚI giấy khai sinh
CÔNG SINH NHAI nghề làm dâu trăm họ
TRUNG SINH Vụ giữa (năm)
NHA SINH mầm mống; mầm; sự nảy sinh
する PHÁT SINH gây;nảy;nhen nhúm;phát;sinh ra;xảy;xẩy;xảy đến;xẩy đến;xuất phát
CANH SINH sự phục hồi; sự tái tổ chức; sự cải tổ; phục hồi; tái tổ chức; cải tổ; phục hồi nhân cách; cải tạo
HỌC SINH LIÊU ký túc xá
年金保険 HẬU SINH NIÊN KIM BẢO HIỂM bảo hiểm lương hưu
XUẤT SINH GIỚI khai sinh (khai sanh)
祝い ĐẢN SINH CHÚC lời chúc mừng sinh nhật
HOA SINH Cái bình hoa
する PHÁT SINH phát sinh; xảy ra
VĂN SINH sự gieo cấy muộn; sự trồng muộn
HẬU SINH hậu thế
を募集する HỌC SINH MỘ TẬP tuyển sinh
年金 HẬU SINH NIÊN KIM lương hưu; lương hưu phúc lợi; trợ cấp; tiền tử tuất;tiền cấp dưỡng về hưu
XUẤT SINH ĐỊA gốc gác;sinh quán;xứ;xứ sở
をする TIÊN SINH làm thầy
DƯỠNG SINH dưỡng bệnh (dưỡng bịnh)
日を祝いする ĐẢN SINH NHẬT CHÚC khánh đản
CHI SINH bãi cỏ
PHÁT SINH gốc gác;phát sinh;sự phát sinh
VÔ,MÔ SINH VẬT vật vô tri vô giác
HẬU SINH thế hệ trẻ; hậu sinh; thế hệ sinh sau đẻ muộn; lứa sau
の帳面 HỌC SINH TRƯƠNG,TRƯỚNG DIỆN vở học sinh
HỒI SINH sự hồi sinh; sự sống lại; hồi sinh; sống lại; sự khôi phục; khôi phục
大臣 HẬU SINH ĐẠI THẦN Bộ trưởng Bộ y tế và phúc lợi
する XUẤT SINH chào đời;đản sinh
TIÊN SINH SINH ĐỒ thầy trò
NHẤT SINH NHAI cả cuộc đời; cả đời
ĐẢN SINH NHẬT ngày sinh;ngày sinh nhật
TẤT SINH Cả cuộc đời
する VÃNG SINH chết; ra đi; lên đường theo Tổ tiên
のノート HỌC SINH vở học sinh
HẬU SINH y tế; phúc lợi công cộng
XUẤT SINH sự sinh đẻ
TIÊN SINH giáo viên; giảng viên; thầy;ông giáo;ông thầy;thầy giáo;tiên sinh
懸命勉強する NHẤT SINH HUYỀN MỆNH MIỄN CƯỜNG chăm học;gắng học
する ĐẢN SINH đản sinh
SÚC SINH Đồ súc sinh!; Đồ khỉ!;kẻ vũ phu; kẻ cục súc; kẻ côn đồ;súc sinh
する PHÁI SINH phát sinh; phái sinh
活方式 TÂN SINH HOẠT PHƯƠNG THỨC nếp sống mới
VÃNG SINH sự ra đi (chết)
HỌC SINH sinh viên; học sinh
BÁN SINH nửa đời
XUẤT SINH sự sinh đẻ
懸命働く NHẤT SINH HUYỀN MỆNH ĐỘNG hết sức làm việc
する TRƯỜNG,TRƯỢNG SINH sống lâu
する ĐẢN SINH ra đời
THAI SINH thai sinh
PHÁI SINH sự phát sinh
TÂN SINH NHI trẻ sơ sinh
NIÊN SINH năm sinh
する TẢ SINH tả cảnh
ƯU SINH HỌC thuyết ưu sinh
懸命 NHẤT SINH HUYỀN MỆNH chăm chỉ; cần mẫn; cần cù;hết sức;siêng;sự chăm chỉ; sự cố gắng hết sức
きの筋 TRƯỜNG,TRƯỢNG SINH CÂN họ tộc thọ lâu
ĐẢN SINH sự ra đời
DÂN SINH dân sinh
NHIẾP SINH sự vệ sinh; sự giữ gìn sức khoẻ
意気 TIỂU SINH Ý KHÍ trơ tráo; sự trơ tráo; tự kiêu; tự kiêu tự đại; kiêu căng; tự phụ; tinh vi; tinh tướng; kiêu ngạo; tự cao tự đại
する TẢ SINH tả thực; miêu tả
NHẤT SINH cả đời; suốt đời; một đời; cuộc đời
TRƯỜNG,TRƯỢNG SINH sự sống lâu; sự trường thọ
CỔ SINH VẬT cổ sinh vật
TẢ SINH vẽ phác
TRƯỜNG,TRƯỢNG SINH Sự sống lâu;thọ
VỆ SINH BỘ bộ y tế
物質 KHÁNG SINH VẬT CHẤT thuốc kháng sinh; chất kháng sinh
LIÊU SINH học sinh nội trú;nội trú
TÁI SINH SẢN tái sản xuất
KIM SINH Cuộc sống này; thế giới này
動物 DÃ SINH ĐỘNG VẬT động vật hoang dã
VỆ SINH ĐÍCH vệ sinh; sạch sẽ
1 | 2 | 3 | 4