1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
一生懸命働く NHẤT SINH HUYỀN MỆNH ĐỘNG hết sức làm việc
一生懸命 NHẤT SINH HUYỀN MỆNH chăm chỉ; cần mẫn; cần cù;hết sức;siêng;sự chăm chỉ; sự cố gắng hết sức
一生 NHẤT SINH cả đời; suốt đời; một đời; cuộc đời
お生憎様 SINH TẮNG DẠNG thật là tồi tệ!; tồi quá!; rất tiếc, nhưng; xin lỗi...; đen quá
お生憎さま SINH TẮNG bất hạnh; khốn khổ; không may;người không may mắn; người bất hạnh; người khốn khổ
黴の生えた MI,VI SINH mốc thếch;mốc xì
黴が生える MI,VI SINH mốc meo
高校生 CAO HIỆU,GIÁO SINH học sinh cấp ba; học sinh trung học
非衛生 PHI VỆ SINH sự mất vệ sinh;Mất vệ sinh
門下生 MÔN HẠ SINH môn đề;môn đệ; hậu sinh; tông đồ; học trò;môn sinh
転校生 CHUYỂN HIỆU,GIÁO SINH học sinh chuyển trường
落花生油 LẠC HOA SINH DU dầu lạc
落花生 LẠC HOA SINH lạc
舞台生活 VŨ ĐÀI SINH HOẠT cuộc sống trên sân khấu; cuộc sống trên sàn diễn
自給生産 TỰ CẤP SINH SẢN sản xuất tự cấp
聴講生 THÍNH GIẢNG SINH Thính giả
耐乏生活 NẠI PHẠP SINH HOẠT cuộc sống khắc khổ; cuộc sống khổ hạnh
精神生活 TINH THẦN SINH HOẠT đời sống tinh thần
立往生 LẬP VÃNG SINH sự đứng lại; sự tụt lùi; sự chậm tiến; sự bế tắc
研究生 NGHIÊN CỨU SINH nghiên cứu sinh
研修生 NGHIÊN TU SINH người được đào tạo; tu nghiệp sinh; học viên; sinh viên thực tập
留学生 LƯU HỌC SINH du học sinh;lưu học sinh; học sinh du học
特待生 ĐẶC ĐÃI SINH Sinh viên có học bổng
物質生活 VẬT CHẤT SINH HOẠT đời sống vật chất
浪費生活 LÃNG PHÍ SINH HOẠT đãng
楽な生活 NHẠC,LẠC SINH HOẠT no đủ
日常生活動作 NHẬT THƯỜNG SINH HOẠT ĐỘNG TÁC Các hoạt động sinh hoạt hàng ngày
日常生活 NHẬT THƯỜNG SINH HOẠT cuộc sống thường nhật; sinh hoạt đời thường; cuộc sống ngày thường
拡大生産者責任 KHUẾCH ĐẠI SINH SẢN GIẢ TRÁCH NHIỆM Trách nhiệm của nhà sản xuất mở rộng
小学生 TIỂU HỌC SINH học sinh tiểu học
女学生 NỮ HỌC SINH nữ sinh
奨学生 TƯỞNG HỌC SINH sinh viên có học bổng
夫婦生活 PHU PHỤ SINH HOẠT cuộc sống hôn nhân
大量生産 ĐẠI LƯỢNG SINH SẢN sản xuất hàng loạt
大学生 ĐẠI HỌC SINH sinh viên
国民生活 QUỐC DÂN SINH HOẠT dân sinh
同級生 ĐỒNG CẤP SINH bạn cùng khoá; bạn cùng lớp;bạn học cùng lớp
同窓生 ĐỒNG SONG SINH học sinh học cùng trường; học sinh học cùng lớp
同期生 ĐỒNG KỲ SINH đồng khoa;đồng môn
同学生 ĐỒNG HỌC SINH bạn đồng học
受験生 THỤ,THỌ NGHIỆM SINH thí sinh
医学生 I,Y HỌC SINH y sinh
内部生活 NỘI BỘ SINH HOẠT Cuộc sống nội tâm
内的生活 NỘI ĐÍCH SINH HOẠT Cuộc sống nội tâm; cuộc sống tinh thần
入学生 NHẬP HỌC SINH Học sinh mới nhập trường; sinh viên mới nhập trường
優等生 ƯU ĐĂNG SINH sinh viên ưu tú
信仰生活 TÍN NGƯỠNG SINH HOẠT cuộc sống tín ngưỡng; đời sống tín ngưỡng
二年生植物 NHỊ NIÊN SINH THỰC VẬT Cây hai năm
二年生 NHỊ NIÊN SINH Sinh viên năm thứ 2;Sinh viên năm thứ 2, hai năm một lần
中学生 TRUNG HỌC SINH học sinh trung học
不衛生 BẤT VỆ SINH mất vệ sinh
お誕生日おめでとうございます ĐẢN SINH NHẬT chúc mừng sinh nhật!; chúc sinh nhật vui vẻ!
過酷な生活条件下 QUÁ KHỐC SINH HOẠT ĐIỀU KIỆN HẠ điều kiện sinh sống khắc nghiệt; điều kiện khó khăn
貧乏に生まれる BẦN PHẠP SINH sinh ra trong gia đình nghèo
福利厚生 PHÚC LỢI HẬU SINH phúc lợi y tế
用紙初生児 DỤNG CHỈ SƠ SINH NHI con nhỏ
森林再生 SÂM LÂM TÁI SINH Tái sinh rừng
有効微生物群 HỮU HIỆU VI SINH VẬT QUẦN Vi sinh vật có ảnh hưởng
好気性生物 HIẾU,HẢO KHÍ TÍNH,TÁNH SINH VẬT sinh vật hiếu khí
女の先生 NỮ TIÊN SINH cô giáo
天皇誕生日 THIÊN HOÀNG ĐẢN SINH NHẬT Ngày sinh của Nhật hoàng
国民総生産 QUỐC DÂN TỔNG SINH SẢN tổng sản phẩm quốc dân; GDP;tổng sản phẩm quốc nội; GDP
半死半生 BÁN TỬ BÁN SINH chết dở sống dở
半死半生 BÁN TỬ BÁN SINH bán sống bán chết;chết dở sống dở;nửa sống nửa chết
利子発生証券 LỢI TỬ,TÝ PHÁT SINH CHỨNG KHOÁN chứng khoán sinh lãi
利子発生日 LỢI TỬ,TÝ PHÁT SINH NHẬT ngày tính lãi
公衆衛生 CÔNG CHÚNG VỆ SINH sức khoẻ cộng đồng
レース生地 SINH ĐỊA vải lót
ウール生地 SINH ĐỊA len dạ
職業訓練生 CHỨC NGHIỆP HUẤN LUYỆN SINH Học nghề
欧州分子生物学研究所 ÂU CHÂU PHÂN TỬ,TÝ SINH VẬT HỌC NGHIÊN CỨU SỞ Viện Thí nghiệm Phân tử Sinh học Châu Âu
悪条件の生活 ÁC ĐIỀU KIỆN SINH HOẠT chui rúc
仏様の誕生日 PHẬT DẠNG ĐẢN SINH NHẬT phật đản
二卵性双生児 NHỊ NOÃN TÍNH,TÁNH SONG SINH NHI Sinh đôi khác trứng
コーヒー生産国同盟 SINH SẢN QUỐC ĐỒNG MINH Hiệp hội các nước Sản xuất Cà phê
夫の家族と生活する PHU GIA TỘC SINH HOẠT làm dâu
はかない人生 NHÂN SINH phù vân
となりの芝生は青い CHI SINH THANH đứng núi này trông núi nọ
藍色掛かった生地 LAM SẮC QUẢI SINH ĐỊA Vải nhuộm màu chàm
従業員福利厚生研究所 INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN PHÚC LỢI HẬU SINH NGHIÊN CỨU SỞ Viện Nghiên cứu Lợi ích của Người lao động; viện nghiên cứu
労働安全・衛生基準 LAO ĐỘNG AN,YÊN TOÀN VỆ SINH CƠ CHUẨN Tiêu chuẩn vệ sinh an toàn lao động
国際経済商学学生協会 QUỐC TẾ KINH TẾ THƯƠNG HỌC HỌC SINH HIỆP HỘI Hiệp hội Sinh viên Khoa học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
試験にパスした学生 THI NGHIỆM HỌC SINH thí sinh (thí sanh)
後背地・禿げ丘・禿げ山における多年生樹木の植林 HẬU BỐI ĐỊA NGỐC KHÂU,KHƯU NGỐC SƠN ĐA NIÊN SINH THỤ MỘC THỰC LÂM trồng cây lâu năm trên đất hoang, đồi trọc
1 | 2 | 3 | 4