1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
崎県 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ HUYỆN Nagasaki
TRƯỜNG,TRƯỢNG ĐẠI sự to lớn; sự dài rộng;to lớn; rất dài và rộng
い茎の有る TRƯỜNG,TRƯỢNG HÀNH HỮU có cuống dài
TRƯỜNG,TRƯỢNG NHÀN thanh bình; yên tĩnh
袖シャツ TRƯỜNG,TRƯỢNG TỤ sơ mi dài tay
TRƯỜNG,TRƯỢNG SINH Sự sống lâu;thọ
期貸付金 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ THẢI PHÓ KIM khoản vay dài hạn
TRƯỜNG,TRƯỢNG LỮ Chuyến đi dài;đường trường
TRƯỜNG,TRƯỢNG ỐC nhà chung cư
四角 TRƯỜNG,TRƯỢNG TỨ GIÁC Hình chữ nhật
い背 TRƯỜNG,TRƯỢNG BỐI dàilưng
TRƯỜNG,TRƯỢNG CHÂM kim dài (đồng hồ)
TRƯỜNG,TRƯỢNG TỤ tay áo dài
煩い TRƯỜNG,TRƯỢNG PHIỀN Bệnh kinh niên; bệnh lâu năm
期貸付 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ THẢI PHÓ cho vay dài hạn;nợ dài hạn
方形 TRƯỜNG,TRƯỢNG PHƯƠNG HÌNH hình chữ nhật
居する TRƯỜNG,TRƯỢNG CƯ ở lại lâu
TRƯỜNG,TRƯỢNG THÁN sự thở dài
い線 TRƯỜNG,TRƯỢNG TUYẾN đường dài
野県 TRƯỜNG,TRƯỢNG DÃ HUYỆN Tỉnh Nagano
蛇の列 TRƯỜNG,TRƯỢNG XÀ LIỆT một hàng dài; một dãy dài
火鉢 TRƯỜNG,TRƯỢNG HỎA BÁT Lò than hồng có hình thuôn
期計画 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ KẾ HỌA kế hoạch dài hạn
方体 TRƯỜNG,TRƯỢNG PHƯƠNG THỂ Hình hộp
TRƯỜNG,TRƯỢNG CƯ sự ở lại lâu
TRƯỜNG,TRƯỢNG BÁI Bản anh hùng ca dài với sự đệm của đàn shamisen; một thể loại ca kịch Nhật
い椅子 TRƯỜNG,TRƯỢNG Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế dài
HIỆU,GIÁO TRƯỜNG,TRƯỢNG hiệu trưởng
ĐIẾM TRƯỜNG,TRƯỢNG chủ cửa hàng; người quản lý cửa hàng
PHỤ TRƯỜNG,TRƯỢNG y tá trưởng
DỊCH TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng ga
TỔ TRƯỜNG,TRƯỢNG tổ trưởng
THÔN TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng làng;xã trưởng
THIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG TIẾT Ngày sinh của Nhật hoàng
NHŨNG TRƯỜNG,TRƯỢNG dư thừa; dài dòng; rườm rà
TẾ TRƯỜNG,TRƯỢNG thon;thon dài;thon thon
NIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢ đàn anh;người bề trên; người nhiều tuổi
地久 THIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG ĐỊA CỬU Trường thọ cùng trời đất
ĐỘI TRƯỜNG,TRƯỢNG đội trưởng
XÃ TRƯỜNG,TRƯỢNG chủ tịch công ty;giám đốc
TỘC TRƯỜNG,TRƯỢNG tộc trưởng;trưởng lão
NIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG lớn tuổi;sự lớn tuổi hơn
DẠ TRƯỜNG,TRƯỢNG đêm trường
VIỆN TRƯỜNG,TRƯỢNG viện trưởng
BỘ TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng ban;trưởng phòng
THÂN TRƯỜNG,TRƯỢNG chiều cao; vóc người;tầm vóc
TÚC TRƯỜNG,TRƯỢNG PHONG ong vò vẽ có chân sau dài
ĐINH TRƯỜNG,TRƯỢNG người đứng đầu thành phố
THỦ TRƯỜNG,TRƯỢNG VIÊN vượn tay dài
THỊ TRƯỜNG,TRƯỢNG thị trưởng
NGHỊ TRƯỜNG,TRƯỢNG chủ tịch;nghi trưởng;người đại biểu cho tổ chức liên hiệp; người đại diện;viện trưởng
SINH TRƯỜNG,TRƯỢNG sự sinh trưởng; sinh trưởng
SỞ TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng phòng; người đứng đầu
CỤC,CUỘC TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng cục; cục trưởng;trưởng ty
となる ĐOÀN TRƯỜNG,TRƯỢNG đứng đầu
KHÓA TRƯỜNG,TRƯỢNG khoa trưởng;trưởng nhóm; trưởng khoa
THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG XUẤT tỷ lệ trưởng thành; tỷ lệ tăng trưởng
VĨ TRƯỜNG,TRƯỢNG VIÊN khỉ sóc
ĐOÀN TRƯỜNG,TRƯỢNG đoàn trưởng;trưởng đoàn
輸入申告書 THUYỀN TRƯỜNG,TRƯỢNG THÂU NHẬP THÂN CÁO THƯ giấy khai thuyền trưởng (hải quan)
BAN TRƯỜNG,TRƯỢNG lớp trưởng; nhóm trưởng;tổ trưởng;trưởng nhóm
する THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG khôn lớn;lớn tuổi;trưởng thành; phát triển; sinh trưởng
THỂ TRƯỜNG,TRƯỢNG chiều dài của cơ thể
報告 THUYỀN TRƯỜNG,TRƯỢNG BÁO CÁO báo cáo hải sự
ĐẶC TRƯỜNG,TRƯỢNG đặc điểm nổi bật; ưu điểm
THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG sự trưởng thành; sự tăng trưởng
LIÊU TRƯỜNG,TRƯỢNG người đứng đầu ký túc xá
KHU TRƯỜNG,TRƯỢNG khu trưởng
THUYỀN TRƯỜNG,TRƯỢNG tàu trưởng;thuyền trưởng
BA TRƯỜNG,TRƯỢNG bước sóng
DU TRƯỜNG,TRƯỢNG dàn trải; lan man;sự dàn trải; sự lan man
HỘI TRƯỜNG,TRƯỢNG chủ tịch (công ty, một tổ chức); hội trưởng
CHỨC TRƯỜNG,TRƯỢNG thợ cả
DIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG CHIẾN hiệp phụ
GIA TRƯỜNG,TRƯỢNG gia trưởng
THỨ TRƯỜNG,TRƯỢNG thứ trưởng
する DIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG kéo dài
THẤT TRƯỜNG,TRƯỢNG phòng điểu khiển
CƠ,KY TRƯỜNG,TRƯỢNG phi công; cơ trưởng
DIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG dài;sự kéo dài
TRUNG TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ trung kỳ;vừa và dài hạn
NHẠC,LẠC TRƯỜNG,TRƯỢNG Nhạc trưởng
TỌA TRƯỜNG,TRƯỢNG Chủ tịch
HỌC TRƯỜNG,TRƯỢNG hiệu trưởng
分隊 PHÂN ĐỘI TRƯỜNG,TRƯỢNG cai đội
幹事 CÁN SỰ TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng cán sự; tổng thư ký; tổng bí thư
書記 THƯ KÝ TRƯỜNG,TRƯỢNG bí thư;tổng bí thư
ゴム TRƯỜNG,TRƯỢNG NGOA ủng cao su
百卒 BÁCH TỐT TRƯỜNG,TRƯỢNG Đại đội trưởng
支店 CHI ĐIẾM TRƯỜNG,TRƯỢNG chủ nhiệm chi nhánh
幕僚 MẠC LIÊU TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng nhóm nhân viên
入金 NHẬP KIM TRƯỜNG,TRƯỢNG sổ thu
百万 BÁCH VẠN TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢ Nhà triệu phú; triệu phú
技師 KỸ SƯ TRƯỜNG,TRƯỢNG kỹ sư trưởng
師団 SƯ ĐOÀN TRƯỜNG,TRƯỢNG sư đoàn trưởng;tổng binh
国務 QUỐC VỤ TRƯỜNG,TRƯỢNG QUAN Bộ trưởng bộ ngoại giao
億万 ỨC VẠN TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢ người có nhiều tiền; tỷ phú
儀典 NGHI ĐIỂN TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng đoàn lễ tân
理事 LÝ SỰ TRƯỜNG,TRƯỢNG chánh văn phòng
参謀 THAM MƯU TRƯỜNG,TRƯỢNG tham mưu trưởng
1 | 2 | 3