1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
下の景 THIÊN HẠ CẢNH cảnh thiên hạ đệ nhất
長地久 THIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG ĐỊA CỬU Trường thọ cùng trời đất
象儀 THIÊN TƯỢNG NGHI Mô hình vũ trụ; cung thiên văn
竺鼠 THIÊN TRÚC,ĐỐC THỬ chuột lang
THIÊN TỔ nữ thần Mặt trời tổ tiên
THIÊN SẢN sản phẩm tự nhiên
然記念物 THIÊN NHIÊN KÝ NIỆM VẬT Tượng đài tự nhiên
THIÊN TÂN Thiên Tân
THIÊN NGHIỆP nghiệp làm Hoàng đế
THIÊN THỤ,THỌ quà tặng từ thiên nhiên
宮図 THIÊN CUNG ĐỒ Lá số tử vi
地神明 THIÊN ĐỊA THẦN MINH thần trên trời và dưới đất
THIÊN HẬU thời tiết;tiết trời;trời
井灯 THIÊN TỈNH ĐĂNG đèn trần
下の勝 THIÊN HẠ THẮNG Phong cảnh đẹp; thắng cảnh
THIÊN KIM sự mạ vàng (sách)
THIÊN TƯỢNG thiên tượng
竺葵 THIÊN TRÚC,ĐỐC QUỲ Cây phong lữ thảo
眼鏡 THIÊN NHÃN KÍNH kính phóng đại
瓜粉 THIÊN QUA PHẤN Phấn hoạt thạch; bột tan
然色写真 THIÊN NHIÊN SẮC TẢ CHÂN ảnh màu
THIÊN KHẤP Mưa bóng mây
THIÊN TRỤ cột chống Trời
才児 THIÊN TÀI NHI thần đồng
守閣 THIÊN THỦ CÁC tháp canh trong lâu đài
地創造 THIÊN ĐỊA SÁNG TẠO,THÁO Sự tạo thành
使の様な少女 THIÊN SỬ,SỨ DẠNG THIẾU,THIỂU NỮ thiếu nữ như thiên sứ
井桟敷 THIÊN TỈNH SẠN PHU Phòng triển lãm tranh
THIÊN HẠ cách riêng;quyền cai trị;thiên hạ; toàn thế giới; cả nước;từ trên trời hạ xuống; thiên hạ
THIÊN TRỌNG,TRÙNG hộp ăn trưa có tempura
THIÊN KHIỂN việc Trời trừng phạt
竺牡丹 THIÊN TRÚC,ĐỐC MẪU ĐAN,ĐƠN Cây thược dược
眼通 THIÊN NHÃN THÔNG sự sáng suốt
理教 THIÊN LÝ GIÁO Giáo phái Tenri
然色 THIÊN NHIÊN SẮC màu tự nhiên
THIÊN HÀ dải Ngân hà; dải thiên hà
THIÊN BÔI cúp thưởng của Thiên hoàng
THIÊN TÀI hiền tài;thiên tài
THIÊN THỦ tháp canh trong lâu đài
地人 THIÊN ĐỊA NHÂN thiên địa nhân; trời đất người
使 THIÊN SỬ,SỨ thiên sứ;thiên thần; thiên sứ
井板 THIÊN TỈNH BẢN,BẢNG tấm lát trần
上界 THIÊN THƯỢNG GIỚI thiên đường; thiên đàng
龍川 THIÊN LONG,SỦNG XUYÊN sông Tenryu
道虫 THIÊN ĐẠO TRÙNG con bọ rùa
THIÊN CẢNH sự cảnh báo từ Trời cao; điềm trời
THIÊN TRÚC,ĐỐC nước Thiên trúc
THIÊN NHÃN thiên nhãn; sự sáng suốt
THIÊN LÝ luật tự nhiên; luật trời
然硝子 THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ kính tự nhiên
THIÊN THỦY nước mưa
THIÊN TRIỀU,TRIỆU Thiên triều
成の美 THIÊN THÀNH MỸ,MĨ Vẻ đẹp tự nhiên
THIÊN TÔN thiên tôn; cháu trời
地万物 THIÊN ĐỊA VẠN VẬT vạn vật trong trời đất
体観測 THIÊN THỂ QUAN TRẮC Sự quan sát thiên thể
井扇 THIÊN TỈNH PHIẾN Quạt trần
THIÊN THƯỢNG thiên đàng
麩羅 THIÊN PHU LA món Tempura
道様 THIÊN ĐẠO DẠNG Mặt trời; chúa trời
衣無縫 THIÊN Y VÔ,MÔ PHÙNG cái đẹp hoàn hảo tự nhiên; sự hoàn thiện; sự hoàn mỹ;đẹp hoàn hảo tự nhiên; hoàn thiện; hoàn mỹ
THIÊN ĐỒNG Tiên đồng
真爛漫 THIÊN CHÂN LẠN MẠN,MAN sự ngây thơ trong trắng
球図 THIÊN CẦU ĐỒ Lá số tử vi
然硝子 THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ kính tự nhiên
気都合 THIÊN KHÍ ĐÔ HỢP điều kiện thời tiết
THIÊN MINH hửng sáng; lúc rạng đông
THIÊN THÀNH thiên bẩm (nhạc sỹ)
子の座 THIÊN TỬ,TÝ TỌA Ngai vàng
THIÊN ĐỊA thiên địa; bầu trời và mặt đất;trời đất
体物理学 THIÊN THỂ VẬT LÝ HỌC vật lý học thiên thể
井値 THIÊN TỈNH TRỊ Giá trần
の河 THIÊN HÀ ngân hà; dải ngân hà
THIÊN MA quỷ; ma
THIÊN ĐẠO đạo trời
THIÊN TẰM con tằm hoang dã
THIÊN SONG cửa sổ ở trần nhà
THIÊN CHÂN Tính ngây thơ
球儀 THIÊN CẦU NGHI hình thiên cầu
然痘 THIÊN NHIÊN ĐẬU bệnh đậu mùa
気運 THIÊN KHÍ VẬN điều kiện thời tiết
日瓦 THIÊN NHẬT NGÕA gạch phơi nắng
THIÊN Ý ý Trời
THIÊN TỬ,TÝ Hoàng đế; thiên tử
THIÊN QUỐC thiên đường;thiên đường (thiên đàng)
体学 THIÊN THỂ HỌC Thiên thể học
井の扇風機 THIÊN TỈNH PHIẾN PHONG CƠ,KY quạt trần
の川 THIÊN XUYÊN ngân hà; dải ngân hà
THIÊN MÃ thiên mã; con ngựa có cánh
THIÊN ĐẠO đạo Trời
THIÊN THẢO Thạch xoa; thạch trắng; aga
空に THIÊN KHÔNG,KHỐNG trên trời
目山 THIÊN MỤC SƠN vạch ranh giới giữa chiến thắng và thất bại
THIÊN CẦU thiên cầu
然港 THIÊN NHIÊN CẢNG Bến cảng tự nhiên
気模様 THIÊN KHÍ MÔ DẠNG điều kiện thời tiết
日塩 THIÊN NHẬT DIÊM muối phơi khô dưới ánh nắng
THIÊN HUỆ lộc của trời; quà tặng của tự nhiên
婦羅 THIÊN PHỤ LA món Tempura
THIÊN QUỐC bồng lai
1 | 2 | 3