1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
方向探知機 TỰ ĐỘNG PHƯƠNG HƯỚNG THÁM TRI CƠ,KY Bộ dò hướng tự động
NHIỆT ĐỘNG LỰC nhiệt động
する CHẤN,CHÂN ĐỘNG chấn động; rung động;lay chuyển
分子 PHẢN ĐỘNG PHÂN TỬ,TÝ bọn phản động
CỔ ĐỘNG sự đập (tim); đập
する DƯỢC ĐỘNG đập mạnh; đập nhanh; đập rộn lên; rộn ràng
車鉄道通し運送 TỰ ĐỘNG XA THIẾT ĐẠO THÔNG VẬN TỐNG chuyên chở hỗn hợp sắt bộ
承認制 TỰ ĐỘNG THỪA NHẬN CHẾ chế độ tự động được cấp giấp phép
する DI ĐỘNG chuyển động;điều động;dời chỗ;lưu động;xê
する PHIẾN ĐỘNG xúi;xúi bẩy;xúi giục
CHẤN,CHÂN ĐỘNG sự chấn động; chấn động
主義者 PHẢN ĐỘNG CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ kẻ phản động
MINH ĐỘNG sự quay mài
DƯỢC ĐỘNG sự đập mạnh; sự đập nhanh; sự đập rộn lên; sự rộn ràng
車部品 TỰ ĐỘNG XA BỘ PHẨM phụ tùng ô tô
変速 TỰ ĐỘNG BIẾN TỐC Truyền tốc tự động
する DI ĐỘNG làm di chuyển; làm dịch chuyển
する KHÍCH,KÍCH ĐỘNG khích động;lung lạc;sôi động;xúc động
CƠ,KY ĐỘNG ĐỘI đội cảnh sát cơ động; đội cơ động
THỦY ĐỘNG động đậy
PHẢN ĐỘNG chủ nghĩa phản động;phản động;sự phản động;sự phản tác dụng
TAO ĐỘNG sự náo động
車通商政策評議会 TỰ ĐỘNG XA THÔNG THƯƠNG CHÍNH,CHÁNH SÁCH BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng Chính sách Kinh doanh xe ô tô
列車運転装置 TỰ ĐỘNG LIỆT XA VẬN CHUYỂN TRANG TRỊ thiết bị vận hành Tàu hỏa tự động
DI ĐỘNG sự di chuyển; sự di động
KHÍCH,KÍCH ĐỘNG biến động; thay đổi; biến đổi;cơn phong ba;dông tố;kích động
部隊 CƠ,KY ĐỘNG BỘ ĐỘI bộ đội cơ động
CỬ ĐỘNG cử động
CẢNH ĐỘNG MẠCH Động mạch cảnh
VẬN ĐỘNG NGOA giầy thể thao
車教習所 TỰ ĐỘNG XA GIÁO TẬP SỞ trường lái xe
列車制御装置 TỰ ĐỘNG LIỆT XA CHẾ NGỰ TRANG TRỊ thiết bị kiểm soát tàu hỏa tự động
する CƠ,KY ĐỘNG điều động
する PHIẾN ĐỘNG khích động; xúi giục
する BIẾN ĐỘNG dao động; biến động
NGUYÊN ĐỘNG CƠ,KY động cơ
開始する VẬN ĐỘNG KHAI THỦY phát động
NGÔN ĐỘNG lời nói và hành động; lời nói và việc làm
車取得税 TỰ ĐỘNG XA THỦ ĐẮC THUẾ thuế thu được từ các loại xe
列車停止装置 TỰ ĐỘNG LIỆT XA ĐINH CHỈ TRANG TRỊ thiết bị hãm tàu tự động
資本 LƯU ĐỘNG TƯ BẢN vốn lưu động
PHIẾN ĐỘNG sự khích động; sự xúi giục
BIẾN ĐỘNG sự biến động; sự dao động
NGUYÊN ĐỘNG LỰC Sức mạnh động cơ; nguồn lực thúc đẩy
産屋 BẤT ĐỘNG SẢN ỐC văn phòng bất động sản
哺乳 BỘ NHŨ ĐỘNG VẬT thú có vú
発光 PHÁT QUANG ĐỘNG VẬT Động vật phát quang
日運 NHẬT VẬN ĐỘNG sự chuyển động hàng ngày
愛玩 ÁI NGOẠN ĐỘNG VẬT Con vật cưng (động vật)
恒温 HẰNG ÔN ĐỘNG VẬT động vật đẳng nhiệt
心の TÂM ĐỘNG DAO cơn bão táp trong lòng
揺れ DAO ĐỘNG rung rinh
軟体 NHUYỄN THỂ ĐỘNG VẬT Động vật nhuyễn thể
揺りかす DAO ĐỘNG lắc lư
定温 ĐỊNH ÔN ĐỘNG VẬT động vật máu nóng
人口態統計 NHÂN KHẨU ĐỘNG THÁI THỐNG KẾ thông kê động thái nhân khẩu
稀少 HI THIẾU,THIỂU ĐỘNG VẬT động vật quí hiếm; động vật hiếm
定形 ĐỊNH HÌNH ĐỘNG TỪ Động từ có ngôi
人口 NHÂN KHẨU ĐỘNG THÁI động thái nhân khẩu
鎖伝 TỎA TRUYỀN ĐỘNG sự truyền động bằng xích
二足 NHỊ TÚC ĐỘNG VẬT Động vật 2 chân
野生 DÃ SINH ĐỘNG VẬT động vật hoang dã
振りかす CHẤN,CHÂN ĐỘNG vung
両性 LƯỠNG TÍNH,TÁNH ĐỘNG VẬT động vật lưỡng tính
原生 NGUYÊN SINH ĐỘNG VẬT động vật nguyên sinh; sinh vật đơn bào
不活 BẤT HOẠT ĐỘNG Sự không hoạt động; sự tê liệt
棘皮 CỨC BỈ ĐỘNG VẬT Động vật da gai
直線運 TRỰC TUYẾN VẬN ĐỘNG sự chuyển động theo đường thẳng
地殻変 ĐỊA XÁC BIẾN ĐỘNG biến động của vỏ trái đất
労働運 LAO ĐỘNG VẬN ĐỘNG xu hướng lao động; sự vận động của lao động
直接行 TRỰC TIẾP HÀNH,HÀNG ĐỘNG hành động trực tiếp
慈善活 TỪ THIỆN HOẠT ĐỘNG PHÍ Chi phí từ thiện
啓蒙運 KHẢI MÔNG VẬN ĐỘNG phong trào ánh sáng
共同行計画 CỘNG ĐỒNG HÀNH,HÀNG ĐỘNG KẾ HỌA kế hoạch hành động chung; kế hoạch hợp tác hành động
電気自 ĐIỆN KHÍ TỰ ĐỘNG XA Xe ô tô điện
電気で ĐIỆN KHÍ ĐỘNG chạy bằng điện
価格変 GIÁ CÁCH BIẾN ĐỘNG biên độ giá;biến động giá cả
敵対行 ĐỊCH ĐỐI HÀNH,HÀNG ĐỘNG hành động đối nghịch
反核運 PHẢN HẠCH VẬN ĐỘNG phong trào chống hạt nhân
平和運 BÌNH HÒA VẬN ĐỘNG phong trào hòa bình
反戦運 PHẢN CHIẾN VẬN ĐỘNG phong trào chống chiến tranh; phong trào phản chiến
現金自預入引出機 HIỆN KIM TỰ ĐỘNG DỰ NHẬP DẪN XUẤT CƠ,KY Máy thu ngân tự động
気候変枠組み条約締約国会議 KHÍ HẬU BIẾN ĐỘNG KHUNG TỔ ĐIỀU ƯỚC ĐẾ ƯỚC QUỐC HỘI NGHỊ Công ước khung của Liên hiệp quốc về biến đổi khí hậu
市場変 THỊ TRƯỜNG BIẾN ĐỘNG biến động thị trường
反射運 PHẢN XẠ VẬN ĐỘNG hành động phản xạ
軍事行を起こす QUÂN SỰ HÀNH,HÀNG ĐỘNG KHỞI hành quân;khởi binh
物価変 VẬT GIÁ BIẾN ĐỘNG sự biến động của giá cả
気候変技術イニシアティブ KHÍ HẬU BIẾN ĐỘNG KỸ THUẬT Sáng kiến Công nghệ thay đổi Khí hậu
排斥運 BÀI XÍCH VẬN ĐỘNG cuộc vận động tẩy chay
軍事行 QUÂN SỰ HÀNH,HÀNG ĐỘNG chiến sự
欧州自車製造業者協会 ÂU CHÂU TỰ ĐỘNG XA CHẾ TẠO,THÁO NGHIỆP GIẢ HIỆP HỘI Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Châu Âu
機械をかす CƠ,KY GIỚI ĐỘNG mở máy
完全自 HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG hoàn toàn tự động
選挙運 TUYỂN CỬ VẬN ĐỘNG cuộc vận động bầu cử
夜間移 DẠ GIAN DI ĐỘNG dạ hành
不規則 BẤT QUY TẮC ĐỘNG TỪ Động từ bất quy tắc
示威運 THỊ UY,OAI VẬN ĐỘNG cuộc biểu dương lực lượng
お家騒 GIA TAO ĐỘNG vấn đề gia đình; rắc rối gia đình
順応変価格 THUẬN ỨNG BIẾN ĐỘNG GIÁ CÁCH giá di động
相場変 TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG BIẾN ĐỘNG biến động thị trường
1 | 2 | 3