1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
重星 NHỊ TRỌNG,TRÙNG TINH Song tinh; sao kép
酸化硫黄 NHỊ TOAN HÓA LƯU HOÀNG Đioxit sulfur
NHỊ QUÂN đội dự bị (thể thao)
線式 NHỊ TUYẾN THỨC hệ thống hai dây
番抵当 NHỊ PHIÊN ĐỂ ĐƯƠNG cầm cố lần hai
NHỊ DẠNG phương pháp
NHỊ PHƯƠNG Cả hai người
年生植物 NHỊ NIÊN SINH THỰC VẬT Cây hai năm
十歳 NHỊ THẬP TUẾ đôi mươi;hai mươi tuổi
元方程式 NHỊ NGUYÊN PHƯƠNG TRÌNH THỨC Phương trình (toán học) với hai ẩn số .
乗根 NHỊ THỪA CĂN căn bậc hai
けた NHỊ hai con số; hai chữ số
TRUNG NHỊ GIAI Gác lửng; tầng lửng
THANH NHỊ TÀI Người chưa chín chắn; người tập sự; lính mới
等級 ĐỆ NHỊ ĐĂNG CẤP thứ đẳng
番目 ĐỆ NHỊ PHIÊN MỤC thứ nhì
次世界大戦 ĐỆ NHỊ THỨ THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾN chiến tranh thế giới lần thứ hai; thế chiến thứ hai
戦世界 ĐỆ NHỊ CHIẾN THẾ GIỚI đại chiến thế giới lần thứ hai
ĐỆ NHỊ đệ nhị;thứ hai;thứ nhì
THẬP NHỊ NGUYỆT tháng chạp
一言 NHẤT NGÔN NHỊ NGÔN một hai lời; đôi lời
一石 NHẤT THẠCH NHỊ ĐIỂU một hòn đá ném trúng hai con chim; một mũi tên trúng hai đích
一分十秒 NHẤT PHÂN NHỊ THẬP MIẾU 1 phút 20 giây
うり NHỊ giống nhau như đúc; giống nhau như hai giọt nước
十重十重 THẬP TRỌNG,TRÙNG NHỊ THẬP TRỌNG,TRÙNG Vô số
似合いの TỰ HỢP NHỊ NHÂN đẹp đôi
ふさわしい NHỊ NHÂN xứng đôi
1 | 2 | 3