1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
原子分子 NHỊ NGUYÊN TỬ,TÝ PHÂN TỬ,TÝ Phân tử có hai nguyên tử
六時中 NHỊ LỘC THỜI TRUNG Đêm và ngày; tất cả thời gian
NHỊ NHÂN hai người
つ繭 NHỊ KIỂN tổ kén đôi
院制 NHỊ VIỆN CHẾ Chế độ chính trị 2 viện (Thượng viện và Hạ viện)
重焦点 NHỊ TRỌNG,TRÙNG TIÊU ĐIỂM hai tiêu điểm; hai tròng (kính)
重まぶた NHỊ TRỌNG,TRÙNG mắt hai mí
輪車 NHỊ LUÂN XA Xe hai bánh (xe đạp, xe máy ...)
者選一 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT Việc phải lựa chọn một trong hai
NHỊ BÁCH Hai trăm
次会 NHỊ THỨ HỘI bữa tiệc thứ 2 (sau khi kết thúc bữa tiệc thứ nhất, chuyển sang chỗ khác để tổ chức bữa tiệc thứ 2)
NHỊ NGUYỆT tháng hai
TRUNG NHỊ GIAI Gác lửng; tầng lửng
THANH NHỊ TÀI Người chưa chín chắn; người tập sự; lính mới
等級 ĐỆ NHỊ ĐĂNG CẤP thứ đẳng
番目 ĐỆ NHỊ PHIÊN MỤC thứ nhì
次世界大戦 ĐỆ NHỊ THỨ THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾN chiến tranh thế giới lần thứ hai; thế chiến thứ hai
戦世界 ĐỆ NHỊ CHIẾN THẾ GIỚI đại chiến thế giới lần thứ hai
ĐỆ NHỊ đệ nhị;thứ hai;thứ nhì
THẬP NHỊ NGUYỆT tháng chạp
一言 NHẤT NGÔN NHỊ NGÔN một hai lời; đôi lời
一石 NHẤT THẠCH NHỊ ĐIỂU một hòn đá ném trúng hai con chim; một mũi tên trúng hai đích
一分十秒 NHẤT PHÂN NHỊ THẬP MIẾU 1 phút 20 giây
うり NHỊ giống nhau như đúc; giống nhau như hai giọt nước
十重十重 THẬP TRỌNG,TRÙNG NHỊ THẬP TRỌNG,TRÙNG Vô số
似合いの TỰ HỢP NHỊ NHÂN đẹp đôi
ふさわしい NHỊ NHÂN xứng đôi
1 | 2 | 3