1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
重母音 NHỊ TRỌNG,TRÙNG MẪU ÂM Nguyên âm đôi; nhị trùng âm
NHỊ TRỌNG,TRÙNG sự trùng nhau
NHỊ LUÂN hai bánh xe; hai cánh hoa
者択一 NHỊ GIẢ TRẠCH NHẤT sự chọn để thay thế;sự chọn một trong hai
番線 NHỊ PHIÊN TUYẾN tuyến số hai
NHỊ THỨ thứ yếu; thứ cấp
NHỊ CANH Canh 2
度刈り NHỊ ĐỘ NGẢI Việc thu hoạch một năm 2 lần
原子 NHỊ NGUYÊN TỬ,TÝ Có hai nguyên tử
NHỊ BÁT ngày mười sáu;số mười sáu;tuổi mười sáu (tuổi thiếu nữ)
NHỊ NHÂN Hai người
つ割り NHỊ CÁT sự cắt đôi; sự chia hai
TRUNG NHỊ GIAI Gác lửng; tầng lửng
THANH NHỊ TÀI Người chưa chín chắn; người tập sự; lính mới
等級 ĐỆ NHỊ ĐĂNG CẤP thứ đẳng
番目 ĐỆ NHỊ PHIÊN MỤC thứ nhì
次世界大戦 ĐỆ NHỊ THỨ THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾN chiến tranh thế giới lần thứ hai; thế chiến thứ hai
戦世界 ĐỆ NHỊ CHIẾN THẾ GIỚI đại chiến thế giới lần thứ hai
ĐỆ NHỊ đệ nhị;thứ hai;thứ nhì
THẬP NHỊ NGUYỆT tháng chạp
一言 NHẤT NGÔN NHỊ NGÔN một hai lời; đôi lời
一石 NHẤT THẠCH NHỊ ĐIỂU một hòn đá ném trúng hai con chim; một mũi tên trúng hai đích
一分十秒 NHẤT PHÂN NHỊ THẬP MIẾU 1 phút 20 giây
うり NHỊ giống nhau như đúc; giống nhau như hai giọt nước
十重十重 THẬP TRỌNG,TRÙNG NHỊ THẬP TRỌNG,TRÙNG Vô số
似合いの TỰ HỢP NHỊ NHÂN đẹp đôi
ふさわしい NHỊ NHÂN xứng đôi
1 | 2 | 3