1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
重瞼 NHỊ TRỌNG,TRÙNG KIỂM hai mí
重人格 NHỊ TRỌNG,TRÙNG NHÂN CÁCH Việc một người mang hai tính cách hoàn toàn khác nhau
NHỊ THÔNG 2 bức (thư)
者選一法 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT PHÁP Phương pháp lựa chọn một trong hai
百十日 NHỊ BÁCH THẬP NHẬT Ngày thứ 210
次元 NHỊ THỨ NGUYÊN hai chiều
NHỊ KỲ hai nhiệm kỳ; hai vụ mùa trong năm (vụ xuân và vụ thu); thi lần thứ hai
度手間 NHỊ ĐỘ THỦ GIAN Sự mất công mất sức gấp hai lần
NHỊ HIỆU Vợ lẽ; nàng hầu; thiếp (thê thiếp)
刀流 NHỊ ĐAO LƯU kỹ thuật cầm kiếm trên cả 2 tay (trong kiếm đạo); người thích cả đồ ngọt (kẹo v.v..) lẫn đồ cay (rượu v.v....)
人で行く NHỊ NHÂN HÀNH,HÀNG cặp kè
の丸 NHỊ HOÀN Thành lũy bao quanh thành (lâu đài)
TRUNG NHỊ GIAI Gác lửng; tầng lửng
THANH NHỊ TÀI Người chưa chín chắn; người tập sự; lính mới
等級 ĐỆ NHỊ ĐĂNG CẤP thứ đẳng
番目 ĐỆ NHỊ PHIÊN MỤC thứ nhì
次世界大戦 ĐỆ NHỊ THỨ THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾN chiến tranh thế giới lần thứ hai; thế chiến thứ hai
戦世界 ĐỆ NHỊ CHIẾN THẾ GIỚI đại chiến thế giới lần thứ hai
ĐỆ NHỊ đệ nhị;thứ hai;thứ nhì
THẬP NHỊ NGUYỆT tháng chạp
一言 NHẤT NGÔN NHỊ NGÔN một hai lời; đôi lời
一石 NHẤT THẠCH NHỊ ĐIỂU một hòn đá ném trúng hai con chim; một mũi tên trúng hai đích
一分十秒 NHẤT PHÂN NHỊ THẬP MIẾU 1 phút 20 giây
うり NHỊ giống nhau như đúc; giống nhau như hai giọt nước
十重十重 THẬP TRỌNG,TRÙNG NHỊ THẬP TRỌNG,TRÙNG Vô số
似合いの TỰ HỢP NHỊ NHÂN đẹp đôi
ふさわしい NHỊ NHÂN xứng đôi
1 | 2 | 3