1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ĐẰNG BẢN mẫu; bản
とする KIẾN BẢN làm mẫu
DÂM BẢN dâm đãng
CĂN BẢN căn bản
NHẬT BẢN LÃNH,LĨNH Lãnh thổ Nhật Bản
NHẬT BẢN TRÀ chè Nhật Bản;Trà của Nhật (trà xanh)
放送協会 NHẬT BẢN PHÓNG TỐNG HIỆP HỘI Đài truyền hình trung ương Nhật Bản
・中国友好協会 NHẬT BẢN TRUNG QUỐC HỮU HIẾU,HẢO HIỆP HỘI hội Nhật Trung hữu nghị
THỦ BẢN chữ; tranh mẫu; mẫu;khuôn mẫu;mẫu;mẫu mực;tấm gương; điển hình
西日 TÂY NHẬT BẢN Phần phía tây của quần đảo Nhật Bản
人情 NHÂN TÌNH BẢN Một thể loại tiểu thuyết tình cảm thịnh hành vào khoảng thời Văn Chính (1818-1830) đến đầu thời Minh Trị (1868-1912)
好色 HIẾU,HẢO SẮC BẢN sách khiêu dâm
新見 TÂN KIẾN BẢN mẫu hàng mới
純日 THUẦN NHẬT BẢN PHONG phong cách Nhật bản thuần tuý
文庫 VĂN KHỐ BẢN sách đóng trên giấy mềm; sách bìa thường
単行 ĐƠN HÀNH,HÀNG BẢN một tập sách; tập bài giảng
捜査 SƯU TRA BẢN BỘ tổng hành dinh thẩm tra; trung tâm điều tra
いい BẢN sách hay
貸し THẢI BẢN sách cho mượn
日豊 NHẬT PHONG BẢN TUYẾN tuyến đường sắt chính của Nhật Bản
献呈 HIẾN TRÌNH BẢN sách danh sách đồ cúng tiến
流動資 LƯU ĐỘNG TƯ BẢN vốn lưu động
公称資 CÔNG XƯNG,XỨNG TƯ BẢN KIM Vốn danh nghĩa; vốn danh định
試用見 THI DỤNG KIẾN BẢN bản thử
歯を一折る XỈ NHẤT BẢN TRIẾT vặt răng
品質見 PHẨM CHẤT KIẾN BẢN mẫu phẩm chất
公称資 CÔNG XƯNG,XỨNG TƯ BẢN Vốn cấp phép; vốn danh nghĩa; vốn danh định
試し見 THI KIẾN BẢN THƯ đơn hàng (đặt) thử
封印見 PHONG ẤN KIẾN BẢN mẫu niêm phong
実際見 THỰC TẾ KIẾN BẢN mẫu thực tế
参加資 THAM GIA TƯ BẢN phần vốn tham gia
旅商見 LỮ THƯƠNG KIẾN BẢN mẫu chào hàng lưu động
世界見 THẾ GIỚI KIẾN BẢN THỊ hội chợ thế giới
標準見 TIÊU CHUẨN KIẾN BẢN mẫu tiêu biểu;mẫu tiêu chuẩn
しめい位制 BẢN VỊ CHẾ bản vị giấy
投下資 ĐẦU HẠ TƯ BẢN Vốn đầu tư
国際見市展覧会協会 QUỐC TẾ KIẾN BẢN THỊ TRIỂN LÃM HỘI HIỆP HỘI hiệp hội hội chợ và triễn lãm quốc tế
買弁資 MÃI BIỆN,BIỀN TƯ BẢN tư sản mại bản
国際見 QUỐC TẾ KIẾN BẢN THỊ hội chợ quốc tế
面白い DIỆN BẠCH BẢN sách hay
財政資 TÀI CHÍNH,CHÁNH TƯ BẢN tư bản tài chính
固定資 CỔ ĐỊNH TƯ BẢN vốn cố định
商業資 THƯƠNG NGHIỆP TƯ BẢN tư bản thương nghiệp
内容見 NỘI UNG,DONG KIẾN BẢN Trang giới thiệu chung về nội dung
机の上にを置く KỶ THƯỢNG BẢN TRỊ đặt sách lên bàn
一冊(の) NHẤT SÁCH BẢN một quyển sách
土地の見 THỔ ĐỊA KIẾN BẢN mẫu đất
検査用見 KIỂM TRA DỤNG KIẾN BẢN mẫu xét nghiệm
分析用見 PHÂN TÍCH DỤNG KIẾN BẢN mẫu xét nghiệm
商品の見 THƯƠNG PHẨM KIẾN BẢN mẫu hàng
公害対策基 CÔNG HẠI ĐỐI SÁCH CƠ BẢN PHÁP Luật chống ô nhiễm môi trường (Nhật)
寝ている資 TẨM TƯ BẢN Vốn chết; vốn không lưu chuyển
社団法人日電子機械工業会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN NHẬT BẢN ĐIỆN TỬ,TÝ CƠ,KY GIỚI CÔNG NGHIỆP HỘI Hiệp hội Công nghiệp Điện tử Nhật Bản
社団法人全日テレビ番組製作社連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHIÊN TỔ CHẾ TÁC XÃ LIÊN MINH Hiệp hội các công ty Sản xuất chương trình truyền hình Nhật Bản
社団法人全日シーエム放送連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHÓNG TỐNG LIÊN MINH Liên đoàn Thương mại Phát thanh & Truyền hình Nhật Bản
社団法人国際日語普及協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN QUỐC TẾ NHẬT BẢN NGỮ PHỔ CẬP HIỆP HỘI Hiệp hội Dạy Tiếng Nhật
1 | 2 | 3