1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
布目 BỐ MỤC Kết cấu của vải (độ dày, mỏng của vải)
左目 TẢ MỤC mắt trái
岡目 CƯƠNG MỤC người ngoài cuộc
天目山 THIÊN MỤC SƠN vạch ranh giới giữa chiến thắng và thất bại
大目玉 ĐẠI MỤC NGỌC quở trách; trách mắng; mắng; la rầy
境目 CẢNH MỤC điểm giới hạn; đường ranh giới
商目 THƯƠNG MỤC mặt hàng
品目表 PHẨM MỤC BIỂU danh mục
品目 PHẨM MỤC bản kê;mặt hàng
名目輸入 DANH MỤC THÂU NHẬP nhập khẩu tượng trưng
名目社員 DANH MỤC XÃ VIÊN hội viên danh dự
名目値段 DANH MỤC TRỊ ĐOẠN giá danh nghĩa
名目価格 DANH MỤC GIÁ CÁCH giá danh nghĩa;giá trị danh nghĩa
名目 DANH MỤC danh mục;danh nghĩa
出目金 XUẤT MỤC KIM cá vàng mắt lồi
出目 XUẤT MỤC mắt lồi
傍目 BÀN MỤC con mắt của người ngoài cuộc
人目 NHÂN MỤC sự chú ý của công chúng; sự quan tâm theo dõi của công chúng
丁目 ĐINH MỤC khu phố
一目惚れ NHẤT MỤC HỐT tiếng sét ái tình
一目 NHẤT MỤC cái liếc mắt; cái nhìn; xem một lần
一目 NHẤT MỤC cái nhìn; cái liếc
お目見得 MỤC KIẾN ĐẮC khán giả; thính giả; sự xuất hiện; sự trình diện
お目玉 MỤC NGỌC rầy la; trách mắng; chửi rủa; mắng; quát
お目出度う MỤC XUẤT ĐỘ chúc mừng; xin chúc mừng; mừng
お目出度う MỤC XUẤT ĐỘ chúc mừng; xin chúc mừng; mừng
お目出度い MỤC XUẤT ĐỘ sự kiện trọng đại; tin vui; chuyện đáng chúc mừng
お目に掛かる MỤC QUẢI gặp gỡ; đương đầu
お目にかかる MỤC gặp gỡ; đương đầu
財産目録を作る TÀI SẢN MỤC LỤC TÁC kiểm kê
見た目 KIẾN MỤC vẻ bề ngoài; dáng vẻ; bề ngoài
裂け目 LIỆT MỤC đường nứt; vết nứt
蛇の目 XÀ MỤC cái ô giấy;cửa sổ tròn (ở tàu thủy);hình tròn to;hồng tâm
船荷目録 THUYỀN HÀ MỤC LỤC bản kê hàng trong khoang
縫い目 PHÙNG MỤC mũi kim; đường chỉ
綴じ目 CHUẾ,CHUYẾT,XUYẾT MỤC đường nối giữa hai mép vải
窮極目的 CÙNG CỰC MỤC ĐÍCH mục đích cuối cùng; mục đích cao nhất
積荷目録 TÍCH HÀ MỤC LỤC danh muc hàng xếp
破れ目 PHÁ MỤC chỗ rách; vết rách; kẽ hở
真面目な CHÂN DIỆN MỤC đàng hoàng;đứng đắn;nghiêm trang
真面目 CHÂN DIỆN MỤC chăm chỉ; cần mẫn;sự chăm chỉ; cần mẫn; nghiêm túc
猫の目 MIÊU MỤC sự hay thay đổi; sự không kiên định
流行目 LƯU HÀNH,HÀNG MỤC Bệnh viêm kết mạc
流し目 LƯU MỤC Cái liếc mắt
日の目 NHẬT MỤC Ánh sáng mặt trời
攣り目 LUYÊN,LUYẾN MỤC mắt xếch
控え目 KHỐNG MỤC đạm bạc;sự vừa phải; sự điều độ; sự vừa đủ; sự đúng mực;vừa phải; điều độ
憂き目 ƯU MỤC sự gian khổ; sự khốn khó; sự đau đớn; sự khổ sở; nỗi bất hạnh
引け目 DẪN MỤC nhược điểm; tính tự ty
図書目録 ĐỒ THƯ MỤC LỤC danh mục sách
商品目録 THƯƠNG PHẨM MỤC LỤC bảng kê hàng
吊り目 ĐIẾU MỤC mắt xếch
効き目 HIỆU MỤC hiệu quả; ảnh hưởng; hậu quả
割れ目 CÁT MỤC vết nứt; khe hở;
利き目 LỢI MỤC ảnh hưởng; hiệu quả vượt trội
分け目 PHÂN MỤC ranh giới; đường ngôi tóc
出鱈目 XUẤT TUYẾT MỤC cái linh tinh; cái tạp nhạp; sự bừa bãi; sự lung tung;linh tinh; tạp nhạp; bừa bãi; lung tung
二番目 NHỊ PHIÊN MỤC số thứ hai
二度目 NHỊ ĐỘ MỤC Lần thứ 2
二人目 NHỊ NHÂN MỤC người thứ hai
一丁目 NHẤT ĐINH MỤC khu phố 1
一つ目小僧 NHẤT MỤC TIỂU TĂNG yêu tinh độc nhãn
一つ目 NHẤT MỤC Quái vật một mắt
ひと目 MỤC cái nhìn lướt qua; cái nhìn thoáng qua
お題目 ĐỀ MỤC lễ cầu nguyện; buổi cầu kinh
銀行科目 NGÂN HÀNH,HÀNG KHOA MỤC ngân khoản
選択科目 TUYỂN TRẠCH KHOA MỤC đối tượng lựa chọn; đối tượng tuyển chọn
輸送品目録 THÂU TỐNG PHẨM MỤC LỤC bản kê hàng chuyên chở
輸出品目録 THÂU XUẤT PHẨM MỤC LỤC bản lược khai hàng xuất
輸出品目 THÂU XUẤT PHẨM MỤC danh mục chính thức hàng hóa xuất khẩu;mặt hàng xuất khẩu
輸入品目録 THÂU NHẬP PHẨM MỤC LỤC bản lược khai hàng nhập
輸入品目 THÂU NHẬP PHẨM MỤC danh mục chính thức hàng hóa nhập khẩu;mặt hàng nhập khẩu
資本項目〔収支バランス) TƯ BẢN HẠNG MỤC THU,THÂU CHI hạng mục tư bản (cán cân thanh toán)
美しい目 MỸ,MĨ MỤC mắt xanh
経営品目 KINH DOANH,DINH PHẨM MỤC mặt hàng kinh doanh
第二番目 ĐỆ NHỊ PHIÊN MỤC thứ nhì
碁盤の目 KỲ BÀN MỤC ô cờ gô; ô cờ vây
相手の目 TƯƠNG,TƯỚNG THỦ MỤC con mắt của đối phương; trên phương diện của đối phương; lập trường của đối phương; quan điểm của đối phương
無形項目 VÔ,MÔ HÌNH HẠNG MỤC giấy chứng nhận vô trùng;hạng mục tư bản (cán cân thanh toán)
必修科目 TẤT TU KHOA MỤC những môn cần phải học
大きく目を開く ĐẠI MỤC KHAI chố mắt
在庫品目表 TẠI KHỐ PHẨM MỤC BIỂU danh mục hàng tồn kho
営業種目 DOANH,DINH NGHIỆP CHỦNG MỤC lĩnh vực hoạt động; ngành nghề kinh doanh
はやり目 MỤC mắt đỏ (do siêu vi trùng)
つなぎ目 MỤC chỗ nối; đường khâu
ざっと目を通す MỤC THÔNG xem qua
さっと目を通す MỤC THÔNG liếc nhìn
ことを目的にしている MỤC ĐÍCH với mục đích là; với mục đích; với mục tiêu
お披露目 PHI LỘ MỤC lần trình diễn đầu tiên; sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng
険の有る目 HIỂM HỮU MỤC có cái nhìn sắc sảo; con mắt sắc
自由化品目表 TỰ DO HÓA PHẨM MỤC BIỂU danh mục tự do
原産地正目所 NGUYÊN SẢN ĐỊA CHÍNH MỤC SỞ giấy chứng nơi sản xuất
充血した目 SUNG HUYẾT MỤC mắt bị đỏ tấy; đau mắt
不可視項目 BẤT KHẢ THỊ HẠNG MỤC giấy chứng nhận vô trùng;hạng mục tư bản (cán cân thanh toán)
税関検査項目 THUẾ QUAN KIỂM TRA HẠNG MỤC phiếu kiểm soát hải quan
礼拝の八題目 LỄ BÀI BÁT ĐỀ MỤC bát bảo;bát bửu
年で霞んだ目 NIÊN HÀ MỤC mắt mờ do tuổi tác
国際標準品目表 QUỐC TẾ TIÊU CHUẨN PHẨM MỤC BIỂU danh mục hàng hóa tiêu chuẩn quốc tế
取り扱い品目 THỦ TRÁP PHẨM MỤC mặt hàng kinh doanh
主力輸出品目 CHỦ,TRÚ LỰC THÂU XUẤT PHẨM MỤC mặt hàng xuất khẩu chủ lực
1 | 2 | 3