1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
外手当 THỜI GIAN NGOẠI THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp làm việc ngoài giờ quy định
CƯ GIAN phòng khách; phòng đợi
撮影 DẠ GIAN TOÁT ẢNH sự chụp ảnh buổi tối
入り TRỌNG GIAN NHẬP sự tham gia vào nhóm
NHÂN GIAN ÁI Tình yêu của con người
BA GIAN trên những con sóng
割り THỜI GIAN CÁT tỉ lệ giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi; thời gian biểu
勤務手当 DẠ GIAN CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp làm việc ban đêm
KHU GIAN đoạn; phân đoạn; khoảng; khoảng cách
値段 TRỌNG GIAN TRỊ ĐOẠN giá bán buôn;Giá bán sỉ
NHÂN GIAN TÍNH,TÁNH nhân tính; bản tính của con người
THẢI GIAN phòng cho thuê
貿易 DÂN GIAN MẬU DỊ,DỊCH buôn bán dân gian;buôn bán tư nhân
THỜI GIAN CÁT tỉ lệ giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi; thời gian biểu
TIỂU GIAN VẬT hàng xa xỉ
DẠ GIAN buổi tối;đêm;đêm hôm;thời gian buổi tối; vào buổi tối; ban đêm
を集める TRỌNG GIAN TẬP kéo bè;kéo cánh
工学 NHÂN GIAN CÔNG HỌC Khoa học nghiên cứu lao động; quản lý nhân sự
CỐC GIAN thung lũng
DÂN GIAN dân lập
を計る THỜI GIAN KẾ bấm giờ
使い TIỂU GIAN SỬ,SỨ hầu gái
を作る TRỌNG GIAN TÁC kết bè
NHÂN GIAN HỌC Nhân chủng học
多国条約 ĐA QUỐC GIAN ĐIỀU ƯỚC điều ước nhiều bên
二国協定 NHỊ QUỐC GIAN HIỆP ĐỊNH hiệp định hai bên
多国協定 ĐA QUỐC GIAN HIỆP ĐỊNH hiệp định nhiều bên
長期 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ GIAN bao chầy;bao lâu
茶の TRÀ GIAN phòng khách (kiểu Nhật)
束の THÚC GIAN khoảng thời gian rất ngắn; một chốc; một lát
応接 ỨNG TIẾP GIAN buồng khách;phòng tiếp đãi; phòng khách
倉庫約款(保険) THƯƠNG KHỐ GIAN ƯỚC KHOAN BẢO HIỂM điều khoản từ kho đến kho (bảo hiểm)
長時 TRƯỜNG,TRƯỢNG THỜI GIAN khoảng thời gian dài
絶えなく TUYỆT GIAN sự không ngừng; sự không dứt; sự liên miên
地域取引 ĐỊA VỰC GIAN THỦ DẪN buôn bán liên khu vực
倉庫保険 THƯƠNG KHỐ GIAN BẢO HIỂM bảo hiểm từ kho này đến kho khác
長い TRƯỜNG,TRƯỢNG GIAN một thời gian dài
床の SÀNG GIAN góc tường hõm vào để đồ trang trí; tủ tường
何時 HÀ THỜI GIAN mấy tiếng; mấy giờ
空き KHÔNG,KHỐNG GIAN Chỗ trống; chỗ khuyết; phòng trống cho thuê
日本 NHẬT BẢN GIAN Phòng kiểu Nhật (thường có chiếu Tatami)
最低税率 TỐI ĐÊ GIAN THUẾ XUẤT suất cước tối thiểu
日を違える NHẬT GIAN VI sai ngày
企業取引 XÍ NGHIỆP GIAN THỦ DẪN Doanh nghiệp tới doanh nghiệp; giao dịch giữa các doanh nghiệp với nhau
三国貿易 TAM QUỐC GIAN MẬU DỊ,DỊCH buôn bán ba bên
政府取引 CHÍNH,CHÁNH PHỦ GIAN THỦ DẪN buôn bán liên chính phủ;giao dịch liên chính phủ
一週 NHẤT CHU GIAN tuần lễ
速の TỐC GIAN chóng tàn
政府協定 CHÍNH,CHÁNH PHỦ GIAN HIỆP ĐỊNH hiệp định liên chính phủ
大広 ĐẠI QUẢNG GIAN phòng lớn
参時 THAM THỜI GIAN tham tán
二週 NHỊ CHU GIAN 2 tuần; nửa tháng
半時 BÁN THỜI GIAN nửa giờ
この GIAN độ này;gần đây; hôm nọ
二国相殺取引 NHỊ QUỐC GIAN TƯƠNG,TƯỚNG SÁT THỦ DẪN bù trừ hai bên;bù trừ hai chiều
非人 PHI NHÂN GIAN ĐÍCH mất tính người; phi nhân tính
多国遺産 ĐA QUỐC GIAN DI SẢN bù trừ nhiều bên
二国投資協定 NHỊ QUỐC GIAN ĐẦU TƯ HIỆP ĐỊNH Hiệp định Đầu tư Song phương
電車にに合わない ĐIỆN XA GIAN HỢP lỡ xe điện
試用期 THI DỤNG KỲ GIAN Thời gian thử việc
公開期 CÔNG KHAI KỲ GIAN thời kỳ công khai
電車にに合いません ĐIỆN XA GIAN HỢP lỡ xe điện
停止時 ĐINH CHỈ THỜI GIAN thời gian dừng
寝る時 TẨM THỜI GIAN Giờ đi ngủ
昭和年 CHIÊU HÒA NIÊN GIAN niên đại Shouwa; thời kỳ Chiêu Hoà
在留時 TẠI LƯU THỜI GIAN thời gian lưu trú
長い時 TRƯỜNG,TRƯỢNG THỜI GIAN bấy lâu
日照時 NHẬT CHIẾU THỜI GIAN Thời gian mặt trời chiếu sáng
実働時 THỰC ĐỘNG THỜI GIAN giờ làm việc thực tế
何時のにか HÀ THỜI GIAN không hiểu từ bao giờ
有効時 HỮU HIỆU THỜI GIAN thời gian hiệu lực
学習時 HỌC TẬP THỜI GIAN buổi học
休憩時 HƯU KHẾ THỜI GIAN thời gian nghỉ ngơi; thời gian nghỉ; thời gian nghỉ giải lao; nghỉ giải lao
短い時 ĐOẢN THỜI GIAN chốc
契約期 KHẾ,KHIẾT ƯỚC KỲ GIAN chấm dứt hợp đồng
断続時 ĐOÀN,ĐOẠN TỤC THỜI GIAN buổi sơ khai
玄関の HUYỀN QUAN GIAN phòng ngoài
シフトの食費 GIAN THỰC PHÍ Tiền ăn giữa ca
通用期 THÔNG DỤNG KỲ GIAN thời kỳ hữu hiệu
控訴期 KHỐNG TỐ KỲ GIAN thời hạn kháng cáo; thời hạn kháng tố; thời hạn kháng án; thời hạn chống án
通勤時 THÔNG CẦN THỜI GIAN thời gian đi làm
二度手 NHỊ ĐỘ THỦ GIAN Sự mất công mất sức gấp hai lần
走行時 TẨU HÀNH,HÀNG THỜI GIAN thời gian chạy
授業時 THỤ,THỌ NGHIỆP THỜI GIAN thời khoá
就業時 TỰU NGHIỆP THỜI GIAN thời gian làm việc
二度手 NHỊ ĐỘ THỦ GIAN Sự mất công mất sức gấp hai lần
授乳期 THỤ,THỌ NHŨ KỲ GIAN Thời gian cho con bú
勤務時 CẦN VỤ THỜI GIAN giờ làm việc
いつのにか GIAN một lúc nào đó không biết; lúc nào không biết
拘束時 CÂU,CÚ THÚC THỜI GIAN thời gian làm việc
労働時 LAO ĐỘNG THỜI GIAN buổi làm;thời gian lao động
欧州銀行取引金利 ÂU CHÂU NGÂN HÀNH,HÀNG GIAN THỦ DẪN KIM LỢI Lãi suất liên ngân hàng Châu Âu công bố
二十四時 NHỊ THẬP TỨ THỜI GIAN CHẾ Chế độ thời gian 24 giờ
仕事の時 SĨ,SỸ SỰ THỜI GIAN NGOẠI ngoài giờ làm việc
商業参時 THƯƠNG NGHIỆP THAM THỜI GIAN tham tán thương mại
過去一週 QUÁ KHỨ,KHỦ NHẤT CHU GIAN tuần qua
商務参時 THƯƠNG VỤ THAM THỜI GIAN tham tán thương mại
過去の期 QUÁ KHỨ,KHỦ KỲ GIAN thời gian qua
契約の期満了 KHẾ,KHIẾT ƯỚC KỲ GIAN MẪN LIỄU hết hạn hợp đồng
危難な時 NGUY NẠN,NAN THỜI GIAN nguy nan
1 | 2 | 3