1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
またたく GIAN trong nháy mắt; ngay tức thời
あっと言う NGÔN GIAN loáng một cái; trong nháy mắt
あっという GIAN loáng một cái; trong nháy mắt
従業員の年平均月額給与 INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN NIÊN GIAN BÌNH QUÂN NGUYỆT NGẠCH CẤP DỮ,DỰ Thu nhập bình quân tháng trong năm
企業消費者取引 XÍ NGHIỆP TIÊU PHÍ GIẢ GIAN THỦ DẪN Doanh nghiệp tới Người tiêu dùng; giao dịch giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
企業従業員取引 XÍ NGHIỆP INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN GIAN THỦ DẪN Doanh nghiệp tới Nhân viên; giao dịch giữa doanh nghiệp và nhân viên
接している TIẾP GIAN buổi sơ khai
市場の販売時 THỊ TRƯỜNG PHIẾN MẠI THỜI GIAN buổi chợ
もしばらくの GIAN một thời gian nào đó; một lúc nào đó
同一輸出加工区内にある企業の取引 ĐỒNG NHẤT THÂU XUẤT GIA CÔNG KHU NỘI XÍ NGHIỆP GIAN THỦ DẪN Các doanh nghiệp trong cùng một khu chế xuất
1 | 2 | 3