1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
XUNG HỢP ngoài khơi
いの二人 TỰ HỢP NHỊ NHÂN đẹp đôi
格な BẤT HỢP CÁCH trái cách
する NGHINH HỢP nắm được ý người khác; đón được suy nghĩ của người khác; tâng bốc; xu nịnh; nịnh nọt
する DUNG HỢP dung hợp
する KẾT HỢP chập lại;chập vào;gắn;kết;kết lại;tiếp hợp
わせる CƯ HỢP tình cờ gặp
が悪い CỤ HỢP ÁC khó ở
TỰ HỢP hợp;sự tương xứng; sự vừa;tương xứng; vừa
BẤT HỢP CÁCH việc không hợp quy cách; việc không đỗ; sự không đạt
NGHINH HỢP sự nắm được ý người khác; sự đón được suy nghĩ của người khác; sự tâng bốc; sự xu nịnh
する THI HỢP đua chen
DUNG HỢP sự dung hợp
する KẾT HỢP kết hợp; kết nối; phối hợp; gắn kết
する PHÙ HỢP phù hợp
関税 HỖN HỢP QUAN THUẾ chuyên chở hỗn hợp
BỘ HỢP tỉ suất; tỉ giá; phần trăm lãi suất;tiền hoa hồng
CỤ HỢP điều kiện; phương thức; cách thức; trạng thái; tình trạng; thái độ; tình hình sức khoẻ
を喜ぶ HỘI HỢP HỈ,HI vui vầy
TUYẾT HỢP CHIẾN trận ném tuyết
ĐIẾU HỢP sự thăng bằng; cân đối
THI HỢP cuộc thi đấu; trận đấu
させる KẾT HỢP ghép
PHÙ HỢP sự phù hợp
貨物 HỖN HỢP HÓA VẬT hàng hỗn hợp
CẤU HỢP sự giao hợp; giao hợp; giao cấu
する HỘI HỢP họp mặt
聞き VĂN HỢP sự điều tra; điều tra; tìm hiểu
打ち ĐẢ HỢP đánh lộn;vật lộn
釣り ĐIẾU HỢP cân đối;hợp
触れ XÚC HỢP liên lạc; liên hệ; tiếp xúc (với ai)
憎み TẮNG HỢP Lòng thù ghét lẫn nhau; thù địch nhau
好都 HIẾU,HẢO ĐÔ HỢP thuận lợi; đúng thời cơ; đúng dịp;trạng thái thuận lợi; sự đúng thời cơ; sự đúng dịp; thuận lợi; đúng thời cơ; đúng dịp
化学 HÓA HỌC HỢP THÀNH hóa hợp
付き PHÓ HỢP kết hợp; giao tiếp; liên kết
釣り ĐIẾU HỢP sự cân đối;sự thăng bằng
触れ XÚC HỢP mối liên hệ; sự liên lạc
愛し ÁI HỢP yêu đương;yêu nhau
奪い ĐOẠT HỢP tranh giành; tranh cướp
付き PHÓ HỢP sự kết hợp; sự liên kết; sự giao thiệp; mối quan hệ
総連 TỔNG LIÊN HỢP HỘI tổng liên đoàn
知り TRI HỢP biết (ai đó)
息が TỨC HỢP ăn ý; ăn rơ; hợp gu; hợp cạ
問いわせ状 VẤN HỢP TRẠNG thư yêu cầu
知りいになる TRI HỢP làm thân
問いわせる VẤN HỢP hỏi; hỏi thăm
黒百 HẮC BÁCH HỢP Hoa loa kèn đen
知り TRI HỢP người quen
有りわせ HỮU HỢP sẵn có; sẵn sàng; mà mình có; có sẵn;sự sẵn có; sự sẵn sàng; sự có sẵn
問いわせ VẤN HỢP nơi hướng dẫn; phòng hướng dẫn
隣りわせ LÂN HỢP sự liền kề; sự giáp ranh
論じ LUẬN HỢP bàn bạc
有り HỮU HỢP sẵn có; sẵn sàng
かち HỢP bất đồng;đụng nhau; va chạm; xung đột; mâu thuẫn với; trùng hợp; đúng lúc; tình cờ; trùng nhau
隣り LÂN HỢP tiếp giáp; cận kề; kề bên; giáp bên
組みわせ錠 TỔ HỢP ĐĨNH sự ghép lại; sự kết hợp; sự liên kết lại
町村 ĐINH THÔN HỢP TÍNH sự hợp nhất thành phố và làng mạc
待ちわせる ĐÃI HỢP gặp nhau tại điểm hẹn; gặp nhau theo kế hoạch; gặp nhau tại nơi và thời gian đã sắp xếp trước
助け TRỢ HỢP giúp nhau;hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
二部 NHỊ BỘ HỢP TẤU hợp tấu hai bè
かきせる HỢP điều chỉnh; sắp xếp; dàn xếp; hòa giải
顔をわせる NHAN HỢP chạm mặt
組みわせる TỔ HỢP ghép lại; kết hợp; liên kết lại; liên kết; phối hợp
申しわせ THÂN HỢP sự sắp xếp; sự thu xếp; sự hẹn gặp
待ちわせ ĐÃI HỢP sự sắp xếp để gặp hay thăm ai vào thời gian đặc biệt
二部 NHỊ BỘ HỢP XƯỚNG Dàn hợp xướng gồm 2 bè
間にわない GIAN HỢP lỡ
組みわせ TỔ HỢP sự ghép lại; sự kết hợp; sự liên kết lại; kết hợp; liên kết lại; bộ
間にわせる GIAN HỢP tạm thời
組み TỔ HỢP Sự kết hợp; kết hợp
特殊名会社 ĐẶC THÙ HỢP DANH HỘI XÃ hội buôn dự phần
不都 BẤT ĐÔ HỢP không thích hợp; không thích nghi; không ổn thỏa;sự không thích hợp; sự không thích nghi; sự không ổn thỏa
やり HỢP ganh đua; cạnh tranh; cãi nhau; tranh luận
間にわせ GIAN HỢP tạm thời
話し THOẠI HỢP bàn bạc; bàn luận; thảo luận; trao đổi
間に GIAN HỢP tạm thời
話し THOẠI HỢP sự thảo luận; sự bàn bạc
絡み LẠC HỢP bị vướng vào; bị mắc vào; gắn chặt
抱き BÃO HỢP ôm nhau
埋めわせ MAI HỢP bồi thường; bù đắp; đền; đền bù
間に GIAN HỢP kịp thời; vừa đủ;theo kịp
気が KHÍ HỢP hợp tính
打つ ĐẢ HỢP đánh nhau
はりわせる HỢP dán vào với nhau
間にいません GIAN HỢP lỡ
打ちわせる ĐẢ HỢP sắp xếp;tập hợp vội vàng; ghép vội vào nhau; trao đổi; thảo luận; bàn bạc; họp; bàn; gặp mặt để trao đổi; thu xếp; áp (ngón tay)
不具 BẤT CỤ HỢP sự bất tiện; lỗi;Bất tiện
落ち LẠC HỢP gặp; gặp gỡ
打ちわせ ĐẢ HỢP một cuộc gặp gỡ làm ăn; sự sắp xếp trước để gặp gỡ hoặc thăm ai đó; sự hẹn thảo luận; sự nhóm họp; họp; gặp mặt; trao đổi; thảo luận; bàn bạc; cuộc họp
輸入組輸入業者協定 THÂU NHẬP TỔ HỢP THÂU NHẬP NGHIỆP GIẢ HIỆP ĐỊNH hiệp hội các nhà nhập khẩu
証券総口座 CHỨNG KHOÁN TỔNG HỢP KHẨU TỌA Tài khoản quản lý tiền mặt
その場には TRƯỜNG HỢP trong trường hợp đó
輸入組輸入業者協会 THÂU NHẬP TỔ HỢP THÂU NHẬP NGHIỆP GIẢ HIỆP HỘI hiệp hội các nhà xuất khẩu
経済統 KINH TẾ THỐNG HỢP liên kết kinh tế
公式試 CÔNG THỨC THI HỢP cuộc đấu giành danh hiệu quán quân
公式試 CÔNG THỨC THI HỢP cuộc đấu giành danh hiệu quán quân
資金総管理 TƯ KIM TỔNG HỢP QUẢN LÝ Kế toán quản lý tiền mặt
天気都 THIÊN KHÍ ĐÔ HỢP điều kiện thời tiết
公定歩 CÔNG ĐỊNH BỘ HỢP suất chiết khấu ngân hàng
人付き NHÂN PHÓ HỢP Sự xếp đặt xã hội; giao tiếp xã giao
1 | 2 | 3 | 4