1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NGUYÊN TỬ,TÝ LƯỢNG Trọng lượng nguyên tử; nguyên tử lượng
爆弾 NGUYÊN TỬ,TÝ BỘC,BẠO ĐẠN,ĐÀN bom nguyên tử
NGUYÊN TỬ,TÝ LÒ lò phản ứng hạt nhân
NGUYÊN TỬ,TÝ HẠCH hạt nhân
力発電所 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC PHÁT ĐIỆN SỞ nhà máy điện nguyên tử; nhà máy phát điện nguyên tử
力発電 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC PHÁT ĐIỆN sự phát điện từ năng lượng nguyên tử; phát điện nguyên tử
力庁 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC SẢNH Cục Năng lượng Nguyên tử
力学 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC HỌC nguyên tử lực học; khoa học nguyên tử; nguyên tử học
力公社 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử
NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC năng lượng hạt nhân; năng lượng nguyên tử;nguyên tử lực
エネルギー NGUYÊN TỬ,TÝ năng lượng hạt nhân;năng lượng nguyên tử
NGUYÊN TỬ,TÝ nguyên tử
TRÁC TỬ,TÝ bàn
発生証券 LỢI TỬ,TÝ PHÁT SINH CHỨNG KHOÁN chứng khoán sinh lãi
発生日 LỢI TỬ,TÝ PHÁT SINH NHẬT ngày tính lãi
LỢI TỬ,TÝ XUẤT suất lãi
払い渡し通書 LỢI TỬ,TÝ PHẤT ĐỘ THÔNG THƯ phiếu cổ tức
LỢI TỬ,TÝ lãi;lời lãi; lãi (ngân hàng);lợi tức;tiền lãi;tiền lời
PHÁN TỬ,TÝ con dấu; triện
SƠ TỬ,TÝ con đầu lòng
PHÂN TỬ,TÝ phân tử;phần tử
SÁCH TỬ,TÝ quyển sách nhỏ
CÔNG TỬ,TÝ công tử
QUANG TỬ,TÝ Photon; lượng tử ánh sáng
TRUNG TỬ,TÝ Lõi; vật ở giữa
ĐINH TỬ,TÝ DU Dầu đinh hương
ĐINH TỬ,TÝ Cây đinh hương
NHẤT TỬ,TÝ con một
TỬ,TÝ DẠNG đứa bé; đứa trẻ; con (ông, bà...)
さん TỬ,TÝ đứa bé; đứa trẻ; con (anh, chị, ông, bà)
黒繻 HẮC NHU TỬ,TÝ Xa tanh đen
駄菓 ĐÀ QUẢ TỬ,TÝ loại kẹo rẻ
電機 ĐIỆN CƠ,KY TỬ,TÝ phần ứng (điện)
間の GIAN TỬ,TÝ Con lai
長椅 TRƯỜNG,TRƯỢNG Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế dài; ghế tràng kỉ
遺伝 DI TRUYỀN TỬ,TÝ gen
連れ LIÊN TỬ,TÝ Con riêng
車椅 XA Y,Ỷ TỬ,TÝ xe có ghế tựa (dùng cho người chân có tật); xe lăn
踊り DŨNG TỬ,TÝ diễn viên múa; vũ công;gái nhảy
足拍 TÚC PHÁCH TỬ,TÝ Gõ nhịp bằng chân
赤茄 XÍCH GIA TỬ,TÝ Cây cà chua; cà chua
貴公 QUÝ CÔNG TỬ,TÝ quí công tử
美男 MỸ,MĨ NAM TỬ,TÝ đẹp trai;điển trai;Người đàn ông dễ coi; người điển trai; người đẹp trai
縄梯 THẰNG THÊ TỬ,TÝ Cầu thang bằng dây thừng; thang dây
素粒 TỐ LẠP TỬ,TÝ hạt cơ bản
皇太 HOÀNG THÁI TỬ,TÝ PHI công chúa; công nương
皇太 HOÀNG THÁI TỬ,TÝ hoàng thái tử; thái tử
男の NAM TỬ,TÝ cậu bé; con đực (động vật)
生菓 SINH QUẢ TỬ,TÝ kẹo Nhật
独り ĐỘC TỬ,TÝ con một
熱原 NHIỆT NGUYÊN TỬ,TÝ HẠCH Hạt nhân phát nhiệt
水菓 THỦY QUẢ TỬ,TÝ quả; trái cây
毛繻 MAO NHU TỬ,TÝ Vải láng như xa tanh
母と MẪU TỬ,TÝ mẫu tử
構成 CẤU THÀNH TỬ,TÝ thành phần; bộ phận cấu thành
棗椰 TẢO GIA TỬ,TÝ Quả chà là; cây chà là
案山 ÁN SƠN TỬ,TÝ bù nhìn
根っ CĂN TỬ,TÝ gốc cây (còn lại sau khi bị đốn)
末つ MẠT TỬ,TÝ con út
末っ MẠT TỬ,TÝ con út
木野 MỘC DÃ TỬ,TÝ nấm
木の MỘC TỬ,TÝ nấm
捨て SẢ TỬ,TÝ trẻ con bị bỏ rơi
捨て SẢ TỬ,TÝ trẻ bị bỏ rơi
振り CHẤN,CHÂN TỬ,TÝ Con lắc
戸障 HỘ CHƯƠNG TỬ,TÝ cửa giấy kéo
御菓 NGỰ QUẢ TỬ,TÝ bánh kẹo
張りの虎 TRƯƠNG TỬ,TÝ HỔ Con hổ giấy
山梔 SƠN CHI TỬ,TÝ cây dành dành
寝椅 TẨM Y,Ỷ TỬ,TÝ Ghế dài; đi văng; trường kỷ
孫息 TÔN TỨC TỬ,TÝ cháu trai
嫡出 ĐÍCH XUẤT TỬ,TÝ con do vợ cả sinh ra; con hợp pháp
婿養 TẾ DƯỠNG TỬ,TÝ con nuôi; dưỡng tử
婦女 PHỤ NỮ TỬ,TÝ người đàn bà
女の NỮ TỬ,TÝ cô gái; cô bé
四拍 TỨ PHÁCH TỬ,TÝ nhịp bốn
唐辛 ĐƯỜNG TÂN TỬ,TÝ ớt;ớt hạt tiêu;ớt hiểm
唐茄 ĐƯỜNG GIA TỬ,TÝ bí (thực vật)
和菓 HÒA QUẢ TỬ,TÝ bánh kẹo kiểu Nhật; bánh kẹo Nhật
告天 CÁO THIÊN TỬ,TÝ Chim sơn ca
刺し THÍCH,THỨ TỬ,TÝ sự may chần; áo (bông) chần
偽君 NGỤY QUÂN TỬ,TÝ ngụy quân tử
偽君 NGỤY QUÂN TỬ,TÝ kẻ đạo đức giả; kẻ giả nhân giả nghĩa; loại đạo đức giả; loại giả nhân giả nghĩa;ngụy quân tử
二拍 NHỊ PHÁCH TỬ,TÝ nhịp hai
二原 NHỊ NGUYÊN TỬ,TÝ PHÂN TỬ,TÝ Phân tử có hai nguyên tử
二原 NHỊ NGUYÊN TỬ,TÝ Có hai nguyên tử
中性爆弾 TRUNG TÍNH,TÁNH TỬ,TÝ BỘC,BẠO ĐẠN,ĐÀN Bom nơtron
中性 TRUNG TÍNH,TÁNH TỬ,TÝ THÚC Dòng nơtron
中性 TRUNG TÍNH,TÁNH TỬ,TÝ Nơtron
三拍 TAM PHÁCH TỬ,TÝ nhịp ba
まだ TỬ,TÝ CUNG còn trẻ
お調 ĐIỀU TỬ,TÝ GIẢ người lông bông; kẻ phù phiếm
お菓 QUẢ TỬ,TÝ bánh kẹo; kẹo;bánh ngọt
麦藁帽 MẠCH CẢO MẠO TỬ,TÝ mũ rơm
電気電 ĐIỆN KHÍ ĐIỆN TỬ,TÝ Điện tử và điện khí
電気椅 ĐIỆN KHÍ Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế điện
長い椅 TRƯỜNG,TRƯỢNG Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế dài
超連結 SIÊU LIÊN KẾT TỬ,TÝ siêu liên kết
粉唐辛 PHẤN ĐƯỜNG TÂN TỬ,TÝ ớt bột
積極分 TÍCH CỰC PHÂN TỬ,TÝ phần tử tích cực
1 | 2 | 3 | 4