1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
父無し子 PHỤ VÔ,MÔ TỬ,TÝ đứa trẻ mồ côi cha
江戸っ子 GIANG HỘ TỬ,TÝ dân gốc Edo
水牛の子 THỦY NGƯU TỬ,TÝ nghé
欧州電子部品工業会 ÂU CHÂU ĐIỆN TỬ,TÝ BỘ PHẨM CÔNG NGHIỆP HỘI Hiệp hội các nhà sản xuất linh kiện điện tử Châu Âu
欧州原子核研究機関 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ HẠCH NGHIÊN CỨU CƠ,KY QUAN Cơ quan Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu
欧州原子力共同体 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Năng lượng Nguyên tử Châu Âu
欧州分子生物学研究所 ÂU CHÂU PHÂN TỬ,TÝ SINH VẬT HỌC NGHIÊN CỨU SỞ Viện Thí nghiệm Phân tử Sinh học Châu Âu
構成分子 CẤU THÀNH PHÂN TỬ,TÝ thành phần;thành phần cấu thành
揺り椅子 DAO Y,Ỷ TỬ,TÝ xích đu
御玉杓子 NGỰ NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ nòng nọc
安楽椅子 AN,YÊN NHẠC,LẠC Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế bành
婦人と子供 PHỤ NHÂN TỬ,TÝ CUNG thê nhi;thê tử
婚約男子 HÔN ƯỚC NAM TỬ,TÝ vị hôn phu
天然硝子 THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ kính tự nhiên
天然硝子 THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ kính tự nhiên
固定利子率 CỔ ĐỊNH LỢI TỬ,TÝ XUẤT suất lãi cố định
回転椅子 HỒI CHUYỂN Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế quay; ghế xoay
商業利子 THƯƠNG NGHIỆP LỢI TỬ,TÝ lãi thương nghiệp;lợi nhuận thương nghiệp
合いの子 HỢP TỬ,TÝ Con lai
反動分子 PHẢN ĐỘNG PHÂN TỬ,TÝ bọn phản động
南京繻子 NAM KINH NHU TỬ,TÝ Vải xatanh vùng Nam Kinh, Trung Quốc
一人息子 NHẤT NHÂN TỨC TỬ,TÝ người con trai duy nhất
一人っ子 NHẤT NHÂN TỬ,TÝ con một
ドラ息子 TỨC TỬ,TÝ đứa con trai lười biếng
みなし子 TỬ,TÝ đứa trẻ mồ côi
まま息子 TỨC TỬ,TÝ con ghẻ; con trai của vợ hay chồng mình đẻ trong hôn nhân lần trước
お茶の子 TRÀ TỬ,TÝ dễ như ăn kẹo; dễ như trở bàn tay; quá dễ;nịt; đai da; đai ngựa
お玉杓子 NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ cái môi; cái muôi; môi; muôi;con nòng nọc; nòng nọc;nốt nhạc
お伽草子 GIÀ THẢO TỬ,TÝ quyển truyện tiên; truyện thần kỳ; quyển truyện cổ tích
黒お玉杓子型 HẮC NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ HÌNH việc bắt đầu biết ai; việc làm quen với ai
飛び魚の子 PHI NGƯ TỬ,TÝ trứng cá chuồn
音楽の調子 ÂM NHẠC,LẠC ĐIỀU TỬ,TÝ điệu nhạc
肘掛け椅子 TRỬU QUẢI Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế bành
構造遺伝子 CẤU TẠO,THÁO DI TRUYỀN TỬ,TÝ Gen cấu trúc
明かり障子 MINH CHƯƠNG TỬ,TÝ Cửa được dán giấy trắng một bên để lấy ánh sáng
憎まれっ子 TẮNG TỬ,TÝ gã tồi; thằng tồi; thằng cha đáng ghét
切れの帽子 THIẾT MẠO TỬ,TÝ mũ vải
ベール帽子 MẠO TỬ,TÝ bê rê
ベルー帽子 MẠO TỬ,TÝ mũ bê rê
カナダ原子力公社 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử Canada
アレカ椰子 GIA TỬ,TÝ cây cau
アフガン子ども教育運動 TỬ,TÝ GIÁO DỤC VẬN ĐỘNG Phong trào Giáo dục Trẻ em Apganixtan
アジア女子労働者委員会 NỮ TỬ,TÝ LAO ĐỘNG GIẢ ỦY VIÊN HỘI ủy ban Lao Động Phụ nữ Châu Á;ủy ban Phụ nữ Châu Á
電荷結合素子 ĐIỆN HÀ KẾT HỢP TỐ TỬ,TÝ Thiết bị kết đôi tích nạp
景品付き電子ゲーム CẢNH PHẨM PHÓ ĐIỆN TỬ,TÝ Trò chơi điện tử có thưởng
アルファ粒子 LẠP TỬ,TÝ hạt anfa; phần tử anfa
とんとん拍子 PHÁCH TỬ,TÝ không có gì vướng mắc; thuận buồm xuôi gió; thông đồng bén giọt; xuôi chèo mát mái
お母さん及び子供保護委員会 MẪU CẬP TỬ,TÝ CUNG BẢO HỘ ỦY VIÊN HỘI ủy ban bảo vệ bà mẹ và trẻ em
社団法人音楽電子事業協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN ÂM NHẠC,LẠC ĐIỆN TỬ,TÝ SỰ NGHIỆP HIỆP HỘI Hiệp hội Ngành Âm nhạc điện tử
社団法人日本電子機械工業会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN NHẬT BẢN ĐIỆN TỬ,TÝ CƠ,KY GIỚI CÔNG NGHIỆP HỘI Hiệp hội Công nghiệp Điện tử Nhật Bản
上皮細胞増殖因子受容体 THƯỢNG BỈ TẾ BÀO TĂNG THỰC NHÂN TỬ,TÝ THỤ,THỌ UNG,DONG THỂ Cơ quan cảm nhận yếu tố tăng biểu bì
上皮細胞増殖因子 THƯỢNG BỈ TẾ BÀO TĂNG THỰC NHÂN TỬ,TÝ Yếu tố tăng biểu bì
リズミカルな拍子をとって PHÁCH TỬ,TÝ nhịp nhàng
生活が特別困難な子供、または社会悪の対象となる者 SINH HOẠT ĐẶC BIỆT KHỐN NẠN,NAN TỬ,TÝ CUNG XÃ HỘI ÁC ĐỐI TƯỢNG GIẢ Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội
デジタル信号処理素子 TÍN HIỆU XỬ,XỨ LÝ TỐ TỬ,TÝ Bộ Xử lý Tín hiệu Số
行政・商業・運輸のための電子データ交換規則 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH THƯƠNG NGHIỆP VẬN THÂU ĐIỆN TỬ,TÝ GIAO HOÁN QUY TẮC Quy tắc trao đổi dữ liệu điện tử phục vụ cho công tác hành chính, thương mại và giao thông
1 | 2 | 3 | 4