1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
融通手形 DUNG THÔNG THỦ HÌNH DẪN THỤ,THỌ chấp nhận khống
船積港でき渡す THUYỀN TÍCH CẢNG DẪN ĐỘ giao tại cảng bốc
埠頭上屋渡し PHỤ ĐẦU THƯỢNG ỐC DẪN ĐỘ giao tại lán cảng
地域間取 ĐỊA VỰC GIAN THỦ DẪN buôn bán liên khu vực
びっこを DẪN cò rò;khập khiễng
電子商取ネットワーク ĐIỆN TỬ,TÝ THƯƠNG THỦ DẪN Hội đồng Xúc tiến Thương mại Điện tử Nhật Bản;Mạng lưới Thương mại Điện tử
政府間取 CHÍNH,CHÁNH PHỦ GIAN THỦ DẪN buôn bán liên chính phủ;giao dịch liên chính phủ
電子商取 ĐIỆN TỬ,TÝ THƯƠNG THỦ DẪN Thương mại Điện tử
航空貨物換証 HÀNG KHÔNG,KHỐNG HÓA VẬT DẪN HOÁN CHỨNG vận đơn hàng không
先渡し(取所) TIÊN ĐỘ THỦ DẪN SỞ giao theo kỳ hạn (sở giao dịch)
おみくじを DẪN xin xâm; xin thẻ; rút thẻ bói
バーター取 THỦ DẪN đổi chác;giao dịch hàng đổi hàng
連続手形割 LIÊN TỤC THỦ HÌNH CÁT DẪN bớt giá lũy tiến
中央銀行割歩合 TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN BỘ HỢP suất chiết khấu chính thức
ぼろぼろにき破る DẪN PHÁ xé toạc
船側渡し(渡し) THUYỀN TRẮC ĐỘ DẪN ĐỘ chuyển mạn (giao hàng)
市場相場取 THỊ TRƯỜNG TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ bản yết giá sở giao dịch
ばらばらに裂く DẪN LIỆT xé tung
市中銀行割 THỊ TRUNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu thị trường
先物為替取 TIÊN VẬT VI THẾ THỦ DẪN giao dịch ngoại hối kỳ hạn
ずたずたに裂く DẪN LIỆT xá tan
自由市場割 TỰ DO THỊ TRƯỜNG CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu thị trường tự do
自分のほうにき込む TỰ PHÂN DẪN VÀO chiêu dụ
欧州銀行間取金利 ÂU CHÂU NGÂN HÀNH,HÀNG GIAN THỦ DẪN KIM LỢI Lãi suất liên ngân hàng Châu Âu công bố
現金自動預入出機 HIỆN KIM TỰ ĐỘNG DỰ NHẬP DẪN XUẤT CƠ,KY Máy thu ngân tự động
シカゴ商品取 THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN SỞ ủy ban Thương mại Chicago
定期売買(取所) ĐỊNH KỲ MẠI MÃI THỦ DẪN SỞ giao dịch kỳ hạn (sở giao dịch)
二国間相殺取 NHỊ QUỐC GIAN TƯƠNG,TƯỚNG SÁT THỦ DẪN bù trừ hai bên;bù trừ hai chiều
特別料金(取所) ĐẶC BIỆT LIỆU KIM THỦ DẪN SỞ giá có bù (sở giao dịch)
企業消費者間取 XÍ NGHIỆP TIÊU PHÍ GIẢ GIAN THỦ DẪN Doanh nghiệp tới Người tiêu dùng; giao dịch giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
企業従業員間取 XÍ NGHIỆP INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN GIAN THỦ DẪN Doanh nghiệp tới Nhân viên; giao dịch giữa doanh nghiệp và nhân viên
インサイダー取 THỦ DẪN giao dịch tay trong
寄り付け相場(取所) KÝ PHÓ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ giá mở cửa (sở giao dịch)
寄り付き相場(取所) KÝ PHÓ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ giá mở hàng (sở giao dịch)
インターバンク取 THỦ DẪN sự giao dịch buôn bán trao đổi giữa các ngân hàng; giao dịch liên ngân hàng
アメリカン証券取 CHỨNG KHOÁN THỦ DẪN SỞ Sở Giao dịch Chứng khoán Mỹ
無免許仲買人(取所) VÔ,MÔ MIỄN HỨA TRỌNG MÃI NHÂN THỦ DẪN SỞ môi giới hành lang (sở giao dịch)
ニューヨーク商品取 THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN SỞ Sở Giao dịch Hàng hóa New York
マレーシア商品金融取 THƯƠNG PHẨM KIM DUNG THỦ DẪN SỞ Sở Giao dịch Hàng hóa và Tiền tệ Malaysia
コーヒー砂糖ココア取 SA ĐƯỜNG THỦ DẪN SỞ Sở Giao dịch Cà phê, Đường và Cacao; sở giao dịch
市民を支援するために金融取への課税を求めるアソシエーション THỊ DÂN CHI VIÊN,VIỆN KIM DUNG THỦ DẪN KHÓA THUẾ CẦU Hiệp hội Thuế các giao dịch tài chính để giúp đỡ các công dân
同一輸出加工区内にある企業間の取 ĐỒNG NHẤT THÂU XUẤT GIA CÔNG KHU NỘI XÍ NGHIỆP GIAN THỦ DẪN Các doanh nghiệp trong cùng một khu chế xuất
絶滅の恐れのある野性動植物の国際取りきに関する条約 TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚC Công ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng
1 | 2 | 3 | 4