1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
丈夫 ĐẠI TRƯỢNG PHU an toàn; chắc chắn;được; ổn; ok
まかに言えば ĐẠI NGÔN nói chung; nhìn chung
まか ĐẠI chung chung; sơ lược; tóm tắt; sơ qua; vắn tắt; thô;khái quát; chung chung;rộng rãi; hào phóng;sự rộng rãi; sự hào phóng
ばか者 ĐẠI GIẢ kẻ ngốc; kẻ ngu; tên đần độn; kẻ đần độn; đồ đần độn; đồ ngu ngốc
して ĐẠI không...nhiều; không...lắm
した ĐẠI quan trọng; to lớn; to tát; rất; nhiều; lượng lớn
ざっぱ ĐẠI đại khái; sơ sài;sự đại khái; sự sơ sài
げさな ĐẠI nũng;nũng nịu
げさ ĐẠI long trọng; phô trương; phóng đại; cường điệu; nói quá; bốc phét; phét;long trọng; phô trương; phóng đại; cường điệu; nói quá; bốc phét; phét; bốc
きな関心 ĐẠI QUAN TÂM hết sức quan tâm; quan tâm hết sức; quan tâm nhiều; quan tâm sâu sắc
きな道 ĐẠI ĐẠO đường cái
きな根 ĐẠI CĂN rễ cái
きな幸福 ĐẠI HẠNH PHÚC hồng phúc
きな川 ĐẠI XUYÊN sông cái
きな ĐẠI bự;lớn;to;to lớn
きさ ĐẠI biên độ;độ lớn; cỡ; mức; kích cỡ; mức độ
きく目を開く ĐẠI MỤC KHAI chố mắt
きくなる ĐẠI lớn lên
きい声で叫ぶ ĐẠI THANH KHIẾU gào thét
きい ĐẠI bự;to lớn;to; lớn
いに ĐẠI nhiều; lớn; rất; rất là
THANH ĐẠI TƯƠNG,TƯỚNG rắn xanh
HÙNG ĐẠI hùng vĩ; trang nghiêm; huy hoàng; vĩ đại; lớn lao;sự hùng vĩ; sự trang nghiêm; sự huy hoàng; sự vĩ đại; sự lớn lao
TRẬN ĐẠI HỌC cơ thể học
PHẢN ĐẠI Trường đại học Osaka
TRƯỜNG,TRƯỢNG ĐẠI TỨC tiếng thở dài
TRƯỜNG,TRƯỢNG ĐẠI sự to lớn; sự dài rộng;to lớn; rất dài và rộng
TRỌNG,TRÙNG ĐẠI hệ trọng;nghiêm trọng;thâm trầm;trầm trọng
TRỌNG,TRÙNG ĐẠI sự trọng đại; sự quan trọng;trọng đại; quan trọng
XA ĐẠI CÔNG Thợ đóng xe ngựa
規模集積回路 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
SIÊU ĐẠI QUỐC quốc gia lớn; đông dân
妄想狂 KHOA ĐẠI VỌNG,VÕNG TƯỞNG CUỒNG kẻ khoác lác
妄想 KHOA ĐẠI VỌNG,VÕNG TƯỞNG sự khoác lác; sự phóng đại; chứng hoang tưởng tự đại; khoác lác; phóng đại; hoang tưởng
KHOA ĐẠI phóng đại; khoa trương;sự phóng đại; sự khoa trương
な賞金 MẠC,MỘ,MẠCH,BÁ ĐẠI THƯỞNG KIM độc đắc
MẠC,MỘ,MẠCH,BÁ ĐẠI sự to lớn;to lớn
BÀNH ĐẠI lớn lên; to ra; khổng lồ;sự làm cho lớn lên
する PHI ĐẠI mập mạp; béo tốt;vỗ béo
PHI ĐẠI sự mập mạp; sự béo tốt
MỸ,MĨ ĐẠI đại học Mỹ thuật
TUYỆT ĐẠI sự tuyệt đại;tuyệt đại; cực lớn
THÔ ĐẠI cục mịch; thô lỗ;sự cục mịch; sự thô lỗ
ĐOẢN ĐẠI trường cao đẳng
THỊNH ĐẠI hùng vĩ; vĩ đại; nguy nga; tráng lệ;thịnh vượng; phát đạt; to; lớn;sự hùng vĩ; sự vĩ đại; sự tráng lệ; sự nguy nga;sự thịnh vượng; sự phát đạt
THẬM ĐẠI sự rất lớn; sự khổng lồ; sự nghiêm trọng; rất lớn; khổng lồ; nghiêm trọng
ĐÔNG ĐẠI Đại học Tokyo; Todai
TỐI ĐẠI HẠN sự tối đa
関税率 TỐI ĐẠI QUAN THUẾ XUẤT suất thuế tối đa
TỐI ĐẠI sự lớn nhất; sự to nhất; sự vĩ đại nhất
TÂN ĐẠI LỤC tân Đại lục
KHUẾCH ĐẠI KÍNH Kính phóng đại; kính lúp
生産者責任 KHUẾCH ĐẠI SINH SẢN GIẢ TRÁCH NHIỆM Trách nhiệm của nhà sản xuất mở rộng
KHUẾCH ĐẠI XUẤT tỷ lệ khuyếch đại; tỷ lệ phóng đại
する KHUẾCH ĐẠI mở rộng
KHUẾCH ĐẠI sự mở rộng; sự tăng lên; sự lan rộng
CƯỜNG ĐẠI hùng cường
QUẢNG ĐẠI đồ sộ;khuếch đại;uyên bác
する QUẢNG ĐẠI mở rộng;nới rộng
QUẢNG ĐẠI rộng lớn; rộng mở; to lớn;thênh thang;trạng thái rộng lớn; sự rộng mở; sự to lớn; rộng lớn; to lớn
CỰ ĐẠI bao la;đồ sộ;dõng dạc
CỰ ĐẠI khổng lồ; phi thường;sự to lớn; sự khổng lồ; sự phi thường;sự vĩ đại; vĩ đại;to lớn; lớn; rộng lớn;vĩ đại
TẢ ĐẠI THẦN đại thần cánh tả
括弧 TẢ ĐẠI QUÁT HỒ ngoặc vuông mở
TÔN ĐẠI hiên ngang;trịnh thượng
TÔN ĐẠI kiêu căng ngạo mạn; tự cao tự đại; tự mãn;sự kiêu căng ngạo mạn; tính tự cao tự đại; tính tự mãn
KHOAN ĐẠI đại lượng;dễ dãi;rộng lượng;rộng rãi
KHOAN ĐẠI rộng rãi; thoáng; phóng khoáng;sự rộng rãi; sự rộng lượng; sự khoan hồng; sự dễ dãi; sự buông thả; rộng rãi; rộng lượng; khoan hồng; dễ dãi; buông thả
ĐA ĐẠI sự to lớn; sự nhiều;to lớn; cực nhiều
TRÁNG ĐẠI sự tráng lệ; sự hùng vĩ; sự nguy nga; sự lộng lẫy;tráng lệ; hùng vĩ; nguy nga; lộng lẫy
する TĂNG ĐẠI banh ra
する TĂNG ĐẠI mở rộng; tăng thêm; khuyếch trương
TĂNG ĐẠI sự mở rộng; sự tăng thêm; sự khuyếch trương
西洋条約機構 BẮC ĐẠI TÂY DƯƠNG ĐIỀU ƯỚC CƠ,KY CẤU NATO; Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
西洋条約 BẮC ĐẠI TÂY DƯƠNG ĐIỀU ƯỚC Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
西洋 BẮC ĐẠI TÂY DƯƠNG Bắc Đại Tây Dương
統領 PHÓ ĐẠI THỐNG LÃNH,LĨNH phó tổng thống
NỘI ĐẠI THẦN quan nội chính
ĐẢNG ĐẠI HỘI hội nghị Đảng
VĨ ĐẠI vĩ đại
VĨ ĐẠI sự vĩ đại; to lớn; xuất chúng;vĩ đại; to lớn; xuất chúng
NGŨ ĐẠI CHÂU năm châu
政党制 NHỊ ĐẠI CHÍNH,CHÁNH ĐẢNG CHẾ Chủ nghĩa hai Đảng cầm quyền
政党主義 NHỊ ĐẠI CHÍNH,CHÁNH ĐẢNG CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa hai Đảng cầm quyền
事に ĐẠI SỰ cẩn thận; bảo trọng; tự chăm sóc mình; chú ý giữ gìn sức khoẻ
駐日使 TRÚ NHẬT ĐẠI SỬ,SỨ Đại sứ thường trú tại nhật bản
農業 NÔNG NGHIỆP ĐẠI HỌC đại học nông nghiệp
身体 THÂN THỂ ĐẠI HỌC cơ thể học
超超規模集積回路 SIÊU SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
超々規模集積回路 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
薬学 DƯỢC HỌC ĐẠI HỌC đại học dược khoa
航海 HÀNG HẢI ĐẠI HỌC trường đại học hàng hải
美術 MỸ,MĨ THUẬT ĐẠI HỌC đại học Mỹ thuật
練馬 LUYỆN MÃ ĐẠI CĂN bắp chân to của phụ nữ;các loại củ cải
総理 TỔNG LÝ ĐẠI THẦN thủ tướng
総合 TỔNG HỢP ĐẠI HỌC đại học tổng hợp;trường đại học tổng hợp
経済 KINH TẾ ĐẠI HỌC đại học kinh tế;trường đại học kinh tế
短期 ĐOẢN KỲ ĐẠI HỌC trường đại học ngắn kỳ; trường đại học ngắn hạn
海軍 HẢI QUÂN ĐẠI THẦN Bộ trưởng hải quân
水産 THỦY SẢN ĐẠI HỌC đại học thủy sản
1 | 2 | 3 | 4