1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRUNG TRỤ Cột giữa; trụ giữa
押し TRUNG ÁP Chiến thắng khi trận đấu còn chưa kết thúc
TRUNG DUNG ôn hoà; điều độ;sự ôn hoà; điều độ
TRUNG HỌC trung học
TRUNG YÊU,YỂU sự chết trẻ
国国際信託投資公司 TRUNG QUỐC QUỐC TẾ TÍN THÁC ĐẦU TƯ CÔNG TƯ,TY Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
刳り TRUNG KHÔ sự doa
ヒール TRUNG gót cao cỡ trung (giày)
TRUNG PHONG chứng liệt
通り TRUNG THÔNG Chất lượng bậc trung
TRUNG BỐI chiều cao trung bình
TRUNG TUYỆT nạo phá thai; nạo hút thai;sự ngắt; sự không tiếp tục tạm thời
TRUNG LẬP trung lập
TRUNG LƯU giữa dòng; giai cấp trung lưu;trung lưu
枢神経系統 TRUNG XU,KHU THẦN KINH HỆ THỐNG Hệ thống thần kinh trung tâm
折り TRUNG TRIẾT Bị gấp ở giữa
TRUNG ĐÌNH sân trong
TRUNG TỬ,TÝ Lõi; vật ở giữa
売る TRUNG MẠI bán rong
国・ASEAN自由貿易地域 TRUNG QUỐC TỰ DO MẬU DỊ,DỊCH ĐỊA VỰC Khu vực mậu dịch tự do ASEAN và Trung Quốc
TRUNG PHÂN Nửa; một nửa
の兄 TRUNG HUYNH anh trai ở giữa
TRUNG KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ Khoảng giữa (về mặt thời gian)
途退学 TRUNG ĐỒ THOÁI,THỐI HỌC sự bỏ học giữa chừng
TRUNG NHỤC thịt có chất lượng trung bình
TRUNG TẾ độ tinh vừa (giũa)
TRUNG KHÔNG,KHỐNG trong không trung; treo ngược cành cây (tâm hồn); trên mây trên gió (tâm trí)
TRUNG CHÂU Cồn cát; bãi cát giữa sông
枢神経 TRUNG XU,KHU THẦN KINH thần kinh trung tâm; thần kinh trung ương
TRUNG THỦ Lúa giữa mùa; rau giữa mùa
年者 TRUNG NIÊN GIẢ người trung niên
央銀行割引歩合 TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN BỘ HỢP suất chiết khấu chính thức
売り TRUNG MẠI sự bán rong đồ ăn nhẹ trong nhà hát hoặc sân vận động
TRUNG QUỐC nước Trung Quốc; tên một hòn đảo phía Tây Nam Nhật Bản.;Trung Quốc
入り TRUNG NHẬP Sự gián đoạn
に入る TRUNG NHẬP xen kẽ
隊長 TRUNG ĐỘI TRƯỜNG,TRƯỢNG trung đội trưởng
TRUNG ĐỒ giữa chừng
耳炎 TRUNG NHĨ VIÊM bệnh viêm tai giữa; bệnh thối tai
TRUNG CẤP trung cấp
積み TRUNG TÍCH sự xếp hàng ở giữa (boong tàu)
波長 TRUNG BA TRƯỜNG,TRƯỢNG bước sóng vừa
枢性 TRUNG XU,KHU TÍNH,TÁNH Trung tâm (hệ thống thần kinh)
性紙 TRUNG TÍNH,TÁNH CHỈ Giấy trung tính
年増 TRUNG NIÊN TĂNG phụ nữ sắp đến trung niên
央銀行 TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng trung ương
塗り TRUNG ĐỒ sơn lớp giữa
TRUNG TRIẾT Triết học Trung hoa
傷する TRUNG THƯƠNG gièm pha;gièm xiểm
っ腹 TRUNG PHÚC,PHỤC Sự giận dữ; sự nổi xung
TRUNG ĐỘI trung đội
退 TRUNG THOÁI,THỐI sự bỏ học giữa chừng
TRUNG NHĨ tai giữa
TRUNG MỄ Trung Mỹ
TRUNG TRÌNH Giữa; nửa đường
TRUNG BA sóng tầm trung; sóng vừa
TRUNG XU,KHU trung khu; trung tâm
性洗剤 TRUNG TÍNH,TÁNH TẨY TỀ Thuốc tẩy trung tính
TRUNG NIÊN trung niên
央部 TRUNG ƯƠNG BỘ khu vực trung tâm
TRUNG ĐỒ sơn lớp giữa
和熱 TRUNG HÒA NHIỆT nhiệt trung hòa
TRUNG THƯƠNG lời phỉ báng; sự phỉ báng
TRUNG bên trong;giữa;trong khi;trong; ở trong
限り TRUNG HẠN sự giao hàng vào tháng sau
近東 TRUNG CẬN ĐÔNG Trung Cận Đông
TRUNG LÃO trung niên
等教育 TRUNG ĐĂNG GIÁO DỤC trường trung học
秋節 TRUNG THU TIẾT tết Trung thu
水道 TRUNG THỦY ĐẠO nước thải tái chế
TRUNG ĐÔNG Trung đông
性子爆弾 TRUNG TÍNH,TÁNH TỬ,TÝ BỘC,BẠO ĐẠN,ĐÀN Bom nơtron
TRUNG PHÚC chiều rộng vừa
央販売機構 TRUNG ƯƠNG PHIẾN MẠI CƠ,KY CẤU Tổ chức Bán hàng Trung ương
TRUNG KIỆN người có vị trí trụ cột; đội quân do chủ tướng chỉ huy
和する TRUNG HÒA giã
TRUNG TRỊ giá trung bình
TRUNG HẠN sự giao hàng vào tháng sau
TRUNG NÔNG trung nông
継貿易 TRUNG KẾ MẬU DỊ,DỊCH buôn bán qua trung gian
等教員 TRUNG ĐĂNG GIÁO VIÊN giáo viên trung học
禅寺湖 TRUNG THIỀN TỰ HỒ Hồ Chuzenji
毒死 TRUNG ĐỘC TỬ cái chết do đầu độc
TRUNG TUẦN trung tuần; 10 ngày giữa một tháng
性子束 TRUNG TÍNH,TÁNH TỬ,TÝ THÚC Dòng nơtron
TRUNG TỊCH Chương trình tổ chức vào giữa tháng tại rạp hát
央直轄 TRUNG ƯƠNG TRỰC HẠT trực thuộc trung ương
TRUNG VIÊN Hàng rào ở giữa
和する TRUNG HÒA trung hoà
保者 TRUNG BẢO GIẢ Người điều đình; người can thiệp
間駅 TRUNG GIAN DỊCH ga giữa đường;ga trung gian
TRUNG THÂN bên trong; nội dung
継貿易 TRUNG KẾ MẬU DỊ,DỊCH buôn bán quá cảnh;buôn bán qua trung gian
等平均品質条件 TRUNG ĐĂNG BÌNH QUÂN PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN phẩm chất bình quân khá
TRUNG CHỈ Đá cối xay bậc trung
毒する TRUNG ĐỘC nghiện;nhiễm độc;phục dược;phục thuốc;trúng độc
日辞典 TRUNG NHẬT TỪ ĐIỂN Từ điển Trung Nhật
性子 TRUNG TÍNH,TÁNH TỬ,TÝ Nơtron
TRUNG CẢI quyển thứ hai (trong tập ba quyển sách)
央準備銀行 TRUNG ƯƠNG CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Dự trữ Trung ương
1 | 2 | 3 | 4