1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
南米 TRUNG NAM MỄ Trung Nam Mỹ
世史 TRUNG THẾ SỬ Lịch sử trung cổ
TRUNG PHONG chứng liệt
TRUNG ĐẠO giữa hành trình; giữa chừng; lập trường đứng giữa; không đi theo hướng cực đoan; không đi theo cả chủ nghĩa khoái lạc và chủ nghĩa khổ hạnh (Phật); Lập trường tôn giáo đúng đắn đã vượt ra khỏi sự đối lập giữa sắc và không, đoạn và thường (Phật)
腹に TRUNG PHÚC,PHỤC Nửa đường (leo lên núi)
絶する TRUNG TUYỆT ỉm;ỉm đi
立化 TRUNG LẬP HÓA trung lập hoá
流社会 TRUNG LƯU XÃ HỘI Giai cấp trung lưu
TRUNG HẠCH bộ phận nhân; lõi; trung tâm
TRUNG CHỈ ngón giữa;ngón tay giữa
弛み TRUNG THỈ sự lỏng;sự sụt giá
学校 TRUNG HỌC HIỆU,GIÁO trường trung học
TRUNG ƯƠNG trung ương
国技術輸出入公司 TRUNG QUỐC KỸ THUẬT THÂU XUẤT NHẬP CÔNG TƯ,TY Công ty Xuất nhập khẩu kỹ thuật Quốc gia Trung Quốc
刳り盤 TRUNG KHÔ BÀN máy doa
TRUNG THẾ thời Trung cổ
を舞う KHÔNG,KHỐNG TRUNG VŨ bay bổng
する NHIỆT TRUNG hào hứng;hứng tình;phấn chấn
TÂM TRUNG động cơ thực sự;trong tim; tâm hồn
GIA TRUNG cả nhà
KHÔNG,KHỐNG TRUNG không trung; bầu trời; không gian
NHIỆT TRUNG sự nhiệt tình; lòng nhiệt huyết; sự chuyên tâm
韓越 NHẬT TRUNG HÀN VIỆT Nhật Bản - Trung Quốc - Hàn Quốc - Việt Nam
TÂM TRUNG sự tự sát cả đôi; sự tự vẫn của cả hai người yêu nhau
NHẬT TRUNG HÀN Nhật - Trung - Hàn
NGỰ TRUNG kính thưa; kính gửi
する TẬP TRUNG dồn;gom;tập trung
の秘 BÍ TRUNG BÍ bí mật tuyệt đối
OA TRUNG xoáy nước; cơn lốc
友好協会 NHẬT TRUNG HỮU HIẾU,HẢO HIỆP HỘI Hội hữu nghị Nhật Bản - Trung Quộc
行事 NIÊN TRUNG HÀNH,HÀNG SỰ sự kiện hàng năm
する TẬP TRUNG tập trung (suy nghĩ); chú trọng
HUNG TRUNG trong lòng; tâm trí; nỗi niềm; nỗi lòng
BÍ TRUNG trong vòng bí mật
THỦY TRUNG nước ngầm
NHẬT TRUNG ban nãy
行事 NIÊN TRUNG HÀNH,HÀNG SỰ sự kiện hàng năm; lễ hội hàng năm
TẬP TRUNG tập trung;trong văn tập; trong tập
を横にする BỐI TRUNG HOÀNH đặt lưng
殿 ĐIỆN TRUNG Trong lâu đài
NHẬT TRUNG thời gian trong ngày; trong ngày
無休 NIÊN TRUNG VÔ,MÔ HƯU mở suốt năm (cửa hàng)
NỮ TRUNG cô gái; thiếu nữ; thị nữ; tỳ nữ; người hầu gái; người giúp việc;nô tỳ
を曲げる BỐI TRUNG KHÚC khom lưng
CHÂN TRUNG chính giữa
ĐỊCH TRUNG trong lòng địch
NIÊN TRUNG suốt cả năm;trong một năm
TRUNG NGUYÊN tết Trung nguyên
LIÊN TRUNG đám đông; nhóm
を休み BỐI TRUNG HƯU nghỉ lưng
の玉 CHƯỞNG TRUNG NGỌC ngọc sáng trong tay
MỘNG TRUNG đang trong cơn mê;say sưa; say mê;sự đang trong cơn mê;sự say sưa; sự miệt mài
ĐỒ TRUNG DỊCH ga dọc đường
の後ろにかくれる BỐI TRUNG HẬU núp sau lưng
CHƯỞNG TRUNG trong lòng bàn tay; thuộc phạm vi sở hữu của mình
DẠ TRUNG nửa đêm; ban đêm
まで ĐỒ TRUNG lưng chừng
が痛い BỐI TRUNG THỐNG đau lưng
する ĐÍCH TRUNG đánh trúng đích; chính xác (phán đoán)
TỐI TRUNG giữa; trong khi; đang
電灯 HOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNG đèn pin
銀行割引率 THỊ TRUNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu thị trường
ĐỊA TRUNG HẢI địa trung hải
ĐỒ TRUNG dở dang
が疲れる BỐI TRUNG BÌ mỏi lưng
ĐÍCH TRUNG sự đánh trúng đích; sự chính xác (phán đoán)
見舞い THỬ TRUNG KIẾN VŨ sự thăm hỏi bố mẹ, họ hàng trong mùa hè
時計 HOÀI TRUNG THỜI KẾ đồng hồ bỏ túi;đồng hồ quả quít
の家族 TANG,TÀNG TRUNG GIA TỘC tang gia
ĐỒ TRUNG nửa chừng
がだるい BỐI TRUNG mỏi lưng
見舞 THỬ TRUNG KIẾN VŨ thiệp thăm hỏi trong mùa hè
HOÀI TRUNG túi áo; túi đựng; bao
TANG,TÀNG TRUNG đang có tang
でやめる ĐỒ TRUNG bỏ dở
BỐI TRUNG lưng;sau lưng; mặt trái; lưng;sống lưng
BỆNH,BỊNH TRUNG Trong khi ốm
伺い THỬ TRUNG TỶ,TỨ thực đơn mùa hè
の男女 Ý TRUNG NAM NỮ ý trung nhân
ĐẢO TRUNG khắp đảo; toàn đảo
する MỆNH TRUNG trúng
ĐỒ TRUNG nửa chừng
警戒管制機 KHÔNG,KHỐNG TRUNG CẢNH GIỚI QUẢN CHẾ CƠ,KY Hệ thống Kiểm soát và Báo động trên không
ĐINH TRUNG trong phố; trong thành phố
THỬ TRUNG giữa hè
KỴ TRUNG sự đau khổ; sự đau buồn
MỆNH TRUNG cú đánh; đòn đánh
THỰC TRUNG ĐỘC thức ăn bị nhiễm độc;trúng thực; ngộ độc thức ăn
ご無事で ĐỒ TRUNG VÔ,MÔ SỰ bình an vô sự
発走する KHÔNG,KHỐNG TRUNG PHÁT TẨU bay liệng
SINH TRUNG KẾ Chương trình truyền hình trực tiếp; tường thuật trực tiếp
TẤT TRUNG sự đánh đích
TỰU TRUNG Đặc biệt là; nhất là
TỐT TRUNG chứng ngập máu
ĐỒ TRUNG dọc đường;giữa đường;nửa đường;sự đang trên đường; sự nửa đường
KHÔNG,KHỐNG TRUNG CHIẾN không chiến
の珍 TRÂN TRUNG TRÂN Sự hiếm có
する TÂM TRUNG tự sát cả đôi
HÀN TRUNG giữa mùa đông; vào mùa đông; trong mùa đông
風のにおく PHONG TRUNG hóng gió
1 | 2 | 3 | 4