1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KHẨU KHÍ sự hôi miệng; hôi miệng
NHÂN KHÍ HẬU,CHU Loại cổ phiếu dễ có lãi; loại cổ phiếu phổ thông
ĐIỆN KHÍ LÒ Lò điện;lò đúc
実験機 ĐIỆN KHÍ THỰC NGHIỆM CƠ,KY máy đo điện
コンロ ĐIỆN KHÍ bếp điện
する THÔNG KHÍ thoáng hơi;thoáng khí
MIÊN KHÍ buồn ngủ
THANG KHÍ hơi nước
CẢNH KHÍ tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế
Ý KHÍ bảnh
性細菌 HIẾU,HẢO KHÍ TÍNH,TÁNH TẾ KHUẨN Vi khuẩn hiếu khí
NGOẠI KHÍ không khí ngoài trời; khí trời
DŨNG KHÍ dũng;dũng khí;hùng dũng;hùng khí;sự can đảm; sự cứng rắn; sự dũng cảm; can đảm; cứng rắn; dũng cảm
投票 NHÂN KHÍ ĐẦU PHIẾU Bỏ phiếu để thăm dò sự mến mộ
溶接 ĐIỆN KHÍ DUNG,DONG TIẾP sự hàn điện
ĐIỆN KHÍ HỌC điện khí học
アイロン ĐIỆN KHÍ bàn là điện
THÔNG KHÍ Sự thông hơi; sự thông khí;thông hơi
CƯỚC KHÍ tê phù; phù
を知らせる BỆNH,BỊNH KHÍ TRI cáo bệnh;cáo bịnh
づく SINH KHÍ bừng tỉnh
ĐỌA,NỌA KHÍ sự lười biếng; sự lười nhác; sự bơ phờ; sự lờ dờ
性生物 HIẾU,HẢO KHÍ TÍNH,TÁNH SINH VẬT sinh vật hiếu khí
SỸ,SĨ KHÍ chí khí;tinh thần thi đấu
CƯƠNG KHÍ sự can đảm; sự cứng rắn; can đảm; cứng rắn
役者 NHÂN KHÍ DỊCH GIẢ Diễn viên được ưa thích
洗濯機 ĐIỆN KHÍ TẨY TRẠC CƠ,KY máy giặt bằng điện
回路 ĐIỆN KHÍ HỒI LỘ mạch điện
を消す ĐIỆN KHÍ TIÊU tắt đèn
KHINH KHÍ CẦU khinh khí cầu
NGHĨA KHÍ nghĩa khí
を治す BỆNH,BỊNH KHÍ TRI chữa bệnh;dứt bệnh;trị bệnh
がある SINH KHÍ náo nhiệt
する PHÙ KHÍ ngoại tình; đi ngoại tình; mèo mỡ
ĐỘC KHÍ độc khí;hơi độc;khí độc;tà khí
装置 HOÁN KHÍ TRANG TRỊ Máy thông gió; thiết bị thông gió
ÁC KHÍ ác ý; xấu bụng; tâm địa xấu
商売 NHÂN KHÍ THƯƠNG MẠI Nghề nghiệp mà sự thành công phụ thuộc vào sự ưa thích của mọi người (ca sĩ, diễn viên, cầu thủ .v.v)
毛布 ĐIỆN KHÍ MAO BỐ chăn điện
器具 ĐIỆN KHÍ KHÍ CỤ đồ điện;Trang thiết bị điện
をつける ĐIỆN KHÍ bật điện;thắp đèn
TINH KHÍ tinh khí
を押して行く BỆNH,BỊNH KHÍ ÁP HÀNH,HÀNG vẫn đi bất chấp bệnh tật
SINH KHÍ sinh khí
PHÙ KHÍ hay thay đổi; không trung thành; gàn dở; bướng bỉnh; cặp bồ; lăng nhăng; không chung thủy;tính hay thay đổi; tính không chung thủy; tính không kiên định; sự lăng nhăng; sự bồ bịch
SÁT KHÍ sát khí
HOÁN KHÍ PHIẾN quạt thông gió
NỘ KHÍ nộ khí; cơn giận dữ;tức khí
都合 THIÊN KHÍ ĐÔ HỢP điều kiện thời tiết
THỔ KHÍ SẮC màu đất
取り NHÂN KHÍ THỦ Việc thu hút sự chú ý của mọi người
に飲む NHẤT KHÍ ẨM uống một hơi
機関車 ĐIỆN KHÍ CƠ,KY QUAN XA Đầu máy điện
化学 ĐIỆN KHÍ HÓA HỌC điện hóa học
の球 ĐIỆN KHÍ CẦU Bóng điện; bóng đèn điện
KHÔNG,KHỐNG KHÍ KHỔNG túi không khí; lỗ thông hơi
を予防 BỆNH,BỊNH KHÍ DỰ PHÒNG phòng bị
立つ HOẠT KHÍ LẬP sôi nổi
づく CHÍNH KHÍ hồi tỉnh
する HOÁN KHÍ thoáng hơi;thoáng khí
THIÊN KHÍ VẬN điều kiện thời tiết
NỘI KHÍ sự xấu hổ; sự ngượng ngùng; sự thẹn thùng; nhát; nhút nhát; nhát gan; bẽn lẽn; rụt rè;xấu hổ; ngượng; thẹn; thẹn thùng; ngượng ngùng; hướng nội; nhát; nhút nhát; rụt rè; bẽn lẽn
の少ない NHÂN KHÍ THIẾU,THIỂU vắng khách
に家まで走る NHẤT KHÍ GIA TẨU chạy một mạch đến nhà
電子 ĐIỆN KHÍ ĐIỆN TỬ,TÝ Điện tử và điện khí
機械 ĐIỆN KHÍ CƠ,KY GIỚI cơ điện
ĐIỆN KHÍ HÓA điện khí hóa
で動く ĐIỆN KHÍ ĐỘNG chạy bằng điện
圧搾機 KHÔNG,KHỐNG KHÍ ÁP TRA CƠ,KY máy nén khí
をうつす BỆNH,BỊNH KHÍ lây bệnh
CUỒNG KHÍ Điên dại;Điên rồ
HOẠT KHÍ sinh động
CHÍNH KHÍ chính khí;nghĩa khí
HOÁN KHÍ lưu thông không khí; thông gió
取引 CƯỜNG KHÍ THỦ DẪN giao dịch đầu cơ lên giá
模様 THIÊN KHÍ MÔ DẠNG điều kiện thời tiết
を出す NGUYÊN KHÍ XUẤT vui vẻ lên; phấn chấn lên; hăng hái lên
がない NHÂN KHÍ hoang vắng
NHẤT KHÍ một lần; một hơi;thẳng một mạch
陰性度 ĐIỆN KHÍ ÂM TÍNH,TÁNH ĐỘ độ điện âm
機器 ĐIỆN KHÍ CƠ,KY KHÍ Hàng điện tử
剃刀 ĐIỆN KHÍ THẾ ĐAO Dao cạo điện
けいれん療法 ĐIỆN KHÍ LIỆU PHÁP Liệu pháp co giật do chạm điện
HÀO KHÍ hào khí
ポンプ KHÔNG,KHỐNG KHÍ bơm hơi
の流行 BỆNH,BỊNH KHÍ LƯU HÀNH,HÀNG Bệnh dịch
じみた CUỒNG KHÍ Điên khùng
がある HOẠT KHÍ linh động;nô nức;phồn hoa;rộn rã;rộn ràng;sầm uất;tấp nập
BÀI KHÍ LƯỢNG lượng khí thải
価格 CƯỜNG KHÍ GIÁ CÁCH giá lên
概況 THIÊN KHÍ KHÁI HUỐNG điều kiện thời tiết
NGỐC KHÍ sự sửng sốt; sự ngạc nhiên
のない NGUYÊN KHÍ hèn yếu
がある NHÂN KHÍ ăn khách;ưa chuộng
ĐIỆN KHÍ PHỦ nồi cơm điện
椅子 ĐIỆN KHÍ Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế điện
分解 ĐIỆN KHÍ PHÂN GIẢI Sự điện giải; sự điện phân
ĐIỆN KHÍ điện khí;điện; đèn điện
BÁ KHÍ có lòng xưng bá; có tham vọng;có lòng xưng bá; dã tâm;tính hiếu thắng
をぬく KHÔNG,KHỐNG KHÍ thoát hơi
1 | 2 | 3 | 4