1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
湿気 THẤP KHÍ hơi ẩm;không khí ẩm thấp; ẩm thấp
湯気 THANG KHÍ hơi nước
浮気する PHÙ KHÍ ngoại tình; đi ngoại tình; mèo mỡ
浮気 PHÙ KHÍ hay thay đổi; không trung thành; gàn dở; bướng bỉnh; cặp bồ; lăng nhăng; không chung thủy;tính hay thay đổi; tính không chung thủy; tính không kiên định; sự lăng nhăng; sự bồ bịch
活気立つ HOẠT KHÍ LẬP sôi nổi
活気な HOẠT KHÍ sinh động
活気がある HOẠT KHÍ linh động;nô nức;phồn hoa;rộn rã;rộn ràng;sầm uất;tấp nập
活気 HOẠT KHÍ sự hoạt bát; sự sôi nổi; sức sống;xôn xao
毒気 ĐỘC KHÍ độc khí;hơi độc;khí độc;tà khí
殺気 SÁT KHÍ sát khí
正気づく CHÍNH KHÍ hồi tỉnh
正気 CHÍNH KHÍ chính khí;nghĩa khí
根気仕事 CĂN KHÍ SĨ,SỸ SỰ Nhiệm vụ nặng nhọc; công việc gian khổ
根気 CĂN KHÍ sự kiên nhẫn
本気 BẢN KHÍ đúng đắn; nghiêm chỉnh;thần thánh; thiêng liêng;thật; chân thật; chân thực;sự đúng đắn; sự nghiêm chỉnh;sự thần thánh; sự thiêng liêng;sự thật; sự chân thật
暢気 SƯỚNG KHÍ sự vô lo;vô lo; không lo lắng gì
暑気 THỬ KHÍ cảm nắng
暑気 THỬ KHÍ cảm nắng;thời tiết nóng nực
景気循環予測 CẢNH KHÍ TUẦN HOÀN DỰ TRẮC dự báo chu kỳ kinh tế
景気循環 CẢNH KHÍ TUẦN HOÀN chu kỳ kinh doanh;chu kỳ kinh tế
景気 CẢNH KHÍ tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế
換気装置 HOÁN KHÍ TRANG TRỊ Máy thông gió; thiết bị thông gió
換気扇 HOÁN KHÍ PHIẾN quạt thông gió
換気する HOÁN KHÍ thoáng hơi;thoáng khí
換気 HOÁN KHÍ lưu thông không khí; thông gió
排気量 BÀI KHÍ LƯỢNG lượng khí thải
排気管 BÀI KHÍ QUẢN ống xả; ống thải
排気弁 BÀI KHÍ BIỆN,BIỀN van thải
排気口 BÀI KHÍ KHẨU cửa thải; cửa xả
排気ガス BÀI KHÍ khí độc; khí thải
憎気 TẮNG KHÍ đáng ghét (hành động, ngôn từ ...); đáng ghê tởm (hành động, ngôn từ ...)
意気込む Ý KHÍ VÀO hứng chí
意気消沈 Ý KHÍ TIÊU TRẦM đình trệ
意気揚揚 Ý KHÍ DƯƠNG DƯƠNG dương dương tự đắc; phấn chấn; hoan hỉ; phấn khởi; hồ hởi; hãnh diễn; đắc thắng; tự hào
意気地 Ý KHÍ ĐỊA chí khí; ý chí
意気な Ý KHÍ bảnh
惰気 ĐỌA,NỌA KHÍ sự lười biếng; sự lười nhác; sự bơ phờ; sự lờ dờ
悪気 ÁC KHÍ ác ý; xấu bụng; tâm địa xấu
怒気 NỘ KHÍ nộ khí; cơn giận dữ;tức khí
強気取引 CƯỜNG KHÍ THỦ DẪN giao dịch đầu cơ lên giá
強気価格 CƯỜNG KHÍ GIÁ CÁCH giá lên
強気 CƯỜNG KHÍ sự vững chắc; sự kiên định; sự vững vàng;vững chắc; kiên định; vững vàng
弱気 NHƯỢC KHÍ nhát gan; nhút nhát;sự nhút nhát; sự nhát gan; sự rụt rè;tình hình giá cả giảm sút
平気 BÌNH KHÍ bình tĩnh; dửng dưng;yên tĩnh; bất động;sự bình tĩnh; sự dửng dưng;sự yên tĩnh; bất động
寒気を感ずる HÀN KHÍ CẢM rét
寒気がする HÀN KHÍ phát lệnh
寒気 HÀN KHÍ căm;giá lạnh
寒気 HÀN KHÍ khí lạnh; hơi lạnh
好気性細菌 HIẾU,HẢO KHÍ TÍNH,TÁNH TẾ KHUẨN Vi khuẩn hiếu khí
好気性生物 HIẾU,HẢO KHÍ TÍNH,TÁNH SINH VẬT sinh vật hiếu khí
天気都合 THIÊN KHÍ ĐÔ HỢP điều kiện thời tiết
天気運 THIÊN KHÍ VẬN điều kiện thời tiết
天気模様 THIÊN KHÍ MÔ DẠNG điều kiện thời tiết
天気概況 THIÊN KHÍ KHÁI HUỐNG điều kiện thời tiết
天気屋 THIÊN KHÍ ỐC Người ủ rũ
天気図 THIÊN KHÍ ĐỒ bản đồ thời tiết
天気具合 THIÊN KHÍ CỤ HỢP điều kiện thời tiết
天気予報 THIÊN KHÍ DỰ BÁO dự báo thời tiết
天気がいい THIÊN KHÍ trời đẹp
天気 THIÊN KHÍ thời tiết
大気汚染 ĐẠI KHÍ Ô NHIỄM bầu không khí bị ô nhiễm;ô nhiễm không khí
大気圏 ĐẠI KHÍ QUYỀN khí quyển
大気 ĐẠI KHÍ khí trời;không khí
外気 NGOẠI KHÍ không khí ngoài trời; khí trời
士気 SỸ,SĨ KHÍ chí khí;tinh thần thi đấu
土気色 THỔ KHÍ SẮC màu đất
呆気 NGỐC KHÍ sự sửng sốt; sự ngạc nhiên
吐気がする THỔ KHÍ buồn mửa;buồn nôn
吐気 THỔ KHÍ thổ khí
合気道家 HỢP KHÍ ĐẠO GIA Người luyện tập Aikido
合気道 HỢP KHÍ ĐẠO Aikido
合気会 HỢP KHÍ HỘI Hiệp hội Aikido thế giới
口気 KHẨU KHÍ sự hôi miệng; hôi miệng
勇気 DŨNG KHÍ dũng;dũng khí;hùng dũng;hùng khí;sự can đảm; sự cứng rắn; sự dũng cảm; can đảm; cứng rắn; dũng cảm
剛気 CƯƠNG KHÍ sự can đảm; sự cứng rắn; can đảm; cứng rắn
内気 NỘI KHÍ sự xấu hổ; sự ngượng ngùng; sự thẹn thùng; nhát; nhút nhát; nhát gan; bẽn lẽn; rụt rè;xấu hổ; ngượng; thẹn; thẹn thùng; ngượng ngùng; hướng nội; nhát; nhút nhát; rụt rè; bẽn lẽn
元気を出す NGUYÊN KHÍ XUẤT vui vẻ lên; phấn chấn lên; hăng hái lên
元気のない NGUYÊN KHÍ hèn yếu
元気な NGUYÊN KHÍ khỏe;khỏe khoắn;khỏe mạnh
元気づいた NGUYÊN KHÍ phơi phới
元気 NGUYÊN KHÍ khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn;sức khoẻ; sự khoẻ mạnh
健気 KIỆN KHÍ dũng cảm; anh hùng; nghĩa hiệp;sự dũng cảm; sự anh hùng; sự nghĩa hiệp;
侍気質 THỊ KHÍ CHẤT tinh thần võ sĩ
何気無く HÀ KHÍ VÔ,MÔ sự không cố ý
低気圧 ĐÊ KHÍ ÁP áp suất thấp
人気者 NHÂN KHÍ GIẢ Người được ưa chuộng; người được ưa thích
人気株 NHÂN KHÍ HẬU,CHU Loại cổ phiếu dễ có lãi; loại cổ phiếu phổ thông
人気投票 NHÂN KHÍ ĐẦU PHIẾU Bỏ phiếu để thăm dò sự mến mộ
人気役者 NHÂN KHÍ DỊCH GIẢ Diễn viên được ưa thích
人気商売 NHÂN KHÍ THƯƠNG MẠI Nghề nghiệp mà sự thành công phụ thuộc vào sự ưa thích của mọi người (ca sĩ, diễn viên, cầu thủ .v.v)
人気取り NHÂN KHÍ THỦ Việc thu hút sự chú ý của mọi người
人気の少ない NHÂN KHÍ THIẾU,THIỂU vắng khách
人気がない NHÂN KHÍ hoang vắng
人気がある NHÂN KHÍ ăn khách;ưa chuộng
人気 NHÂN KHÍ sự được đông đảo người yêu thích; sự được hâm mộ;được đông đảo người yêu thích; được hâm mộ
不気味 BẤT KHÍ VỊ cái làm cho người ta sợ; điềm gở; sự rợn người;làm cho người ta sợ; gở; báo điềm xấu; rợn người
一気に飲む NHẤT KHÍ ẨM uống một hơi
一気に家まで走る NHẤT KHÍ GIA TẨU chạy một mạch đến nhà
一気に NHẤT KHÍ một lần; một hơi;thẳng một mạch
お気の毒 KHÍ ĐỘC đáng thương; đáng tiếc; đáng thương hại; thương tâm
1 | 2 | 3 | 4