1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KHÔNG,KHỐNG KHÍ KHỔNG túi không khí; lỗ thông hơi
を予防 BỆNH,BỊNH KHÍ DỰ PHÒNG phòng bị
立つ HOẠT KHÍ LẬP sôi nổi
づく CHÍNH KHÍ hồi tỉnh
する HOÁN KHÍ thoáng hơi;thoáng khí
THIÊN KHÍ VẬN điều kiện thời tiết
NỘI KHÍ sự xấu hổ; sự ngượng ngùng; sự thẹn thùng; nhát; nhút nhát; nhát gan; bẽn lẽn; rụt rè;xấu hổ; ngượng; thẹn; thẹn thùng; ngượng ngùng; hướng nội; nhát; nhút nhát; rụt rè; bẽn lẽn
の少ない NHÂN KHÍ THIẾU,THIỂU vắng khách
に家まで走る NHẤT KHÍ GIA TẨU chạy một mạch đến nhà
電子 ĐIỆN KHÍ ĐIỆN TỬ,TÝ Điện tử và điện khí
機械 ĐIỆN KHÍ CƠ,KY GIỚI cơ điện
ĐIỆN KHÍ HÓA điện khí hóa
で動く ĐIỆN KHÍ ĐỘNG chạy bằng điện
圧搾機 KHÔNG,KHỐNG KHÍ ÁP TRA CƠ,KY máy nén khí
をうつす BỆNH,BỊNH KHÍ lây bệnh
CUỒNG KHÍ Điên dại;Điên rồ
HOẠT KHÍ sinh động
CHÍNH KHÍ chính khí;nghĩa khí
HOÁN KHÍ lưu thông không khí; thông gió
取引 CƯỜNG KHÍ THỦ DẪN giao dịch đầu cơ lên giá
模様 THIÊN KHÍ MÔ DẠNG điều kiện thời tiết
を出す NGUYÊN KHÍ XUẤT vui vẻ lên; phấn chấn lên; hăng hái lên
がない NHÂN KHÍ hoang vắng
NHẤT KHÍ một lần; một hơi;thẳng một mạch
陰性度 ĐIỆN KHÍ ÂM TÍNH,TÁNH ĐỘ độ điện âm
機器 ĐIỆN KHÍ CƠ,KY KHÍ Hàng điện tử
剃刀 ĐIỆN KHÍ THẾ ĐAO Dao cạo điện
けいれん療法 ĐIỆN KHÍ LIỆU PHÁP Liệu pháp co giật do chạm điện
HÀO KHÍ hào khí
ポンプ KHÔNG,KHỐNG KHÍ bơm hơi
の流行 BỆNH,BỊNH KHÍ LƯU HÀNH,HÀNG Bệnh dịch
じみた CUỒNG KHÍ Điên khùng
がある HOẠT KHÍ linh động;nô nức;phồn hoa;rộn rã;rộn ràng;sầm uất;tấp nập
BÀI KHÍ LƯỢNG lượng khí thải
価格 CƯỜNG KHÍ GIÁ CÁCH giá lên
概況 THIÊN KHÍ KHÁI HUỐNG điều kiện thời tiết
NGỐC KHÍ sự sửng sốt; sự ngạc nhiên
のない NGUYÊN KHÍ hèn yếu
がある NHÂN KHÍ ăn khách;ưa chuộng
ĐIỆN KHÍ PHỦ nồi cơm điện
椅子 ĐIỆN KHÍ Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế điện
分解 ĐIỆN KHÍ PHÂN GIẢI Sự điện giải; sự điện phân
ĐIỆN KHÍ điện khí;điện; đèn điện
BÁ KHÍ có lòng xưng bá; có tham vọng;có lòng xưng bá; dã tâm;tính hiếu thắng
をぬく KHÔNG,KHỐNG KHÍ thoát hơi
に託けて BỆNH,BỊNH KHÍ THÁC lấy cớ ốm
CUỒNG KHÍ sự phát cuồng; sự điên cuồng
HOẠT KHÍ sự hoạt bát; sự sôi nổi; sức sống;xôn xao
BÀI KHÍ QUẢN ống xả; ống thải
CƯỜNG KHÍ sự vững chắc; sự kiên định; sự vững vàng;vững chắc; kiên định; vững vàng
THIÊN KHÍ ỐC Người ủ rũ
がする THỔ KHÍ buồn mửa;buồn nôn
NGUYÊN KHÍ khỏe;khỏe khoắn;khỏe mạnh
NHÂN KHÍ sự được đông đảo người yêu thích; sự được hâm mộ;được đông đảo người yêu thích; được hâm mộ
ĐIỆN KHÍ LƯỢNG điện lượng
時計 ĐIỆN KHÍ THỜI KẾ đồng hồ điện
信号 ĐIỆN KHÍ TÍN HIỆU tín hiệu điện
KHÔNG,KHỐNG KHÍ không khí; khí
に為る BỆNH,BỊNH KHÍ VI bị ốm
仕事 CĂN KHÍ SĨ,SỸ SỰ Nhiệm vụ nặng nhọc; công việc gian khổ
BÀI KHÍ BIỆN,BIỀN van thải
NHƯỢC KHÍ nhát gan; nhút nhát;sự nhút nhát; sự nhát gan; sự rụt rè;tình hình giá cả giảm sút
THIÊN KHÍ ĐỒ bản đồ thời tiết
THỔ KHÍ thổ khí
づいた NGUYÊN KHÍ phơi phới
部品 ĐIỆN KHÍ BỘ PHẨM phụ tùng điện
掃除機 ĐIỆN KHÍ TẢO TRỪ CƠ,KY máy hút bụi bằng điện
伝導 ĐIỆN KHÍ TRUYỀN ĐAO Sự truyền điện
DƯƠNG KHÍ vui nhộn
アイロン CHƯNG KHÍ bàn là hơi
TRĨ KHÍ sự ngây thơ; sự ấu trĩ
に感染する BỆNH,BỊNH KHÍ CẢM NHIỄM nhiễm bệnh (nhiễm bịnh)
NHIỆT KHÍ CẦU khinh khí cầu bay bằng khí nóng
CĂN KHÍ sự kiên nhẫn
BÀI KHÍ KHẨU cửa thải; cửa xả
BÌNH KHÍ bình tĩnh; dửng dưng;yên tĩnh; bất động;sự bình tĩnh; sự dửng dưng;sự yên tĩnh; bất động
具合 THIÊN KHÍ CỤ HỢP điều kiện thời tiết
NGUYÊN KHÍ khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn;sức khoẻ; sự khoẻ mạnh
通信大学 ĐIỆN KHÍ THÔNG TÍN ĐẠI HỌC đại học điện tử viễn thông
抵抗器 ĐIỆN KHÍ ĐỂ KHÁNG KHÍ điện trở
会社 ĐIỆN KHÍ HỘI XÃ Công ty điện
DƯƠNG KHÍ thảnh thơi; thoải mái; sảng khoái;tiết trời
CHƯNG KHÍ hơi nước
THU KHÍ tiết thu; không khí mùa thu
に事寄せて BỆNH,BỊNH KHÍ SỰ KÝ lấy cớ ốm
NHIỆT KHÍ sự bồn chồn
BẢN KHÍ đúng đắn; nghiêm chỉnh;thần thánh; thiêng liêng;thật; chân thật; chân thực;sự đúng đắn; sự nghiêm chỉnh;sự thần thánh; sự thiêng liêng;sự thật; sự chân thật
ガス BÀI KHÍ khí độc; khí thải
予報 THIÊN KHÍ DỰ BÁO dự báo thời tiết
KIỆN KHÍ dũng cảm; anh hùng; nghĩa hiệp;sự dũng cảm; sự anh hùng; sự nghĩa hiệp;
製品 ĐIỆN KHÍ CHẾ PHẨM Hàng điện tử
抵抗 ĐIỆN KHÍ ĐỂ KHÁNG sự kháng điện; điện trở
ĐIỆN KHÍ ĐẠI tiền điện
ANH KHÍ tài năng xuất chúng; sinh lực; khí lực; nguyên khí; sức lực
THẦN KHÍ thần khí
になる BỆNH,BỊNH KHÍ bị bệnh;bị ốm;đổ bệnh (đổ bịnh);mắc bệnh
NHIỆT KHÍ không khí nóng; hơi nóng;tinh thần cao; khí nóng
SƯỚNG KHÍ sự vô lo;vô lo; không lo lắng gì
TẮNG KHÍ đáng ghét (hành động, ngôn từ ...); đáng ghê tởm (hành động, ngôn từ ...)
を感ずる HÀN KHÍ CẢM rét
1 | 2 | 3 | 4