1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KIM DIỆU thứ sáu
剛石 KIM CƯƠNG THẠCH kim cương; đá kim cương
銭する KIM TIỀN quyên
KIM TINH sao kim;thái bạch
KIM LỢI lãi; lãi suất; tiền lãi;tiền lời
KIM TIỀN đồng tiền;tiền;tiền bạc;tiền tệ
持になる KIM TRÌ làm giàu;phất
KIM QUAN,QUÂN sự bọc vàng (răng); bọc vàng
銀製 KIM NGÂN CHẾ lưỡng kim
持ちの高慢者 KIM TRÌ CAO MẠN GIẢ kiêu xa
KIM CỤ linh kiện kim loại; phụ tùng kim loại; bộ phận;thanh kim loại
KIM NGÂN vàng bạc
持ち KIM TRÌ hào phú;người có tiền; tài phú; người giàu có; nhà giàu; người lắm tiền; phú ông; người giầu có
入れる KIM NHẬP cho tiền; nhét tiền; đút tiền
融機関 KIM DUNG CƠ,KY QUAN cơ quan tài chính; tổ chức tín dụng
拾万円 KIM THẬP VẠN VIÊN một trăm nghìn yên
入れ KIM NHẬP ví tiền; bóp tiền
融手形 KIM DUNG THỦ HÌNH hối phiếu khống
KIM KHỐ két bạc; két; tủ sắt; két sắt;kho bạc;kho báu; kho vàng; két;ngân khố
儲けする KIM TRỮ kiếm tiền; cày tiền (tiếng lóng)
KIM DUNG tài chính; vốn; lưu thông tiền tệ; tín dụng
属環 KIM THUỘC HOÀN vành bịt móng ngựa
儲け KIM TRỮ kiếm tiền; cày tiền (tiếng lóng)
KIM SẮC màu vàng; sắc vàng
属溶接 KIM THUỘC DUNG,DONG TIẾP hàn xì
メダル KIM huy chương vàng
KIM NGƯ cá vàng;kim ngư
KIM SẮC màu bạc kim;sắc vàng kim; màu vàng ánh kim; màu hoàng kim
属機械部 KIM THUỘC CƠ,KY GIỚI BỘ bộ cơ khí và luyện kim
もうけする KIM kiếm tiền; cày tiền (tiếng lóng)
KIM PHÁT tóc vàng; tóc vàng hoe
縛り KIM PHƯỢC,PHỌC trói buộc; bó buộc; trói buộc bằng tiền bạc; dùng tiền để bó buộc ai đó;trói chặt; buộc chặt
属機械省 KIM THUỘC CƠ,KY GIỚI TỈNH bộ cơ khí và luyện kim
もうけ KIM kiếm tiền; cày tiền (tiếng lóng)
KIM NGẠCH hạn ngạch;hạng ngạch;kim ngạch; số tiền
KIM VÕNG lưới thép
属器具 KIM THUỘC KHÍ CỤ đồ kim khí
めっきする KIM xi vàng
閣寺 KIM CÁC TỰ chùa Kim Các Tự
満家 KIM MẪN GIA đại phú;nhà giầu;phú hộ
KIM THUỘC kim khí;kim loại
の腕輪 KIM OẢN LUÂN vòng vàng
KIM TỎA xích vàng
KIM XỈ răng vàng
壱万円 KIM NHẤT VẠN VIÊN một vạn yên
と銀 KIM NGÂN kim ngân
KIM ĐỘ KIM mã vàng
KIM CHÙY búa
KIM KHỐI quặng vàng; cục vàng tự nhiên; thỏi vàng; vàng thỏi;vàng khối
KIM tiền; vàng
銭をゆする KIM TIỀN tống tiền
本位制 KIM BẢN VỊ CHẾ bản vị vàng bạc
KIM HÌNH khuôn
KIM tiền; đồng tiền;vàng; tiền
銭に貪欲 KIM TIỀN THAM DỤC tham nhũng
曜日 KIM DIỆU NHẬT ngày thứ sáu;thứ sáu
QUÝ KIM THUỘC bửu bối;châu báu;kim loại quý; kim loại quý hiếm; trang sức;kim ngân;trân bảo
約款 PHẠT KIM ƯỚC KHOAN điều khoản phạt
割引 HIỆN KIM CÁT DẪN bớt giá trả tiền sớm
を払う KIM PHẤT trả tiền
HOÀNG KIM vàng; bằng vàng;vàng; tiền vàng
TẬP KIM sự thu được tiền; sự thu tiền
通帳 TRỮ KIM THÔNG TRƯƠNG,TRƯỚNG số tiền trong ngân hàng
をとる PHẠT KIM phạt tiền
BẠCH KIM TỘC Nhóm bạch kim
出納口 HIỆN KIM XUẤT NẠP KHẨU két
DẪN KIM cò súng
HỢP KIM THIẾT sắt hợp kim
CÔNG KIM quỹ công; công quỹ
を大切にする KIM ĐẠI THIẾT chắt chiu
HOÀNG KIM hoàng kim; vàng
受取人 TỐNG KIM THỤ,THỌ THỦ NHÂN người nhận tiền
を受ける THƯỞNG KIM THỤ,THỌ thắng giải
TRỮ KIM TƯƠNG,SƯƠNG hộp tiết kiệm
PHẠT KIM tiền phạt
BẠCH KIM bạch kim
価格 HIỆN KIM GIÁ CÁCH giá tiền mặt
主義者 BÀI KIM CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ người tôn thờ đồng tiền
する HỢP KIM dung hợp
を変える KIM BIẾN đổi tiền
TỐNG KIM NHÂN người chuyển tiền
THƯỞNG KIM tiền thưởng
する TRỮ KIM dành tiền
仕入れ HIỆN KIM SĨ,SỸ NHẬP mua trả tiền mặt;mua trả tiền ngay
BẢN,BẢNG KIM CÔNG thợ làm bảng hiệu
主義 BÀI KIM CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa tôn thờ đồng tiền
HỢP KIM Hợp kim
を受け取り KIM THỤ,THỌ THỦ lĩnh tiền
領収書 DỰ KIM LÃNH,LĨNH THU,THÂU THƯ biên lai tiền gửi
する ĐỘ KIM mạ
する TỐNG KIM chuyển tiền
調達 TƯ KIM ĐIỀU ĐẠT huy động vốn
する TRỮ KIM gửi tiền vào ngân hàng
HIỆN KIM tiền mặt; tiền;tư lợi; vụ lợi
BẢN,BẢNG KIM bản kim loại mỏng
DIÊN KIM tấm kim loại; dao găm; thanh gươm
NHẬP KIM TRƯỜNG,TRƯỢNG sổ thu
を借りる KIM TÁ mượn tiền;vay tiền
証書 DỰ KIM CHỨNG THƯ giấy chứng nhận gửi tiền
する ĐỘ KIM xi
1 | 2 | 3 | 4