1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
行頭 HÀNH,HÀNG ĐẦU đầu hàng; đầu dòng
行革 HÀNH,HÀNG CÁCH sự cải cách hành chính; cải cách hành chính
行間 HÀNH,HÀNG GIAN nội dung trong dòng chữ; khoảng cách giữa các dòng
行金 HÀNH,HÀNG KIM tiền ngân hàng
行進曲 HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN KHÚC hành quân ca;khúc hành tiến; khúc diễu hành; khúc hành quân
行進する HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN diễu hành
行進 HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN cuộc diễu hành; diễu hành
行軍 HÀNH,HÀNG QUÂN sự hành quân; cuộc hành quân; hành quân
行跡 HÀNH,HÀNG TÍCH Hành vi
行者 HÀNH,HÀNG GIẢ người khổ hạnh; người hành hương; người tu luyện; người tu hành
行程 HÀNH,HÀNG TRÌNH chuyến;hành trình
行為 HÀNH,HÀNG VI hành vi; hành động
行渡る HÀNH,HÀNG ĐỘ lan rộng; lan ra
行楽 HÀNH,HÀNG NHẠC,LẠC giải trí; sự giải trí
行方不明(米兵) HÀNH,HÀNG PHƯƠNG BẤT MINH MỄ BINH vấn đề người mất tích
行方不明 HÀNH,HÀNG PHƯƠNG BẤT MINH sự lạc đường; sự mất tích
行方 HÀNH,HÀNG PHƯƠNG hướng đi
行政課 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH KHÓA phòng hành chính
行政組織 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH TỔ CHỨC bộ máy nhà nước;tổ chức hành chính
行政権 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH QUYỀN quyền hành chính
行政官 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH QUAN cơ quan hành chính; cơ quan nhà nước
行政・商業・運輸のための電子データ交換規則 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH THƯƠNG NGHIỆP VẬN THÂU ĐIỆN TỬ,TÝ GIAO HOÁN QUY TẮC Quy tắc trao đổi dữ liệu điện tử phục vụ cho công tác hành chính, thương mại và giao thông
行政に関するアジア太平洋地域機関 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH QUAN THÁI BÌNH DƯƠNG ĐỊA VỰC CƠ,KY QUAN Cơ quan hành chính phụ trách khu vực Châu Á Thái Bình Dương
行政 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH hành chính;hành chính (hành chánh)
行成 HÀNH,HÀNG THÀNH bất ngờ; đột ngột
行年 HÀNH,HÀNG NIÊN tuổi khi chết đi; tuổi hưởng thọ; tuổi hưởng dương
行官庁 HÀNH,HÀNG QUAN SẢNH cơ quan quản lý hành chính; cơ quan hành chính; cơ quan nhà nước
行司 HÀNH,HÀNG TƯ,TY trọng tài Sumo
行動計画 HÀNH,HÀNG ĐỘNG KẾ HỌA kế hoạch hành động
行動を失う HÀNH,HÀNG ĐỘNG THẤT bó tay
行動する HÀNH,HÀNG ĐỘNG hành sự
行動する HÀNH,HÀNG ĐỘNG hành động
行動 HÀNH,HÀNG ĐỘNG hành động; sự hành động
行列式 HÀNH,HÀNG LIỆT THỨC định thức
行列する HÀNH,HÀNG LIỆT rước;rước kiệu
行列する HÀNH,HÀNG LIỆT xếp hàng
行列して行く HÀNH,HÀNG LIỆT HÀNH,HÀNG kéo đi
行列 HÀNH,HÀNG LIỆT du hành;hàng người; đoàn người; đám rước
行儀作法 HÀNH,HÀNG NGHI TÁC PHÁP Phép xã giao; nghi thức xã giao; nghi thức; nghi thức chào hỏi; cách thưa gửi; cách đối xử; cách ứng xử; phép đối nhân xử thế; cách đối nhân xử thế
行儀 HÀNH,HÀNG NGHI cách cư xử
行使 HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ sự hành động; sự tiến hành
行人 HÀNH,HÀNG NHÂN Khách qua đường; khách bộ hành
行事 HÀNH,HÀNG SỰ hội hè;sự kiện
行の末尾 HÀNH,HÀNG MẠT VĨ cuối hàng; cuối dòng
行の先頭 HÀNH,HÀNG TIÊN ĐẦU đầu hàng; đầu dòng
行ってください HÀNH,HÀNG hãy đi
行ったり来たりする HÀNH,HÀNG LAI đi đi lại lại
行く HÀNH,HÀNG đi
行く HÀNH,HÀNG đi
行き違い HÀNH,HÀNG VI sự hiểu lầm;sự lạc (thư từ)
行き過ぎ HÀNH,HÀNG QUÁ sự đi quá
行き渡る HÀNH,HÀNG ĐỘ lan rộng; lan ra
行き止まり HÀNH,HÀNG CHỈ điểm cuối; điểm kết
行き来する HÀNH,HÀNG LAI đi đi lại lại;đi lại (giao thiệp)
行き来 HÀNH,HÀNG LAI đi đi lại lại; đi lại
行き届く HÀNH,HÀNG GIỚI cực kỳ cẩn thận; cực kỳ kỹ lưỡng; cực kỳ tỷ mỉ
行き先 HÀNH,HÀNG TIÊN đích đến; nơi đến
行きますか HÀNH,HÀNG có đi không
行きなさい HÀNH,HÀNG hãy đi
行き HÀNH,HÀNG sự đi lại
行き HÀNH,HÀNG đi
行かせる HÀNH,HÀNG cho đi
行う HÀNH,HÀNG cử hành;tổ chức; thực hiện; tiến hành; làm
行 HÀNH,HÀNG dòng;hàng
飛行禁止空域 PHI HÀNH,HÀNG CẤM CHỈ KHÔNG,KHỐNG VỰC khu vực cấm bay
飛行機渡し PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY ĐỘ giao trên máy bay
飛行機券 PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY KHOÁN vé máy bay
飛行機の切符 PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY THIẾT PHÙ vé máy bay
飛行機に搭乗する PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY ĐÁP THỪA đáp máy bay
飛行機に乗る PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY THỪA lên máy bay
飛行機 PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY máy bay;phi cơ;tàu bay
飛行服 PHI HÀNH,HÀNG PHỤC đồng phục phi hành
飛行士グループ PHI HÀNH,HÀNG SỸ,SĨ phi đội
飛行士 PHI HÀNH,HÀNG SỸ,SĨ Phi công
飛行場 PHI HÀNH,HÀNG TRƯỜNG phi trường;sân bay
飛行便 PHI HÀNH,HÀNG TIỆN chuyến bay;Thư máy bay
飛行 PHI HÀNH,HÀNG phi hành; hàng không
非行 PHI HÀNH,HÀNG hành vi không chính đáng; hành vi không tốt
難行 NẠN,NAN HÀNH,HÀNG Hình phạt
随行携帯する TÙY HÀNH,HÀNG HUỀ ĐỚI,ĐÁI mang theo
随行する TÙY HÀNH,HÀNG đi kèm;đi theo
銀行科目 NGÂN HÀNH,HÀNG KHOA MỤC ngân khoản
銀行券 NGÂN HÀNH,HÀNG KHOÁN tiền ngân hàng
銀行 NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng;nhà băng
運行する VẬN HÀNH,HÀNG vận hành
運行 VẬN HÀNH,HÀNG sự vận hành; sự chuyển động
遊行する DU HÀNH,HÀNG diễu hành
遊行する DU HÀNH,HÀNG du hành
遂行する TOẠI HÀNH,HÀNG hoàn thành; làm xong; đạt tới;thi hành; thực hiện
遂行 TOẠI HÀNH,HÀNG sự hoàn thành; thành quả; thành tích; hoàn thành
進行状況 TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG TRẠNG HUỐNG quá trình tiến triển
進行形 TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG HÌNH thể tiến hành (ngữ pháp)
進行する TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG tiến hành
進行 TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG sự tiến hành; sự tiến triển
通行許可を与える THÔNG HÀNH,HÀNG HỨA KHẢ DỮ,DỰ mãi lộ
通行止め THÔNG HÀNH,HÀNG CHỈ cấm đi lại
通行する THÔNG HÀNH,HÀNG đi lại
通行 THÔNG HÀNH,HÀNG sự đi lại
走行時間 TẨU HÀNH,HÀNG THỜI GIAN thời gian chạy
試行錯誤する THI HÀNH,HÀNG THÁC NGỘ thử và tìm lỗi
1 | 2 | 3 | 4