1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
する TRỰC HÀNH,HÀNG đi thẳng
犯で HIỆN HÀNH,HÀNG PHẠM bắt quả tang; bắt tại chỗ; bắt tận tay
性耳下腺炎 LƯU HÀNH,HÀNG TÍNH,TÁNH NHĨ HẠ TUYẾN VIÊM bệnh quai bị
者小切手 LỮ HÀNH,HÀNG GIẢ TIỂU THIẾT THỦ séc du lịch
方正 PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH hành vi chính đáng; hành vi không thể chê trách
BẤT HÀNH,HÀNG TÍCH hạnh kiểm kém; sự trác táng
機渡し PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY ĐỘ giao trên máy bay
携帯する TÙY HÀNH,HÀNG HUỀ ĐỚI,ĐÁI mang theo
TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG HÌNH thể tiến hành (ngữ pháp)
TRỰC HÀNH,HÀNG đi suốt; chạy suốt
法規 HIỆN HÀNH,HÀNG PHÁP QUY Qui định hiện hành
LƯU HÀNH,HÀNG lưu hành; thịnh hành
LỮ HÀNH,HÀNG GIẢ khách lữ hành;người du lịch
する CỬ HÀNH,HÀNG ăn mừng;cử hành
ĐỨC HÀNH,HÀNG GIẢ hiền sĩ
の良い PHẨM HÀNH,HÀNG LƯƠNG nết tốt
BẤT HÀNH,HÀNG TRẠNG trác táng
機券 PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY KHOÁN vé máy bay
する TÙY HÀNH,HÀNG đi kèm;đi theo
する TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG tiến hành
時間 TẨU HÀNH,HÀNG THỜI GIAN thời gian chạy
HIỆN HÀNH,HÀNG hiện hành
する LƯU HÀNH,HÀNG thịnh hành
総局 LỮ HÀNH,HÀNG TỔNG CỤC,CUỘC tổng cục du lịch
ĐỨC HÀNH,HÀNG đức hạnh;hành động đạo đức;hiền đức
の悪い PHẨM HÀNH,HÀNG ÁC nết xấu
BẤT HÀNH,HÀNG NGHI thái độ xấu; sự vô lễ
機の切符 PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY THIẾT PHÙ vé máy bay
TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG sự tiến hành; sự tiến triển
PHẠM HÀNH,HÀNG sự phạm tội; hành vi phạm tội
する LƯU HÀNH,HÀNG lưu hành
用具 LỮ HÀNH,HÀNG DỤNG CỤ hành trang
VI HÀNH,HÀNG sự vi hành; cuộc vi hành
PHẨM HÀNH,HÀNG hạnh kiểm;hành vi; phong cách;nết
NHẤT HÀNH,HÀNG một hội; một nhóm
犯罪 PHẠM TỘI HÀNH,HÀNG VI hành vi phạm tội
権力使 QUYỀN LỰC HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ quyền hành
戦争 CHIẾN TRANH HÀNH,HÀNG VI hành vi chiến tranh
国立政学院 QUỐC LẬP HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH HỌC VIỆN Học viện Hành chính Quốc gia
共同動計画 CỘNG ĐỒNG HÀNH,HÀNG ĐỘNG KẾ HỌA kế hoạch hành động chung; kế hoạch hợp tác hành động
まだきません HÀNH,HÀNG chưa đi
特別政区 ĐẶC BIỆT HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH KHU đặc khu hành chính
成りき注文 THÀNH HÀNH,HÀNG CHÚ VĂN Việc mua bán theo giá thị trường tại thời điểm giao dịch
先に TIÊN HÀNH,HÀNG đi trước
未履の契約 VỊ,MÙI LÝ HÀNH,HÀNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chưa thực hiện
成り THÀNH HÀNH,HÀNG hậu quả; kết quả;tiến trình; diễn biến (của sự việc); quá trình
後に HẬU HÀNH,HÀNG đi sau
嫁に GIÁ HÀNH,HÀNG lấy chồng
国家政学院 QUỐC GIA HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH HỌC VIỆN học viện hành chính quốc gia
未刊 VỊ,MÙI SAN HÀNH,HÀNG không xuất bản; chưa phát hành
親孝 THÂN HIẾU HÀNH,HÀNG hiếu thảo;sự hiếu thảo; lòng hiếu thảo
すぐ HÀNH,HÀNG đi ngay
逃避 ĐÀO TỴ HÀNH,HÀNG sự trốn đi theo trai
衝動 XUNG ĐỘNG HÀNH,HÀNG VI hành vi gây sốc
年中 NIÊN TRUNG HÀNH,HÀNG SỰ sự kiện hàng năm
年中 NIÊN TRUNG HÀNH,HÀNG SỰ sự kiện hàng năm; lễ hội hàng năm
外に NGOẠI HÀNH,HÀNG ra
敵対 ĐỊCH ĐỐI HÀNH,HÀNG ĐỘNG hành động đối nghịch
テロ HÀNH,HÀNG VI hành động khủng bố
転置 CHUYỂN TRỊ HÀNH,HÀNG LIỆT Ma trận ngang (toán học)
前に TIỀN HÀNH,HÀNG đi trước
軍事動を起こす QUÂN SỰ HÀNH,HÀNG ĐỘNG KHỞI hành quân;khởi binh
町を ĐINH HÀNH,HÀNG đi phố
提灯 ĐỀ ĐĂNG HÀNH,HÀNG LIỆT Cuộc diễu hành đèn lồng
軍事 QUÂN SỰ HÀNH,HÀNG ĐỘNG chiến sự
葬儀列に同する TÀNG NGHI HÀNH,HÀNG LIỆT ĐỒNG HÀNH,HÀNG đưa đám tang;đưa ma
地理政総局 ĐỊA LÝ HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH TỔNG CỤC,CUỘC tổng cục địa chính
分裂 PHÂN LIỆT HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN diễu binh
車で XA HÀNH,HÀNG đi xe
分列 PHÂN LIỆT HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN du hành
直接 TRỰC TIẾP HÀNH,HÀNG ĐỘNG hành động trực tiếp
出て XUẤT HÀNH,HÀNG cút đi
閲兵 DUYỆT BINH HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN diễu binh
船で THUYỀN HÀNH,HÀNG đi tầu;đi thuyền
出て XUẤT HÀNH,HÀNG bước ra
よそ HÀNH,HÀNG bộ quần áo để đi ra ngoài;sự đi ra ngoài; bên ngoài; ngoài xã hội
認知と NHẬN TRI HÀNH,HÀNG ĐỘNG tri hành
学校に HỌC HIỆU,GIÁO HÀNH,HÀNG đi học
よい旅 LỮ HÀNH,HÀNG chúc một chuyến đi vui vẻ; chúc một chuyến đi may mắn
連れて LIÊN HÀNH,HÀNG dắt;dắt theo; dắt theo cùng; đưa theo; đưa đi cùng;đưa
試験に THI NGHIỆM HÀNH,HÀNG đi thi
権力を使する QUYỀN LỰC HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ dương oai
一緒に NHẤT TỰ HÀNH,HÀNG đi cùng
国家銀 QUỐC GIA NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng nhà nước; ngân hàng quốc gia
一方通を逆走する NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG NGHỊCH TẨU đi ngược chiều
避妊実 TỴ NHÂM THỰC HÀNH,HÀNG XUẤT tỷ lệ sử dụng tránh thai
自由に動する TỰ DO HÀNH,HÀNG ĐỘNG ngang dọc
準備銀 CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng dự trữ
流れて LƯU HÀNH,HÀNG phiêu linh
一方通の道路 NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG ĐẠO LỘ đường một chiều; một chiều
遠足に VIỄN TÚC HÀNH,HÀNG du ngoạn
消費者動研究所 TIÊU PHÍ GIẢ HÀNH,HÀNG ĐỘNG NGHIÊN CỨU SỞ Viện nghiên cứu thái độ người tiêu dùng
団体旅 ĐOÀN THỂ LỮ HÀNH,HÀNG cuộc du lịch tập thể
二人で NHỊ NHÂN HÀNH,HÀNG cặp kè
一周飛 NHẤT CHU PHI HÀNH,HÀNG bay một tua
海洋旅 HẢI DƯƠNG LỮ HÀNH,HÀNG hải trình
最高執責任者 TỐI CAO CHẤP HÀNH,HÀNG TRÁCH NHIỆM GIẢ Giám đốc Điều hành
個人銀 CÁ NHÂN NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng tư nhân
中央銀割引歩合 TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN BỘ HỢP suất chiết khấu chính thức
一人で NHẤT NHÂN HÀNH,HÀNG đi một mình
1 | 2 | 3 | 4