1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
PHẨM HÀNH,HÀNG hạnh kiểm;hành vi; phong cách;nết
NHẤT HÀNH,HÀNG một hội; một nhóm
機に搭乗する PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY ĐÁP THỪA đáp máy bay
科目 NGÂN HÀNH,HÀNG KHOA MỤC ngân khoản
HÀNG HÀNH,HÀNG tuần biển; lái tàu; đi tàu
部数 PHÁT HÀNH,HÀNG BỘ SỐ số lượng phát hành
する LƯU HÀNH,HÀNG lưu hành
案内所 LỮ HÀNH,HÀNG ÁN NỘI SỞ văn phòng du lịch
ĐỒ HÀNH,HÀNG sự đi bộ
LÝ HÀNH,HÀNG NHẬT ngày thực hiện nghĩa vụ
する ĐỒNG HÀNH,HÀNG cặp kè;dắt đường
HUNG HÀNH,HÀNG tội ác; bạo lực; hành động điên rồ; hành vi tàn ác
NHẤT HÀNH,HÀNG một hàng; một dòng
機に乗る PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY THỪA lên máy bay
NGÂN HÀNH,HÀNG KHOÁN tiền ngân hàng
HƯNG HÀNH,HÀNG ngành giải trí; sự làm các công việc về giải trí như kịch, lễ hội...
PHÁT HÀNH,HÀNG GIẢ người xuất bản
LƯU HÀNH,HÀNG bệnh dịch; bệnh dịch hạch; lan tràn;hợp tính;mốt; mô-đen;sự lưu hành;thịnh hành
ガイドブック LỮ HÀNH,HÀNG sách hướng dẫn du lịch
THÀNH HÀNH,HÀNG hậu quả; kết quả;tiến trình; diễn biến (của sự việc); quá trình
する TỪ HÀNH,HÀNG diễn tiến chậm
する LÝ HÀNH,HÀNG áp dụng
する HIẾU HÀNH,HÀNG báo hiếu
ĐỒNG HÀNH,HÀNG đồng hành;kèm cặp;tuỳ tùng
PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY máy bay;phi cơ;tàu bay
NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng;nhà băng
許可を与える THÔNG HÀNH,HÀNG HỨA KHẢ DỮ,DỰ mãi lộ
錯誤する THI HÀNH,HÀNG THÁC NGỘ thử và tìm lỗi
PHÁT HÀNH,HÀNG NHẬT ngày phát hành
LƯU HÀNH,HÀNG sự lưu hành
する LỮ HÀNH,HÀNG ngao du
TỪ HÀNH,HÀNG sự diễn tiến chậm; tốc độ chậm
LÝ HÀNH,HÀNG sự thực hiện; sự thi hành; sự thực thi
HIẾU HÀNH,HÀNG có hiếu; hiếu thảo; ân cần;hiếu đạo;hiếu hạnh;sự hiếu thảo; hiếu thảo
ĐƠN HÀNH,HÀNG BẢN một tập sách; tập bài giảng
ĐẠI HÀNH,HÀNG sự hoạt động với tư cách một đại lý; việc hoạt động như một đại lý
PHI HÀNH,HÀNG PHỤC đồng phục phi hành
止め THÔNG HÀNH,HÀNG CHỈ cấm đi lại
錯誤 THI HÀNH,HÀNG THÁC NGỘ cái sai phát hiện khi chạy thử; lỗi phát hiện khi thử
PHÁT HÀNH,HÀNG SỞ nhà xuất bản
する LỮ HÀNH,HÀNG đi du lịch; du lịch; đi xa
する VĨ HÀNH,HÀNG theo đuôi; bám sát
NAM HÀNH,HÀNG Đi về phía nam
HÀNH,HÀNG đi với
士グループ PHI HÀNH,HÀNG SỸ,SĨ phi đội
する THÔNG HÀNH,HÀNG đi lại
GIÁC HÀNH,HÀNG con Hậu (cờ vua)
する TỤC HÀNH,HÀNG tiếp tục; tiếp diễn
市場 PHÁT HÀNH,HÀNG THỊ TRƯỜNG thị trường phát hành
する QUYẾT HÀNH,HÀNG cương quyết;hành xử
LỮ HÀNH,HÀNG lữ hành;sự đi lại; sự du lịch
ÁC HÀNH,HÀNG Hành động xấu; hành động sai trái
する CƯỜNG HÀNH,HÀNG cưỡng chế; ép buộc; thúc ép;kiên quyết tiến hành; quyết tâm;nỡ;nỡ lòng
VĨ HÀNH,HÀNG sự theo đuôi; sự bám sát
ÁO HÀNH,HÀNG chiều sâu
PHI HÀNH,HÀNG SỸ,SĨ Phi công
する VẬN HÀNH,HÀNG vận hành
THÔNG HÀNH,HÀNG sự đi lại
TỤC HÀNH,HÀNG bản tóm tắt
会社 PHÁT HÀNH,HÀNG HỘI XÃ công ty phát hành
者天国 BỘ HÀNH,HÀNG GIẢ THIÊN QUỐC phố dành cho người đi bộ
規則 THI,THÍ HÀNH,HÀNG QUY TẮC quy tắc thi hành
TÍNH,TÁNH HÀNH,HÀNG tính cách và hành vi
CƯỜNG HÀNH,HÀNG việc kiên quyết tiến hành; sự thúc ép; sự ép buộc; sự bắt buộc; ép buộc; thúc ép; bắt buộc; ép
可能性 THỰC HÀNH,HÀNG KHẢ NĂNG TÍNH,TÁNH khả năng thực hiện
ÁO HÀNH,HÀNG chiều sâu
を積む THIỆN HÀNH,HÀNG TÍCH phục thiện
BẶC HÀNH,HÀNG CHẨN Bệnh ecpet mảng tròn (y)
PHI HÀNH,HÀNG TRƯỜNG phi trường;sân bay
VẬN HÀNH,HÀNG sự vận hành; sự chuyển động
スケジュール PHÁT HÀNH,HÀNG chương trình phát hành
BỘ HÀNH,HÀNG GIẢ kẻ bộ hành
する BẠO,BỘC HÀNH,HÀNG hà hiếp;hãm hại;hãm hiếp;hiếp;trác táng
する THI,THÍ HÀNH,HÀNG thực thi; thi hành
電車 CẤP HÀNH,HÀNG ĐIỆN XA xe lửa tốc hành
可能 THỰC HÀNH,HÀNG KHẢ NĂNG Có khả năng thực thi; khả thi
DẠ HÀNH,HÀNG chuyến đi vào buổi đêm; chuyến tàu đêm; đi dạo vào buổi tối;đi đêm
を奨める THIỆN HÀNH,HÀNG TƯỞNG khuyến thiện
する LỆ HÀNH,HÀNG tuân hành
する TU HÀNH,HÀNG tu nghiệp; theo đuổi việc học; học; đào tạo; rèn luyện
便 PHI HÀNH,HÀNG TIỆN chuyến bay;Thư máy bay
する DU HÀNH,HÀNG diễu hành
停滞 HUYẾT HÀNH,HÀNG ĐINH TRỄ ứ máu
KỶ HÀNH,HÀNG VĂN du ký
する PHÁT HÀNH,HÀNG phát hành
LƯU HÀNH,HÀNG MỤC Bệnh viêm kết mạc
する BỘ HÀNH,HÀNG bộ hành;bước đi;đi đứng
BẠO,BỘC HÀNH,HÀNG bạo hành
THI,THÍ HÀNH,HÀNG sự thực hiện; sự thi hành
汽車 CẤP HÀNH,HÀNG KHÍ XA xe lửa tốc hành
価格 THỰC HÀNH,HÀNG GIÁ CÁCH giá hiện hành
をする THIỆN HÀNH,HÀNG thi ân;tích đức
する LỆ HÀNH,HÀNG thực hiện nghiêm chỉnh
TU HÀNH,HÀNG sự tu nghiệp
PHI HÀNH,HÀNG phi hành; hàng không
する DU HÀNH,HÀNG du hành
MAN HÀNH,HÀNG hành động dã man; hành động man rợ
KỶ HÀNH,HÀNG sự ghi chép; ghi chép; nhật ký hành trình; du ký
PHÁT HÀNH,HÀNG sự phát hành
病にかかる LƯU HÀNH,HÀNG BỆNH,BỊNH nhiễm dịch
1 | 2 | 3 | 4