1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
市中銀割引率 THỊ TRUNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu thị trường
学校へ HỌC HIỆU,GIÁO HÀNH,HÀNG đi học
認知と NHẬN TRI HÀNH,HÀNG ĐỘNG tri hành
学校に HỌC HIỆU,GIÁO HÀNH,HÀNG đi học
よい旅 LỮ HÀNH,HÀNG chúc một chuyến đi vui vẻ; chúc một chuyến đi may mắn
連れて LIÊN HÀNH,HÀNG dắt;dắt theo; dắt theo cùng; đưa theo; đưa đi cùng;đưa
試験に THI NGHIỆM HÀNH,HÀNG đi thi
権力を使する QUYỀN LỰC HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ dương oai
一緒に NHẤT TỰ HÀNH,HÀNG đi cùng
国家銀 QUỐC GIA NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng nhà nước; ngân hàng quốc gia
一方通を逆走する NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG NGHỊCH TẨU đi ngược chiều
避妊実 TỴ NHÂM THỰC HÀNH,HÀNG XUẤT tỷ lệ sử dụng tránh thai
自由に動する TỰ DO HÀNH,HÀNG ĐỘNG ngang dọc
準備銀 CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng dự trữ
流れて LƯU HÀNH,HÀNG phiêu linh
一方通の道路 NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG ĐẠO LỘ đường một chiều; một chiều
遠足に VIỄN TÚC HÀNH,HÀNG du ngoạn
消費者動研究所 TIÊU PHÍ GIẢ HÀNH,HÀNG ĐỘNG NGHIÊN CỨU SỞ Viện nghiên cứu thái độ người tiêu dùng
団体旅 ĐOÀN THỂ LỮ HÀNH,HÀNG cuộc du lịch tập thể
二人で NHỊ NHÂN HÀNH,HÀNG cặp kè
一周飛 NHẤT CHU PHI HÀNH,HÀNG bay một tua
海洋旅 HẢI DƯƠNG LỮ HÀNH,HÀNG hải trình
最高執責任者 TỐI CAO CHẤP HÀNH,HÀNG TRÁCH NHIỆM GIẢ Giám đốc Điều hành
個人銀 CÁ NHÂN NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng tư nhân
中央銀割引歩合 TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN BỘ HỢP suất chiết khấu chính thức
一人で NHẤT NHÂN HÀNH,HÀNG đi một mình
海外旅 HẢI NGOẠI LỮ HÀNH,HÀNG Kỳ nghỉ ở nước ngoài; du lịch nước ngoài
中央銀 TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng trung ương
近道を CẬN ĐẠO HÀNH,HÀNG đi tắt
迎えに NGHINH HÀNH,HÀNG ra đón
新婚旅 TÂN HÔN LỮ HÀNH,HÀNG tuần trăng mật
中央執委員会 TRUNG ƯƠNG CHẤP HÀNH,HÀNG ỦY VIÊN HỘI ban chấp hành trung ương
遊びに DU HÀNH,HÀNG đi chơi
輸入先 THÂU NHẬP TIÊN HÀNH,HÀNG chế độ nhập trước
武力を使する VŨ,VÕ LỰC HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ dụng võ
昼夜兼 TRÚ DẠ KIÊM HÀNH,HÀNG cả ngày lẫn đêm
商用旅 THƯƠNG DỤNG LỮ HÀNH,HÀNG NHÂN người chào hàng lưu động
病気の流 BỆNH,BỊNH KHÍ LƯU HÀNH,HÀNG Bệnh dịch
希望を遂する HY VỌNG TOẠI HÀNH,HÀNG đắc ý
任務を遂する NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG Thi hành nhiệm vụ
任務を続する NHIỆM VỤ TỤC HÀNH,HÀNG kế nhiệm
任務の遂上の失敗を繰り返す NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG THƯỢNG THẤT BẠI TÀO,TAO PHẢN Liên tục thất bại trong thi hành nhiệm vụ
自省して動する TỰ TỈNH HÀNH,HÀNG ĐỘNG bớt tay
はだしで HÀNH,HÀNG đi chân đất;đi chân không;đi đất
ちょっと HÀNH,HÀNG đi một lát
ユーロ銀協会 NGÂN HÀNH,HÀNG HIỆP HỘI Hiệp hội Ngân hàng Euro
あの世に THẾ HÀNH,HÀNG cưỡi hạc chầu trời
あとから HÀNH,HÀNG theo
創立記念 SÁNG LẬP KÝ NIỆM HÀNH,HÀNG SỰ lễ kỷ niệm thành lập
あっちへけ! HÀNH,HÀNG xéo đi
コルレス銀 NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng đại lý
欧州投資銀 ÂU CHÂU ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Đầu tư Châu Âu
急に消えて CẤP TIÊU HÀNH,HÀNG biến mất
欧州中央銀制度 ÂU CHÂU TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG CHẾ ĐỘ Hệ thống Ngân hàng Trung ương Châu Âu
欧州中央銀 ÂU CHÂU TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Trung ương Châu Âu
国際決済銀 QUỐC TẾ QUYẾT TẾ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
国際投資銀 QUỐC TẾ ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng đầu tư quốc tế
連邦準備銀 LIÊN BANG CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng dự trữ liên bang
犬の散歩に KHUYỂN TÁN BỘ HÀNH,HÀNG dắt chó đi dạo
儒教学者の為一門 NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI NHẤT MÔN nho môn
儒教学者の NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI nho hạnh
すぐあとを HÀNH,HÀNG theo riết
中央準備銀 TRUNG ƯƠNG CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Dự trữ Trung ương
パリ国立銀 QUỐC LẬP NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Quốc gia Paris
靴をはいて NGOA HÀNH,HÀNG đi giầy
アジア開発銀 KHAI PHÁT NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Phát triển Châu Á
二進も三進もかない NHỊ TIẾN,TẤN TAM TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG bị dồn vào góc; không còn cách nào
医者を探しに I,Y GIẢ THÁM HÀNH,HÀNG chạy thầy
経済技術協力動計画 KINH TẾ KỸ THUẬT HIỆP LỰC HÀNH,HÀNG ĐỘNG KẾ HỌA Kế hoạch hành động ECOTECH (Hợp tác kinh tế và kỹ thuật)
時流に従って動する THỜI LƯU INH,TÒNG HÀNH,HÀNG ĐỘNG thuận dòng
デジタル式飛記録装置 THỨC PHI HÀNH,HÀNG KÝ LỤC TRANG TRỊ Máy ghi Dữ liệu Bay Kỹ thuật số
病気を押して BỆNH,BỊNH KHÍ ÁP HÀNH,HÀNG vẫn đi bất chấp bệnh tật
日本政策投資銀 NHẬT BẢN CHÍNH,CHÁNH SÁCH ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng phát triển Nhật Bản
イングランド銀 NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Anh
欧州復興開発銀 ÂU CHÂU PHỤC HƯNG KHAI PHÁT NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Tái thiết và Phát triển Châu Âu
提携コルレス銀 ĐỀ HUỀ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng đại lý
国際経済協力銀 QUỐC TẾ KINH TẾ HIỆP LỰC NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng quốc tế hợp tác kinh tế
アフリカ開発銀 KHAI PHÁT NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Phát triển Châu Phi
国際復興開発銀 QUỐC TẾ PHỤC HƯNG KHAI PHÁT NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng quốc tế khôi phục và phát triển
第三世界環境開発 ĐỆ TAM THẾ GIỚI HOÀN CẢNH KHAI PHÁT HÀNH,HÀNG ĐỘNG Hoạt động Phát triển Môi trường tại Thế giới thứ ba
アメリカ輸出入銀 THÂU XUẤT NHẬP NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng xuất nhập khẩu (của Mỹ)
東アジア・太平洋中央銀役員会議 ĐÔNG THÁI BÌNH DƯƠNG TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG DỊCH VIÊN HỘI NGHỊ Cuộc họp các nhà điều hành Ngân hàng Trung ương Đông á và Thái Bình Dương
1 | 2 | 3 | 4