1 | 2 | 3 | 4


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
輸入先 THÂU NHẬP TIÊN HÀNH,HÀNG chế độ nhập trước
武力を使する VŨ,VÕ LỰC HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ dụng võ
昼夜兼 TRÚ DẠ KIÊM HÀNH,HÀNG cả ngày lẫn đêm
商用旅 THƯƠNG DỤNG LỮ HÀNH,HÀNG NHÂN người chào hàng lưu động
欧州銀間取引金利 ÂU CHÂU NGÂN HÀNH,HÀNG GIAN THỦ DẪN KIM LỢI Lãi suất liên ngân hàng Châu Âu công bố
日本銀 NHẬT BẢN NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Nhật Bản
商業銀 THƯƠNG NGHIỆP NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng thương nghiệp
修学旅 TU HỌC LỮ HÀNH,HÀNG cuộc du lịch để phục vụ học tập
電子銀 ĐIỆN TỬ,TÝ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Điện tử
葬式を TÀNG THỨC HÀNH,HÀNG làm ma
信用銀 TÍN DỤNG NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng tín dụng
世界銀 THẾ GIỚI NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng thế giới
急いで CẤP HÀNH,HÀNG vội đi
帰って QUY HÀNH,HÀNG ra về
宇宙飛 VŨ TRỤ PHI HÀNH,HÀNG SỸ,SĨ phi công vũ trụ; nhà du hành vũ trụ; phi hành gia vũ trụ
会社へ HỘI XÃ HÀNH,HÀNG đi làm
葬儀を TÀNG NGHI HÀNH,HÀNG ma chay
宇宙遊 VŨ TRỤ DU HÀNH,HÀNG du hành vũ trụ
会社に HỘI XÃ HÀNH,HÀNG đi làm
英国銀協会 ANH QUỐC NGÂN HÀNH,HÀNG HIỆP HỘI Hiệp hội các ngân hàng Anh
持って TRÌ HÀNH,HÀNG mang;mang đi
市場に THỊ TRƯỜNG HÀNH,HÀNG ra chợ
宇宙旅 VŨ TRỤ LỮ HÀNH,HÀNG du lịch vũ trụ
休暇に HƯU HẠ HÀNH,HÀNG đi nghỉ
貿易銀 MẬU DỊ,DỊCH NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng ngoại thương
直情径 TRỰC TÌNH KHINH HÀNH,HÀNG sự thẳng thắn nói hoặc làm gì đó mà không quan tâm người khác nghĩ gì;thẳng thắn; không quan tâm người khác nghĩ gì
機械を使する CƠ,KY GIỚI HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ sẵn dịp
戦場に CHIẾN TRƯỜNG HÀNH,HÀNG ra trận
市中銀割引率 THỊ TRUNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu thị trường
学校へ HỌC HIỆU,GIÁO HÀNH,HÀNG đi học
認知と NHẬN TRI HÀNH,HÀNG ĐỘNG tri hành
学校に HỌC HIỆU,GIÁO HÀNH,HÀNG đi học
よい旅 LỮ HÀNH,HÀNG chúc một chuyến đi vui vẻ; chúc một chuyến đi may mắn
連れて LIÊN HÀNH,HÀNG dắt;dắt theo; dắt theo cùng; đưa theo; đưa đi cùng;đưa
試験に THI NGHIỆM HÀNH,HÀNG đi thi
権力を使する QUYỀN LỰC HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ dương oai
一緒に NHẤT TỰ HÀNH,HÀNG đi cùng
自省して動する TỰ TỈNH HÀNH,HÀNG ĐỘNG bớt tay
はだしで HÀNH,HÀNG đi chân đất;đi chân không;đi đất
ちょっと HÀNH,HÀNG đi một lát
ユーロ銀協会 NGÂN HÀNH,HÀNG HIỆP HỘI Hiệp hội Ngân hàng Euro
あの世に THẾ HÀNH,HÀNG cưỡi hạc chầu trời
あとから HÀNH,HÀNG theo
創立記念 SÁNG LẬP KÝ NIỆM HÀNH,HÀNG SỰ lễ kỷ niệm thành lập
あっちへけ! HÀNH,HÀNG xéo đi
病気の流 BỆNH,BỊNH KHÍ LƯU HÀNH,HÀNG Bệnh dịch
希望を遂する HY VỌNG TOẠI HÀNH,HÀNG đắc ý
任務を遂する NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG Thi hành nhiệm vụ
任務を続する NHIỆM VỤ TỤC HÀNH,HÀNG kế nhiệm
任務の遂上の失敗を繰り返す NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG THƯỢNG THẤT BẠI TÀO,TAO PHẢN Liên tục thất bại trong thi hành nhiệm vụ
儒教学者の為一門 NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI NHẤT MÔN nho môn
儒教学者の NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI nho hạnh
すぐあとを HÀNH,HÀNG theo riết
中央準備銀 TRUNG ƯƠNG CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Dự trữ Trung ương
パリ国立銀 QUỐC LẬP NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Quốc gia Paris
靴をはいて NGOA HÀNH,HÀNG đi giầy
コルレス銀 NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng đại lý
欧州投資銀 ÂU CHÂU ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Đầu tư Châu Âu
急に消えて CẤP TIÊU HÀNH,HÀNG biến mất
欧州中央銀制度 ÂU CHÂU TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG CHẾ ĐỘ Hệ thống Ngân hàng Trung ương Châu Âu
欧州中央銀 ÂU CHÂU TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Trung ương Châu Âu
国際決済銀 QUỐC TẾ QUYẾT TẾ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
国際投資銀 QUỐC TẾ ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng đầu tư quốc tế
連邦準備銀 LIÊN BANG CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng dự trữ liên bang
犬の散歩に KHUYỂN TÁN BỘ HÀNH,HÀNG dắt chó đi dạo
二進も三進もかない NHỊ TIẾN,TẤN TAM TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG bị dồn vào góc; không còn cách nào
医者を探しに I,Y GIẢ THÁM HÀNH,HÀNG chạy thầy
経済技術協力動計画 KINH TẾ KỸ THUẬT HIỆP LỰC HÀNH,HÀNG ĐỘNG KẾ HỌA Kế hoạch hành động ECOTECH (Hợp tác kinh tế và kỹ thuật)
時流に従って動する THỜI LƯU INH,TÒNG HÀNH,HÀNG ĐỘNG thuận dòng
デジタル式飛記録装置 THỨC PHI HÀNH,HÀNG KÝ LỤC TRANG TRỊ Máy ghi Dữ liệu Bay Kỹ thuật số
病気を押して BỆNH,BỊNH KHÍ ÁP HÀNH,HÀNG vẫn đi bất chấp bệnh tật
アジア開発銀 KHAI PHÁT NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Phát triển Châu Á
日本政策投資銀 NHẬT BẢN CHÍNH,CHÁNH SÁCH ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng phát triển Nhật Bản
イングランド銀 NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Anh
欧州復興開発銀 ÂU CHÂU PHỤC HƯNG KHAI PHÁT NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Tái thiết và Phát triển Châu Âu
提携コルレス銀 ĐỀ HUỀ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng đại lý
国際経済協力銀 QUỐC TẾ KINH TẾ HIỆP LỰC NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng quốc tế hợp tác kinh tế
アフリカ開発銀 KHAI PHÁT NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Phát triển Châu Phi
国際復興開発銀 QUỐC TẾ PHỤC HƯNG KHAI PHÁT NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng quốc tế khôi phục và phát triển
第三世界環境開発 ĐỆ TAM THẾ GIỚI HOÀN CẢNH KHAI PHÁT HÀNH,HÀNG ĐỘNG Hoạt động Phát triển Môi trường tại Thế giới thứ ba
アメリカ輸出入銀 THÂU XUẤT NHẬP NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng xuất nhập khẩu (của Mỹ)
東アジア・太平洋中央銀役員会議 ĐÔNG THÁI BÌNH DƯƠNG TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG DỊCH VIÊN HỘI NGHỊ Cuộc họp các nhà điều hành Ngân hàng Trung ương Đông á và Thái Bình Dương
1 | 2 | 3 | 4