1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
GIẢ người; kẻ
ẨN GIẢ ẩn sĩ
NGHỆ GIẢ nghệ nhân
HIỀN GIẢ người hiền; hiền nhân; hiền tài;vương giả
ĐIỂM GIẢ Nhà phê bình (của) nghệ thuật thơ haiku
NHẪN GIẢ ninja của nhật
TIỀN GIẢ người lúc trước; điều thứ nhất; người trước
LƯỠNG GIẢ hai người
TỬ GIẢ người chết
HỌC GIẢ hiền triết;học giả;nhà bác học
THA GIẢ người khác; những người khác
ĐỘC GIẢ TẦNG,TẰNG tầng lớp độc giả
DỊ,DỊCH GIẢ thầy bói
PHẬT GIẢ phật tử
TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢ triệu phú
ĐỘC GIẢ bạn đọc;độc giả
HẬU GIẢ cái sau; cái nhắc đến sau
を探しに行く I,Y GIẢ THÁM HÀNH,HÀNG chạy thầy
THỊ GIẢ người hầu phòng (nam)
への援助を訴える BẦN GIẢ VIÊN,VIỆN TRỢ TỐ kêu gọi viện trợ cho người nghèo
THÀNH GIẢ thánh nhân
BÚT GIẢ phóng viên; kí giả
NGU GIẢ ngu dân
をする I,Y GIẢ làm thầy
使 SỬ,SỨ GIẢ sứ giả
BẦN GIẢ Người nghèo
I,Y GIẢ bác sĩ;đại phu;thầy lang;thầy thuốc;y
NỊNH GIẢ người xảo trá
DỊCH GIẢ dịch giả;người dịch; phiên dịch
VŨ,VÕ GIẢ người có võ; chiến sĩ; chiến binh; hiệp sĩ
THẮNG GIẢ người chiến thắng
TÁC GIẢ tác giả
選一法 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT PHÁP Phương pháp lựa chọn một trong hai
ÁC GIẢ người xấu; kẻ xấu
XẢO GIẢ khéo; khéo léo; khéo tay;người khéo tay
選一 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT Việc phải lựa chọn một trong hai
KÝ GIẢ kí giả; phóng viên;người viết báo
HÀNH,HÀNG GIẢ người khổ hạnh; người hành hương; người tu luyện; người tu hành
を看護する HOẠN GIẢ KHÁN HỘ trông người bệnh
DỊCH GIẢ diễn viên
択一 NHỊ GIẢ TRẠCH NHẤT sự chọn để thay thế;sự chọn một trong hai
を世話する HOẠN GIẢ THẾ THOẠI trông người bệnh
NHỊ GIẢ hai người
THÍCH GIẢ Người thích hợp
TRỮ,TRƯỚC GIẢ tác giả; nhà văn
VƯƠNG GIẢ bậc vương giả; ông hoàng; ông vua
NGHIỆP GIẢ người buôn bán; người kinh doanh; cơ sở kinh doanh
HOẠN GIẢ bệnh nhân; người bệnh; người ốm;bệnh nhơn
PHÚ GIẢ hào phú;người giàu
KIẾN GIẢ Khách tham quan
BẠI GIẢ người chiến bại; người thua
PHÚ GIẢ người giàu
BÁ GIẢ người bá chủ; quán quân
NHƯỢC GIẢ chàng;gã;giới trẻ; lớp trẻ; người trẻ tuổi;trai;trai tráng;trai trẻ
MÃNH GIẢ người dũng cảm; người kiên quyết
BẢN GIẢ tổng công ty
を救済する NHƯỢC GIẢ CỨU TẾ Bênh vực kẻ yếu
TÍN GIẢ chân châu;tín đồ; người theo đạo
質権 CHẤT QUYỀN GIẢ chủ nợ cầm cố
論評 LUẬN BÌNH GIẢ bình luận gia
要求 YẾU CẦU GIẢ người khiếu nại
統治 THỐNG TRI GIẢ kẻ thống trị; người thống trị
目撃 MỤC KÍCH GIẢ nhân chứng
独身 ĐỘC THÂN GIẢ đơn thân
為政 VI CHÍNH,CHÁNH GIẢ nhân viên hành chính
有権 HỮU QUYỀN GIẢ cử tri
撮影 TOÁT ẢNH GIẢ Thợ chụp ảnh
志願 CHI NGUYỆN GIẢ thí sinh (thí sanh)
庇護 TÍ HỘ GIẢ ông bàu
容疑 UNG,DONG NGHI GIẢ người khả nghi; người bị tình nghi
史学 SỬ HỌC GIẢ sử gia
創立 SÁNG LẬP GIẢ người sáng lập
中年 TRUNG NIÊN GIẢ người trung niên
隠匿 ẨN NẶC GIẢ người đi trốn; người ẩn dật
能役 NĂNG DỊCH GIẢ Diễn viên kịch Noh
独り ĐỘC GIẢ người độc thân
殺害 SÁT HẠI GIẢ Kẻ sát hại; kẻ giết người; sát nhân
有力 HỮU LỰC GIẢ Người có ảnh hưởng
提案 ĐỀ ÁN GIẢ người đề nghị; người đề xuất; người đề xướng
幸せ HẠNH GIẢ người may mắn; người hạnh phúc
実業 THỰC NGHIỆP GIẢ nhà kinh doanh
入会 NHẬP HỘI GIẢ Người được kết nạp; thành viên mới
信仰 TÍN NGƯỠNG GIẢ Tín đồ; kẻ hâm mộ
仲保 TRỌNG BẢO GIẢ Người điều đình; người can thiệp
中保 TRUNG BẢO GIẢ Người điều đình; người can thiệp
のけ GIẢ người vô gia cư; người bị ruồng bỏ
除け TRỪ GIẢ Một người bị ruồng bỏ; người bị loại ra khỏi cuộc
通知 THÔNG TRI GIẢ bên thông báo
調査 ĐIỀU TRA GIẢ người điều tra
背教 BỐI GIÁO GIẢ Người bội tín; người bỏ đạo
納税 NẠP THUẾ GIẢ Người đóng thuế
登山 ĐĂNG SƠN GIẢ Người leo núi
犯罪 PHẠM TỘI GIẢ kẻ phạm tội; kẻ có tội
演奏 DIỄN TẤU GIẢ nhạc công
殉教 TUẪN GIÁO GIẢ kẻ chết vì đạo; kẻ tuẫn đạo
提唱 ĐỀ XƯỚNG GIẢ người chủ xướng; người chủ trương
慌て HOẢNG GIẢ người đãng trí; người mau quên
年長 NIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢ đàn anh;người bề trên; người nhiều tuổi
定住 ĐỊNH TRÚ,TRỤ GIẢ Cư dân lâu dài
口巧 KHẨU XẢO GIẢ người khéo mồm; người nói giỏi
1 | 2 | 3 | 4 | 5