1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
経済学 KINH TẾ HỌC GIẢ nhà kinh tế học
百万長 BÁCH VẠN TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢ Nhà triệu phú; triệu phú
地質学 ĐỊA CHẤT HỌC GIẢ nhà địa chất học
台本作 ĐÀI BẢN TÁC GIẢ biên kịch
賃労働 NHẪM LAO ĐỘNG GIẢ người làm công ăn lương
製造業 CHẾ TẠO,THÁO NGHIỆP GIẢ người sản xuất
地理学 ĐỊA LÝ HỌC GIẢ Nhà địa lý
儒教学の行為一門 NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI NHẤT MÔN nho môn
ならず GIẢ kẻ côn đồ; tên vô lại; thằng đểu cáng
貿易業協会 MẬU DỊ,DỊCH NGHIỆP GIẢ HIỆP HỘI hiệp hội các nhà xuất nhập khẩu
心理学 TÂM LÝ HỌC GIẢ nhà tâm lý
儒教学の行為 NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI nho hạnh
不器用 BẤT KHÍ DỤNG GIẢ Người thợ vụng; ngưòi làm hỏng việc
裏切り LÝ THIẾT GIẢ kẻ phản bội
米経営協会 MỄ KINH DOANH,DINH GIẢ HIỆP HỘI Hiệp hội Quản lý Mỹ
儒教学の伝統 NHO GIÁO HỌC GIẢ TRUYỀN THỐNG nho phong
お調子 ĐIỀU TỬ,TÝ GIẢ người lông bông; kẻ phù phiếm
特派記 ĐẶC PHÁI KÝ GIẢ phóng viên
儒教学 NHO GIÁO HỌC GIẢ nho gia;nho giáo
お尋ね TẦM GIẢ kẻ bị truy nã
昆虫学 CÔN TRÙNG HỌC GIẢ Nhà côn trùng học
日本学 NHẬT BẢN HỌC GIẢ học giả người Nhật
億万長 ỨC VẠN TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢ người có nhiều tiền; tỷ phú
人気役 NHÂN KHÍ DỊCH GIẢ Diễn viên được ưa thích
いなか GIẢ người nhà quê; người quê mùa; người thô lỗ; người vụng về; người thộn; dân quê; dân tỉnh lẻ
被告知 BỊ CÁO TRI GIẢ bên được thông báo
物理学 VẬT LÝ HỌC GIẢ nhà vật lý
悲観論 BI QUAN LUẬN GIẢ Kẻ bi quan
帳場の TRƯƠNG,TRƯỚNG TRƯỜNG GIẢ người lễ tân
訪問記 PHỎNG,PHÓNG VẤN KÝ GIẢ phóng viên
被保険 BỊ BẢO HIỂM GIẢ người được bảo hiểm
考古学 KHẢO CỔ HỌC GIẢ nhà khảo cổ;nhà khảo cổ học
生理学 SINH LÝ HỌC GIẢ nhà sinh lý học
新聞記 TÂN VĂN KÝ GIẢ người viết báo;nhà báo
入院患 NHẬP VIỆN HOẠN GIẢ Bệnh nhân nội trú
身体障害 THÂN THỂ CHƯƠNG HẠI GIẢ người khuyết tật; người tàn tật
美しい若 MỸ,MĨ NHƯỢC GIẢ điển trai
欧州消費連盟 ÂU CHÂU TIÊU PHÍ GIẢ LIÊN MINH Liên minh người tiêu dùng Châu Âu
反動主義 PHẢN ĐỘNG CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ kẻ phản động
熱狂的信 NHIỆT CUỒNG ĐÍCH TÍN GIẢ Người cuồng tín; người mê tín
伝統主義 TRUYỀN THỐNG CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ người theo chủ nghĩa truyền thống
電子工学 ĐIỆN TỬ,TÝ CÔNG HỌC GIẢ Kỹ sư điện tử
法的所有 PHÁP ĐÍCH SỞ HỮU GIẢ chủ sở hữu hợp pháp
原理主義 NGUYÊN LÝ CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ Người theo trào lưu chính thống
入学志願 NHẬP HỌC CHI NGUYỆN GIẢ Thí sinh; người nộp đơn xin nhập học
企業消費間取引 XÍ NGHIỆP TIÊU PHÍ GIẢ GIAN THỦ DẪN Doanh nghiệp tới Người tiêu dùng; giao dịch giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
連帯債権 LIÊN ĐỚI,ĐÁI TRÁI QUYỀN GIẢ đồng trái chủ
請負異業 THỈNH PHỤ DỊ NGHIỆP GIẢ công nhân bốc dỡ
懐疑主義 HOÀI NGHI CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ Người theo chủ nghĩa hoài nghi; người đa nghi
原爆犠牲 NGUYÊN BỘC,BẠO HY SINH GIẢ nạn nhân của bom nguyên tử
心神耗弱 TÂM THẦN HAO,HÀO NHƯỢC GIẢ người trí não chậm phát triển; người đầu óc rối loạn
精神異常 TINH THẦN DỊ THƯỜNG GIẢ dở người
年金受給 NIÊN KIM THỤ,THỌ CẤP GIẢ người về hưu
肉体労働 NHỤC THỂ LAO ĐỘNG GIẢ Người lao động chân tay
港湾労働 CẢNG LOAN LAO ĐỘNG GIẢ công nhân bốc vác ở cảng
微生物学 VI SINH VẬT HỌC GIẢ Nhà vi trùng học
婦人労働 PHỤ NHÂN LAO ĐỘNG GIẢ Lao động nữ
便乗主義 TIỆN THỪA CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ Người cơ hội chủ nghĩa
輸出入業協会 THÂU XUẤT NHẬP NGHIỆP GIẢ HIỆP HỘI hiệp hội các nhà xuất nhập khẩu
貨物所有 HÓA VẬT SỞ HỮU GIẢ chủ hàng (thuê tàu);người sở hữu hàng hóa
特殊才能 ĐẶC THÙ TÀI NĂNG GIẢ đặc tài
拡大生産責任 KHUẾCH ĐẠI SINH SẢN GIẢ TRÁCH NHIỆM Trách nhiệm của nhà sản xuất mở rộng
物質主義 VẬT CHẤT CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ người theo chủ nghĩa duy vật
拝金主義 BÀI KIM CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ người tôn thờ đồng tiền
後継雇用 HẬU KẾ CỐ DỤNG GIẢ người sử dụng lao động kế tiếp
女性労働 NỮ TÍNH,TÁNH LAO ĐỘNG GIẢ Lao động nữ;nữ công nhân
反戦主義 PHẢN CHIẾN CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ Người yêu hòa bình
公害病患 CÔNG HẠI BỆNH,BỊNH HOẠN GIẢ người mắc bệnh do ô nhiễm
貧乏な学 BẦN PHẠP HỌC GIẢ hàn sĩ
担保契約 ĐẢM BẢO KHẾ,KHIẾT ƯỚC GIẢ người cầm cố
契約当事 KHẾ,KHIẾT ƯỚC ĐƯƠNG SỰ GIẢ bên ký kết
身体障害差別法 THÂN THỂ CHƯƠNG HẠI GIẢ SAI BIỆT PHÁP Đạo luật phân biệt đối xử với người tàn tật
貧しい学 BẦN HỌC GIẢ hàn sĩ
抵当債券 ĐỂ ĐƯƠNG TRÁI KHOÁN GIẢ chủ nợ cầm cố
選挙の有権 TUYỂN CỬ HỮU QUYỀN GIẢ cử tri
アヘン常用 THƯỜNG DỤNG GIẢ người nghiện thuốc phiện; tên nghiện; thằng nghiện; kẻ nghiện ngập
葬儀を営む TÀNG NGHI DOANH,DINH GIẢ Người làm nghề mai táng
署名(権) THỰ DANH QUYỀN GIẢ người có quyền ký
アジア宗教平和会議 TÔN,TÔNG GIÁO GIẢ BÌNH HÒA HỘI NGHỊ Hội nghị Châu Á về Hòa bình và Tôn giáo
波止場所有受取 BA CHỈ TRƯỜNG SỞ HỮU GIẢ THỤ,THỌ THỦ GIẢ biên lai chủ cầu cảng
個人輸出業 CÁ NHÂN THÂU XUẤT NGHIỆP GIẢ hãng xuất khẩu độc quyền
講和h労働 GIẢNG HÒA LAO ĐỘNG GIẢ công nhân cảng
波止場所有 BA CHỈ TRƯỜNG SỞ HỮU GIẢ chủ cầu cảng
成り上がり THÀNH THƯỢNG GIẢ Kẻ mới phất lên; người mới phất lên
信用状受益 TÍN DỤNG TRẠNG THỤ,THỌ ÍCH GIẢ người hưởng lợi
保険代理業 BẢO HIỂM ĐẠI LÝ NGHIỆP GIẢ môi giới bảo hiểm
地方の権力 ĐỊA PHƯƠNG QUYỀN LỰC GIẢ cường hào
反帝国主義 PHẢN ĐẾ QUỐC CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ Người chống chủ nghĩa đế quốc
公告代理業 CÔNG CÁO ĐẠI LÝ NGHIỆP GIẢ nhân viên quảng cáo
契約の当事 KHẾ,KHIẾT ƯỚC ĐƯƠNG SỰ GIẢ các bên ký kết hợp đồng
父と同じ年輩 PHỤ ĐỒNG NIÊN BỐI GIẢ cha chú
手数料代理業 THỦ SỐ LIỆU ĐẠI LÝ NGHIỆP GIẢ hãng đại lý hoa hồng
参加引受第三による手形 THAM GIA DẪN THỤ,THỌ ĐỆ TAM GIẢ THỦ HÌNH chấp nhận danh dự hối phiếu
最高経営責任 TỐI CAO KINH DOANH,DINH TRÁCH NHIỆM GIẢ Tổng Giám đốc
最高技術責任 TỐI CAO KỸ THUẬT TRÁCH NHIỆM GIẢ Giám đốc Công nghệ
特産品輸出業 ĐẶC SẢN PHẨM THÂU XUẤT NGHIỆP GIẢ hãng xuất khẩu đặc sản
最高執行責任 TỐI CAO CHẤP HÀNH,HÀNG TRÁCH NHIỆM GIẢ Giám đốc Điều hành
国立賃金労働健康保険金庫 QUỐC LẬP NHẪM KIM LAO ĐỘNG GIẢ KIỆN KHANG BẢO HIỂM KIM KHỐ Quỹ Quốc gia Bảo hiểm Y tế cho Người lao động có hưởng lương
金持ちの高慢 KIM TRÌ CAO MẠN GIẢ kiêu xa
デジタル加入 GIA NHẬP GIẢ TUYẾN Đường Đăng ký kỹ thuật số
1 | 2 | 3 | 4 | 5