1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
のけ GIẢ người vô gia cư; người bị ruồng bỏ
除け TRỪ GIẢ Một người bị ruồng bỏ; người bị loại ra khỏi cuộc
通知 THÔNG TRI GIẢ bên thông báo
調査 ĐIỀU TRA GIẢ người điều tra
背教 BỐI GIÁO GIẢ Người bội tín; người bỏ đạo
納税 NẠP THUẾ GIẢ Người đóng thuế
登山 ĐĂNG SƠN GIẢ Người leo núi
犯罪 PHẠM TỘI GIẢ kẻ phạm tội; kẻ có tội
演奏 DIỄN TẤU GIẢ nhạc công
殉教 TUẪN GIÁO GIẢ kẻ chết vì đạo; kẻ tuẫn đạo
提唱 ĐỀ XƯỚNG GIẢ người chủ xướng; người chủ trương
慌て HOẢNG GIẢ người đãng trí; người mau quên
年長 NIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢ đàn anh;người bề trên; người nhiều tuổi
定住 ĐỊNH TRÚ,TRỤ GIẢ Cư dân lâu dài
口巧 KHẨU XẢO GIẢ người khéo mồm; người nói giỏi
厄介 ÁCH GIỚI GIẢ người phụ thuộc; kẻ ăn bám; gánh nặng
利け LỢI GIẢ Người có ảnh hưởng
仲介 TRỌNG GIỚI GIẢ trung gian
闖入 SẤM NHẬP GIẢ kẻ xâm nhập
通勤 THÔNG CẦN GIẢ Người đi làm bằng vé tháng
調印 ĐIỀU ẤN GIẢ bên ký;người ký
補任 BỔ NHIỆM GIẢ hậu nhiệm
背信 BỐI TÍN GIẢ Kẻ phản bội;phản phúc
発言 PHÁT NGÔN GIẢ Người nói; người phát ngôn
犠牲 HY SINH GIẢ nạn nhân
漂泊 PHIÊU BÁC GIẢ kẻ lang thang; kẻ lêu lổng
挑戦 THIÊU,THAO CHIẾN GIẢ người khiêu chiến; người thách thức
愛飲 ÁI ẨM GIẢ Kẻ nghiện rượu
受験カード THỤ,THỌ NGHIỆM GIẢ phách
協力(悪事の) HIỆP LỰC GIẢ ÁC SỰ đồng lõa
凍死 ĐÔNG TỬ GIẢ người chết cóng; kẻ chết cóng
保護 BẢO HỘ GIẢ người bảo hộ; người bảo trợ;ông bàu
代表 ĐẠI BIỂU GIẢ người đại diện
ただ GIẢ con người bình thường
関係 QUAN HỆ GIẢ đương sự;người liên quan
逃亡 ĐÀO VONG GIẢ Người chạy trốn; kẻ trốn tránh
責任 TRÁCH NHIỆM GIẢ người phụ trách
調停 ĐIỀU ĐINH GIẢ trọng tài phân xử
発見 PHÁT KIẾN GIẢ Người khám phá
溺死 NỊCH,NIỆU TỬ GIẢ người chết đuối
死傷 TỬ THƯƠNG GIẢ người bị tử thương
指揮 CHỈ HUY GIẢ người chỉ huy;xe chỉ huy
愛読 ÁI ĐỘC GIẢ Độc giả thường xuyên; người thích đọc
徳行 ĐỨC HÀNH,HÀNG GIẢ hiền sĩ
年配 NIÊN PHỐI GIẢ bậc tiền bối
学習 HỌC TẬP GIẢ học viên; sinh viên; học sinh
受賞 THỤ,THỌ THƯỞNG GIẢ người giành được phần thưởng
協力 HIỆP LỰC GIẢ đồng sự;người hợp tác; người hiệp lực; đối tác
凍傷 ĐÔNG THƯƠNG GIẢ người bị tê buốt; người bị tê cóng
保菌 BẢO KHUẨN GIẢ người mang mầm bệnh; vật mang mầm bệnh
不具 BẤT CỤ GIẢ người tàn phế
開拓 KHAI THÁC GIẢ người khai thác; người tiên phong
追跡 TRUY TÍCH GIẢ người truy nã
販売 PHIẾN MẠI GIẢ Người bán
被用 BỊ DỤNG GIẢ Người làm thuê
聴視 THÍNH THỊ GIẢ khán thính giả
管理 QUẢN LÝ GIẢ người quản lý; nhà quản lý; người phụ trách
発表 PHÁT BIỂU GIẢ Người phát ngôn; người phát biểu
死亡 TỬ VONG GIẢ người bị chết; người tử vong
指導 CHỈ ĐAO GIẢ lãnh tụ;thủ lĩnh
愛好 ÁI HIẾU,HẢO GIẢ Người nhiệt tình; người hâm mộ
年輩 NIÊN BỐI GIẢ bậc tiền bối
困窮 KHỐN CÙNG GIẢ người nghèo khó; người nghèo khổ; ngưòi cùng khốn
受託 THỤ,THỌ THÁC GIẢ người nhận giữ;người nhận tín thác
卑怯 TY,TI KHIẾP GIẢ Người hèn nhát
内通 NỘI THÔNG GIẢ Kẻ phản bội
不信 BẤT TÍN GIẢ kẻ đáng ngờ
被爆 BỊ BỘC,BẠO GIẢ nạn nhân bị bom
聴取 THÍNH THỦ GIẢ người nghe đài; bạn nghe đài
答弁 ĐÁP BIỆN,BIỀN GIẢ người đáp; người trả lời
発行 PHÁT HÀNH,HÀNG GIẢ người xuất bản
消費行動研究所 TIÊU PHÍ GIẢ HÀNH,HÀNG ĐỘNG NGHIÊN CỨU SỞ Viện nghiên cứu thái độ người tiêu dùng
歯医 XỈ I,Y GIẢ bác sĩ nha khoa; nha sĩ
愛国 ÁI QUỐC GIẢ Người yêu nước
年輩 NIÊN BỐI GIẢ cao niên
婚約 HÔN ƯỚC GIẢ chồng chưa cưới
哲学 TRIẾT HỌC GIẢ triết gia;triết nhân
受益 THỤ,THỌ ÍCH GIẢ người hưởng
内応 NỘI ỨNG GIẢ nội ứng
儒学 NHO HỌC GIẢ đồ Nho;người theo Nho học
人気 NHÂN KHÍ GIẢ Người được ưa chuộng; người được ưa thích
丁年 ĐINH NIÊN GIẢ Người lớn
お医さん I,Y GIẢ bác sĩ
輸入 THÂU NHẬP GIẢ người nhập khẩu
認証 NHẬN CHỨNG GIẢ Người chứng nhận
被害 BỊ HẠI GIẢ nạn nhân;người bị hại
略奪 LƯỢC ĐOẠT GIẢ bạo khách
消費物価指数 TIÊU PHÍ GIẢ VẬT GIÁ CHỈ SỐ Chỉ số giá tiêu dùng
歩行天国 BỘ HÀNH,HÀNG GIẢ THIÊN QUỐC phố dành cho người đi bộ
年期 NIÊN KỲ GIẢ Người học nghề
好色 HIẾU,HẢO SẮC GIẢ kẻ háo sắc; kẻ dâm đãng; kẻ dâm dục; kẻ phóng đãng
告知 CÁO TRI GIẢ bên thông báo
反逆 PHẢN NGHỊCH GIẢ kẻ phản bội;nội công;nội phản
共犯 CỘNG PHẠM GIẢ đồng phạm
配偶 PHỐI NGẪU GIẢ người phối hợp thành đôi; người phối ngẫu;Người phụ thuộc; người phải nuôi dưỡng; người sống nhờ theo
該当 CAI ĐƯƠNG GIẢ người có liên quan
耕作 CANH TÁC GIẢ Người trồng trọt; người canh tác
第三 ĐỆ TAM GIẢ người thứ ba; người không liên quan
生産証明書 SINH SẢN GIẢ CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận của người sản xuất
消費価格 TIÊU PHÍ GIẢ GIÁ CÁCH giá bán lẻ
1 | 2 | 3 | 4 | 5