1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
THỦ TIỀN bản lĩnh;lễ nghi trà đạo nhật bản;mình tôi;phía trước mặt; phía này; đối diện;thể diện; sĩ diện
仕舞い THỦ SĨ,SỸ VŨ Rút sạch tiền khỏi tài khoản
を出す THỦ XUẤT ra tay
で口をかくす THỦ KHẨU bụm miệng
THỦ THỦ cổ tay
配り THỦ PHỐI sự sắp đặt; sự chuẩn bị
術する THỦ THUẬT giải phẫu;mổ;mổ xẻ
続き費用 THỦ TỤC PHÍ DỤNG phí thủ tục
渡す THỦ ĐỘ đưa;trao tận tay
THỦ TRÁT lá bài
数料代理店 THỦ SỐ LIỆU ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý hoa hồng
振り THỦ CHẤN,CHÂN điệu bộ tay
形保障 THỦ HÌNH BẢO CHƯƠNG đảm bảo hối phiếu
THỦ TRƯƠNG,TRƯỚNG quyển sổ;quyển vở;sổ;sổ tay
刷り THỦ LOÁT In bằng tay
仕事 THỦ SĨ,SỸ SỰ Công việc thủ công; việc làm bằng tay
を休める THỦ HƯU dừng tay;nghỉ tay
ずから THỦ tự tay
風琴 THỦ PHONG CẦM đàn xếp; đàn ăccoc
配する THỦ PHỐI sắp xếp; chuẩn bị; truy lùng
術か THỦ THUẬT khoa phẫu thuật
続きをとる THỦ TỤC làm thủ tục
渡し譲渡 THỦ ĐỘ NHƯỢNG ĐỘ chuyển nhượng trao tay
本になる THỦ BẢN làm kiểu
数料 THỦ SỐ LIỆU chi phí;hoa hồng;lệ phí;tiền dịch vụ;tiền hoa hồng;tiền lệ phí;tiền thủ tục
持ち現金 THỦ TRÌ HIỆN KIM tiền mặt có sẵn
形仲買人 THỦ HÌNH TRỌNG MÃI NHÂN môi giới thương phiếu
THỦ THIẾP Sổ tay
分けする THỦ PHÂN phân công; chia công việc
不足 THỦ BẤT TÚC sự thiếu nhân lực
を休めずに THỦ HƯU luôn tay
すり THỦ tay vịn
THỦ CẢNH Cổ tay
THỦ PHỐI sự chuẩn bị; sự sắp xếp; sự bố trí; sắp xếp; chuẩn bị
THỦ THUẬT mổ; sự phẫu thuật;sự mổ; việc phẫu thuật;thủ thuật
続きをする THỦ TỤC làm giấy
渡し THỦ ĐỘ sự giao tận tay
本となる THỦ BẢN làm mẫu
THỦ SỐ phiền phức;tốn công; tốn sức
持ち品 THỦ TRÌ PHẨM hàng có sẵn;hàng hiện có
形仲買 THỦ HÌNH TRỌNG MÃI môi giới tín phiếu
巻寿司 THỦ CẢI THỌ TƯ,TY Sushi cuộn lại trong nori (tảo biển)
分け THỦ PHÂN sự phân chia lao động; sự phân công lao động; phân chia
一杯 THỦ NHẤT BÔI đầy tay (nhiều thứ)
を上げる THỦ THƯỢNG giơ tay lên
が足りない THỦ TÚC thiếu nhân lực
THỦ THUẬN thứ tự; trình tự
遅れ THỦ TRÌ muộn; chậm trễ;sự muộn; sự chậm trễ
THỦ BẠC sự thiếu thốn (nhân lực); thiếu thốn; thiếu; ít
続きする THỦ TỤC làm thủ tục
洗い鉢 THỦ TẨY BÁT chậu rửa; la va bô
THỦ BẢN chữ; tranh mẫu; mẫu;khuôn mẫu;mẫu;mẫu mực;tấm gương; điển hình
放し THỦ PHÓNG việc thả tay; bỏ rơi
持ち受注 THỦ TRÌ THỤ,THỌ CHÚ đơn hàng chưa thực hiện
形交換 THỦ HÌNH GIAO HOÁN bù trừ
工業的 THỦ CÔNG NGHIỆP ĐÍCH thủ công mỹ nghệ
入れ THỦ NHẬP sự sửa chữa thêm; sự sửa sang thêm; chăm sóc;sự đến hiện trường lùng bắt (cảnh sát);sự thu thập; sự chỉnh lý
を洗う THỦ TẨY rửa tay
をねじる(脱臼する) THỦ THOÁT CỮU trẹo tay
が痛い THỦ THỐNG đau tay;nhức tay
離れ THỦ LY việc thả tay; việc nới tay; hoàn thành; chăm sóc
造り THỦ TẠO,THÁO sự tự tay làm;vải dệt thủ công;tự tay làm
落ち THỦ LẠC sự sai; cái sai; sai lầm
続き THỦ TỤC pháp;thủ tục
洗い THỦ TẨY bồn; chậu rửa tay;nhà vệ sinh; phòng tắm ; toa lét;nước rửa tay;sự rửa tay
書き THỦ THƯ bản viết
摺り THỦ TRIỆP,LẠP tay vịn; lan can
持ち THỦ TRÌ việc nắm giữ
形を割引く THỦ HÌNH CÁT DẪN chiết khấu
工業 THỦ CÔNG NGHIỆP nghề thủ công;thủ công nghiệp
入らず THỦ NHẬP không đụng đến
を束ねて THỦ THÚC thúc thủ; không làm gì cả
をとる THỦ cầm tay
が切れる THỦ THIẾT đứt tay
際良く THỦ TẾ LƯƠNG khả năng giải quyết tốt công việc
透き THỦ THẤU thời gian rỗi
荷物一時預かり所 THỦ HÀ VẬT NHẤT THỜI DỰ SỞ nơi gửi hành lí ngắn hạn
THỦ TỤC thủ tục
THỦ THỦY nước rửa hoặc để làm ẩm tay
書き THỦ THƯ sự viết tay; người viết chuyên nghiệp
THỦ TRIỆP,LẠP lan can; chấn song
拭き THỦ THỨC khăn lau tay
形の振出人 THỦ HÌNH CHẤN,CHÂN XUẤT NHÂN chấp nhận hối phiếu
工品 THỦ CÔNG PHẨM hàng thủ công
先の器用な THỦ TIÊN KHÍ DỤNG khéo tay
を携えて THỦ HUỀ tay trong tay
をこまねく THỦ bó tay;khoanh tay
がむずむずする THỦ ngứa tay
THỦ TẾ phương pháp; khả năng giải quyết công việc;tài nghệ; bản năng
近か THỦ CẬN trong tầm với
荷物 THỦ HÀ VẬT hành lí gửi đi; hành lí mang theo người;hành trang
細工 THỦ TẾ CÔNG Việc thủ công; nghề thủ công
段をとる THỦ ĐOẠN xử lý
早い THỦ TẢO nhanh tay; khéo léo; linh lợi
提げ鞄 THỦ ĐỀ BẠC,BÀO cặp (kẹp giấy tờ tài liệu)
拭い THỦ THỨC khăn tắm
形の振り出し通知 THỦ HÌNH CHẤN,CHÂN XUẤT THÔNG TRI giấy báo hối phiếu
THỦ CÔNG thủ công
THỦ TIÊN ngón tay
を握る THỦ ÁC nắm tay
1 | 2 | 3 | 4 | 5