| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 手の平 | THỦ BÌNH | gan bàn tay; lòng bàn tay |
| 手の届く所 | THỦ GIỚI SỞ | vừa sức; trong tầm tay |
| 手の器用な | THỦ KHÍ DỤNG | dẻo tay |
| 手のひら | THỦ | gan bàn tay; lòng bàn tay |
| 手のたこ | THỦ | chai tay |
| 手に余る課題 | THỦ DƯ KHÓA ĐỀ | nhiệm vụ ngoài sức mình |
| 手にかくす | THỦ | bụm |
| 手で口をかくす | THỦ KHẨU | bụm miệng |
| 手ずから | THỦ | tự tay |
| 手すり | THỦ | tay vịn |
| 手が足りない | THỦ TÚC | thiếu nhân lực |
| 手が痛い | THỦ THỐNG | đau tay;nhức tay |
| 手が切れる | THỦ THIẾT | đứt tay |
| 手がむずむずする | THỦ | ngứa tay |
| 手から滑り落ちる | THỦ HOẠT LẠC | tuột tay |
| 手 | THỦ | tay |
| 鼓手 | CỔ THỦ | tay trống; người đánh trống |
| 騎手 | KỴ THỦ | người cưỡi ngựa; kỵ sỹ; nài ngựa; người cưỡi |
| 隻手 | CHÍCH THỦ | một cánh tay; một bàn tay |
| 選手交代をする | TUYỂN THỦ GIAO ĐẠI | có sự thay đổi người |
| 選手 | TUYỂN THỦ | người chơi; thành viên trong một đội; tuyển thủ |
| 買手 | MÃI THỦ | người mua; bên mua; khách hàng |
| 苦手 | KHỔ THỦ | kém; yếu |
| 若手 | NHƯỢC THỦ | người tuổi trẻ sức lực cường tráng |
| 義手 | NGHĨA THỦ | tay giả |
| 継手 | KẾ THỦ | bản lề |
| 組手形 | TỔ THỦ HÌNH | bộ chứng từ;bộ hối phiếu |
| 空手 | KHÔNG,KHỐNG THỦ | võ karate; karate; ka-ra-te; võ tay không |
| 砲手 | PHÁO THỦ | pháo thủ |
| 着手する | TRƯỚC THỦ | hưng |
| 着手する | TRƯỚC THỦ | bắt tay vào công việc |
| 着手 | TRƯỚC THỦ | sự bắt tay vào công việc |
| 相手役 | TƯƠNG,TƯỚNG THỦ DỊCH | Vai người yêu của nhân vật chính trong kịch hay phim; người cùng đóng vai chính (với một diễn viên khác) |
| 相手の目 | TƯƠNG,TƯỚNG THỦ MỤC | con mắt của đối phương; trên phương diện của đối phương; lập trường của đối phương; quan điểm của đối phương |
| 相手 | TƯƠNG,TƯỚNG THỦ | đối phương; người đối diện;đối thủ;đối tượng |
| 痛手 | THỐNG THỦ | một cú đánh mạnh; một nỗi đau |
| 片手 | PHIẾN THỦ | một tay |
| 熊手 | HÙNG THỦ | cào; cái cào |
| 深手 | THÂM THỦ | vết thương nguy hiểm |
| 浅手 | THIỂN THỦ | Vết thương nhẹ |
| 派手な | PHÁI THỦ | bảnh |
| 派手 | PHÁI THỦ | lòe loẹt; màu mè; sặc sỡ; hoa hòe hoa sói;sự lòe loẹt; sự màu mè |
| 歌手 | CA THỦ | ca kỹ;ca nhi;ca sĩ |
| 敵手 | ĐỊCH THỦ | kẻ thù; địch thủ |
| 握手する | ÁC THỦ | bắt tay |
| 握手 | ÁC THỦ | sự bắt tay |
| 拱手傍観 | CỦNG THỦ BÀN QUAN | việc khoanh tay đứng nhìn; khoang tay đứng nhìn |
| 拱手傍観 | CỦNG THỦ BÀN QUAN | việc khoanh tay đứng nhìn; khoan tay đứng nhìn |
| 拍手する | PHÁCH THỦ | bắt tay;nắm tay |
| 拍手する | PHÁCH THỦ | vỗ tay |
| 拍手 | PHÁCH THỦ | sự vỗ tay |
| 投手 | ĐẦU THỦ | người phát bóng (bóng chày) |
| 把手 | BẢ THỦ | tay cầm; quả đấm (cửa) |
| 得手 | ĐẮC THỦ | Sở trường; điểm mạnh |
| 徒手空拳 | ĐỒ THỦ KHÔNG,KHỐNG QUYỀN | sự bắt đầu bằng hai bàn tay trắng |
| 徒手 | ĐỒ THỦ | hai bàn tay trắng; sự không một xu dính túi |
| 平手打ち | BÌNH THỦ ĐẢ | sự đét (đít); sự phát (vào mông); sự tát |
| 左手側 | TẢ THỦ TRẮC | bên tay trái |
| 左手 | TẢ THỦ | tay trái |
| 妙手 | DIỆU THỦ | chuyên gia; bậc thầy |
| 奥手 | ÁO THỦ | sự nở muộn; sự ra hoa muộn; lớn chậm; chậm lớn |
| 大手 | ĐẠI THỦ | bên cùng cộng tác chính;doanh nghiệp lớn; doanh nghiệp hàng đầu; công ty dẫn đầu; công ty hàng đầu; công ty lớn; doanh nghiệp đầu ngành; công ty đầu ngành; đại gia;sự mở rộng vòng tay; việc mở cả hai tay |
| 土手 | THỔ THỦ | đê; bờ |
| 右手側 | HỮU THỦ TRẮC | bên tay phải |
| 右手 | HỮU THỦ | tay phải |
| 取手 | THỦ THỦ | tay cầm; quả đấm (cửa) |
| 勝手 | THẮNG THỦ | ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình;tự tiện; tự ý;quen thuộc; quen; thân quen;tự do; tự nhiên;việc bếp núc; việc nội trợ; bếp núc; nội trợ;tự tiện; tự ý |
| 助手 | TRỢ THỦ | người hỗ trợ; người trợ giúp;phụ tá;trợ thủ |
| 切手集め | THIẾT THỦ TẬP | sự sưu tập tem; việc sưu tập tem; việc chơi tem; sưu tập tem; sưu tầm tem; chơi tem |
| 切手蒐集 | THIẾT THỦ SƯU TẬP | sự sưu tập tem; việc sưu tập tem; việc chơi tem; sưu tập tem; sưu tầm tem; chơi tem |
| 切手を集める | THIẾT THỦ TẬP | sưu tập tem; sưu tầm tem; chơi tem |
| 切手 | THIẾT THỦ | tem; tem hàng |
| 入手する | NHẬP THỦ | nhận được; lĩnh được |
| 入手 | NHẬP THỦ | việc nhận được |
| 仕手 | SĨ,SỸ THỦ | vai chính; người giữ vai trò chủ đạo |
| 人手不足 | NHÂN THỦ BẤT TÚC | sự thiếu nhân lực |
| 人手を増やす | NHÂN THỦ TĂNG | tăng nhân lực |
| 人手に渡る | NHÂN THỦ ĐỘ | rơi vào tay (của...) |
| 人手 | NHÂN THỦ | sao biển;sự giúp đỡ; sự hỗ trợ;tay người; số người làm |
| 二手 | NHỊ THỦ | Hai nhóm; hai băng |
| 中手 | TRUNG THỦ | Lúa giữa mùa; rau giữa mùa |
| 両手で支える | LƯỠNG THỦ CHI | bưng |
| 両手 | LƯỠNG THỦ | hai tay |
| 下手 | HẠ THỦ | kém; dốt |
| 下手 | HẠ THỦ | phần phía dưới; vị trí thấp kém; thứ hạng thấp |
| 上手に話す | THƯỢNG THỦ THOẠI | nói giỏi |
| 上手に習う | THƯỢNG THỦ TẬP | học giỏi |
| 上手に勉強する | THƯỢNG THỦ MIỄN CƯỜNG | học giỏi |
| 上手になる | THƯỢNG THỦ | thành thạo |
| 上手な | THƯỢNG THỦ | giỏi;khéo;khéo léo;thạo |
| 上手 | THƯỢNG THỦ | lời tâng bốc; lời nịnh nọt;giỏi; cừ |
| 一手約款 | NHẤT THỦ ƯỚC KHOAN | điều khoản độc quyền (hợp đồng đại lý) |
| 一手契約 | NHẤT THỦ KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng độc quyền |
| お手盛り | THỦ THỊNH | kế hoạch tự phê chuẩn; tự phê chuẩn |
| お手玉 | THỦ NGỌC | trò tung hứng túi |
| お手洗い | THỦ TẨY | toa-lét; nhà vệ sinh |
| お手数 | THỦ SỐ | sự rắc rối; sự phiền toái; công việc nặng nhọc; làm phiền; phiền |
| お手前 | THỦ TIỀN | kỹ năng; kỹ xảo; kỹ nghệ; sự khéo tay; tài khéo léo |
| お手伝いさん | THỦ TRUYỀN | người giúp việc; hầu phòng; người ở; ô-sin; người hầu |
| お手伝い | THỦ TRUYỀN | sự giúp đỡ |