1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
出鱈目 XUẤT TUYẾT MỤC cái linh tinh; cái tạp nhạp; sự bừa bãi; sự lung tung;linh tinh; tạp nhạp; bừa bãi; lung tung
出願する XUẤT NGUYỆN thỉnh nguyện
出願する XUẤT NGUYỆN làm đơn xin; nộp đơn xin
出願 XUẤT NGUYỆN việc làm đơn xin; việc nộp đơn xin; làm đơn xin; nộp đơn xin
出額 XUẤT NGẠCH trán dô
出題 XUẤT ĐỀ việc đề ra câu hỏi; sự đặt ra vấn đề
出頭する XUẤT ĐẦU xuất hiện; trình diện
出頭 XUẤT ĐẦU sự xuất hiện; sự trình diện; xuất hiện
出雲大社 XUẤT VÂN ĐẠI XÃ đền izurmo (Shimane); đền
出陣する XUẤT TRẬN xuất quân
出陣 XUẤT TRẬN xuất binh;xuất trận
出金帳 XUẤT KIM TRƯƠNG,TRƯỚNG sổ chi
出迎える XUẤT NGHINH đón;đón tiếp
出迎えと見送り XUẤT NGHINH KIẾN TỐNG đưa đón
出迎え XUẤT NGHINH sự đi đón; việc ra đón
出身 XUẤT THÂN gốc gác; sự xuất xứ;gốc tích;xuất thân
出資する XUẤT TƯ hùn vốn
出血熱 XUẤT HUYẾT NHIỆT sốt xuất huyết
出血する XUẤT HUYẾT ra máu
出血する XUẤT HUYẾT chảy máu; xuất huyết
出血 XUẤT HUYẾT sự chảy máu; sự xuất huyết; sự ra máu
出荷通知案内 XUẤT HÀ THÔNG TRI ÁN NỘI giấy báo gửi hàng
出荷通知書 XUẤT HÀ THÔNG TRI THƯ giấy gửi hàng
出荷通知 XUẤT HÀ THÔNG TRI giấy báo gửi hàng
出荷する XUẤT HÀ đưa hàng; giao hàng ra chợ; đưa hàng ra thị trường
出荷 XUẤT HÀ sự đưa hàng; sự giao hàng ra chợ; sự đưa hàng ra thị trường; giao hàng
出船 XUẤT THUYỀN sự nhổ neo
出航する XUẤT HÀNG rời bến
出臍 XUẤT TỀ rốn lồi
出納 XUẤT NẠP sự xuất nạp; sự xuất nhập; xuất nạp; xuất nhập
出窓 XUẤT SONG Cửa sổ xây lồi ra ngoài
出稼ぎ XUẤT GIÁ sự làm việc xa nhà
出目金 XUẤT MỤC KIM cá vàng mắt lồi
出目 XUẤT MỤC mắt lồi
出盛り XUẤT THỊNH thời gian tốt nhất (cho mùa vụ)
出盛り XUẤT THỊNH thời gian tốt nhất (cho mùa vụ)
出発駅 XUẤT PHÁT DỊCH ga xuất phát
出発点 XUẤT PHÁT ĐIỂM điểm xuất phát; điểm bắt đầu
出発港 XUẤT PHÁT CẢNG cảng đi
出発日 XUẤT PHÁT NHẬT ngày khởi hành;ngày lên đường
出発地 XUẤT PHÁT ĐỊA xuất xứ
出発する XUẤT PHÁT bước đầu;bước ra;ra đi;xuất hành
出発する XUẤT PHÁT dời bước;lên đường
出発する XUẤT PHÁT xuất phát; khởi hành
出発した XUẤT PHÁT đã ra
出発 XUẤT PHÁT sự xuất phát; sự khởi hành; xuất phát; khởi hành
出産養育 XUẤT SẢN DƯỠNG DỤC sản dục
出産に頑張る XUẤT SẢN NGOAN TRƯƠNG rặn đẻ
出産する XUẤT SẢN lâm bồn;sinh; đẻ; sinh đẻ; đỡ đẻ
出産 XUẤT SẢN sinh đẻ;sự sinh sản; sự sản xuất;thai sản
出生過剰 XUẤT SINH QUÁ HỨA,THẶNG tỉ lệ sinh đẻ quá cao
出生率 XUẤT SINH XUẤT tỷ lệ sinh
出生届け XUẤT SINH GIỚI giấy khai sinh
出生届 XUẤT SINH GIỚI khai sinh (khai sanh)
出生地 XUẤT SINH ĐỊA gốc gác;sinh quán;xứ;xứ sở
出生する XUẤT SINH chào đời;đản sinh
出生 XUẤT SINH sự sinh đẻ
出生 XUẤT SINH sự sinh đẻ
出現する XUẤT HIỆN xuất hiện; tới
出現 XUẤT HIỆN gốc gác;sự xuất hiện; việc tới
出獄する XUẤT NGỤC thả; phóng thích (khỏi nhà tù)
出獄 XUẤT NGỤC sự thả; sự phóng thích (khỏi nhà tù)
出版社 XUẤT BẢN XÃ nhà xuất bản
出版する XUẤT BẢN xuất bản
出版 XUẤT BẢN sự xuất bản; xuất bản
出火する XUẤT HỎA bốc lửa; xảy ra hỏa hoạn
出火 XUẤT HỎA sự bốc lửa; sự xảy ra hỏa hoạn; xảy ra hỏa hoạn
出潮 XUẤT TRIỀU,TRÀO Thủy triều lên cao
出演する XUẤT DIỄN đóng
出演 XUẤT DIỄN sự trình diễn (trên sân khấu); sự chiếu phim; trình diễn; chiếu phim; xuất hiện; cso mặt
出港申告書 XUẤT CẢNG THÂN CÁO THƯ giấy khai rời cảng (tàu biển)
出港免許書 XUẤT CẢNG MIỄN HỨA THƯ giấy phép trở hàng nợ thuế
出港する XUẤT CẢNG rời bến (tàu, thuyền)
出没する XUẤT MỐT ẩn hiện
出没 XUẤT MỐT sự ẩn hiện
出殻 XUẤT XÁC bã (chè, cà phê)
出歯亀 XUẤT XỈ xxx Anh chàng tò mò; kẻ dòm ngó; kẻ tọc mạch
出歯 XUẤT XỈ răng vẩu; răng hô
出欠 XUẤT KHIẾM sự có mặt hay vắng mặt
出棺 XUẤT QUAN việc đưa áo quan ra ngoài (để quàn hoặc để chôn); đưa áo quan ra ngoài
出来高払い XUẤT LAI CAO PHẤT sự thanh toán theo khoán sản phẩm
出来高仕事 XUẤT LAI CAO SĨ,SỸ SỰ công việc khoán theo sản phẩm
出来高 XUẤT LAI CAO sản lượng
出来秋 XUẤT LAI THU mùa thu trong mùa gặt
出来映え XUẤT LAI ẢNH,ÁNH Kết quả; thành phẩm
出来星 XUẤT LAI TINH Người mới phất; kẻ mới nổi
出来心 XUẤT LAI TÂM Sự bốc đồng
出来値 XUẤT LAI TRỊ giá bán
出来事 XUẤT LAI SỰ sự kiện
出来上がる XUẤT LAI THƯỢNG được hoàn thành; làm xong
出来上がり XUẤT LAI THƯỢNG sự hoàn thành; việc làm xong
出来る限り早期 XUẤT LAI HẠN TẢO KỲ Càng sớm càng tốt
出来る限り XUẤT LAI HẠN trong giới hạn có thể
出来るだけ XUẤT LAI sự cố gắng hết sức; trong khả năng có thể làm được
出来る XUẤT LAI có thể;có thể làm được;đạt;được
出来ません XUẤT LAI không thể
出来ない XUẤT LAI không thể
出来ちゃった結婚 XUẤT LAI KẾT HÔN sự kết hôn do có bầu
出木年 XUẤT MỘC NIÊN Năm nhiều quả; năm sai quả
出時 XUẤT THỜI thời điểm xuất hành
1 | 2 | 3 | 4 | 5