1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
入り XUẤT NHẬP Bên trong và bên ngoài; việc đến và đi; sự thu và chi; sự ghi nợ và sự gửi
かける XUẤT đăng trình;ra;rời khỏi
願する XUẤT NGUYỆN làm đơn xin; nộp đơn xin
血する XUẤT HUYẾT ra máu
盛り XUẤT THỊNH thời gian tốt nhất (cho mùa vụ)
生過剰 XUẤT SINH QUÁ HỨA,THẶNG tỉ lệ sinh đẻ quá cao
XUẤT HỎA sự bốc lửa; sự xảy ra hỏa hoạn; xảy ra hỏa hoạn
来高 XUẤT LAI CAO sản lượng
木年 XUẤT MỘC NIÊN Năm nhiều quả; năm sai quả
席する XUẤT TỊCH đến dự;ló dạng
XUẤT PHẨM sự trưng bày; sự triển lãm; trưng bày; triển lãm
入り XUẤT NHẬP việc ra vào; việc đi và đến
かけようとしている XUẤT sắp đi
XUẤT NGUYỆN việc làm đơn xin; việc nộp đơn xin; làm đơn xin; nộp đơn xin
血する XUẤT HUYẾT chảy máu; xuất huyết
盛り XUẤT THỊNH thời gian tốt nhất (cho mùa vụ)
生率 XUẤT SINH XUẤT tỷ lệ sinh
XUẤT TRIỀU,TRÀO Thủy triều lên cao
来秋 XUẤT LAI THU mùa thu trong mùa gặt
XUẤT THỜI thời điểm xuất hành
席する XUẤT TỊCH có mặt; tham dự
合う XUẤT HỢP gặp gỡ tình cờ
入する XUẤT NHẬP lăn lộn;ra vào
XUẤT NGẠCH trán dô
XUẤT HUYẾT sự chảy máu; sự xuất huyết; sự ra máu
発駅 XUẤT PHÁT DỊCH ga xuất phát
生届け XUẤT SINH GIỚI giấy khai sinh
演する XUẤT DIỄN đóng
来映え XUẤT LAI ẢNH,ÁNH Kết quả; thành phẩm
掛ける XUẤT QUẢI ra khỏi nhà; đi ra khỏi
XUẤT TỊCH sự có mặt; sự tham dự
XUẤT KHẨU cổng ra;cửa ra;lối ra
XUẤT NHẬP xuất nhập
XUẤT ĐỀ việc đề ra câu hỏi; sự đặt ra vấn đề
荷通知案内 XUẤT HÀ THÔNG TRI ÁN NỘI giấy báo gửi hàng
発点 XUẤT PHÁT ĐIỂM điểm xuất phát; điểm bắt đầu
生届 XUẤT SINH GIỚI khai sinh (khai sanh)
XUẤT DIỄN sự trình diễn (trên sân khấu); sự chiếu phim; trình diễn; chiếu phim; xuất hiện; cso mặt
来星 XUẤT LAI TINH Người mới phất; kẻ mới nổi
XUẤT SỞ lai lịch;xuất xứ
帆する XUẤT PHÀM đi thuyền; khởi hành bằng thuyền
勤する XUẤT CẦN đi làm; tới nơi làm việc
先機関 XUẤT TIÊN CƠ,KY QUAN Văn phòng chi nhánh
頭する XUẤT ĐẦU xuất hiện; trình diện
荷通知書 XUẤT HÀ THÔNG TRI THƯ giấy gửi hàng
発港 XUẤT PHÁT CẢNG cảng đi
生地 XUẤT SINH ĐỊA gốc gác;sinh quán;xứ;xứ sở
港申告書 XUẤT CẢNG THÂN CÁO THƯ giấy khai rời cảng (tàu biển)
来心 XUẤT LAI TÂM Sự bốc đồng
戻り XUẤT LỆ người phụ nữ đã ly dị
XUẤT PHÀM sự đi thuyền; sự khởi hành bằng thuyền; đi thuyền; khởi hành bằng thuyền
XUẤT CẦN sự đi làm; sự tới nơi làm việc; đi làm
XUẤT TIÊN Nơi đến
XUẤT ĐẦU sự xuất hiện; sự trình diện; xuất hiện
荷通知 XUẤT HÀ THÔNG TRI giấy báo gửi hàng
発日 XUẤT PHÁT NHẬT ngày khởi hành;ngày lên đường
生する XUẤT SINH chào đời;đản sinh
港免許書 XUẤT CẢNG MIỄN HỨA THƯ giấy phép trở hàng nợ thuế
来値 XUẤT LAI TRỊ giá bán
征する XUẤT CHINH ra trận
家する XUẤT GIA xuất gia
力する XUẤT LỰC xuất ra
会う XUẤT HỘI gặp gỡ ngẫu nhiên;hội ngộ
貿易 THÂU XUẤT MẬU DỊ,DỊCH buôn bán xuất khẩu
商社 THÂU XUẤT THƯƠNG XÃ hãng xuất khẩu
価格 THÂU XUẤT GIÁ CÁCH giá xuất khẩu
ÁN XUẤT sự nghĩ ra; sự nghiên cứu ra; sự tìm ra; sáng chế; phát minh
CHI XUẤT sự chi ra; sự xuất ra; mức chi ra
DẪN XUẤT kéo ra; lấy ra;thè
ĐÍCH XUẤT TỬ,TÝ con do vợ cả sinh ra; con hợp pháp
掛け XUẤT QUẢI sự chuẩn bị ra ngoài; sự sắp sửa rời đi
TỴ XUẤT HUYẾT sự chảy máu cam
許可書 THÂU XUẤT HỨA KHẢ THƯ giấy phép xuất khẩu
THÂU XUẤT THƯƠNG người xuất khẩu
会社 THÂU XUẤT HỘI XÃ hãng xuất khẩu
する TRÍCH XUẤT rút ra; lấy ra
DẪN XUẤT ngăn kéo
HÔ XUẤT hô hoán
NHẬP XUẤT LỰC đầu vào và đầu ra
まし XUẤT sự có mặt; sự xuất hiện; sự hiện hữu
する TUYỂN XUẤT bầu cử;bầu lên;đưa ra;tuyển chọn
規則 THÂU XUẤT QUY TẮC điều lệ xuất khẩu
品質 THÂU XUẤT PHẨM CHẤT phẩm chất xuất khẩu
代金 THÂU XUẤT ĐẠI KIM giá xuất khẩu
TRÍCH XUẤT sự rút ra; sự lấy ra
XUẤT lại đây
TUYỂN XUẤT sự tuyển cử; cuộc bầu cử
補償 THÂU XUẤT BỔ THƯỜNG bù lỗ xuất khẩu
品目録 THÂU XUẤT PHẨM MỤC LỤC bản lược khai hàng xuất
代理店 THÂU XUẤT ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý xuất khẩu
KIẾN XUẤT tìm ra; phát hiện ra
TẨM XUẤT sự thấm qua; sự thẩm thấu; thấm qua; thẩm thấu
BÀN,BAN XUẤT sự mang đi; sự chở đi
XUY,XÚY XUẤT VẬT mụn nhọt; vết sưng tấy nhỏ nhô lên trên da; mụn trứng cá
する TIẾN,TẤN XUẤT chuyển động lên phía trước; tiến lên;đi vào;đi vô;nổi lên;xuất phát
船荷証券 THÂU XUẤT THUYỀN HÀ CHỨNG KHOÁN vận đơn xuất khẩu
品目 THÂU XUẤT PHẨM MỤC danh mục chính thức hàng hóa xuất khẩu;mặt hàng xuất khẩu
リスト THÂU XUẤT biểu thuế xuất khẩu
KIẾN XUẤT đầu đề
HIỆN XUẤT sự xuất hiện; xuất hiện
1 | 2 | 3 | 4 | 5