1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TỨC NHẬT cùng ngày
HƯU NHẬT ngày nghỉ
置き NHẤT NHẬT TRỊ việc làm dang dở lại để sang ngày khác làm tiếp; 2 ngày 1 lần
TRÚ NHẬT người ở tại Nhật Bản
西 TÂY NHẬT sự đang di chuyển về phía tây của mặt trời
TRIỀU,TRIỆU NHẬT nắng sáng
ĐỐI NHẬT với Nhật Bản (trong các quan hệ)
米国商工会議所 TẠI NHẬT MỄ QUỐC THƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞ Phòng Thương mại Mỹ tại Nhật Bản
BÁN NHẬT bán nhật;nửa ngày
BÁT NHẬT ngày tám; mồng tám;tám ngày
NHẤT NHẬT TRUNG cả ngày;suốt cả ngày;suốt ngày
ÁC NHẬT Ngày gặp toàn chuyện không may; ngày xui xẻo; ngày không may; ngày đen đủi
NINH NHẬT Ngày hòa bình
ベトナム居留民 TẠI NHẬT CƯ LƯU DÂN việt kiều ở Nhật
BÁN NHẬT Một nửa ngày
NHẬP NHẬT mặt trời lặn
一晩中 NHẤT NHẬT NHẤT VĂN TRUNG cả ngày cả đêm
CÁCH NHẬT cách ...ngày;cách nhật
NGUYỆT NHẬT ngày tháng; năm tháng; thời gian
TẠI NHẬT ở Nhật Bản
の菊 THẬP NHẬT CÚC sự đến muộn; việc muộn mằn
KIM NHẬT DẠNG thần Mặt trời
CỬU NHẬT mồng 9; ngày 9; ngày mồng 9; 9 ngày
NHẤT NHẬT ngày mồng 1;ngày một
MỖI NHẬT hàng ngày;mỗi ngày;mọi ngày;ngày ngày;thường ngày
NGUYỆT NHẬT ngày tháng
KỴ NHẬT húy nhật
THẬP NHẬT mười ngày;ngày mùng mười;ngày mười
TIÊN NHẬT vài ngày trước; hôm trước
KIM NHẬT TRUNG nội hôm nay
辞典 TRUNG NHẬT TỪ ĐIỂN Từ điển Trung Nhật
NHẤT NHẬT một ngày
次の曜迄 THỨ NHẬT DIỆU HẤT Chủ nhật sau
始業 THỦY NGHIỆP NHẬT ngày khai giảng
労働 LAO ĐỘNG NHẬT Ngày lao động; ngày làm việc
金曜 KIM DIỆU NHẬT ngày thứ sáu;thứ sáu
皆既 GIAI KÝ NHẬT THỰC Nhật thực toàn phần
次の THỨ NHẬT bữa sau
契約 KHẾ,KHIẾT ƯỚC NHẬT ngày ký kết hợp đồng
偶数 NGẪU SỐ NHẬT ngày chẵn
その NHẬT bữa hổm;ngày đó;ngày hôm đó
奇数 KỲ SỐ NHẬT ngày lẻ
停電 ĐINH ĐIỆN NHẬT ngày mất điện
来るも来る LAI NHẬT LAI NHẬT mỗi ngày; ngày nào cũng; ngày này qua ngày khác; hôm nào cũng;ngay lại ngay; ngày qua ngày; hàng ngày
失効 THẤT HIỆU NHẬT ngày hết hiệu lực
停泊計算書 ĐINH BÁC NHẬT KẾ TOÁN THƯ bản kê thời gian bốc dỡ
議事 NGHỊ SỰ NHẬT TRÌNH chương trình nghị sự
来る LAI NHẬT ngày hôm sau; hôm sau
延べ DIÊN NHẬT SỐ tổng số ngày
到着 ĐÁO TRƯỚC NHẬT ngày đến
作業 TÁC NGHIỆP NHẬT BÁO bảng ghi công vịêc hàng ngày
誕生を祝いする ĐẢN SINH NHẬT CHÚC khánh đản
発送 PHÁT TỐNG NHẬT ngày gửi
作業 TÁC NGHIỆP NHẬT ngày làm việc
ある NHẬT bữa nọ;hôm nọ;ngày nọ
誕生 ĐẢN SINH NHẬT ngày sinh;ngày sinh nhật
発行 PHÁT HÀNH,HÀNG NHẬT ngày phát hành
年頃 NIÊN KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ NHẬT KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ Những ngày này
何曜 HÀ DIỆU NHẬT ngày thứ mấy
発効(保険) PHÁT HIỆU NHẬT BẢO HIỂM ngày bắt đầu có hiệu lực (bảo hiểm)
年月 NIÊN NGUYỆT NHẬT năm tháng ngày
記念の機会に KÝ NIỆM NHẬT CƠ,KY HỘI nhân dịp ngày kỷ niệm
発効 PHÁT HIỆU NHẬT ngày cấp (chứng từ)
記念 KÝ NIỆM NHẬT ngày kỉ niệm;ngày kỷ niêm
祝祭 CHÚC TẾ NHẬT khánh tiết
木曜 MỘC DIỆU NHẬT ngày thứ năm;thứ năm
出発 XUẤT PHÁT NHẬT ngày khởi hành;ngày lên đường
会議 HỘI NGHỊ NHẬT TRÌNH chương trình hội nghị; chương trình nghị sự; lịch trình hội nghị; chương trình họp
一昨 NHẤT TẠC NHẬT bữa kia;ngày hôm kia
火曜 HỎA DIỆU NHẬT thứ ba; ngày thứ ba
支払 CHI PHẤT NHẬT ngày trả tiền
工作 CÔNG TÁC NHẬT TRÌNH lịch công tác
大晦 ĐẠI HỐI NHẬT đêm ba mươi; ngày ba mươi tết; đêm giao thừa
二十ネズミ NHỊ THẬP NHẬT chuột nhắt
一昨 NHẤT TẠC NHẬT hôm kia
満期 MẪN KỲ NHẬT ngày hết hạn
履行 LÝ HÀNH,HÀNG NHẬT ngày thực hiện nghĩa vụ
公休 CÔNG HƯU NHẬT Kỳ nghỉ hợp pháp
二十 NHỊ THẬP NHẬT ngày hai mươi; hai mươi ngày
満期 MẪN KỲ NHẬT ngày đến hạn
明後 MINH HẬU NHẬT ngày kia
投票 ĐẦU PHIẾU NHẬT Ngày bầu cử; ngày bỏ phiếu
船積 THUYỀN TÍCH NHẬT ngày bốc;ngày gửi hàng
決済 QUYẾT TẾ NHẬT ngày thanh toán
月曜 NGUYỆT DIỆU NHẬT ngày thứ hai;thứ Hai
明後 MINH HẬU NHẬT bữa mốt;mốt;ngày kia; hai ngày sau
予定 DỰ ĐỊNH NHẬT ngày dự định
航海 HÀNG HẢI NHẬT CHÍ nhật ký hàng hải; nhật ký đi biển
水曜 THỦY DIỆU NHẬT ngày thứ tư;thứ tư
念五 NIỆM NGŨ NHẬT ngày 25 (trong tháng)
定休 ĐỊNH HƯU NHẬT ngày nghỉ thường kì
入り NHẬP NHẬT mặt trời lặn
開会 KHAI HỘI NHẬT ngày khai trương; ngày khai mạc
翌翌 DỰC DỰC NHẬT hai hôm sau
直射 TRỰC XẠ NHẬT QUANG ánh mặt trời chiếu thẳng
土曜 THỔ DIỆU NHẬT bảy;ngày thứ bẩy;Thứ bảy
引渡し DẪN ĐỘ NHẬT ngày giao
お誕生おめでとうございます ĐẢN SINH NHẬT chúc mừng sinh nhật!; chúc sinh nhật vui vẻ!
秋立つ THU LẬP NHẬT lập thu
春分の XUÂN PHÂN NHẬT ngày xuân phân
1 | 2 | 3 | 4 | 5