1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
一昨昨 NHẤT TẠC TẠC NHẬT hôm kìa
生年月 SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT ngày tháng năm sinh
休みの HƯU NHẬT ngày nghỉ
二十四 NHỊ THẬP TỨ NHẬT Ngày 24
雨天の VŨ THIÊN NHẬT ngày mưa
明くる MINH NHẬT ngày tiếp theo; ngày hôm sau
子供の TỬ,TÝ CUNG NHẬT ngày trẻ em (5-5)
引渡し DẪN ĐỘ NHẬT ngày giao
お誕生おめでとうございます ĐẢN SINH NHẬT chúc mừng sinh nhật!; chúc sinh nhật vui vẻ!
秋立つ THU LẬP NHẬT lập thu
春分の XUÂN PHÂN NHẬT ngày xuân phân
秋分の THU PHÂN NHẬT ngày thu phân
明明後 MINH MINH HẬU NHẬT ngày kìa; 3 ngày sau
ありし NHẬT trước đây; quá khứ; ngày đã qua
取り消し(契約) THỦ TIÊU NHẬT KHẾ,KHIẾT ƯỚC ngày hủy (hợp đồng)
社団法人本電子機械工業会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN NHẬT BẢN ĐIỆN TỬ,TÝ CƠ,KY GIỚI CÔNG NGHIỆP HỘI Hiệp hội Công nghiệp Điện tử Nhật Bản
最終船積 TỐI CHUNG THUYỀN TÍCH NHẬT ngày bốc cuối cùng
創立記念 SÁNG LẬP KÝ NIỆM NHẬT ngày thành lập
前から今まで TIỀN KIM NHẬT từ trước đến nay
天皇誕生 THIÊN HOÀNG ĐẢN SINH NHẬT Ngày sinh của Nhật hoàng
利子発生 LỢI TỬ,TÝ PHÁT SINH NHẬT ngày tính lãi
社団法人全本テレビ番組製作社連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHIÊN TỔ CHẾ TÁC XÃ LIÊN MINH Hiệp hội các công ty Sản xuất chương trình truyền hình Nhật Bản
仏様の誕生 PHẬT DẠNG ĐẢN SINH NHẬT phật đản
社団法人全本シーエム放送連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHÓNG TỐNG LIÊN MINH Liên đoàn Thương mại Phát thanh & Truyền hình Nhật Bản
社団法人国際本語普及協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN QUỐC TẾ NHẬT BẢN NGỮ PHỔ CẬP HIỆP HỘI Hiệp hội Dạy Tiếng Nhật
四半期の最終 TỨ BÁN KỲ TỐI CHUNG NHẬT Ngày cuối quý
じゃあまた明 MINH NHẬT hẹn ngày mai gặp lại
目がくらむような MỤC NHẬT QUANG nắng chói
1 | 2 | 3 | 4 | 5