1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
木漏れ日 MỘC LẬU NHẬT tia nắng mặt trời chiếu qua kẽ lá
木洩れ日 MỘC DUỆ,TIẾT NHẬT Ánh sáng mặt trời xuyên qua tán cây
春分の日 XUÂN PHÂN NHẬT ngày xuân phân
明明後日 MINH MINH HẬU NHẬT ngày kìa; 3 ngày sau
明くる日 MINH NHẬT ngày tiếp theo; ngày hôm sau
引渡し日 DẪN ĐỘ NHẬT ngày giao
子供の日 TỬ,TÝ CUNG NHẬT ngày trẻ em (5-5)
各期末日 CÁC KỲ MẠT NHẬT ngày cuối cùng của tháng; ngày cuối kỳ
休みの日 HƯU NHẬT ngày nghỉ
二百十日 NHỊ BÁCH THẬP NHẬT Ngày thứ 210
二十四日 NHỊ THẬP TỨ NHẬT Ngày 24
一昨昨日 NHẤT TẠC TẠC NHẬT hôm kìa
お誕生日おめでとうございます ĐẢN SINH NHẬT chúc mừng sinh nhật!; chúc sinh nhật vui vẻ!
ありし日 NHẬT trước đây; quá khứ; ngày đã qua
社団法人日本電子機械工業会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN NHẬT BẢN ĐIỆN TỬ,TÝ CƠ,KY GIỚI CÔNG NGHIỆP HỘI Hiệp hội Công nghiệp Điện tử Nhật Bản
最終船積日 TỐI CHUNG THUYỀN TÍCH NHẬT ngày bốc cuối cùng
天皇誕生日 THIÊN HOÀNG ĐẢN SINH NHẬT Ngày sinh của Nhật hoàng
取り消し日(契約) THỦ TIÊU NHẬT KHẾ,KHIẾT ƯỚC ngày hủy (hợp đồng)
創立記念日 SÁNG LẬP KÝ NIỆM NHẬT ngày thành lập
前から今日まで TIỀN KIM NHẬT từ trước đến nay
利子発生日 LỢI TỬ,TÝ PHÁT SINH NHẬT ngày tính lãi
社団法人全日本テレビ番組製作社連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHIÊN TỔ CHẾ TÁC XÃ LIÊN MINH Hiệp hội các công ty Sản xuất chương trình truyền hình Nhật Bản
社団法人全日本シーエム放送連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHÓNG TỐNG LIÊN MINH Liên đoàn Thương mại Phát thanh & Truyền hình Nhật Bản
仏様の誕生日 PHẬT DẠNG ĐẢN SINH NHẬT phật đản
社団法人国際日本語普及協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN QUỐC TẾ NHẬT BẢN NGỮ PHỔ CẬP HIỆP HỘI Hiệp hội Dạy Tiếng Nhật
四半期の最終日 TỨ BÁN KỲ TỐI CHUNG NHẬT Ngày cuối quý
じゃあまた明日 MINH NHẬT hẹn ngày mai gặp lại
目がくらむような日光 MỤC NHẬT QUANG nắng chói
1 | 2 | 3 | 4 | 5