1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
食べ物を求める THỰC VẬT CẦU đòi ăn
食べ物が充分ある THỰC VẬT SUNG PHÂN đủ ăn
食べ物 THỰC VẬT đồ ăn;món ăn;thức;thức ăn
食い物 THỰC VẬT thức ăn; mồi; nguồn nuôi sống
頂戴物 ĐỈNH,ĐINH ĐÁI VẬT quà tặng
障害物 CHƯƠNG HẠI VẬT hiểm trở
長尺物貨物 TRƯỜNG,TRƯỢNG XÍCH VẬT HÓA VẬT hàng quá dài
長尺物 TRƯỜNG,TRƯỢNG XÍCH VẬT hàng quá dài
鉱産物部 KHOÁNG SẢN VẬT BỘ ban khoáng sản
酢の物 TẠC VẬT món ăn có giấm
遺失物 DI THẤT VẬT vật đánh rơi; vật bị bỏ quên; vật thất lạc
農産物関税率 NÔNG SẢN VẬT QUAN THUẾ XUẤT suất thuế nông sản
農産物 NÔNG SẢN VẬT điền sản;hàng nông sản
贈り物 TẶNG VẬT đồ lễ;món quà; quà tặng
買い物 MÃI VẬT món hàng mua được;sự mua hàng;thứ cần mua
貴重物品 QUÝ TRỌNG,TRÙNG VẬT PHẨM đồ quý
貢ぎ物 CỐNG VẬT vật triều cống; đồ cống; đồ cống nạp
読み物 ĐỘC VẬT bài viết đáng được đọc;sách đọc
証拠物権を隠す CHỨNG CỨ VẬT QUYỀN ẨN tàng tích
証拠物件 CHỨNG CỨ VẬT KIỆN tang vật
著作物 TRỮ,TRƯỚC TÁC VẬT sách; tác phẩm
腫れ物 THŨNG,TRŨNG VẬT nhọt
置き物 TRỊ VẬT vật bày biện; vật đặt để
縫い物 PHÙNG VẬT Đồ khâu tay
編み物 BIÊN VẬT đồ đan
絹織物 QUYÊN CHỨC VẬT lụa; mặt hàng làm từ vải lụa; sản phẩm làm từ vải lụa; vải lụa
絵巻物 HỘI CẢI VẬT cuộn tranh
研ぎ物師 NGHIÊN VẬT SƯ người mài (dao); thợ làm bóng (gương)
直し物 TRỰC VẬT Vật cần sửa chữa
発癌物質 PHÁT NHAM VẬT CHẤT Chất gây bệnh ung thư
町人物 ĐINH NHÂN VẬT tiểu thuyết hoặc kịch về tầng lớp buôn bán
生臭物 SINH XÚ VẬT thức ăn nhà sư không được phép ăn (thịt, cá...)
生産物 SINH SẢN VẬT sản lượng
生き物 SINH VẬT vật sống; động vật; sinh vật
特産物 ĐẶC SẢN VẬT đặc sản;Sản phẩm đặc biệt;thổ vật
爆発物 BỘC,BẠO PHÁT VẬT chất nổ
無生物 VÔ,MÔ SINH VẬT vật vô tri vô giác
無機物 VÔ,MÔ CƠ,KY VẬT chất vô cơ;vật vô cơ
無形物 VÔ,MÔ HÌNH VẬT vật vô hình
瀬戸物 LẠI HỘ VẬT đồ sứ
漬け物 TÝ VẬT dưa muối; cà muối
漂流物 PHIÊU LƯU VẬT vật trôi nổi; vật nổi lềnh bềnh
滋養物 TƯ DƯỠNG VẬT món ăn bổ dưỡng
源氏物語 NGUYÊN THỊ VẬT NGỮ tập truyện của Genji
添加物 THIÊM GIA VẬT chất phụ gia
混和物 HỖN HÒA VẬT tạp chất
混合物 HỖN HỢP VẬT hợp chất;tạp chất;vật hỗn hợp
混ぜ物 HỖN VẬT vật bị pha trộn
海産物 HẢI SẢN VẬT đồ hải sản; hải sản
洗濯物干し場 TẨY TRẠC VẬT CAN TRƯỜNG nơi phơi quần áo
洗濯物 TẨY TRẠC VẬT quần áo để giặt giũ; quần áo đã giặt là xong
洗い物 TẨY VẬT đồ đã giặt; đồ đem đi giặt
沈澱物 TRẦM ĐIẾN VẬT cặn
水産物の養殖 THỦY SẢN VẬT DƯỠNG THỰC Nuôi trồng thủy sản
水産物 THỦY SẢN VẬT thủy sản
毛織物 MAO CHỨC VẬT hàng dệt len; đồ len
残り物 TÀN VẬT vật còn lại; còn lại
標準物売買 TIÊU CHUẨN VẬT MẠI MÃI bán theo tiêu chuẩn
木綿物 MỘC MIÊN VẬT đồ bằng bông
有機物 HỮU CƠ,KY VẬT chất hữu cơ;vật hữu cơ
書き物机 THƯ VẬT KỶ bàn viết
施し物を与える THI,THÍ VẬT DỮ,DỰ đàn việt
施し物する THI,THÍ VẬT phát chẩn
撮み物 TOÁT VẬT gia vị
揚げ物 DƯƠNG VẬT món rán; đồ rán; món ăn rán
掛け物 QUẢI VẬT chăn; mền đắp
排泄物 BÀI TIẾT,DUỆ VẬT cứt
捕り物控え BỘ,BỔ VẬT KHỐNG tập truyện trinh thám
持ち物 TRÌ VẬT vật mang theo; vật sở hữu
拾得物 THẬP ĐẮC VẬT vật nhặt được; của rơi
拾い物 THẬP VẬT của trời cho; của trên trời rơi xuống; vận may bất ngờ; nhặt được;món hàng hời;những thức nhặt được; thứ nhặt được
抗生物質 KHÁNG SINH VẬT CHẤT thuốc kháng sinh; chất kháng sinh
投げ物 ĐẦU VẬT Hàng hóa bán phá giá; hàng hóa bán tống bán tháo
手荷物一時預かり所 THỦ HÀ VẬT NHẤT THỜI DỰ SỞ nơi gửi hành lí ngắn hạn
手荷物 THỦ HÀ VẬT hành lí gửi đi; hành lí mang theo người;hành trang
愛玩物 ÁI NGOẠN VẬT Vật được đánh giá cao
怪奇物語り QUÁI KỲ VẬT NGỮ câu chuyện ly kỳ; chuyện rùng rợn
忘れ物 VONG VẬT đồ bị bỏ quên; vật bị bỏ quên
微生物学者 VI SINH VẬT HỌC GIẢ Nhà vi trùng học
微生物学 VI SINH VẬT HỌC vi sinh vật học
微生物 VI SINH VẬT vi sinh vật;vi trùng
彫刻物 ĐIÊU KHẮC VẬT vật được chạm khắc; tượng
引き物 DẪN VẬT quà tặng
廃棄物 PHẾ KHI VẬT những thứ bỏ đi; rác; phế liệu
工作物 CÔNG TÁC VẬT sản phẩm
履き物 LÝ VẬT giày dép
展示物 TRIỂN THỊ VẬT vật trưng bày
小間物 TIỂU GIAN VẬT hàng xa xỉ
媒介物 MÔI GIỚI VẬT sự môi giới
好人物 HIẾU,HẢO NHÂN VẬT người tốt; người có tư cách tốt; nhân vật chính diện
夾雑物 GIÁP TẠP VẬT Phần tử ngoại lai; vật pha tạp; tạp chất
天産物 THIÊN SẢN VẬT sản phẩm tự nhiên
天体物理学 THIÊN THỂ VẬT LÝ HỌC vật lý học thiên thể
大業物 ĐẠI NGHIỆP VẬT thanh gươm dựng nghiệp
売り物 MẠI VẬT bảng quảng cáo; chiêu bài;hàng hóa bán ra; vật để bán; hàng để bán;tiết mục đáng giá
塗り物 ĐỒ VẬT sơn mài;tranh sơn mài
吹出物 XUY,XÚY XUẤT VẬT mụn nhọt; vết sưng tấy nhỏ nhô lên trên da; mụn trứng cá
可燃物 KHẢ NHIÊN VẬT vật dễ cháy; vật dễ bén lửa; vật dễ bắt lửa
古生物 CỔ SINH VẬT cổ sinh vật
危険物 NGUY HIỂM VẬT hàng hóa nguy hiểm; vật chất nguy hiểm; vật dễ cháy nổ; hàng dễ cháy nổ
1 | 2 | 3 | 4 | 5