1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
秩序部 XÃ HỘI TRẬT TỰ BỘ bộ an ninh xã hội
XÃ HỘI xã hội
を開く YẾN HỘI KHAI thết tiệc
ĐẠI HỘI NGHỊ đại hội nghị
常任委員 QUỐC HỘI THƯỜNG NHIỆM ỦY VIÊN HỘI Ủy ban thường vụ quốc hội
する TƯ,TY HỘI chủ trì
KHAI HỘI THỨC lễ khai trương; lễ khai mạc
TRÀ HỘI tiệc trà
科学 XÃ HỘI KHOA HỌC môn khoa học xã hội
KỲ HỘI SỞ phòng chơi cờ gô; cuộc thi chơi cờ gô
TÁN HỘI sự giải tán (cuộc họp); giải tán
が終わる YẾN HỘI CHUNG mãn tiệc
ĐẠI HỘI đại hội
を解散する QUỐC HỘI GIẢI TÁN giải tán quốc hội
TƯ,TY HỘI chủ tịch;hội đồng thành phố; chủ trì; dẫn chương trình; MC
KHAI HỘI sự khai mạc (cuộc họp)
制度 NGHỊ HỘI CHẾ ĐỘ chế độ nghị viện
福祉傷病兵労働省 XÃ HỘI PHÚC CHỈ THƯƠNG BỆNH,BỊNH BINH LAO ĐỘNG TỈNH Bộ lao động thương binh xã hội
KỲ HỘI SỞ phòng chơi cờ gô; cuộc thi chơi cờ gô
する CHIẾU HỘI đối phó;ứng phó
TRIỀU,TRIỆU HỘI sự họp sáng (trường học)
YẾN HỘI bữa tiệc; tiệc tùng; tiệc chiêu đãi; tiệc;buổi tiệc;cỗ bàn;đám tiệc;liên hoan;tiệc mặn;yến;yến tiệc
DẠ HỘI dạ hội
QUỐC HỘI quốc hội
い致します HỘI TRI hạ cố
する BẾ HỘI bế mạc hội nghị
予算局 NGHỊ HỘI DỰ TOÁN CỤC,CUỘC Văn phòng Ngân sách của Quốc hội; Cục dự toán ngân sách quốc hội
福祉 XÃ HỘI PHÚC CHỈ phúc lợi xã hội
CHIẾU HỘI sự điều tra; sự truy hỏi
GIÁO HỘI giáo đường; nhà thờ
BẾ HỘI bế mạc hội nghị
NGHỊ HỘI nghị hội; quốc hội; họp quốc hội; họp nghị viện; họp; hội nghị
XÃ HỘI TẦNG,TẰNG tầng lớp xã hội
HUYỆN HỘI hội đồng tỉnh; hội đồng nhân dân tỉnh
XÃ HỘI HỌC xã hội học
THỊ HỘI hội đồng thành phố
CÔNG HỘI ĐƯỜNG tòa thị chính
を避ける DIỆN HỘI TỴ láng mặt
ĐÔ HỘI NHÂN dân thành phố
TỔNG HỘI cuộc tổng hội họp;đại hội cổ đông;đại hội đồng;tổng hội
問題 XÃ HỘI VẤN ĐỀ tệ nạn xã hội
を待つ CƠ,KY HỘI ĐÃI đợi thời
CÔNG HỘI cuộc họp công chúng; công hội; hội nghị công khai
発行 PHÁT HÀNH,HÀNG HỘI XÃ công ty phát hành
政府 CHÍNH,CHÁNH PHỦ HỘI NGHỊ hội đồng chính phủ
建設 KIẾN THIẾT HỘI XÃ công ty xây dựng
展覧 TRIỂN LÃM HỘI cuộc triển lãm; cuộc trưng bày;hội triễn lãm
同窓 ĐỒNG SONG HỘI Hội học sinh cùng trường; hội cùng lớp
博覧 BÁC LÃM HỘI hội chợ;hội chợ triển lãm; Triển lãm
交歓 GIAO HOAN HỘI Hội giao lưu
運動 VẬN ĐỘNG HỘI cuộc thi thể thao; hội thi thể thao
貿易 MẬU DỊ,DỊCH HỘI XÃ doanh nghiệp ngoại thương; công ty ngoại thương
説明 THUYẾT MINH HỘI buổi họp để trình bày giải thích
立ち LẬP HỘI chứng kiến
座談 TỌA ĐÀM HỘI hội nghị bàn tròn; hội nghị chuyên đề
展示 TRIỂN THỊ HỘI TRƯỜNG nhà triển lãm;nhà trưng bày
同一社線 ĐỒNG NHẤT HỘI XÃ TUYẾN tàu cùng hãng
協議 HIỆP NGHỊ HỘI hội nghị
電気 ĐIỆN KHÍ HỘI XÃ Công ty điện
貿易 MẬU DỊ,DỊCH HỘI hội mậu dịch
試験 THI NGHIỆM HỘI NGHỊ khoa nhi
秘密 BÍ MẶT HỘI NGHỊ hội nghị bí mật;họp kín
町議 ĐINH NGHỊ HỘI Hội đồng thành phố
府議 PHỦ NGHỊ HỘI hội đồng thành phố
展示 TRIỂN THỊ HỘI cuộc triển lãm; cuộc trưng bày
委員連合 ỦY VIÊN HỘI LIÊN HỢP liên hiệp các ủy ban
五輪 NGŨ LUÂN HỘI NGHỊ Đại hội Ôlimpic
評議 BÌNH NGHỊ HỘI hội đồng
航空 HÀNG KHÔNG,KHỐNG HỘI XÃ công ty hàng không;hãng hàng không
広告 QUẢNG CÁO HỘI XÃ hãng quảng cáo
委員 ỦY VIÊN HỘI ban; ủy ban
合気 HỢP KHÍ HỘI Hiệp hội Aikido thế giới
互助 HỖ TRỢ HỘI PHÍ tiền hội phí tương tế
連合 LIÊN HỢP HỘI hội liên hiệp;liên đoàn
舞踏 VŨ ĐẠP HỘI dạ hội khiêu vũ
歓迎 HOAN NGHINH HỘI buổi đón chào;buổi tiếp đãi
株式 HẬU,CHU THỨC HỘI XÃ công ty cổ phần
小宴 TIỂU YẾN HỘI tiệc rượu
合弁 HỢP BIỆN,BIỀN HỘI XÃ công ty hợp danh;công ty liên doanh
二次 NHỊ THỨ HỘI bữa tiệc thứ 2 (sau khi kết thúc bữa tiệc thứ nhất, chuyển sang chỗ khác để tổ chức bữa tiệc thứ 2)
送別 TỐNG BIỆT HỘI buổi liên hoan chia tay;tiệc tiễn đưa;tiệc từ giã
討論 THẢO LUẬN HỘI diễn đàn
小売 TIỂU MẠI HỘI XÃ hãng bán lẻ
追悼 TRUY ĐIỆU HỘI lễ truy điệu
党大 ĐẢNG ĐẠI HỘI hội nghị Đảng
日常 NHẬT THƯỜNG HỘI THOẠI Hội thoại hàng ngày
投資 ĐẦU TƯ HỘI XÃ công ty cấp vốn;công ty đầu tư
大都 ĐẠI ĐÔ HỘI đô hội
合名 HỢP DANH HỘI XÃ hội buôn hợp danh
閣僚 CÁC LIÊU HỘI NGHỊ hội đồng bộ trưởng
特別 ĐẶC BIỆT HỘI KẾ Tài khoản đặc biệt
再び TÁI HỘI trùng phùng
個人 CÁ NHÂN HỘI XÃ công ty hữu hạn;công ty tư nhân
ご前 TIỀN HỘI NGHỊ hội đồng hoàng gia
父兄 PHỤ HUYNH HỘI hội phụ huynh
懇談 KHẨN ĐÀM HỘI Buổi họp mặt thân mật
円卓 VIÊN TRÁC HỘI NGHỊ hội nghị bàn tròn
信託 TÍN THÁC HỘI XÃ công ty ủy thác
輸出 THÂU XUẤT HỘI XÃ hãng xuất khẩu
懇親 KHẨN THÂN HỘI bữa tiệc hội bạn cũ; tiệc bạn bè
1 | 2 | 3 | 4 | 5