1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
連アジア太平洋経済社会委員会 QUỐC LIÊN THÁI BÌNH DƯƠNG KINH TẾ XÃ HỘI ỦY VIÊN HỘI ủy ban Kinh tế và Xã hội khu vực Châu Á và Thái Bình Dương
立学校 QUỐC LẬP HỌC HIỆU,GIÁO trường công; trường quốc lập
QUỐC DÂN quốc dân; nhân dân;thứ dân
家的事業 QUỐC GIA ĐÍCH SỰ NGHIỆP đại sự
境線 QUỐC CẢNH TUYẾN giới tuyến; đường biên giới; đường ranh giới
務長官 QUỐC VỤ TRƯỜNG,TRƯỢNG QUAN Bộ trưởng bộ ngoại giao
QUỐC NỘI nội địa;trong nước; quốc nội
QUỐC đất nước; quốc gia; quê nhà
際農業研究協議グループ QUỐC TẾ NÔNG NGHIỆP NGHIÊN CỨU HIỆP NGHỊ Nhóm Tư vấn về Nghiên cứu Nông nghiệp Quốc tế
際演劇評論家協会 QUỐC TẾ DIỄN KỊCH BÌNH LUẬN GIA HIỆP HỘI Hiệp hội Phê bình Sân khấu Quốc tế
際収支の赤字 QUỐC TẾ THU,THÂU CHI XÍCH TỰ cán cân thanh toán thiếu hụt
際アマチュアボクシング連盟 QUỐC TẾ LIÊN MINH Hiệp hội Quyền anh không chuyên Quốc tế
QUỐC LIÊN liên hiệp quốc;liên hợp quốc
QUỐC LẬP quốc lập; quốc gia
QUỐC CA quốc ca;quốc thiều
家支出 QUỐC GIA CHI XUẤT quốc dụng
境地区 QUỐC CẢNH ĐỊA KHU biên khu
務大臣 QUỐC VỤ ĐẠI THẦN quốc vụ khanh
QUỐC TRÁI chứng khoán nhà nước;quốc trái; trái phiếu nhà nước; công trái
際貿易裁判所 QUỐC TẾ MẬU DỊ,DỊCH TÀI PHÁN SỞ Tòa án Thương mại Quốc tế
際法 QUỐC TẾ PHÁP luật quốc tế
際収支 QUỐC TẾ THU,THÂU CHI cán cân thanh toán quốc tế
QUỐC TẾ quốc tế
造り QUỐC TẠO,THÁO Xây dựng đất nước
QUỐC THUẾ thuế quốc gia
有化 QUỐC HỮU HÓA quốc hữu hoá
家安全保障研究センター QUỐC GIA AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu An ninh Quốc gia
QUỐC CẢNH biên cảnh;biên cương;biên giới;biên giới quốc gia
QUỐC VỤ công việc quốc gia đại sự;quốc vụ
会議事堂 QUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNG tòa nhà nghị sự quốc hội; tòa quốc hội; tòa nhà quốc hội
際貿易促進委員会 QUỐC TẾ MẬU DỊ,DỊCH XÚC TIẾN,TẤN ỦY VIÊN HỘI ủy ban xúc tiến mậu dịch quốc tế
際決済銀行 QUỐC TẾ QUYẾT TẾ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
際協定 QUỐC TẾ HIỆP ĐỊNH hiệp định quốc tế
防部 QUỐC PHÒNG BỘ bộ quốc phòng
QUỐC TẶC quốc tặc; kẻ thù của quốc gia; kẻ phản bội quốc gia
QUỐC CẤM quốc cấm
QUỐC HỮU quốc hữu; sở hữu quốc gia
家元首 QUỐC GIA NGUYÊN THỦ nguyên thủ quốc gia
土監視局 QUỐC THỔ GIÁM THỊ CỤC,CUỘC Ban chỉ đạo giám sát mặt đất
QUỐC LỰC sức mạnh của quốc gia; tiềm lực của quốc gia; sức mạnh
会常任委員会 QUỐC HỘI THƯỜNG NHIỆM ỦY VIÊN HỘI Ủy ban thường vụ quốc hội
際貿易 QUỐC TẾ MẬU DỊ,DỊCH buôn bán quốc tế
際決済 QUỐC TẾ QUYẾT TẾ thanh toán quốc tế
際化 QUỐC TẾ HÓA quốc tế hoá
防総省 QUỐC PHÒNG TỔNG TỈNH Bộ Quốc phòng
QUỐC PHÍ quốc dụng;quốc phí; chi phí của quốc gia
産品 QUỐC SẢN PHẨM hàng nội;hàng trong nước;nội hóa;quốc sản
QUỐC KỲ quốc kỳ
家人口家族計画委員会 QUỐC GIA NHÂN KHẨU GIA TỘC KẾ HỌA ỦY VIÊN HỘI ủy ban quốc gia dân số kế hoạch hóa gia đình
土の上に QUỐC THỔ THƯỢNG trên đất nước
内運輸 QUỐC NỘI VẬN THÂU chuyên chở nội địa
会を解散する QUỐC HỘI GIẢI TÁN giải tán quốc hội
際語 QUỐC TẾ NGỮ quốc tế ngữ
際標準品目表 QUỐC TẾ TIÊU CHUẨN PHẨM MỤC BIỂU danh mục hàng hóa tiêu chuẩn quốc tế
際労働祭 QUỐC TẾ LAO ĐỘNG TẾ ngày lao động quốc tế
防省 QUỐC PHÒNG TỈNH bộ quốc phòng
QUỐC NGỮ quốc âm;quốc ngữ; tiếng; thứ tiếng
QUỐC SẢN sự sản xuất trong nước
QUỐC GIÁO quốc giáo
家予算 QUỐC GIA DỰ TOÁN ngân sách nhà nước
QUỐC THỔ đất đai;đất nước;lãnh thổ quốc gia; lãnh thổ;non nước;non sông;nước non;sơn hà;sông núi
内通貨 QUỐC NỘI THÔNG HÓA bản tệ;đồng tiền trong nước
QUỐC HỘI quốc hội
QUỐC ĐIỆN xe điện do đường sắt nhà nước kinh doanh
際見本市展覧会協会 QUỐC TẾ KIẾN BẢN THỊ TRIỂN LÃM HỘI HIỆP HỘI hiệp hội hội chợ và triễn lãm quốc tế
際条約 QUỐC TẾ ĐIỀU ƯỚC điều ước quốc tế
際労働歌 QUỐC TẾ LAO ĐỘNG CA quốc tế ca
防情報局 QUỐC PHÒNG TÌNH BÁO CỤC,CUỘC Cơ quan Tình báo Quốc phòng
製品 QUỐC CHẾ PHẨM hàng nội hóa
QUỐC TỶ,TỈ quốc tỷ; con dấu của nước nhà
慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT ngày lễ quốc khánh; lễ quốc khánh
家主義 QUỐC GIA CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa dân tộc
営農場 QUỐC DOANH,DINH NÔNG TRƯỜNG nông trường quốc doanh
内輸送 QUỐC NỘI THÂU TỐNG chuyên chở quá cảnh
交正常化 QUỐC GIAO CHÍNH THƯỜNG HÓA bình thường hóa quan hệ
QUỐC NẠN,NAN quốc nạn
際見本市 QUỐC TẾ KIẾN BẢN THỊ hội chợ quốc tế
際援助委員会 QUỐC TẾ VIÊN,VIỆN TRỢ ỦY VIÊN HỘI ủy ban Hợp tác Phát triển
際共同組合同盟 QUỐC TẾ CỘNG ĐỒNG TỔ HỢP ĐỒNG MINH liên hiệp hợp tác xã quốc tế
防情報センター QUỐC PHÒNG TÌNH BÁO Trung tâm Thông tin Quốc phòng
QUỐC TÀNG quốc tang
QUỐC VƯƠNG quốc vương; vua
QUỐC KHỐ kho bạc nhà nước; quốc khố
家を建設する QUỐC GIA KIẾN THIẾT hưng quốc;xây dựng đất nước
営貿易 QUỐC DOANH,DINH MẬU DỊ,DỊCH buôn bán của nhà nước
内航海 QUỐC NỘI HÀNG HẢI chạy tàu đường sông
交断絶 QUỐC GIAO ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT sự cắt đứt quan hệ ngoại giao; cắt đứt quan hệ ngoại giao
KHAI QUỐC sự khai quốc; khai quốc; khai sinh ra đất nước
機械学会 MỄ QUỐC CƠ,KY GIỚI HỌC HỘI Hiệp hội Kỹ sư Cơ khí Mỹ
ĐỊCH QUỐC nước địch
ÁI QUỐC yêu nước; ái quốc
投資家 NGOẠI QUỐC ĐẦU TƯ GIA nhà đầu tư nước ngoài
TRUNG QUỐC TRÀ chè tàu
投資管理・調査協会 MỄ QUỐC ĐẦU TƯ QUẢN LÝ ĐIỀU TRA HIỆP HỘI Hiệp hội Nghiên cứu và Quản lý Đầu tư
DỊ QUỐC đất nước xa lạ; nước ngoài; xứ lạ;dị quốc
ĐỊCH QUỐC địch quốc;nước địch
在留ベトナム人に関する委員会 NGOẠI QUỐC TẠI LƯU NHÂN QUAN ỦY VIÊN HỘI ủy ban phụ trách các vấn đề về người Việt Nam định cư ở nước ngoài
CÔNG QUỐC lãnh địa của quận công; công quốc
PHẬT QUỐC Pháp; nước Pháp
石油天然ガス総公司 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc
1 | 2 | 3 | 4 | 5