| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| ベトナム祖国戦線 | TỔ QUỐC CHIẾN TUYẾN | mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| イスラム諸国会議機構 | CHƯ QUỐC HỘI NGHỊ CƠ,KY CẤU | Tổ chức hội thảo của đạo Hồi |
| イギリス帝国 | ĐẾ QUỐC | đế quốc Anh |
| アラブ首長国連邦 | THỦ TRƯỜNG,TRƯỢNG QUỐC LIÊN BANG | các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất |
| 西アフリカ諸国平和維持軍 | TÂY CHƯ QUỐC BÌNH HÒA DUY TRÌ QUÂN | Cộng đồng Kinh tế các Bang miền Tây nước Mỹ |
| 民主人民共和国 | DÂN CHỦ,TRÚ NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC | nước cộng hòa dân chủ nhân dân |
| 東南アジア諸国連合 | ĐÔNG NAM CHƯ QUỐC LIÊN HỢP | liên hiệp các nước Đông Nam Á |
| 中華人民共和国 | TRUNG HOA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa |
| コーヒー生産国同盟 | SINH SẢN QUỐC ĐỒNG MINH | Hiệp hội các nước Sản xuất Cà phê |
| アメリカ合衆国 | HỢP CHÚNG QUỐC | Hợp chủng quốc Hoa kỳ; nước Mỹ |
| 税関業務・出入国管理業務・検疫業務 | THUẾ QUAN NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP QUỐC QUẢN LÝ NGHIỆP VỤ KIỂM DỊCH NGHIỆP VỤ | Hải quan, Nhập cư, Kiểm dịch |
| ブルックヘブン国立研究所 | QUỐC LẬP NGHIÊN CỨU SỞ | Phòng Thí nghiệm Quốc gia Brookhaven |
| ドイツ連邦共和国 | LIÊN BANG CỘNG HÒA QUỐC | Cộng hòa liên bang Đức; Tây Đức (cũ) |
| 夏季オリンピック国際競技連盟連合 | HẠ QUÝ QUỐC TẾ CẠNH KỸ LIÊN MINH LIÊN HỢP | Liên hiệp Olympic Quốc tế Mùa hè |
| ベトナム民主共和国 | DÂN CHỦ,TRÚ CỘNG HÒA QUỐC | nước Việt Nam dân chủ cộng hòa |
| デジタル放送技術国際共同連絡会 | PHÓNG TỐNG KỸ THUẬT QUỐC TẾ CỘNG ĐỒNG LIÊN LẠC HỘI | Nhóm Chuyên gia Phát thanh kỹ thuật số |
| アゼルバイジャン国際石油会社 | QUỐC TẾ THẠCH DU HỘI XÃ | Công ty Dầu lửa Quốc tế Azerbaijan |
| 朝鮮民主主義人民共和国 | TRIỀU,TRIỆU TIÊN DÂN CHỦ,TRÚ CHỦ,TRÚ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC | nước cộng hòa dân chủ nhân dân Triều tiên |
| 気候変動枠組み条約締約国会議 | KHÍ HẬU BIẾN ĐỘNG KHUNG TỔ ĐIỀU ƯỚC ĐẾ ƯỚC QUỐC HỘI NGHỊ | Công ước khung của Liên hiệp quốc về biến đổi khí hậu |
| 安全保障理事会常任理事国 | AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG LÝ SỰ HỘI THƯỜNG NHIỆM LÝ SỰ QUỐC | ủy viên thường trực hội đồng bảo an |
| 情報処理と自由についての国家委員会 | TÌNH BÁO XỬ,XỨ LÝ TỰ DO QUỐC GIA ỦY VIÊN HỘI | ủy ban Quốc gia về Tin học và tự do |
| 絶滅の恐れのある野性動植物の国際取り引きに関する条約 | TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚC | Công ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng |
| 地球環境と大気汚染を考える全国市民会議 | ĐỊA CẦU HOÀN CẢNH ĐẠI KHÍ Ô NHIỄM KHẢO TOÀN QUỐC THỊ DÂN HỘI NGHỊ | Liên minh Cứu nguy Môi trường và Trái đất của Công dân |