1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
間条約 ĐA QUỐC GIAN ĐIỀU ƯỚC điều ước nhiều bên
査証 NHẬP QUỐC TRA CHỨNG sự chứng nhận nhập cảnh, thị thực, visa
間協定 NHỊ QUỐC GIAN HIỆP ĐỊNH hiệp định hai bên
間貿易 TAM QUỐC GIAN MẬU DỊ,DỊCH buôn bán ba bên
TỰ QUỐC NGỮ tiếng mẹ đẻ
を裏切りする TỔ QUỐC LÝ THIẾT mại quốc
主義 ĐẾ QUỐC CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa đế quốc;đế quốc chủ nghĩa
間協定 ĐA QUỐC GIAN HIỆP ĐỊNH hiệp định nhiều bên
MẠI QUỐC NÔ kẻ bán nước
する NHẬP QUỐC nhập cảnh
郵便連合 VẠN QUỐC BƯU TIỆN LIÊN HỢP Hiệp hội bưu chính quốc tế
主義 QUÂN QUỐC CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa quân phiệt
態度 TỰ QUỐC THÁI ĐỘ chế độ đãi ngộ quốc gia
への反逆 TỔ QUỐC PHẢN NGHỊCH phản quốc
ĐẾ QUỐC đế quốc
貿易禁止 NGOẠI QUỐC MẬU DỊ,DỊCH CẤM CHỈ bế quan
MẠI QUỐC bán nước;sự bán nước
TỨ QUỐC sikoku; Shikoku
NHẬP QUỐC sự nhập cảnh
VẠN QUỐC KỲ quốc kỳ các nước
の土地 TỰ QUỐC THỔ ĐỊA đất nước mình
の統一 TỔ QUỐC THỐNG NHẤT thống nhất tổ quốc
ƯU QUỐC chủ nghĩa yêu nước; lòng yêu nước; lòng ái quốc
貿易 NGOẠI QUỐC MẬU DỊ,DỊCH ngoại thương
する BÁO QUỐC báo quốc
郵便 NỘI QUỐC BƯU TIỆN Thư tín trong nước
際音標文字 VẠN QUỐC QUỐC TẾ ÂM TIÊU VĂN TỰ Bảng chữ cái ngữ âm quốc tế
HÀN QUỐC NGỮ tiếng Hàn quốc
家主義 SIÊU QUỐC GIA CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa siêu quốc gia
TỰ QUỐC nước tôi
TỔ QUỐC đất nước mình;giang san;giang sơn;non nước;non sông;quê cha đất mẹ; Tổ quốc;xã tắc
語助手教師 NGOẠI QUỐC NGỮ TRỢ THỦ GIÁO SƯ Trợ giảng viên môn ngoại ngữ
CÁC QUỐC các nước
NỘI QUỐC SẢN Sản xuất trong nước
.ベトナム TRUNG QUỐC Trung - Việt
VẠN QUỐC SỬ Lịch sử thế giới
HÀN QUỐC đại hàn;hàn;hàn quốc
QUÝ QUỐC quí quốc
MẪU QUỐC NGỮ tiếng mẹ đẻ
ÁI QUỐC GIẢ Người yêu nước
ĐẢO QUỐC đảo quốc
NGOẠI QUỐC NGỮ ngoại ngữ;sinh ngữ;tiếng ngoại quốc;tiếng nước ngoài
CÁC QUỐC các nước; các quốc gia
為替 NỘI QUỐC VI THẾ Trao đổi nội tệ
饅頭 TRUNG QUỐC MAN ĐẦU bánh bao
博覧会 VẠN QUỐC BÁC LÃM HỘI hội chợ thế giới
LÂN QUỐC nước láng giềng
MẪU QUỐC mẫu quốc;nước ta;xứ sở
ÁI QUỐC TÂM tấm lòng yêu nước; tình yêu đất nước
ĐẢO QUỐC quốc đảo
NGOẠI QUỐC CHẾ sản xuất ở nước ngoài; do nước ngoài sản xuất; của nước ngoài sản xuất; đồ ngoại; nước ngoài; ngoại
NỘI QUỐC TRÁI Hối phiếu trong nước
HẦU QUỐC Lãnh địa của hoàng thân; hầu quốc
遠洋運輸公司 TRUNG QUỐC VIỄN DƯƠNG VẬN THÂU CÔNG TƯ,TY Công ty vận chuyển hàng hải Trung Quốc
VẠN QUỐC các nước; quốc tế;tất cả các nước
CHƯ QUỐC nhiều nước; các nước
HOÀNG QUỐC đế quốc Nhật
TUẪN QUỐC sự chết vì đất nước; sự hy sinh vì tổ quốc; hy sinh vì tổ quốc
主義 ÁI QUỐC CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa yêu nước
THUỘC QUỐC nước lệ thuộc
航路 NGOẠI QUỐC HÀNG LỘ tuyến quốc tế
NỘI QUỐC Trong nước
THA QUỐC dị bang;quốc gia khác; tỉnh khác;tha hương;tha phương
TRUNG QUỐC NGỮ tiếng Trung Quốc
KHAI QUỐC sự khai quốc; khai quốc; khai sinh ra đất nước
機械学会 MỄ QUỐC CƠ,KY GIỚI HỌC HỘI Hiệp hội Kỹ sư Cơ khí Mỹ
ĐỊCH QUỐC nước địch
ÁI QUỐC yêu nước; ái quốc
投資家 NGOẠI QUỐC ĐẦU TƯ GIA nhà đầu tư nước ngoài
TRUNG QUỐC TRÀ chè tàu
投資管理・調査協会 MỄ QUỐC ĐẦU TƯ QUẢN LÝ ĐIỀU TRA HIỆP HỘI Hiệp hội Nghiên cứu và Quản lý Đầu tư
DỊ QUỐC đất nước xa lạ; nước ngoài; xứ lạ;dị quốc
ĐỊCH QUỐC địch quốc;nước địch
在留ベトナム人に関する委員会 NGOẠI QUỐC TẠI LƯU NHÂN QUAN ỦY VIÊN HỘI ủy ban phụ trách các vấn đề về người Việt Nam định cư ở nước ngoài
CÔNG QUỐC lãnh địa của quận công; công quốc
PHẬT QUỐC Pháp; nước Pháp
石油天然ガス総公司 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc
自慢 QUỐC TỰ MẠN sự tự hào dân tộc; lòng tự hào dân tộc
TỎA QUỐC bế quan tỏa cảng
銀行協会 ANH QUỐC NGÂN HÀNH,HÀNG HIỆP HỘI Hiệp hội các ngân hàng Anh
家規格協会 MỄ QUỐC GIA QUY CÁCH HIỆP HỘI Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ
SINH QUỐC bản quán
NGOẠI QUỐC PHẨM hàng ngoại hóa
NAM QUỐC các nước phía Nam
現代際関係研究所 TRUNG QUỐC HIỆN ĐẠI QUỐC TẾ QUAN HỆ NGHIÊN CỨU SỞ Viện Quan hệ Quốc tế Hiện đại của Trung Quốc
VIỄN QUỐC viễn xứ
航空 ANH QUỐC HÀNG KHÔNG,KHỐNG Hãng hàng không Anh quốc
労働総同盟・産別会議 MỄ QUỐC LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH SẢN BIỆT HỘI NGHỊ Liên đoàn Lao động Mỹ và Hội nghị các Tổ chức Công nghiệp
VƯƠNG QUỐC vương quốc; đất nước theo chế độ quân chủ
CỨU QUỐC cứu quốc
ĐƯƠNG QUỐC bản quốc
NGOẠI QUỐC TRÁI Tiền vay nước ngoài; nợ nước ngoài; món nợ nước ngoài
NAM QUỐC các nước phía Nam
民党 TOÀN QUỐC DÂN ĐẢNG Đảng Nhân dân
核工業公司 TRUNG QUỐC HẠCH CÔNG NGHIỆP CÔNG TƯ,TY Công ty Hạt nhân Quốc gia Trung Quốc
VIỄN QUỐC viễn xứ
石油会社 ANH QUỐC THẠCH DU HỘI XÃ Công ty Dầu lửa Anh
LẬP QUỐC lập quốc
CỐ QUỐC cố quốc; nơi sinh; quê hương; quê nhà
CƯỜNG QUỐC cường quốc; nước mạnh
1 | 2 | 3 | 4 | 5