1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ĐÔ NHÂN người thủ đô
THÀNH NHÂN thánh;thánh nhân
MANH NHÂN người mù
THÚ NHÂN Người đi săn; thợ săn
PHÁP NHÂN pháp nhân
THÔN NHÂN người trong làng
TIỂU NHÂN đứa trẻ; nhi đồng; người lùn; chú lùn
HIẾU,HẢO NHÂN VẬT người tốt; người có tư cách tốt; nhân vật chính diện
向け NGOẠI NHÂN HƯỚNG dành cho người nước ngoài
THƯƠNG NHÂN Thương gia; người chủ hiệu; thương nhân
たち HỮU NHÂN chúng bạn
民会議党 TOÀN NHÂN DÂN HỘI NGHỊ ĐẢNG Hội nghị toàn dân
BÀI NHÂN nhà thơ
CHỦ,TRÚ NHÂN CÔNG ông chủ; nhân vật chính
NHẤT NHÂN NƯƠNG người con gái duy nhất
BANG NHÂN người bản quốc
HÀNH,HÀNG NHÂN Khách qua đường; khách bộ hành
痴呆 LÃO NHÂN SI NGỐC bệnh già
ĐẠO NHÂN Kẻ trộm; kẻ cắp; tên ăn trộm
PHẠM NHÂN hung thủ;phạm nhân
CẦU NHÂN sự tuyển người làm việc; tìm người; tuyển dụng; tuyển nhân viên; tuyển người làm
対本 BẢN NHÂN ĐỐI BẢN NHÂN giữa người ủy thác với người ủy thác
ĐƯƠNG NHÂN người này; người đang được nhắc đến
禁制 NỮ NHÂN CẤM CHẾ Không dành cho phụ nữ; cấm nữ giới
NGOẠI NHÂN người nước ngoài; người ngoài; người ngoại quốc
TRIẾT NHÂN nhà thông thái; bậc hiền triết; triết gia
HỮU NHÂN bạn;bạn bè;bạn thân;bằng hữu;thân bằng;thân hữu
TOÀN NHÂN DÂN muôn dân
CHỦ,TRÚ NHÂN chồng; người chủ;chủ nhân;ông chủ
占め NHẤT NHÂN CHIẾM,CHIÊM Sự độc quyền
LOẠI NHÂN VIÊN vượn người
ĐẠT NHÂN chuyên gia; người thành thạo
MAN NHÂN người hoang dã; người man rợ
LÃO NHÂN BỆNH,BỊNH bệnh già
稿 CẢO NHÂN hình nộm bằng rơm; bù nhìn rơm
ĐẠO NHÂN Kẻ trộm; kẻ cắp; tên ăn trộm
BĂNG NHÂN người làm mối
を忘れる BẢN NHÂN VONG quên mình
TÀI NHÂN tài nhân
NỮ NHÂN phụ nữ; nữ giới
BIẾN NHÂN người kỳ quặc; người kỳ dị
ĐẢNG NHÂN đảng viên
TRỌNG NHÂN KHẨU sự nói tốt về người khác
CHỦ,TRÚ NHÂN chồng
NHẤT NHÂN TIỀN người lớn; người trưởng thành
間的 PHI NHÂN GIAN ĐÍCH mất tính người; phi nhân tính
性痴呆症 LÃO NHÂN TÍNH,TÁNH SI NGỐC CHỨNG bệnh thần kinh suy nhược khi về già
VÔ,MÔ NHÂN ĐẢO hòn đảo không người; đảo hoang
DÂN NHÂN dân sự
と代理 BẢN NHÂN ĐẠI LÝ NHÂN giữa người ủy thác với đại lý
VĨ NHÂN vĩ nhân; con người vĩ đại; nhân vật vĩ đại
TỤC NHÂN phàm phu
を介して TRỌNG NHÂN GIỚI thông qua người làm mối
NHẤT NHÂN NHẤT NHÂN từng người; mỗi người
道的 PHI NHÂN ĐẠO ĐÍCH vô nhân đạo
CÚC NHÂN HÌNH hình nhân hoa cúc; búp bê làm từ hoa cúc
を扶養する LÃO NHÂN PHÙ DƯỠNG dưỡng già
TƯ NHÂN tư nhân
BÁCH NHÂN LỰC Sức mạnh to lớn
VÔ,MÔ NHÂN sự không có người; sự bỏ không;sự thiếu sự giúp đỡ;không có người; bỏ không;thiếu sự giúp đỡ
BẢN NHÂN anh ta; cô ta; ông ta; bà ta; người đó;bản thân;người ủy thác
PHU NHÂN phu nhân
CỮU,CAO NHÂN Người xúc phạm; tội phạm
TÁ NHÂN Người đi vay; người vay; bên nợ
TRỌNG NHÂN người làm mối
NGŨ NHÂN TỔ nhóm năm người
で行く NHẤT NHÂN HÀNH,HÀNG đi một mình
PHI NHÂN TÌNH Nhẫn tâm; vô nhân đạo; sắt đá;sự nhẫn tâm; sự vô nhân đạo; sự sắt đá;vô tình
LÃO NHÂN bô lão;lão nhân;lão ông;lão phu;người già;ông cụ;ông già;ông lão;phụ lão
BẠCH NHÂN người da trắng
VI NHÂN Tính khí; khí chất
LỮ NHÂN người du lịch
THÀNH NHÂN sự thành người; sự trưởng thành; người đã trưởng thành
TRỌNG NHÂN người trung gian; người môi giới
BẤT NHÂN TÌNH vô đạo
でやる NHẤT NHÂN làm một mình
SỒ NHÂN HÌNH Con búp bê
専門家 QUÂN NHÂN CHUYÊN MÔN GIA nhà quân sự
THI NHÂN nhà thơ;thi nhân;thi sĩ
コンテスト MỸ,MĨ NHÂN hội thi người đẹp
SÁT NHÂN TỘI tội sát nhân
ÁI NHÂN nhân tình;Tình nhân; người tình; bồ bịch
DIÊN NHÂN VIÊN toàn bộ nhân sự
警官 PHỤ NHÂN CẢNH QUAN nữ cảnh sát
THỔ NHÂN thổ dân; người địa phương
DANH NHÂN danh nhân
銀行 CÁ NHÂN NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng tư nhân
薄命 GIAI NHÂN BẠC MỆNH hồng nhan bạc mệnh; hồng nhan bạc phận
NHỊ NHÂN TỔ Trò chơi tay đôi
NHẤT NHÂN lủi thủi;một mình; tự mình
QUÂN NHÂN lính; bộ đội;quân nhân
MỸ,MĨ NHÂN giai nhân;mỹ nhân; người đẹp
HÁN NHÂN hán tộc
SÁT NHÂN PHẠM kẻ sát nhân
TÂN NHÂN gương mặt mới; người mới
ÁC NHÂN người xấu; ác nhân; xấu xa; độc ác; kẻ xấu; nhân vật phản diện
PHỤ NHÂN KHOA phụ khoa
THIÊN NHÂN thiên nhiên và con người; Chúa Trời và con người; người Trời
BIỆT NHÂN người khác
輸出業者 CÁ NHÂN THÂU XUẤT NGHIỆP GIẢ hãng xuất khẩu độc quyền
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7