1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
埠頭管理保管証券 PHỤ ĐẦU QUẢN LÝ NHÂN BẢO QUẢN CHỨNG KHOÁN phiếu lưu kho cầu cảng
弁済代理〔保険) BIỆN,BIỀN TẾ ĐẠI LÝ NHÂN BẢO HIỂM đại lý bồi thường
借り受け TÁ THỤ,THỌ NHÂN Người đi vay; người mắc nợ; người thuê; người nợ; người vay
新聞配達の TÂN VĂN PHỐI ĐẠT NHÂN người đưa báo
20歳以下 TUẾ DĨ HẠ NHÂN KHẨU dân số dưới 20 tuổi
フライス職 CHỨC NHÂN thợ phay
船腹仲立ち THUYỀN PHÚC,PHỤC TRỌNG LẬP NHÂN môi giới tàu biển
海運仲立ち HẢI VẬN TRỌNG LẬP NHÂN môi giới tàu biển
支払い代理 CHI PHẤT ĐẠI LÝ NHÂN đại lý trả tiền
似合いの二 TỰ HỢP NHỊ NHÂN đẹp đôi
後任となる HẬU NHIỆM NHÂN người thay thế; người kế nhiệm
競技者代理 CẠNH KỸ GIẢ ĐẠI LÝ NHÂN đại diện vận động viên; người quản lý vận động viên
風格の有る PHONG CÁCH HỮU NHÂN VẬT người có phong cách
無免許仲買(取引所) VÔ,MÔ MIỄN HỨA TRỌNG MÃI NHÂN THỦ DẪN SỞ môi giới hành lang (sở giao dịch)
寝たきり老 TẨM LÃO NHÂN Người già ốm nằm liệt giường
品行方正な PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH NHÂN người có hành vi chính đáng
手形の振出 THỦ HÌNH CHẤN,CHÂN XUẤT NHÂN chấp nhận hối phiếu
朝鮮民主主義民共和国 TRIỀU,TRIỆU TIÊN DÂN CHỦ,TRÚ CHỦ,TRÚ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC nước cộng hòa dân chủ nhân dân Triều tiên
へいへいする NHÂN nịnh thần
ふさわしい二 NHỊ NHÂN xứng đôi
婚礼の付き添う HÔN LỄ PHÓ THIÊM NHÂN bạn lang
国家社会科学及び文センター QUỐC GIA XÃ HỘI KHOA HỌC CẬP NHÂN VĂN trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia
外国在留ベトナムに関する委員会 NGOẠI QUỐC TẠI LƯU NHÂN QUAN ỦY VIÊN HỘI ủy ban phụ trách các vấn đề về người Việt Nam định cư ở nước ngoài
職業病、慢性疾患、婦科疾患(婦病)等の健康診断 CHỨC NGHIỆP BỆNH,BỊNH MẠN TÍNH,TÁNH TẬT HOẠN PHỤ NHÂN KHOA TẬT HOẠN PHỤ NHÂN BỆNH,BỊNH ĐĂNG KIỆN KHANG CHẨN ĐOÀN,ĐOẠN Kiểm tra sức khỏe về bệnh nghề nghiệp, bệnh mãn tính, bệnh phụ khoa
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7