1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
内鮮 NỘI TIÊN NHÂN người Nhật Bản và người Triều Tiên
あの NHÂN người ấy; người đó; ông ấy; bà ấy; chị ấy; anh ấy; ông ta; bà ta; anh ta; chị ta;người kia
野蛮 DÃ MAN NHÂN người dã man; người man rợ
見物 KIẾN VẬT NHÂN khách tham quan; người đến xem
支払 CHI PHẤT NHÂN người trả tiền
内外 NỘI NGOẠI NHÂN người trong và ngoài nước
重要 TRỌNG,TRÙNG YẾU NHÂN VẬT kẻ cả
賃貸 NHẪM THẢI NHÂN Chủ cho thuê
西洋 TÂY DƯƠNG NHÂN người phương tây
社会 XÃ HỘI NHÂN cá thể trong một tập thể cụ thể (như trường học...); cá thể trong xã hội nói chung
検査 KIỂM TRA NHÂN người kiểm tra
後見 HẬU KIẾN NHÂN người giám hộ
受領 THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH NHÂN DANH tên người nhận
公証費用 CÔNG CHỨNG NHÂN PHÍ DỤNG phí công chứng
配達 PHỐI ĐẠT NHÂN Người giao hàng; người đưa bưu phẩm
貴婦 QUÝ PHỤ NHÂN quí phu nhân
浮浪 PHÙ LÃNG NHÂN lãng nhân
検定 KIỂM ĐỊNH NHÂN người kiểm nghiệm
最高民裁判所 TỐI CAO NHÂN DÂN TÀI PHÁN SỞ tòa án nhân dân tối cao
受託 THỤ,THỌ THÁC NHÂN đại lý gửi bán;người nhận giữ
公証役場 CÔNG CHỨNG NHÂN DỊCH TRƯỜNG Văn phòng công chứng
仲買 TRỌNG MÃI NHÂN người môi giới
鳶職 DIÊN CHỨC NHÂN công nhân xây dựng
配膳 PHỐI THIỆN NHÂN Bồi bàn
東洋 ĐÔNG DƯƠNG NHÂN người phương Đông
普通 PHỔ THÔNG NHÂN Người bình thường
操り HAO,THAO NHÂN HÌNH con rối
商工名緑 THƯƠNG CÔNG NHÂN DANH LỤC danh bạ thương nhân
公証 CÔNG CHỨNG NHÂN công chứng viên
仲裁 TRỌNG TÀI NHÂN người trung gian hòa giải
直立猿 TRỰC LẬP VIÊN NHÂN người vượn đứng thẳng
日系米 NHẬT HỆ MỄ NHÂN Người Mỹ gốc Nhật
公爵夫 CÔNG TƯỚC PHU NHÂN Công nương; nữ công tước; công tước phu nhân
貧乏な BẦN PHẠP NHÂN khố rách
被保証 BỊ BẢO CHỨNG NHÂN người được đảm bảo
財団法海外技術者研修協会 TÀI ĐOÀN PHÁP NHÂN HẢI NGOẠI KỸ THUẬT GIẢ NGHIÊN TU HIỆP HỘI Hiệp hội Học bổng Kỹ thuật Hải ngoại
田園詩 ĐIỀN VIÊN THI NHÂN Nhà thơ đồng quê; thi nhân đồng quê
仲立ち TRỌNG LẬP NHÂN người môi giới;người trung gian
財団法京都高度技術研究所 TÀI ĐOÀN PHÁP NHÂN KINH ĐÔ CAO ĐỘ KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU SỞ Viện nghiên cứu công nghệ phần mềm tiên tiến & cơ điện tử Kyoto
又借り HỰU TÁ NHÂN người thuê lại
財団法ユネスコアジア文化センター TÀI ĐOÀN PHÁP NHÂN VĂN HÓA Trung tâm Văn hóa Châu Á; Thái Bình Dương của UNESCO
薬用の DƯỢC DỤNG NHÂN THAM nhân sâm
引取りなき貨物 DẪN THỦ NHÂN HÓA VẬT hàng vô chủ
侯爵夫 HẦU TƯỚC PHU NHÂN Nữ hầu tước; hầu tước phu nhân
荷造り HÀ TẠO,THÁO NHÂN người đóng gói
社団法音楽電子事業協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN ÂM NHẠC,LẠC ĐIỆN TỬ,TÝ SỰ NGHIỆP HIỆP HỘI Hiệp hội Ngành Âm nhạc điện tử
在米邦 TẠI MỄ BANG NHÂN người Nhật Bản ở Mỹ
勇敢な DŨNG CẢM NHÂN hảo hán
荷送り HÀ TỐNG NHÂN người gửi hàng
社団法日本電子機械工業会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN NHẬT BẢN ĐIỆN TỬ,TÝ CƠ,KY GIỚI CÔNG NGHIỆP HỘI Hiệp hội Công nghiệp Điện tử Nhật Bản
下請け HẠ THỈNH NHÂN người thầu thứ cấp
社団法国際日本語普及協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN QUỐC TẾ NHẬT BẢN NGỮ PHỔ CẬP HIỆP HỘI Hiệp hội Dạy Tiếng Nhật
社団法全日本テレビ番組製作社連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHIÊN TỔ CHẾ TÁC XÃ LIÊN MINH Hiệp hội các công ty Sản xuất chương trình truyền hình Nhật Bản
現役軍 HIỆN DỊCH QUÂN NHÂN quân nhân tại ngũ
赤の他 XÍCH THA NHÂN Người hoàn toàn lạ mặt; người lạ
苗売り MIÊU MẠI NHÂN Người bán giống cây
社団法全日本シーエム放送連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHÓNG TỐNG LIÊN MINH Liên đoàn Thương mại Phát thanh & Truyền hình Nhật Bản
社団法コンピュータソフトウェア著作権協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TRỮ,TRƯỚC TÁC QUYỀN HIỆP HỘI Hiệp hội Bản quyền Phần mềm Máy tính
放送と権等権利に関する委員会 PHÓNG TỐNG NHÂN QUYỀN ĐĂNG QUYỀN LỢI QUAN ỦY VIÊN HỘI Nhân quyền và Phát thanh; ủy ban các Quyền liên quan khác
社団法コンピュ−タエンタ−テインメントソフトウェア協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN HIỆP HỘI Hiệp hội Phần mềm Giải trí Máy tính
混血の HỖN HUYẾT NHÂN người lai
有徳な HỮU ĐỨC NHÂN hiền nhân
復員軍 PHỤC VIÊN QUÂN NHÂN phục viên;quân nhân phục viên
古物商 CỔ VẬT THƯƠNG NHÂN người buôn đồ cổ
ドイツ NHÂN người Đức
米自由権連合 MỄ TỰ DO NHÂN QUYỀN LIÊN HỢP Liên minh Tự do Công dân Mỹ
アラブ NHÂN người Ả-rập
被譲渡 BỊ NHƯỢNG ĐỘ NHÂN người được chuyển nhượng
損害鑑定 TỔN HẠI GIÁM ĐỊNH NHÂN người giám định tổn thất
倉庫管理 THƯƠNG KHỐ QUẢN LÝ NHÂN thủ kho
ほとんど NHÂN hầu hết mọi người
積み込み TÍCH VÀO NHÂN công nhân xếp hàng
捕らわれ BỘ,BỔ NHÂN tù nhân
積み出し TÍCH XUẤT NHÂN Nhà xuất khẩu
用船仲買 DỤNG THUYỀN TRỌNG MÃI NHÂN môi giới thuê tàu
はかない NHÂN SINH phù vân
税関検量 THUẾ QUAN KIỂM LƯỢNG NHÂN nhân viên cân đo hải quan
手形仲買 THỦ HÌNH TRỌNG MÃI NHÂN môi giới thương phiếu
家族の主 GIA TỘC CHỦ,TRÚ NHÂN gia chủ
場外仲買 TRƯỜNG NGOẠI TRỌNG MÃI NHÂN môi giới hành lang (sở giao dịch)
品の良い PHẨM LƯƠNG NHÂN người tao nhã
送金受取 TỐNG KIM THỤ,THỌ THỦ NHÂN người nhận tiền
家族と個を守る会 GIA TỘC CÁ NHÂN THỦ HỘI Hiệp hội Bảo vệ Gia đình và Cá nhân
埠頭管理保管証券 PHỤ ĐẦU QUẢN LÝ NHÂN BẢO QUẢN CHỨNG KHOÁN phiếu lưu kho cầu cảng
弁済代理〔保険) BIỆN,BIỀN TẾ ĐẠI LÝ NHÂN BẢO HIỂM đại lý bồi thường
借り受け TÁ THỤ,THỌ NHÂN Người đi vay; người mắc nợ; người thuê; người nợ; người vay
証券仲買 CHỨNG KHOÁN TRỌNG MÃI NHÂN môi giới chứng khoán
名も無い DANH VÔ,MÔ NHÂN Người vô danh tiểu tốt; người không ai biết đến
滞留外国 TRỄ LƯU NGOẠI QUỐC NHÂN ngoại kiều
同年配の ĐỒNG NIÊN PHỐI NHÂN người cùng tuổi
付き添い PHÓ THIÊM NHÂN Người phục vụ
あらゆる NHÂN đủ mặt
港湾鑑定 CẢNG LOAN GIÁM ĐỊNH NHÂN thanh tra hải quan tại cảng
ベトナム NHÂN người Việt Nam
あやつり NHÂN HÌNH nộm
フランス NHÂN người Pháp
船舶鑑定 THUYỀN BẠC GIÁM ĐỊNH NHÂN người giám định tàu
差し出し SAI XUẤT NHÂN Người gửi
商用旅行 THƯƠNG DỤNG LỮ HÀNH,HÀNG NHÂN người chào hàng lưu động
製パン職 CHẾ CHỨC NHÂN thợ làm bánh
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7