Từ vựng cơ thể bằng hình ảnh.

+3 phiếu
192 lượt xem

Từ vựng cơ thể bằng hình ảnh.

đã hỏi 20 Tháng 3, 2014 trong Từ vựng tiếng Nhật bởi the su

Xin vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.

1 câu trả lời

+1 phiếu

人生を豊かにする十訓 
Mười điều giáo huấn làm đời người phong phú

1 人を大切にする人は
  人から大切にされる。
Người quan tâm đến người khác thì sẽ được người khác quan tâm
2 人間関係は相手の長所と
  付き合うものだ。 
Đối với quan hệ con người với nhau nên lấy điểm mạnh của nhau để quan hệ
3 人は何をしてもらうかより
  何が人に出来るかが大切である。
Điêu quan trọng hơn là có thể làm điều gì cho người (khác) chứ không phải nhờ người làm điều gì đó (cho mình)
4 仕事では頭を使い、
  人間関係では心を使え。 
Trong công việc thì sử dụng đầu óc, còn trong quan hệ con người hãy sử dụng cái tâm
5 挨拶はされるものではなく
  するものである。 
Không phải là người được chào hỏi mà nên là người chào hỏi
6 仕事は言われてするものではなく、
  探してするものである。
Công việc thì cần tìm kiếm chứ không để bị nói
7 わかるだけが勉強ではない、
  出来る事が勉強だ。 
Nếu chỉ hiểu thì không phải là học mà là có thể làm được thì mới gọi là học
8 美人より美心。 
Mỹ tâm hơn mỹ nhân
9 言葉で語るな、心で語れ。
Đừng kể bằng lời, hãy kể bằng tâm
10 良い人生は、良い準備から始まる
Cuộc đời tốt bắt nguồn tự sự chuẩn bị tốt.
---
清水 義範(しみず よしのり)Shimizu Yoshinori

đã trả lời 7 Tháng 9, 2017 bởi missyoumayman
...