Bảng Hán tự thường dùng

+3 phiếu
614 lượt xem
Mình đang cần bảng Hán tự. Bạn nào có thì chỉ dùm nhé.

Thanks.
đã hỏi 14 Tháng 1, 2014 trong Tài liệu tiếng Nhật bởi hoa loa ken
Đã chọn lại chủ đề 14 Tháng 1, 2014 bởi the su

Xin vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.

11 Câu trả lời

0 phiếu
0 phiếu
第4週 がんばるしかない!
1日目 子どものくせに
 
あなたにとって
             とって
Nに    +      とっては đối với )
             とっても
あなたにとって、いちばん大切たいせつなものはなにですか。
(=あなたの場合ばあい
Đối với bạn đồ vật quan trọng nhất là cái gì .
このあたりの人々ひとびとにとっては、くるま必要需品ひつようじゅひんです。
(=このあたりの人々ひとびとには)
Đối với người vùng này xe ô tô là mặt hàng thiết yếu .
 
としのわりには
/ A / Na / N(普通形ふつうけい
Na な     + わりに(は)( so với , vậy mà )
 の
れい: 
れたわりには
そのわりには
 
としのわりにはわかえる。
(=そのとしおもえないくらい)
Trông trẻ hơn so với tuổi .
かねがない(とっている)わりに、よくい物をするね。
(=お金がないと思えないくらい)
Nói không có tiền mà hay mua đồ .

 

đã trả lời 4 Tháng 9, 2015 bởi missyoumayman
っているくせに
/ A / Na / N(普通形ふつうけい
Na な     + くせに ( mặc dù , thế mà )
 の
れい:
学生がくせいのくせに
できないくせに
 
っているくせに、おしえてくれない。
っているのに)
Biết thế mà không nói cho mình nghe .
元気げんきなくせに、病気びょうきのふりをしている。
(=元気げんきなのに)
Khỏe thế mà giả vờ bệnh .
化粧けしょうなんか
Na / Nで    + なんか / なんて / など( phủ định )
Vて                                              
A
「V/ A / Na / N(普通形ふつうけい/ (文)+ なんて / など」
nhấn mạnh tính phủ định , tâm trạng ngoài ý muốn.
化粧けしょうなんかしてはいけません。
Con không được trang điểm
納豆なっとうなんてきらいだ。
Ghét đậu hũ lên men.
いてるの?」「いてなんかいないよ!」
Em khóc hả ? khóc đâu .
日本語にほんごでスピーチなどできません。
Không thể thuyết trình bằng tiếng nhật .
0 phiếu
289 必 tất tất nhiên, tất yếu hitsu
đã trả lời 6 Tháng 9, 2015 bởi missyoumayman
sửa nội dung 10 Tháng 9, 2015 bởi missyoumayman
0 phiếu
第4週 がんばるしかない!
2日目 そのかわり
 
先生のおかげで
/ i / Na / N(普通形ふつうけい
Na な     + おかげで / おかげだ。(nhờ ,Nhờ vào )
 の
+ dùng nói lên kết quả tốt . diễn tả sự biết ơn.
先生せんせいのおかげで合格ごうかくできました。
(=先生せんせいがいたから)
Nhờ cô giáo mà đã thi đậu .
日本にほんへ来たおかげで、日本語にほんご上手じょうずになった。
(=日本にほんへ来たから)
Nhờ đã đi nhật bản mà trở nên giỏi tiếng nhật .
đã trả lời 7 Tháng 9, 2015 bởi missyoumayman
おくれたせいで
/ i / Na / N(普通形ふつうけい
Na な     + せいで / せいか / せいだ ( tại , tại vì… )
 の
+ dùng nói lên kết quả xấu .
 
バスがおくれたせいで、約束やくそく時間じかんわなかった。
(=おくれたために)
Tại xe buýt đến trẽ nên đã không đến kịp thời gian cuộc hẹn .
つかれたせいか、あたまいたい。
(=つかれたためかわからないが)
Không biết có phải tại mệt không mà bị đau đầu .
 
ビールのかわりに
/ A / Na / N(普通形ふつうけい
Na な     + かわりに (thay cho , thay vì )
 の
「そのかわり(に)」
くるまたので、ビールのかわりにジュースをください。
(=ビールではなくジュース)
Vì đến bằng xe thay cho nước trái cây thay cho bia.
日曜日にちようびはたらいたかわりに、今日休きょうやすみを取りました。
日曜日にちようびはたらいたので日曜にちようではなく、今日きょう
Thay cho đi làm chủ nhật thì ngày mai nghỉ .

 

ぶちょうにかわって
Nに + かわって ( thay cho )
Nに + かわり
れい:
部長ぶちょうのかわりにわたしが ~
野球やきゅうのかわりにサッカーが~
ダメ:ビールにかわってジュースをください
出張中しゅっちょうちゅう部長ぶちょうにかわって、わたしがご挨拶あいさつさせていただきます。
(=部長ぶちょうではなくわたし
Cho phép tôi nói lời cháo thay cho trưởng ban đi công tác .
野球やきゅうにかわり、サッカーがさんかになってきた。
(=野球やきゅうではなくサッカー)
Bóng đá phổ biến thay cho bóng chày .
 
0 phiếu
第4週 がんばるしかない!
3日目 見れば見るほど
 
 
米粒こめつぶくらい / 米粒こめつぶほど
N       くらい           
a   +  ぐらい    +  に ( cỡ , đến mức )
Aい      ほど       のに
Vる
それは米粒こめつぶくらいのおおきさです。
(=だいたい米粒こめつぶの)
Cái đó to cỡ hạt gạo .
この洗剤せんざいは、おもしろいほどよごれがちる。
Bột giặt này tẩy sạch đến mức bất ngờ .
あきるほどべた。
Đã ăn đến mức chán .
宿題しゅくだいおおすぎて、きたいくらいだ。
Quá nhiều bài tập đến mức muốn khóc .

 

đã trả lời 9 Tháng 9, 2015 bởi missyoumayman
わかひとほど( くらい)
 A い   + ほど / Nほど   ( càng ~ càng ~ )
NAな     + ほど / Nほど 
わかひとほど朝寝坊あさねぼうをする。
(=わかひとのほうが)
Người càng trẻ thì càng dậy trễ .
伝統的なものは、古いほど価値がある。
(=古いほうが)
Đồ vật truyền thống càng cổ thì càng có giá trị .
 
ればるほど( くらい)
Vば Vるほど
Aければ Aいほど ( càng ~ càng ~ )
NAならば NAなほど
 
かれのことをればるほどきになる。
(よくるともっと)
Càng biết về anh ấy thì càng thích .
荷物にもつすくなければすくないほどいい。
(=すくないほうが)
Hành lý càng ít thì càng tốt .
かのじょくらい親切しんせつひとはいない。
Nくらい  + N「ひと」はいない ( không có ~ bằng / như )
Nほど   + N「ものこと」はない
彼女かのじょくらい親切しんせつひとはいない。
(=彼女かのじょほど親切しんせつひとはいない / 彼女かのじょがいちばん親切しんせつだ)
Không có người nào thân thiết bằng cô ấy .
今年ことしほどゆきったとしはなかった。
(今年は今までいちばん雪が降った)
Không có năm nào tuyết rơi bằng năm nay.
0 phiếu
第4週 がんばるしかない!
4日目 やってみることだ。
 
あやまることはない
Vる + ことはない ( không cần ~ , không phải ~ )
 
きみがあやまることはないよ。
(=あやまらなくていい)
Em không phải xin lỗi đâu .
ることはありません。郵送ゆうそうでいいですよ。
(=なくていいです)
Không phải đến đâu gửi bưu điện được rồi.
 
おくれるということだ
/ A / Na / N(普通形ふつうけい) + ということだ ( nghe nói ~ )
N             + ということだ
+ có thể dùng ở thể mệnh lệnh , thể ý chí .
田中たなかさんから電話でんわがあって、すこおくれるということです。
(=おくれるそうです)
Vì có điện thoại từ anh tanaka nghe nói anh ấy đến trễ một chút .
試験しけん結果けっかは70%、つもり合格ごうかくということだ。
(=合格ごうかくだという意味いみだ)
Kết quả thi đạt 70 % tóm lại có nghĩa là thi đậu .
đã trả lời 10 Tháng 9, 2015 bởi missyoumayman
やすむことだ
Vる  + ことだ (nên ~ 
Vない + ことだ      ( không nên ~ )
+sử dụng khi khuyên ai đó làm việc gì .
あたたかくして、ゆっくりやすむことだ。
やすんだほうがいい)
Vì nóng nên nghỉ thoải mái.
無理むりをしないことです。
(=しないほうがいいです)
Không nên làm quá sức .
 
どんなにうれしいことか
どんなに    + Aいことか
どれだけ    + Aかったことか
どれほど    + naなことか    ( ~ biết bao )
なんど     + naだったことか
なんじかん   + Vることか
         + Vたことか
合格ごうかくしたら、どんなにうれしいことか。
(=とてもうれしい)
Nếu thi đậu thì vui mừng biết bao .
何度注意なんどちゅういしたことか。
何度なんど注意ちゅういした)
Tôi đã nhắc nhở biết bao lần .
 
0 phiếu
第4週 がんばるしかない!
5日目 聞いてみるしかない
 
来週らいしゅうだっけ?
Nだ / Nだったっけ
Na/ Naだったっけ   (đúng không )
Aかったっけ
Vたっけ
でしたっけ
ましたっけ  
くにるのは、来週らいしゅうだ(った)っけ?
(=たしか、来週らいしゅう?)
Việc trở về nước là tuần tới đúng không.
明日あしたのパーテイーのこと、はなし(まし)たっけ?
(=私、話しましたか)
Về bữa tiệc ngày mai đã nói rồi đúng không .
đã trả lời 12 Tháng 9, 2015 bởi missyoumayman
0 phiếu
第4週 がんばるしかない!
5日目 聞いてみるしかない
 
来週らいしゅうだっけ?
Nだ / Nだったっけ
Na/ Naだったっけ   (đúng không )
Aかったっけ
Vたっけ
でしたっけ
ましたっけ  
くにるのは、来週らいしゅうだ(った)っけ?
(=たしか、来週らいしゅう?)
Việc trở về nước là tuần tới đúng không.
明日あしたのパーテイーのこと、はなし(まし)たっけ?
(=私、話しましたか)
Về bữa tiệc ngày mai đã nói rồi đúng không .
 
やるしかない
Vる + しかない ( chỉ còn cách , phải )
できるまで、やるしかない。
(=やるだけだ)
Để có thể chỉ còn cách làm.
なおせないから、あたらしいのをうしかなかった。
(=わなければならなかった)
Vì không sửa được nên phải mua cái mới .

 

đã trả lời 12 Tháng 9, 2015 bởi missyoumayman
けっこんしてるんだって
V/A普通形ふつうけい)(んだ)って
Na/N普通形ふつうけい)(んだ)って  ( nghe nói )
N/na
=> N / na (なん)だって
~までだって ~からだって
~だけだって など
女性じょせいはよく「ですって」を使つか
田中たなかさん、結婚けっこんしてるんだって。」「へ-、らなかった。」
(=結婚けっこんしているそうです)
Nghe nói anh tanaka đã kết hôn . hả , tôi không biết .
試験しけん範囲はんいは、教科書きょうかしょ最初さいしょから50ページまでだって。」
(=50ページまでだそうです)
Phạm vi kỳ thi nghe nói từ đầu sách đến trang 50 .

 

だってまずいんだもん
 
V/A普通形ふつうけい)(んだ)もん
Na/N普通形ふつうけい)(んだ)もん (vì là , chả  là  )
N/na
=> N / na (なん)だもん
れい:だって ~ (んだ)もん
「どしてべないの?」「だって、まずいんだもん。」
(=まずいから)
Tại sao không ăn ? vì là nó dở .
今日きょう試験しけん、できなかった...。勉強べんきょうしなかったんだもん、仕方しかたがない。
(=勉強べんきょうしなかったから)
0 phiếu
首をつるくびをつる
treo cổ .
気にさわったかしら tớ làm cậu sợ ah ???
恐ろしいおそろしい
đáng sợ; kinh khủng; sợ
救い [CỨU]すくい
sự giúp đỡ; sự cứu giúp; sự cứu tế .
そんな対したことじゃない không phải đối vs chuyện đó đâu
ろくな目に遭わない
Rokuna me ni awanai toàn gặp xui xẻo
でたらめ言うな
Detarame iu na
Đừng nói nhảm nhí
馬鹿馬鹿しいばかばかしい
người ngu ngốc
下らないくだらない
vô nghĩa; tầm phào; vô vị
面倒見るendōmiru Chă m sóc
出来のいい
Deki no ī hoàn hảo
何時かはいつかは
sooner or late một lúc nào đó
そしたら
sau đó; tiếp theo .
お嫁さんをもらう
O yomesan o morau kết hôn lấy vợ
余計な心配しないで
Yokeina shinpaishinaide
Đừng lo lắng không cần thiết
Aを泣かしたのは làm ai đó khóc
君の残した借金大き過ぎて、百年たっても、返しきれないんだよ。Số tiền nợ quá lớn, dù trải qua 100 năm vẫn k trả dc hết
済まないすまない
xin lỗi
方角 [PHƯƠNG GIÁC]ほうがく
phương hướng; phương giác .
付きっ切りつきっきり
sự có mặt thường xuyên; sự trông nom thường xuyên

 

đã trả lời 6 Tháng 1, 2017 bởi missyoumayman
見物 [KIẾN VẬT]けんぶつ
sự tham quan; sự dạo chơi; việc thưởng ngoạn cảnh vật; tham quan; dạo chơi; thưởng ngoạn; ngắm cảnh; ngắm
せっかく来た cuối cùng đã xong
大予言 [ĐẠI DƯ NGÔN]
Dai yogen
lời tiên tri lớn
全治 [TOÀN TRÌ]ぜんち
để chữa bệnh, để chữa vết thương, đang lành lại, đang lên da non
dần dần, từ từ
chậm, chầm chậm
一層いっそう
hơn nhiều; hơn một tầng; hơn một bậc
可愛がるかわいがる
nâng niu
thương yêu
yêu dấu
yêu; yêu mến; trìu mến; âu yếm
ひょっとすると
perhaps, maybe, possibly có thể, có lẽ
大げさ [ĐẠI]おおげさ
long trọng; phô trương; phóng đại; cường điệu; nói quá; bốc phét; phé
弱るよわる
khốn quẫn; lúng túng
sút đi
suy nhược
此の際このさい
trường hợp này; lúc như thế này; thời cơ này, dịp này
よそ:#
縁が切れない:縁が切れない
En ga kirenai LIÊN QUAN
ダンプカー
xe ô tô có thể đi trên sa mạc; đất nhiều cát . Xe ben
退屈するたいくつ
cảm thấy mệt mỏi; cảm thấy chán chường; cảm thấy buồn tẻ; cảm thấy chán ngắt
急いで [CẤP]いそいで
hấp tấp .
ビスケット:Banh quy
効き目 [HIỆU MỤC]ききめ
hiệu quả; ảnh hưởng; hậu quả
厄介なこと
Yakkaina koto:Gay to, phien ha
いい加減いいかげん
 vừa  phải 
さっぱりわかん:Chang hieu gi het

 

ほどのものでもないけど :cũng chẳng có gì
やれやれ
ối chà; chà chà; ái chà, hú hồn hú vía
家に足が竦んで入れないIe ni ashi ga sukunde hairenai:k dám bước chân vào nhà
スパイ
điệp viên; gián điệp
引受ひきうけ
chấp hành
chấp nhận
呪文じゅもん
thần chú, câu thần chú
おまじない
bùa may mắn; bùa; cầu may
唱える [XƯỚNG]となえる
tụng
xướng .
頼もしいたのもしい
đáng tin; đáng trông cậy; đáng hy vọn
探る [THAM]さぐる
sờ thấy; mò thấy; dò ra
仕返しするしかえしする
báo thù
ばらしてやる:vạch mặt
脅かす [HIẾP]おどかす
đe doạ
お襁褓おむつ
tã lót trẻ em; bỉm
表おもて
bề phải
cái biểu hiện bên ngoài,ra ngoài
むしゃくしゃする:bực mình
すっきりする:hả giận
こっそり:lẻn
些ともちっとも
không ...một chút gì

 

おい:ê này !!!!
笛 [ĐỊCH]ふえ
cái còi; cái sáo
còi
ống sáo
sáo .
音波 [ÂM BA]おんぱ
sóng âm (chấn động trong không khí hoặc một môi trường khác qua đó âm thanh được truyền đi)
あべこべ
sự trái ngược; sự đảo lộn
trái ngược nhau; đảo lộn; lộn ngược; đối diện
こういう
như thế; như vậy; như loại đó
うんと
có nhiều; rất nhiều; nhiều; lắm; nhiều lắm; cật lực, hết ga….
お召し物おめしもの
trang phục; đồ mặc
古着屋 [CỔ TRỨ ỐC]ふるぎや:cửa hàng đồ cũ
なぐりぐあいをためさせろ:Cho tao nện phát coi( chaien thường nói!!!!)
強盗 [CƯỜNG ĐẠO]ごうとう
cường lực
gian tặc
sự ăn cướp; sự ăn trộm; ăn cướp; ăn trộm; trộm cướp; cướpc; vụ cướp
tên trộm
thảo khấu .
このやろう:Thằng ranh con
お利口おりこう:ngoan
お八つおやつ
bữa ăn nhẹ trong ngày; bữa ăn phụ; bữa ăn thêm
đồ nhắm; đồ ăn vặt
古臭い物
Furukusai mono:đồ cũ nát
何もかもなにもかも
tất cả mọi điều, tất cả
電波 [ĐIỆN BA]でんぱ
luồng sóng điện
sóng điện
取り替えるとりかえる
đổi lại; thay; đổi
đổi; trao đổi
ちん品堂さん
Chin-hin-dō-san:ông chủ
先祖 [TIÊN TỔ]せんぞ
gia tiên
ông bà; tổ tiên
鉱石 [KHOÁNG THẠCH]こうせき
khoáng thạch; khoáng vật; quặng
nham thạch .

 

これから、出る音波で、神経の動きを変えてsóng âm từ cái này sẽ thay đổi động tác của thần ki nh
頭で考えてること、あべこべのことを、やらせるんだ。Làm cho suy nghĩ trở nên đối nghịch
こういう面白ふえは
うんと使わなくちゃ、もったいないな。
 
 
 
 
 
 
 
どうして、こんな古臭い物ばかり、集めるの???
便利なものがなにもかもそろっちゃうとさ。。。
22世紀では、古道具のコレクションが盛んだよ古道具の電波は販売を頼もう。、
買うと高いから、なにかと取り替えよう。Mua thì đắt hay lấy cái gì ra đổi????
 
鉱石のラジオといって、ラジオの先祖です。

 

草履 [THẢO LÍ]ぞうり
dép bằng cỏ
けしからん

khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ, thô sơ, man rợ, không văn minh,
không thể thứ được, không thể bào chữa được
気がかり
Kigakari
đáng lo ngại
キセル:tẩu thuốc
なるべく早く:càng nhanh càng tốt
グラウンド
sân bóng
かまわない:sao lãng, không chú ý、thờ ơ, hờ hững
要するにようするに
tóm lại; chủ yếu là; nói một cách khác; nói một cách ngắn gọn
避ける [TỊ]よける
phòng; dự phòng
tránh
ぼっち:một mình; mình ên; lẻ loi
ぼちなんて言わないで:không xin lỗi dù chỉ một lời.k nói dù chỉ 1 lời????
バッタ:cào cào
熟つくづく
tỉ mỉ; sâu sắc; thật sự 
悪者 [ÁC GIẢ]わるもの
người xấu; kẻ xấu
日と思いにやって:hãy làm cho tớ nhớ đời
合わせる顔がないあわせるかおがない:Tôi không thể đối mặt
優等:ưu tú
半殺し [BÁN SÁT]はんごろし
bị giết gần chết; bị đánh đến mức gần chết
ちっぽけ
rất nhỏ; nhỏ xíu; bé tí .
悪事 [ÁC SỰ]あくじ
tội ác; sự phạm tội
việc ác; việc xấu; điều xấu

 

ぞっとする
đáo để
ghê rợn
run rẩy; rùng mình; run bắn lên
rùng rợn .
呼び止めるよびとめる
để gọi người nào đó để dừng
押さえるおさえる
giữ
nắm bắt
nắm được; bắt giữ
胡椒 [HỒ TIÊU]こしょう
hồ tiêu; hạt tiêu; tiêu
前科 [TIỀN KHOA]ぜんか
sự kết án trước đây; bản ghi phạm tội; phạm tội trước đây
あけっぱなす
leave open、mở toang
空き巣あきす
kẻ trộm
檻 [HẠM]おり
lồng
正体 [CHÁNH THỂ]しょうたい
hình dạng tự nhiên; tính cách thực của ai đó
sự ý thức; tính đồng nhất .
面相 [DIỆN TƯƠNG]めんそう
ủng hộ; những đặc tính; nhìn
怪人 [QUÁI NHÂN]かいじん
người huyền bí; người kỳ bí

 

そしたら、Chaienがかまわないから、道路でやれと。
要するにだな:theo tớ thì….
Nobitaがボールをよければよかったよ。
「今日も明日もぼっち飯さ。」Hôm nay cũng như ngày mai, tớ đều ăn cơm một mình.
 
 
 
 
 
私のような、悪者は人間さまに合わせる顔がないのです。
 
そんなことは苦情したら、半殺しにされるぞ。
なんだ、くだらねえ、ちっぽけなこと
俺のやった悪事にくらべ、りゃ。。。。So với việc lm tồi tệ của tớ
 
そんなつまんないことで、呼び止めるな
押さえてるから、早く胡椒 を取ってきて。

 

刀 [ĐAO]かたな
đao
thanh kiếm; thanh gươm
殿様 [ĐIỆN DẠNG]とのさま
lãnh chúa phong kiến
家宝 [GIA BẢO]かほう
gia bảo; đồ gia bảo; vật gia truyền; của gia truyền; đồ gia truyền; vật gia bả
ほそぼそ
nghèo, bần cùng, xấu, tồi, kém, yếu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, đáng khinh, tầm thường, không đáng kể, hèn nhát, hèn hạ
ぱっとしないパッとしない:tầm thường
けものを取る
Ke mono o toru:săn bắt thú
手柄 [THỦ BÍNH]てがら
thành tích; công
狩人 [THÚ NHÂN]かりうど
Người đi săn; thợ săn
タヌキ:con chồn
拙者のうで:Trình độ
無礼 [VÔ LỄ]ぶれい
sự không có lễ độ; sự vô lễ
vô lễ; không có lễ độ
vô phép .
出陣 [XUẤT TRẬN]しゅつじん
xuất binh
xuất trận .
戦 [CHIẾN]いくさ
cuộc chiến tranh; trận chiến đấu; cuộc chiến; trận chiến; hiệp đấu
おっかない
đáng sợ; sợ hãi
鎧 [KHẢI]よろい
áo giáp 
宝 [BẢO]たから
bảo 
味方 [VỊ PHƯƠNG]みかた
bạn; người đồng minh; người ủng hộ 
お仕舞いおしまい
sự kết thúc; sự đã hết; sự xong việc
手近 [THỦ CẬN]てぢか
tới gần; khéo tay; quen thuộc
そんなもんか
Son'na mon ka:thì ra là thế
姿を消して:tàng hình
くせ者 [GIẢ]
Kusemono
người du côn
あっぱれ:đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ, tuyệt diệu, tuyệt vời
褒美 [BAO MĨ]ほうび
phần thưởng
生け捕るいけどる
bắt sống; bắt làm tù nhân
拙者せっしゃ
tôi
切り捨てるきりすてる
liệng; ném; quăng; vứt; xả; chặt phá; vứt bỏ; bỏ,chém
逆らう [NGHỊCH]さからう
gàn
ngược; ngược lại; đảo lộn; chống đối lại
やんな:関西弁で「ですよね!!」
みたいな感じです。
閉じこもるとじこもる
giam mình trong phòng

 

毟るむしる
tới sự nhổ; tới sự lựa chọn; tới nước mắt
日射病 [NHẬT XẠ BỆNH]にっしゃびょう
bệnh say nắng
影 [ẢNH]かげ
bóng dáng
bóng; bóng hình
近よる死の影:tiến dần đến cái chết .
ご苦労さんごくろうさん
tôi đánh giá cao nỗ lực của bạn .
引っ叩くひっぱたく:tát
鈍間のろま
chậm chạp; đần độn
sự chậm chạp
頓馬とんま
Thằng ngốc; thằng đần
煽てるおだてる
tâng bốc; nịnh nọt; nịnh hót
xúi giục; kích động
ころころ
béo tròn; tròn trùng trục
見っともないみっともない
đáng xấu hổ; khó coi; mất thể diện
お小遣いおこづかい
:tiền tiêu vặt
噛み付くかみつくする
cãi gay gắt; nói gay gắt; cãi như chém trả
cắn chặt; cắn

 

答案 [ĐÁP ÁN]とうあん
giấy thi; giấy ghi câu trả lời
悔しい [HỐI]くやしい
đáng tiếc, đáng ân hận
hành xác, khổ hạnh, làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện
評判 [BÌNH PHÁN]ひょうばん
bình luận
có tiếng
sự bình luận; lời bình luận
sự có tiếng
tin vỉa hè
手間どるてまどる
chàng ràng .
どうせ
đằng nào thì; nếu mà thế thì; tiện thể
あっという間にあっというまに
loáng một cái; trong nháy mắt
一体 [NHẤT THỂ]いったい
đồng nhất; làm một; cùng nhau; tập thể
hẳn là
không hiểu...; cái (quái) gì; tại sao... không biết.
một cơ thể; thống nhất
せっせと
siêng năng; cần cù; mẫn cán .
励む [LỆ]はげむ
cố gắng; phấn đấu
寝てる間に
Ne teru ma ni
trong lúc ngủ
狡いずるい
ranh mãnh; quỷ quyệt; láu cá
そんなのフェアじゃない。/ずるい。/不公平だ。:bất công, không công bằng .
一遍いっぺん
một lần
通信簿 [THÔNG TÍN BỘ]つうしんぼ
phiếu liên lạc (giữa nhà trường và gia đình học sinh)
軽蔑 [KHINH MIỆT]けいべつ
sự khinh miệt; sự khinh thường; sự coi thường; sự coi khinh; sự miệt thị; sự 
構う [CẤU]かまう
chăm sóc; săn sóc
quan tâm
trêu ghẹo
行き渡るいきわたる
lan rộng; lan ra
懲り懲りこりごり
học tới những thứ buồn rầu; đã có đủ (của)

 

ポン引き(Ponbiki)する:dắt gái.
ドン引き(donbiki)する。:oải, chán đến mức kinh hãi, ngán ngẫm.
小間物屋を開く(こまものやをひらく):Komamonoya wo hirakuCho chó ăn chè (ói)
俗語 [TỤC NGỮ]ぞくご
tiếng lóng
何日間 [HÀ NHẬT GIAN]
Nan-kakan
Bao nhiêu ngày
自責の念に駆られる(じせきのねんにかられる): Tự trách mình.
頭を振る(かぶりをふる):lắc đầu, không đồng ý.
引け目がある:tự ti, mặc cảm.
賄賂:わいろ(wairo):hối lộ
収賄:しゅうわい(shuuwai):nhận hối lộ
えり好み(えりごのみ): Kén cá chọn canh !
(Erigonomi)
Dùng cả trong trường hợp hôn nhân.
Ví dụ : Anh ta là người rất kén chọn.
彼(かれ)はえり好(ごの)みが激(はげ)しい人(ひと)です。

 

1 おいかける = 追いかける = (1)Chảy xuống;(2)kiệt sức( vì làm việc nhiều)(3)làm chìm ; (4) truy nã, đeo bám
2 でかける = 出かける = Ra, rời khỏi
3 はなしかける = 話しかける = Nói chuyện
4 ひっかける = 引っかける = Bám, víu
5 よびかける = 呼びかける = Kêu gọi
6 こしかける = 腰かける = Ngồi xuống
7 おしかけえる = 押しかける = Vây, quay

8 おもいこむ = 思い込む = Nghĩ rằng, cho rằng
9 つっこむ = 突っ込む = Cắm vào, chỉ trích moi móc, đi sâu điều tra, nhét vào, say mê, xiên vào, xuyên qua
10 とけこむ = 溶け込む = Hòa nhập, tan vào
11 とびこむ = 飛び込む = Lao mình vào, nhảy vào
12 はらいこむ = 払い込む = Đóng, giao nộp( tiền)
13 もうしこむ = 申し込む = (1)Đàm phán;(2)đặt hàng;(3) xin, thỉnh cầu, cầu hôn

14 いいだす = 言い出す = Nói ra, ngỏ lời, đưa ra
15 おもいだす = 思い出す = Nhớ về, nhớ ra
16 とりだす = 取り出す = Móc ra, nạo vét, rút ra, chọn ra
17 とびだす = 飛び出す = Chạy ra, nhảy ra, lộ ra
18 ひきだす = 引き出す = Kéo ra, lấy ra, nhổ,rút
19 よびだす = 呼ぶ出す = Gọi, chỉ thị, ra lệnh

20 しめきる = 締め切る = Đóng, chấm dứt, ngừng, thôi

 

凹む:悲しいことや何か悪いことがあって、心の元気がなくなって。
食い逃げ(くいにげ):食べたけど、お金を払わないで、逃げること。
デブ:太っている人(悪い言葉)
ぽっちゃり:少し太っている人。
りすム:やせている人。
ガリガリ:すごくやせている人。
チラ見:ちょっとだけ相手を見ること。
ガン見:ずっと相手を見ること。
シカト:相手の話を聞かないこと。
チビ:1.背が低い人、2.子供
ヤンキー:悪いことをする若い人
は:びっくりした時、良く聞こえなかったとき、怒ったとき
さっさと:早くという意味
逆ナン:女の人が、知らない男の人声をかけること gạc kư nan.
バツイチ:離婚したこと1回ある。
バツ二:離婚したこの二回ある。
マジ:本当
ブス:顔が可愛い くない女の人。
二股をかける:恋人が二人いる。
鼻をほじる:NGOÁI MŨI
ぶっちゃけ:本当の言う意味。

 

0 phiếu

【vol.83 看板から学ぶベトナム語④ 〜「cầmđồ」〜】

一見すると何のお店だかわからない「cầm đồ」。辞書で「cầm đồ」の意味を調べると「質に入れる、借金のかたにする」とある。要するに「cầm đồ」は質屋のことだ。cầmは「つかむ」、đồは「物」という意味である。

質屋とはお客の品物を預かって、その品物を担保にお金を貸し出すシステムのことである。ベトナムでは貴金属やバイクやスマホなど、高価な物を「cầm đồ」に預け、預けた物に相当する額のお金を借りることができる。「cầm đồ」は貸した金額の利息で利益を得る。客は利息を含めたお金を「cầm đồ」に返したら預けた物が戻ってくる。もしお金を返せなかったら「cầm đồ」に預けた物を没収される。

よーくベトナムの街を観察してると「cầm đồ」の看板は結構よく見かけるので、質屋的なお金の貸し借りが頻繁に行われていることがうかがえる。

ちなみに「cầm=つかむ」に似た動詞に「nắm=握る」がある。どちらも似たような意味で少しややこしい。「nắm」は手と指に力を入れて拳の中に包み込んでギューっと握るイメージ(例,cơm nắm=おにぎり)。一方「cầm」は力を入れないで普通に手に持つ、ただつかむというイメージである。

cầmは漢越で【擒(キン)】、タカやワシなどの猛禽(モウキン)類の「禽」に手へんがついた漢字である。猛禽類が爪で獲物をつかんでいるイメージがcầm【擒】である。

ただ細かいことを気にせず、面倒くさい人はcầm=nắmとして覚えてもかまわない。

đã trả lời 6 Tháng 1, 2017 bởi missyoumayman

日本人がベトナムでベトナム語を学ぶとき、語学学校や大学でベトナム人の先生から習う場合がほとんどだ。一見当たり前のようだがここに落とし穴があり、これが初学者を挫折させてしまうポイントである。もちろんベトナム人はベトナム語を上手に発音できる。しかし、ベトナム人の先生は「日本人の理屈に沿ったベトナム語の発音ルール」は知らない、教えられない。

最初にベトナム語のアルファベット表を見せられ、ベトナム人の先生の発音に従ってあなたはひたすらそれを真似させられる。声調とはなんぞやと説明もせずにいきなり先生の発音を真似させられる。これはベトナム語を初めて学ぶ日本人にとってはかなりきつい。というか苦行だ。最初の発音の段階でベトナム語は難しい…と感じて諦めてしまう人も少なくない。

言語はまず音から、とよくいわれるが、言語を音から理解、習得できるのは幼少期の子どもの頃までだと言われる。既に日本語の音で頭がガチガチに慣れきってしまっている我々はまず先に「発音の理屈」を理解し、その後で感覚的な発音のトレーニングが必要である。ベトナム人によるベトナム語の授業では最初の発音の論理の部分が抜け、いきなり感覚的なトレーニングに入ってしまうから多くの日本人はベトナム語の勉強を投げ出してしまうのである。

発音の理屈を先に頭に叩き込んだ上で、ベトナム人に発音をチェックしてもらう。これが発音の勉強で最も効率のよいやり方である。

vol.4で声調を勉強したが、なぜ先に覚えなきゃいけないのかというと、それは発音の核となるからだけでなく、ただ単純に声調を間違うと意味が大きく変わってしまうからである。

chàoの声調を間違うと…

例えば、外国人が一番はじめに習うであろうフレーズ、「xin chào(こんにちは)」の後ろのchàoは「まぁまぁ落ち着いて」の〈なだめる声調〉が入っているので必ず下がる感じで「チャオ⤵」と言わなければならない。もしこれを別の声調で言ってしまうと以下のパターンができあがる。

Xin chao➔ゆれて下さい。

Xin cháo➔おかゆお願いします。

Xin chảo➔フライパンお願いします。

Xin chão➔ロープお願いします。

Xin chạo➔軽くゆでた牛の脚の皮の薄切りに油で炒めた米の粉をあえた料理お願いします。

初対面の人へのあいさつでいきなり上の5つを言われたら誰だって「はぁ?」となるだろう。声調が違うだけでこれだけ大きく意味が変わってしまう。カタカナ(声調を無視した)表記でベトナム語を覚えるというのは、上の5つのセリフを放ってしまい、変人扱いされる可能性をはらんでいるのだ。

「おじいさん」が「おチビちゃん」に…

実は筆者も、以前とあるご老人にあった時、最初のあいさつでchào cụ「おじいさんこんにちは」(cụ=結構年のいった男性の老人に対して使う敬称詞)のように、cụ を〈ヤクザの声調〉で重く言わなければいけないところをまちがって、chào cu「おチビちゃんどうも」(cu=幼い男児に使う呼び方。おち◯ちんの意味もある、ものすごくなれなれしい言葉)と、記号なしの平らな声調で言ってしまい、その老人にすごい怪訝な顔をされたのを覚えている。

みなさんも、ベトナム人に変な顔をされないように声調をはっきりと区別しよう!

vol.7で述べたようにベトナム語は母音が11個もあり、日本語よりも多いのでどのように日本語と区別されるのか理解しなければならない。今回は母音11個のうち発音記号がついていないもので、比較的発音しやすい「a, i, u, e, o」の 5個の発音を紹介しよう。この5個に共通するポイントは日本語の「あいうえお」よりも「広く!、大きく!、おおげさに!」だ。日本語の「あいうえお」や英語のアルファベットの発音とは大きく異なるので先入観を持たないで読んでほしい。

これ以上大きく開けられないくらい広く、大きい「あ」。「あー言えばこう言う」の時の「あー」、舌を少し下げるとなおよい。

日本語の「う」より口をすぼませ、唇を前に突き出してキスするような「う」。恥ずかしがらずにキスするかんじで大げさに「う」と言ってみよう。

これ以上大きく開けられないくらい広く、大きい「え」。これも両手を使って唇を左右にひっぱって、「えー」と言ってみよう。

これ以上大きく開けられないくらい広く、大きい「お」。口の中にたまごを縦に入れるくらいの気持ちで言う「お」。舌を少し内側に巻くとこの音が出やすい。

 

まとめ

とにかくこの5個の母音は日本語の「あいうえお」よりも「広く!、大きく!、おおげさに!」やることがポイント。これらを何回か練習すると、口の周りの筋肉が疲れてくるはずだが、それでいいのだ。ベトナム語の母音に適応した口の筋肉を鍛えていこう。

辞書や参考書にはのっていない実践的で生きたベトナム語を紹介します。

今回はベトナムの若者がよく使う単語「vãi」を見てみましょう。

vãiとは

vãiは日本語で「ヤバイ」という意味です。ここでの「ヤバイ」は「危ない」という意味のやばいではなく、若者が想定外のことに対する感情の高まりとして発する、程度が非常に高いという意味での「ヤバイ」です。ベトナム語のvãiもこの若者言葉の「ヤバイ」と非常に意味が似ています。

☆使用例☆

・vui vãi ヤバイ楽しい

・đẹp vãi ヤバイきれい

・xấu vãi やべえブサイク

[形容詞+vãi]の形でその形容詞の程度が予想外に高い様子を表します。もちろんvãi単体でも使えます。

vãiのもともとの意味

vãiのもともとの意味は「こぼす、まき散らす」です。ネットで調べたところ、vãiが「ヤバイ」という意味になったのはvãi tè(đái)からきているようです。tè(đái)は「おしっこをする」という意味です。なのでvãi tè(đái)で「おしっこを漏らす」となります。

おそらく、「vãi tè(đái)=おしっこを漏らしちゃう(くらい感情が高ぶる)」から「vãi=ヤバイ」となったのでしょう。

親しい間だけで使ってね

もとの言葉からわかるように、vãiはスラングのようなやや汚い表現なので、あくまで親しい友人間だけで使いましょう。普通の人に対して使うとぶしつけで失礼にあたります。日本語の「ヤバイ」も年上の人にはあまり使わないのと同じです。

ただ親しい友人同士であれば外国人がvãiを使うとベトナム人に非常にうけます。みなさんもベトナム人の友人の前でぜひ使ってみて下さい。必ずベトナム人は驚くか笑ってくれるはずです。

ベトナム語の発音はハノイを中心とした北部弁とホーチミンを中心とした南部弁の大きく2つに分かれる。

ベトナムは日本のように南北に細長い国なので、北部と南部では発音や語彙などに大きな差がある。ではベトナム語を勉強する日本人はいったいどっちの地域の言葉を勉強したほうがいいのだろうか??

結論を先にいうと、あなたがよく訪れたり、住んだりしている地域の言葉を勉強したほうがよい。ハノイにいるなら北部弁、ホーチミンにいるなら南部弁を勉強する。あたりまえと言えばあたりまえだ。

北部弁=標準語ではない

ハノイで話されている言葉が標準語だからとよくハノイ方言(北部弁)で学びはじめる人がいる。日本で売られているベトナム語の本も発音はほとんどが北部弁基準で説明されている。しかし厳密に言うと北部弁は標準語ではないし、そもそもベトナムに標準語というものはない。ハノイが首都で、一応政治や文化の中心とされているので北部弁が標準語だと人々が思いこんでいるだけなのだ(多くのベトナム人も北部弁=標準語だと勘違いしている)。

ベトナムに標準語というものが定められたことはない。だからベトナム語の発音に絶対的な基準もない。各地方にそれぞれの方言があるだけだ。だからその地方に沿った発音や語彙などを勉強したほうがよい。

南部弁も北部弁と同じくらい話されている

ベトナム人の認識や書籍の説明だと南部弁=方言みたいな感じになっているが、これも勘違い。ベトナムの人口比でも北部:南部=5:5くらいなので南部弁も北部弁と同じくらい話されているのだ(ちなみにベトナムに住んでいる日本人の数はハノイを主とした北部に6500人、ホーチミンを主とした南部に7500人ほど住んでいるので南部のほうが多い)。つまり(標準語と思い込まれている)北部弁だけを勉強するのではなく、南部にいるなら南部弁を意識して勉強する必要がある。

要するに郷に入らば郷(語)に従え、ということだ。

※画像は『詳解ベトナム語辞典』川本邦衛、のベトナム語簡説から引用

楽しみだなぁ〜=mong đợi quá

そして最後に「(とても)〜だなぁ」という感嘆の意味を表すquáを文末につけて“mong đợi quá”とすれば「待ち遠しいなぁ〜」「楽しみだなぁ〜」となります。

つまり正解はmong đợi quáもしくはmong chờ quáでした。みなさんは答えられましたか?

(例)

 

  • Tuần sau mình đi tokyo chơi nhé.
    来週東京に遊びに行くよ。
    Mong đợi quá!
    楽しみだわ〜!

 

  • Năm sau em trở thành sinh viên trường Đại Học nhỉ.
    来年は大学生になるんだね。
    -Dạ, mong chờ quá!
    うん、楽しみだなぁ〜

 

0 phiếu
初学者 [SƠ HỌC GIẢ]はつがくしゃ
người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề
挫折 [TỎA CHIẾT]ざせつ
làm thất bại; bước lùi; sự chán nản
理屈 [LÍ KHUẤT]りくつ
logic; lý do
一向ひたすら
Khẩn khoản; tha thiết; sốt sắng .
真似 [CHÂN TỰ]まね
sự bắt chước; sự mô phỏng
声調 [THANH ĐIỀU]せいちょう
điệu
thanh điệu .
なんぞ:など。。。。
行成いきなり
bất ngờ; đột ngột
苦行 [KHỔ HÀNH]くぎょう
i, sự tự hành xác 
習得 [TẬP ĐẮC]しゅうとく
sự thu được; sự lĩnh hội; thu được; lĩnh h
幼少期 [ẤU THIỂU KÌ]ようしょうき
(early) childhood: ấu thơ
既に [KÍ]すでに
đã; đã muộn; đã rồi 
ガチガチ
Gachigachi
ầm ầm
感覚的 [CẢM GIÁC ĐÍCH]かんかくてき
có thể nhận biết được bằng cách giác quan; cảm nhận được
抜け [BẠT]
Nuke
thiếu
投げ出し
Nagedashi
ném
叩き込んだ:cho vào trong, gõ vào
効率 [HIỆU SUẤT]こうりつ
hiệu suất; năng suất; năng lực
năng xuất .
少なくない。
:k ít

 

đã trả lời 11 Tháng 1, 2017 bởi missyoumayman
...