Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Hán tự theo bộ LÝ 里
Danh Sách Từ Của 里LÝ
Hán

LÝ- Số nét: 07 - Bộ: LÝ 里

ONリ
KUN里 さと
  里 さ
  • Làng. Chỗ dân ở 25 nhà gọi là "lý".
  • Dặm, 360 bước là một "dặm".


Từ hánÂm hán việtNghĩa
里芋 LÝ DỤ khoai tây
里心 LÝ TÂM sự nhớ nhà; nỗi nhớ nhà; nhớ nhà
里子 LÝ TỬ,TÝ con nuôi
里 LÝ lý
里 LÝ xứ sở; vùng đất; nhà; quê hương
郷里 HƯƠNG LÝ quê; cố hương; quê cũ; quê hương
海里 HẢI LÝ hải lý
古里 CỔ LÝ quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
千里眼 THIÊN LÝ NHÃN khả năng nhìn thấu những cái vô hình (bà đồng...); thiên lý nhãn;trí tuệ sáng suốt
千里 THIÊN LÝ thiên lý; khoảng cách xa; một khoảng dài
人里離れた NHÂN LÝ LY sự cách biệt (nơi chỗ)
五里霧中 NGŨ LÝ VỤ TRUNG tình trạng không biết cái gì; tình trạng như ở trên mây; sự lạc mất phương hướng không biết đi đâu, làm gì; tình trạng như đi trong sương mù
万里の長城 VẠN LÝ TRƯỜNG,TRƯỢNG THÀNH Vạn Lý Trường Thành
一里塚 NHẤT LÝ TRỦNG cột mốc; cột cây số
お里 LÝ nguồn gốc; nơi sinh; quê quán; quê mùa