ON
OFF
 
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Hãy đăng nhập để có thể tìm kiếm trong bộ từ điển của thành viên khác.
Ngữ pháp N2
からにかけて 【~から~にかけて】
 
~から~までの間に (時間・場所の大体の範囲を表す。 ) Từ khoảng ~ đến ~ (chỉ chung phạm vi thời gian, địa điểm) 【[名]+から[名]+にかけて
  •      

      • さくや
      • 昨夜
    • から
      • けさ
      • 今朝
    • にかけて
      • あめ
    • りました

    Trời đã mưa từ đêm qua đến sáng nay.
  •      

      • たいふう
      • 台風
      • まいとし
      • 毎年、
      • なつ
    • から
      • あき
    • にかけて
      • にほん
      • 日本
      • おそ
    • (
    • おそう
    • )

    Các cơn bão hàng năm đổ bộ vào Nhật từ mùa hè đến mùa thu
  •      

      • かんとうちほう
      • 関東地方
    • から
      • とうほくちほう
      • 東北地方
    • にかけて
      • おお
    • きな
      • じしん
      • 地震
    • があった

    Đã có động đất mạnh trong khi vực từ Kanto đến Tohoku.
  •      

      • いちちょうめ
      • 一丁目
    • から
      • さんちょうめ
      • 三丁目
    • にかけて
      • どうろこうじ
      • 道路工事
      • おこな
    • われている

    Đang tiến hành làm đường từ khu phố 1 đến khu phố 3.
conj 
Từ khoảng...đến 【[名]+から+[名]+にかけて
  •      

      • たいふう
      • 台風
      • こんばん
      • 今晩
    • から
      • あした
      • 明日
    • のあさにかけて
      • じょうりく
    • するもようです

    Có vẻ như từ đêm nay cho tới sáng mai, cơn bão sẽ đổ bộ lên đất liền
  •      

      • こんげつ
      • 今月
    • から
      • らいげつ
      • 来月
    • にかけて
      • きゅうか
      • 休暇
    • をとるつもぢだ

    Tôi định xin nghỉ suốt từ tháng này đến tháng tới
  •      

      • ほくりく
      • 北陸
    • から
      • とうほく
      • 東北
    • にかけての
      • いったい
      • 一体
      • おおゆき
      • 大雪
      • ひがい
      • 被害
      • みま
      • 見舞
    • われた

    Suốt một dãi từ miền Hokuriku tới miền Tohoku, đã gánh chịu thiệt hại của trận tuyết lớn
っぽい 【~っぽい】
 
~のように感じる・~のように見える Cảm thấy như là ~ ; Thấy như là ~ 【[い形-O] / [名] +っぽい
  •      

    • この
    • ブル
      • たか
    • いのに
      • やす
    • っぽく
    • える

    Cái bàn này dù đắt nhưng nhìn rẻ tiền.
  •      

    • あの
      • くろ
    • っぽい
      • ふく
      • ひと
    • はだれですか

    Người mặc bộ quần áo trông đen đen kia là ai?
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • はいたずらっぽい
      • わたし

    Cô ta nhìn tôi với con mắt đầy tinh quái.
  •      

    • あの
    • はまだ
      • ちゅうがくせい
      • 中学生
    • なのに
    • とても
      • おとな
      • 大人
    • っぽい

    Thằng nhỏ đó tuy vẫn là học sinh trung học nhưng trông rất người lớn.
~しやすい・よく~する Dễ làm ~ 【[動-ます形]+っぽい
  •      

      • かれ
      • おこ
    • っぽいけれど
      • ほんとう
      • 本当
      • やさ
    • しい
      • ひと
    • です

    Anh ấy là người dễ nổi nóng nhưng thực ra là người rất hiền lành.
  •      

      • さいきんわす
      • 最近忘
    • れっぽくなったのは
      • とし
    • のせいだろう

    Gần đây mau quên thế là tại tuổi cao rồi chăng?
やらーやら 【~やら~やら】
 
~や~など Liệt kê
  •      

      • きこくまえ
      • 帰国前
      • ひこうき
      • 飛行機
      • よやく
      • 予約
    • するやらおみやげを
    • うやらで
      • いそが
    • しい

    Trước khi về nước, tất bật với đặt vé máy bay, mua quà lưu niệm…
  •      

      • さけ
    • みすぎて
      • あたま
      • いた
    • いやら
      • くる
    • しいやらで
      • たいへん
      • 大変
    • だった

    Uống quá nhiều rượu, đau đầu, mệt mỏi, đến là sợ.
  •      

      • へや
      • 部屋
    • るのに
    • 敷金(
    • しききん
    • )
    • やら
      • れいきん
      • 礼金
    • やら
    • たくさんお
      • きん
      • つか
      • 使
    • った

    Lúc thuê nhà tốn bao nhiêu là tiền, nào thì tiền đặt cọc, tiền lễ…
さえ 【~さえ/~でさえ】
 
~も・~でも (特に、ある極端 きょくたんなものを例に出して、他のものも、[もちろん~]という時に使う。 ) Lấy cái ví dụ cực đoan, đáo để để diễn đạt những thứ khác (ở mức độ thấp hơn) là đương nhiên. 【[名]+さえ
  •      

    • そこは
      • でんき
      • 電気
    • さえない
      • やまおく
      • 山奥

    Chỗ đó ở tít trong núi, đến điện cũng không có.
  •      

      • きゅう
      • さむ
    • くなって
      • けさ
      • 今朝
    • はもう
    • ている
      • ひと
    • さえいた

    Trời trở lạnh quá, sáng nay đã có người mặc đến áo khoác.
  •      

      • せんもんか
      • 専門家
    • でさえわからないのだから
      • わたし
    • たちには
      • むり
      • 無理
    • でしょう.

    Đến chuyên còn không hiểu thì chúng ta chịu thôi.
  •      

      • おや
    • にさえ
      • そうだん
      • 相談
    • しないで
      • けっこん
      • 結婚
    • めた

    Đến bố mẹ còn trả trao đổi, đã định cưới rồi.
  •      

      • わたし
      • ふるさと
      • 故郷
      • ちず
      • 地図
    • にさえ
    • いてない
      • ちい
    • さな
      • むら
    • です

    Quê tôi là một làng nhỏ đến không cả có tên trên bản đồ.
もーばーも 【~も~ば~も/~も~なら~も】
 
~も~し、~も (前に述べたことの上に後のことを加える時の表現。プラスとプラス、またはマイナスとマイナスの言葉が使われる。 ) Cũng ~ cũng ~ . (Mẫu câu dùng khi thêm một việc nữa vào những điều trình bày đằng trước, các từ ngữ tiêu cực + tiêu cực hoặc tích cực + tích cực được sử dụng)
  •      

      • ちち
    • はお
      • さけ
    • めば
    • タバコ
    • うので
      • けんこう
      • 健康
      • しんぱい
      • 心配

    Bố rượu cũng uống, thuốc cũng hút, vì thế nên sức khoẻ rất đáng lo.
  •      

      • あたら
    • しくできた
    • レストラン
      • ねだん
      • 値段
      • やす
    • ければ
      • あじ
    • もいいと
      • ひょうばん
      • 評判
    • です

    Nhà hàng mới mở có tiếng là giá vừa rẻ, khẩu vị cũng ngon.
  •      

      • かれ
      • うた
      • じょうず
      • 上手
    • なら
      • おど
    • りもうまい
    • 、パ
    • ティ
    • ーの
      • にんきもの
      • 人気者

    Anh ấy hát cũng hay, nhảy cũng giỏi, rất được yêu mến ở buổi tiệc.
さえ 【~さえ~ば】
 
それだけあれば/なければ、後ろの状態が成立する。 Chỉ cần có ~ hay thành ~, trạng thái sau đó sẽ được thành lập. 【[い形-く] [な形-で] +さえ+あれば/なければ [名-で] [動-ば] [名]+さえ+ [い形-ければ] [な形-なら] [名-なら]
  •      

    • インスタントラ
    • メン
    • はお
    • れさえすれば
    • べられる
      • べんり
      • 便利
      • しょくひん
      • 食品

    Mì ăn liền là thứ đồ ăn tiện lợi, chỉ cần cho nước nóng vào là ăn được.
  •      

      • みち
    • みさえしなければ
      • えき
    • まで
    • タクシ
    • ーで 10
      • ぶん
    • ぐらいだ

    Chỉ cần đường không đông, đi taxi đến ga mất chừng 10 phút.
  •      

      • こうつう
      • 交通
      • べんり
      • 便利
    • でさえあれば
    • この
      • へん
    • みやすいのだが

    Chỉ cần giao thông tiện lợi, sống ở quanh đây cũng dễ.
  •      

      • けんせつてき
      • 建設的
    • なご
      • いけん
      • 意見
    • でさえあれば
    • どんな
      • ちい
    • さなものでも
      • だいかんげい
      • 大歓迎
    • です

    Miễn là ý kiến có tính xây dựng, dù ít dù nhiều cũng rất hoan nghênh.
  •      

      • じゅうしょ
      • 住所
    • さえわかれば
      • ちず
      • 地図
      • さが
    • していきます

    Biết địa chỉ thì đi tìm bằng bản đồ ngay.
  •      

    • あなたのご
      • つごう
      • 都合
    • さえよければ
      • こんど
      • 今度
      • にちようび
      • 日曜日
    • コンサ
    • チケット
    • っておきます

    Chỉ cần anh thấy thuận lợi, em sẽ mua sẵn vé xem hoà nhạc Chủ Nhật tới ạ.
  •      

      • からだ
    • さえ
      • じょうぶ
      • 丈夫
    • なら
    • どんな
      • くろう
      • 苦労
    • にも
    • えられると
      • おも

    Chỉ cần cơ thể khoẻ mạnh, tôi nghĩ là khổ đến mấy cũng chịu được.
  •      

      • ことば
      • 言葉
    • さえ
      • きょうつう
      • 共通
    • なら
      • たが
    • いにもっと
    • コミュニケ
    • ション
    • がよくできたでしょう

    Thậm chí chỉ cần chung tiếng nói, giao tiếp lẫn nhau sẽ tốt hơn nhiều.
わけにはいかない 【~わけにはいかない/~わけにもいかない】
 
理由があって~できない。 Có lý do nên ~ không làm được 【[動-辞書形]+わけにはいかない
  •      

      • ぜったい
      • 絶対
    • にほかの
      • ひと
    • わないと
      • やくそく
      • 約束
    • したので
      • はな
    • わけにはいかない

    Vì đã hứa là tuyệt đối không nói với người khác nên không thể kể được.
  •      

      • かえ
    • りたいけれども
    • この
      • ろんぶん
      • 論文
      • かんせい
      • 完成
    • するまでは
      • きこく
      • 帰国
    • するわけには
    • かない

    Dù muốn về nhưng tuy nhiên, đến khi hoàn thành luận văn này thì không về nước được.
  •      

      • ひとり
      • 一人
    • でやるのは
      • たいへん
      • 大変
    • ですが
    • みんな
      • いそが
    • しそうなので
      • てつだ
      • 手伝
    • ってもらうわけにもいきません

    Làm một mình thì khó khăn nhưng vì mọi người cũng đang bận rộn, nên không nhờ ai được.
~しなければならない Phải làm ~ 【[動-ない形-ない]+わけにはいかない
  •      

    • あした
      • しけん
      • 試験
    • があるので
      • べんきょう
      • 勉強
    • しないわけにはいきません

    Vì ngày mai có bài thi nên không thể không học được.
  •      

      • かぞく
      • 家族
    • がいるから
      • はたら
    • かないわけにはいかない

    Vì có gia đình nên không đi làm không được.
として 【~として(は)/~としても/~としての】
 
<立場、資格、種類をはっきり言う。> Nói về lập trường, tư cách, chủng loại 【[名]+として
  •      

      • かれ
      • こくひりゅうがくせい
      • 国費留学生
    • として
      • にほん
      • 日本

    Anh ấy đã đến Nhật với tư cách là lưu học sinh ngân sách nhà nước
  •      

    • この
      • びょうき
      • 病気
      • なんびょう
      • 難病
    • として
      • にんてい
      • 認定
    • された

    Căn bệnh này được nhận định là một bệnh nan y.
  •      

      • かれ
      • いしゃ
      • 医者
    • であるが
      • しょうせつか
      • 小説家
    • として
      • ゆうめい
      • 有名
    • である

    Tuy ông ấy là một bác sĩ, nhưng cũng nổi tiếng với tư cách là một tiểu thuyết gia.
  •      

    • あの
      • ひと
      • がくしゃ
      • 学者
    • として
      • りっぱ
      • 立派
    • だが
      • にんげん
      • 人間
    • として
      • そんけい
      • 尊敬
    • できない

    Người kia tuy là một học giả xuất sắc, nhưng là một con người không đáng kính trọng.
とともに 【~とともに】
 
~と一緒に Cùng với… 【[名]+とともに
  •      

      • しょうがつ
      • 正月
      • かぞく
      • 家族
    • とともに
    • ごしたい

    Tôi muốn ăn Tết cùng gia đình.
  •      

      • おおさか
      • 大阪
      • とうきょう
      • 東京
    • とともに
      • にっぽんけいざい
      • 日本経済
      • ちゅうしんち
      • 中心地
    • である

    Osaka cùng với Tokyo là các trung tâm kinh tế của Nhật.
~であると同時に Cùng đồng thời với… 【[動-辞書形] / [い形-い] / [な形-である] / [名-である] +とともに
  •      

      • こばやしし
      • 小林氏
      • がくせい
      • 学生
      • しどう
      • 指導
    • するとともに
      • けんきゅう
      • 研究
    • にも
      • ちから
    • れている

    Cùng với việc hướng dẫn sinh viên, ông Kobayashi còn tận lực trong nghiên cứu.
  •      

      • だいひょう
      • 代表
      • えら
    • ばれなくてくやしいとともに
    • ほっとする
      • きも
      • 気持
    • ちもあった

    Vừa tiếc vì không được chọn làm đại biểu, tôi cũng thấy bớt căng thẳng hơn.
  •      

    • この
      • せいひん
      • 製品
      • かいはつ
      • 開発
      • こんなん
      • 困難
    • であるとともに
      • ひよう
      • 費用
    • がかかる

    Việc phát triển sản phẩm này, cùng với những khó khăn còn tốn chi phí nữa
  •      

      • ぎむきょういく
      • 義務教育
      • こくみん
      • 国民
      • ぎむ
      • 義務
    • であるとともに
      • けんり
      • 権利
    • でもある

    Giáo dục phổ cập vừa là nghĩa vụ, còn là quyền lợi của nhân dân.
において 【~において(は)/~においても/~における】
 
~で(場所・時間を示す。 ) Ở; tại; trong; về việc; đối với -> Chỉ địa điểm, thời gian 【[名]+において
  •      

      • かいぎ
      • 会議
      • だいいちかいぎしつ
      • 第一会議室
    • において
      • おこな
    • われる

    Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số 1.
  •      

      • げんだい
      • 現代
    • において
    • 、コンピュ
    • ーは
      • ふかけつ
      • 不可欠
    • なものである

    Ngày nay, máy tính là vật không thể thiếu được.
  •      

      • われ
      • こく
    • において
      • せいしょうねん
      • 青少年
      • はんざい
      • 犯罪
    • えている

    Ở nước ta cũng thế, tội phạm thanh thiếu niên đang tăng lên.
  •      

    • それは
      • わたし
      • じんせい
      • 人生
    • における
      • さいりょう
      • 最良
    • であった

    Đó là ngày đẹp nhất đời tôi.
~に応じて/~に応じ/~に応じた 【に応じて】
 
~にしたがって・~に適している Phụ thuộc vào, ứng với 【[名]+に応じて
  •      

      • ほけんきん
      • 保険金
      • ひがい
      • 被害
    • ひがい
      • じょうきょう
      • 状況
      • おう
    • じて
      • はら
    • われる

    Tiền bảo hiểm sẽ được trả tuỳ theo tình trạng thiệt hại.
  •      

      • きせつ
      • 季節
      • おう
      • からだ
      • いろ
    • える
    • ウサギ
    • がいる

    Có loại thỏ mà màu sắc cơ thể biến đổi theo mùa.
  •      

      • むり
      • 無理
    • をしないで
      • たいりょく
      • 体力
      • おう
    • じた
      • うんどう
      • 運動
    • をしてください

    Hãy vận động tuỳ theo thể lực, đừng quá sức.
にかわって 【~にかわって/~にかわり】
 
今までの~ではなく(今までに使われていたものが別のものに変わることを表す。 ) Bây giờ thì ~ không.... (Biểu thị việc thay đổi một thứ đã được sử dụng thành một thứ khác) 【[名]+にかわって
  •      

    • ここでは
      • にんげん
      • 人間
    • にかわって
    • ロボット
      • さぎょう
      • 作業
    • をしている

    Ở đây, robot đang làm việc thay cho con người.
  •      

      • いま
    • タイプライタ
    • ーにかわり
    • 、ワ
    • プロ
      • つか
      • 使
    • われている

    Bây giờ, thay cho bàn đánh máy, máy vi tính (đánh chữ) được sử dụng.
~の代理で(ほかの人の代わりにすることを表す。 ) Đại lý, đại diện (Biểu thị việc làm đại diện cho một người khác) 【[名]+にかわって
  •      

      • ちち
    • にかわって
      • わたし
      • けっこんしき
      • 結婚式
      • しゅっせき
      • 出席
    • しました

    Tôi đã đi đám cưới thay cho bố.
  •      

      • しゅしょう
      • 首相
    • にかわり
    • 外相
    • アメリカ
      • ほうもん
      • 訪問
    • した

    Thay mặt cho thủ tướng, bộ trưởng ngoại giao đã đi thăm Mỹ.
~に比べて/~に比べ 【に比べて】
 
~を基準にして程度の違いなどを言う。 So với.... ; Nói về mức độ khác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn. 【[名]+に比べて
  •      

      • あに
      • くら
    • べて
      • おとうと
    • はよく
      • べんきょう
      • 勉強
    • する

    So với anh trai, ông em học chăm hơn.
  •      

      • しょがいこく
      • 諸外国
      • くら
    • べて
      • にほん
      • 日本
      • しょくりょうひん
      • 食料品
      • たか
    • いと
    • われている

    So với ngoại quốc, giá thực phẩm ở Nhật được cho là cao.
  •      

      • ことし
      • 今年
      • きょねん
      • 去年
      • くら
      • あめ
      • りょう
      • おお

    Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn.
~にしたがって/~にしたがい 従い/したがい 【にしたがって】
 
~と一緒に (一方の変化とともに他方も変わることを表す。 ) Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi) 【[動-辞書形] / [名] +にしたがって
  •      

      • たか
      • のぼ
    • にしたがって
      • みはらし
      • 見晴
    • みはらしがよくなった

    Khi lên cao, tầm nhìn cũng rõ hơn.
  •      

      • こうぎょうか
      • 工業化
      • すす
    • にしたがって
      • しぜんかんきょう
      • 自然環境
      • はかい
      • 破壊
    • はかいが
      • ひろ
    • がった

    Cùng với sự tiến triển của công nghiệp hoá, sự phá hoại môi trường tự nhiên ngày càng lan rộng.
  •      

      • でんきせいひん
      • 電気製品
      • ふきゅう
      • 普及
    • にしたがって
      • かじろうどう
      • 家事労働
      • らく
    • になった

    Theo sự phổ cập của đồ điện máy, việc nhà cũng nhàn nhã hơn.
  •      

      • しけん
      • 試験
      • ちか
    • づくにしたがい
      • きんちょう
      • 緊張
      • たか
    • まる

    Khi kỳ thi càng đến gần, độ căng thẳng càng cao (càng thấy căng thẳng hơn).
につれて 【~につれて/~につれ】
 
~と一緒に (一方の変化とともに他方も変わることを表す。 ) Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi) 【[動-辞書形] / [名] +につれて
  •      

      • ひんしつ
      • 品質
    • がよくなるにつれて
      • ねだん
      • 値段
      • たか
    • くなる

    Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trở nên đắt.
  •      

      • じだい
      • 時代
      • へんか
      • 変化
    • につれて
      • けっこん
      • 結婚
      • けい
    • わってきた

    Thời đại thay đổi, các hình thức kết hôn cũng thay đổi.
  •      

      • とし
    • をとるにつれ
      • むかし
    • のことが
      • なつ
    • かしく
      • おも
    • される

    Về già, càng nhớ tiếc về ngày xưa.
~に対して(は)/~に対し/~に対しても/~に対する 【に対して】
 
~に (対象・相手を示す。 ) Về việc, đối với~ ; chỉ đối tượng, đối phương 【[名]+に対して
  •      

      • きゃくさま
      • 客様
      • たい
    • して
      • しつれい
      • 失礼
    • なことを
    • ってはいけません

    Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ.
  •      

    • いいことをした
      • じん
      • たい
      • ひょうしょうじょう
      • 表彰状
    • ひょうしょうじょうが
      • おく
    • られる

    Với người làm việc tốt, sẽ được tặng giấy khen.
  •      

      • ちん
    • さんは
      • にほん
      • 日本
      • けいざい
      • 経済
    • だけではなく
      • にほん
      • 日本
      • ぶんか
      • 文化
      • たい
    • しても
      • きょうみ
      • 興味
    • っている

    Anh Trần không chỉ có hứng thú với kinh thế Nhật Bản mà còn cả với văn hoá Nhật nữa.
  •      

      • ひがいしゃ
      • 被害者
      • たい
    • する
      • ほしょうもんだい
      • 補償問題
      • けんとう
      • 検討
    • する

    Chúng tôi xem xét vấn đề bồi thường với người bị hại.
について 【~について(は)/~につき/~についても/~についての】
 
話したり考えたりする内容を表す。 Về, liên quan đến… Biểu thị nội dung suy nghĩ, lời nói. 【[名]+について
  •      

      • にほん
      • 日本
      • けいざい
      • 経済
    • について
      • けんきゅう
      • 研究
    • しています

    Tôi đang nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.
  •      

    • この
      • びょうき
      • 病気
      • げんいん
      • 原因
    • について
    • いくつかの
      • せつ
    • がある

    Về nguyên nhân của căn bệnh này, có một vài giả thuyết (được đưa ra).
  •      

      • われ
      • しゃ
      • しんせいひん
      • 新製品
    • につき
      • せつめい
      • 説明
    • いたします

    Tôi xin phép trình bày về sản phẩm mới của công ty chúng tôi.
  •      

      • にほん
      • 日本
      • しゅうかん
      • 習慣
    • について
      • じぶん
      • 自分
      • こく
      • しゅうかん
      • 習慣
      • くら
    • べながら
      • かんが
    • えてみよう

    Về tập quán của Nhật Bản, hãy thử suy nghĩ khi so sánh với tập quán của đất nước bạn.
にとって 【~にとって(は)/~にとっても/~にとっての】
 
~の立場からみると (後ろには判断や評価がくる。 ) Đối với… Nhìn từ lập trường của ~ (sau đó là phán đoán, bình phẩm) 【[名]+にとって
  •      

    • この
      • しゃしん
      • 写真
      • わたし
    • にとって
      • なに
    • よりも
      • たいせつ
      • 大切
    • なものです

    Bức ảnh này đối với tôi là thứ quan trọng hơn tất cả (hơn bất cứ thứ gì).
  •      

      • しゃいん
      • 社員
    • にとって
      • きゅうりょう
      • 給料
      • たか
    • いほうがいい

    Với nhân viên công ty thì, lương cao sẽ tốt hơn.
  •      

    • だれにとって
      • いちばんたいせつ
      • 一番大切
    • なのは
      • けんこう
      • 健康
    • です

    Với bất kỳ ai, sức khoẻ là quan trọng nhất.
  •      

      • かんきょうもんだい
      • 環境問題
      • じんるい
      • 人類
    • にとって
      • かだい
      • 課題

    Vấn đề môi trường là thách thức (nhiệm vụ) đối với nhân loại.
によると 【~によると/~によれば】
 
伝聞の根拠 こんきょを示す。 Theo, y theo ~. Chỉ căn cứ của tin đồn. 【[名]+によると
  •      

      • けさ
      • 今朝
      • しんぶん
      • 新聞
    • によると
      • らいねんど
      • 来年度、
      • ふた
    • つの
      • だいがく
      • 大学
      • しんせつ
      • 新設
    • されるそうだ

    Theo báo ra sáng nay, sang năm, hai trường đại học mới sẽ được thành lập.
  •      

      • てんきよほう
      • 天気予報
    • によると
    • あしたは
      • あめ
    • るそうです

    Theo dự bảo thới tiết, ngày mai nghe nói sẽ mưa.
  •      

      • ともだち
      • 友達
      • はなし
    • によれば
    • あの
      • えいが
      • 映画
    • はとても
      • おもしろ
      • 面白
    • いということです

    Nghe bạn tôi kể thì bộ phim đó có vẻ khá thú vị.
~に伴って/~に伴い/~に伴う 【に伴って】
 
~にしたがって・~につれて Cùng với, đi kèm.... 【[動-辞書形] / [名] +に伴って
  •      

      • じんこう
      • 人口
    • えるに
      • ともな
    • って
    • いろいろな
      • もんだい
      • 問題
    • こってきた

    Đi kèm với việc tăng dân số, nhiều vấn đề đa dạng nảy sinh.
  •      

      • えんだか
      • 円高
    • えんだかに
      • ともな
      • らいにち
      • 来日
    • する
      • がいこくじんりょこうしゃ
      • 外国人旅行者
      • すく
    • なくなった

    Kèm theo việc đồng Yên tăng giá, khách du lịch đến Nhật cũng giảm đi.
  •      

      • けいざいはってん
      • 経済発展
    • にもとなう
      • かんきょうはかい
      • 環境破壊
      • もんだい
      • 問題
    • になっている

    Việc phá hoại môi trường đi kèm với sự phát triển kinh tế đang trở thành vấn đề (cần giải quyết).
~と一緒に (同時に起きる) Cùng với, xảy ra đồng thời. 【[名]+に伴って
  •      

      • じしん
      • 地震
      • ともな
    • って
      • かさい
      • 火災
      • はっせい
      • 発生
    • することが
      • おお

    Cùng với động đất, hoả hoạn cũng phát sinh nhiều.
  •      

      • じゆう
      • 自由
    • には
    • それに
      • ともな
      • せきにん
      • 責任
    • がある

    Tự do luôn đi kèm với trách nhiệm.
によって 【~によって/~により/~による/~によっては】
 
動作の主体(主に受身文で)を示す。 Nhờ vào, do, bởi ~ Æ Chỉ chủ thể của hành động (chủ yếu trong câu bị động). 【[名]+によって
  •      

    • アメリカ
      • たいりく
      • 大陸
    • コロンブス
    • によって
      • はっけん
      • 発見
    • された

    Châu Mỹ do Columbus phát hiện ra.
  •      

    • この
      • ほうあん
      • 法案
      • こっかい
      • 国会
    • により
      • しょうにん
      • 承認
    • された

    Dự luật này đã được quốc hội thông qua (thừa nhận).
  •      

      • いし
      • 医師
    • による
      • しんだん
      • 診断
      • けっか
      • 結果
      • ほうこく
      • 報告
    • します

    Tôi sẽ báo cáo kết quả chẩn đoán bởi bác sỹ.
~を中心に(して)/~を中心として 【を中心に】
 
~を真ん中にして・~を一番重要なものとして Lấy ~ làm trung tâm, lấy ~ là thứ quan trọng nhất. 【[名]+を中心に
  •      

      • えき
      • ちゅうしん
      • 中心
    • にたくさんの
      • しょうてん
      • 商店
      • あつ
    • まっている

    Nhiều cửa hàng tập trung quanh ga.
  •      

    • この
      • こく
      • じどうしゃさんぎょう
      • 自動車産業
      • ちゅうしん
      • 中心
      • こうぎょう
      • 工業
      • すす
    • めている

    Nước này lấy công nghiệp sản xuất ô tô làm trung tâm cho phát triển công nghiệp.
  •      

      • ちきゅう
      • 地球
      • たいよう
      • 太陽
      • ちゅうしん
      • 中心
    • にして
      • まわ
    • っている

    Trái đất quay quanh tâm là mặt trời.
  •      

    • 21
      • せいき
      • 世紀
      • けいざい
      • 経済
    • アジア
      • ちゅうしん
      • 中心
    • として
      • はってん
      • 発展
    • するでしょう

    Kinh tế thế kỷ 21 sẽ phát triển với trung tâm là Châu Á.
~を問とわず/~は問わず 【を問わず】
 
~に関係なく・~に影響されないで Không kể, bất kể. Không liên quan đến ~, không bị ảnh hưởng bởi ~ 【[名]+を問わず
  •      

      • りゅうがくせい
      • 留学生
    • ならどなたでも
      • こくせき
      • 国籍、
      • ねんれい
      • 年齢、
      • せいべつ
      • 性別
    • わず
      • もう
    • めます

    Nếu là lưu học sinh, bất cứ ai, không kể quốc tịch, tuổi tác, giới tính đều có thể đăng ký.
  •      

    • この
      • びょういん
      • 病院
    • では
      • ちゅうや
      • 昼夜
    • ちゅうやを
    • わず
      • きゅうきゅうかんじゃ
      • 救急患者
    • けます

    Bệnh viện này không kể ngày đêm đều tiếp nhận bệnh nhân cấp cứu.
  •      

      • がくれき
      • 学歴、
      • けいけん
      • 経験
    • わず
    • やる
    • のある
      • しゃいん
      • 社員
      • ぼしゅう
      • 募集
    • ぼしゅうします

    Không kể đến học vấn, kinh nghiệm, chúng tôi tuyển nhân viên có sự say mê.
をはじめ 【~をはじめ/~をはじめとする】
 
一つの主 な例を出す言い方 Cách nói đưa ra một ví dụ chính. 【[名]+をはじめ
  •      

      • うえのどうぶつえん
      • 上野動物園
    • には
    • パンダ
    • をはじめ
      • こども
      • 子供
    • たちに
      • にんき
      • 人気
    • がある
      • どうぶつ
      • 動物
    • がたくさんいます

    Ở vườn thú Ueno, những động vật mà trẻ em yêu thích, như gấu trúc, có rất nhiều.
  •      

      • りょうしん
      • 両親
    • をはじめ
      • かぞく
      • 家族
      • みなさま
      • 皆様、
      • げんき
      • 元気
    • でいらっしゃいますか

    Hai bác nhà mình và toàn thể gia đình vẫn mạnh khoẻ chứ ạ?
  •      

      • こっかいぎいん
      • 国会議員
    • をはじめとする
      • しさつだん
      • 視察団
      • ひさいち
      • 被災地
      • おとず
    • れた
    • れた

    Bao gồm các nghĩ sĩ, đoàn thị sát đã đến thăm các vùng bị thiên tại.
~をもとに/~を元にして 【をもとに】
 
~を判断の基準・材料などにして Lấy ~ làm cơ sở, tài liệu cho phán đoán. 【[名]+をもとに
  •      

    • ファン
      • にんきとうひょう
      • 人気投票
    • をもとに
    • 審査
      • ことし
      • 今年
      • うた
    • ベストテン
    • まります

    Bảng xếp hạng ca khúc top ten năm nay sẽ được quyết định dựa trên sự thẩm tra phiếu bình chọn của fan.
  •      

    • ノンフィクション
    • というのは
      • じじつ
      • 事実
      • もと
    • にして
    • かれたものです

    Loại (sách) Non fiction là loại được viết dựa trên sự thật.
~上(に) 【上】
 
~だけでなく・~に加えて Không chỉ ~, thêm vào với ~ 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+うえ
  •      

      • ことし
      • 今年
    • インフルエンザ
      • こうねつ
      • 高熱
      • じょう
    • せきもひどい

    Dịch cúm năm nay không chỉ có sốt cao, mà còn ho dữ dội nữa.
  •      

      • はやし
    • さんのお
      • たく
    • でごちそうになった
      • じょう
    • おみやげまでいただきました

    Ở nhà bác Hayashi, tôi không chỉ được ăn ngon, còn được cả quà mang về nữa.
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • あたま
    • がいいうえに
      • せいかく
      • 性格
    • もよい

    Cô ấy đã thông minh, tính cách lại tốt nữa.
  •      

    • この
      • きかい
      • 機械
      • づか
      • 使
      • かた
      • かんたん
      • 簡単
    • なうえに
      • かる
    • いので
      • たいへんべんり
      • 大変便利

    Máy này không chỉ dễ sử dụng, lại nhẹ nữa nên rất tiện.
うちに 【~うちに/~ないうちに】
 
その間に (その状態が変わる前に何かをする。 ) Trong lúc… (làm việc gì đó trước khi trạng thái đó thay đổi) 【[動-辞書形/ない形-ない] / [い形-い] / [な形-な] / [名-の] +うちに
  •      

      • にほん
      • 日本
    • にいるうちに
      • いちどきょうと
      • 一度京都
      • たず
    • ねたいと
      • おも
    • っている

    Trong lúc còn ở Nhật, tôi định sẽ đi thăm Kyoto một lần.
  •      

      • こども
      • 子供
    • ているうちに
      • そうじ
      • 掃除
    • をしてしまいましょう

    Trong khi con đang ngủ, làm xong việc dọn dẹp nào.
  •      

      • わか
    • うちに
    • いろいろ
      • けいけん
      • 経験
    • したほうがいい

    Khi còn trẻ, nên tích luỹ nhiều kinh nghiệm (nên có nhiều trải nghiệm).
  •      

      • はな
    • がきれいなうちに
      • はなみ
      • 花見
    • きたい

    Muốn đi ngắm hoa lúc nó còn đang đẹp
  •      

    • めないうちに
    • どうぞ
    • がってください

    Mời bác ăn ngay khi nó chưa nguội ạ.
~の間に (その間に、はじめはなかったことが起きる。 ) Trong khoảng… (Trong khoảng thời gian đó, xảy ra việc mà lúc đầu không có)
  •      

      • さむ
    • かったが
      • はし
    • っているうちに
      • からだ
      • あたた
    • かくなった

    Dù trời lạnh, trong lúc đang chạy cơ thể trở nên ấm.
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • はなし
    • いているうちに
      • なみだ
    • てきました

    Trong lúc đang nghe câu chuyện của cô ấy, tôi đã rơi nước mắt.
  •      

      • なんど
      • 何度
      • はな
    • うちに
      • たがい
    • たがいの
      • りかい
      • 理解
      • しん
    • ふかまった

    Nhiều lần trao đổi, sự hiểu biết lẫn nhau ngày càng sâu đậm (tăng cường).
わけがない 【~わけがない/~わけはない】
 
~(の)はずがない Không có nghĩa là ~, không chắc ~ 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わけがない
  •      

    • あんな
      • へた
      • 下手
    • れるわけがない

    Bức tranh tệ thế không chắc đã bán được.
  •      

    • チャン
    • さんは
      • ちゅうごくじん
      • 中国人
    • だから
      • かんじ
      • 漢字
    • けないわけがありません

    Vì anh Chan là người Trung Quốc nên không lí gì lại không viết được chữ Hán.
  •      

    • あんなやせた
      • ひと
      • すもう
      • 相撲
    • とりのわけがない

    Người gầy cỡ này thì không thể là lực sĩ Sumo được.
  •      

    • ここは
      • うみ
    • から
      • とお
    • いので
      • さかな
      • しんせん
      • 新鮮
    • なわけはない

    Chỗ này ở xa biển nên cá không thể tươi được.
おかげで 【~おかげで/~おかげだ】
 
~ために (それが原因で、いい結果になって感謝する気持ちを表す。 ) Nhờ, do có... ( Biểu thị lòng biết ơn vì nhớ nguyên nhân đó mà có kết quả tốt) 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+おかげで
  •      

      • かがくぎじゅつ
      • 科学技術
      • はったつ
      • 発達
    • したおかげで
      • われわれ
      • 我々
      • せいかつ
      • 生活
      • べんり
      • 便利
    • になった

    Nhờ khoa học kỹ thuận phát triển, đời sống của chúng ta trở nên tiện lợi hơn.
  •      

      • いえ
      • うみ
      • ちか
    • おかげで
      • しんせん
      • 新鮮
      • さかな
    • べられる

    Nhờ nhà em gần biển nên lúc nào cũng có cá tươi ăn.
  •      

      • やまもと
      • 山本
    • さんは
      • ちゅうごくご
      • 中国語
      • じょうず
    • おかげで
    • いい
      • しごと
      • 仕事
    • つかったそうです

    Bác Yamamoto vì giỏi tiếng Trung Quốc nên nghe nói đã tìm được một công việc tốt.
  •      

      • しごと
      • 仕事
      • はや
    • んだのは
      • やまだ
      • 山田
    • さんのおかげで

    Công việc làm xong nhanh chóng là nhờ có bác Yamada.
conj 
Diễn tả tình trạng vì có sự trợ giúp, giúp đỡ đã trở nên, trở thành kết quả tốt - Nhờ có... 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+おかげで
  •      

    • あなたのおかげで
      • たす
    • かりました

    Nhờ anh mà tôi đã được cứu thoát
  •      

      • ことし
      • 今年
      • なつ
      • すず
    • しかったおかげで
      • れいぼう
      • 冷房
    • はほとんど
      • つか
      • 使
    • わずにすんだ

    Năm nay nhờ mùa hè mát mẻ nên sinh hoạt hầu như khỏi dùng máy lạnh
  •      

      • こども
      • 子供
      • たす
    • かったのはあなたのおかげで

    Con tôi được cứu thoát là nhờ vào ông
かわりに 【~かわりに】
 
~をしないで (それをしないで、別のことをする。 ) Thay vì không ~ (Không làm ~ mà làm một việc khác. 【[動-辞書形]+かわりに
  •      

      • しりつだいがく
      • 私立大学
      • ひと
    • けるかわりに
      • こくりつだいがく
      • 国立大学
      • みっ
    • けたい

    Không đăng ký vào một trường tư nào, tôi muốn đăng ký 3 trường quốc lập.
  •      

      • おんがっかい
      • 音楽会
    • かわりに
    • CDを3
      • まいか
      • 枚買
    • うほうがいいと
      • おも

    Thay vì đi nghe hoà nhạc, tôi nghĩ mua 3 đĩa CD có khi tốt hơn.
~の代理で・の代用として Làm đại lý, thay thế cho ~ 【[名-の]+かわりに
  •      

      • びょうき
      • 病気
      • ちち
    • かわりに
      • わたし
      • まい
    • りました

    Thay cho bố đang bị ốm, tôi đã đi.
  •      

      • ほうたい
      • 包帯
    • かわりに
    • 、ハンカチ
      • きずぐち
      • 傷口
      • しば
    • った

    Thay vì dùng băng gạc, tôi đã dung khăn tay để băng miệng viết thương.
くらい 【~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ】
 
(状態の程度を表す。 ) Biểu thị mức độ trạng thái 【[動-辞書形/ない形-ない] / [い形-い] / [な形-な] / [名] +くらい
  •      

      • だな
    • から
      • ぶつ
    • ちるくらい
      • おお
    • きい
      • じしん
      • 地震
    • があった

    Trận động đất mạnh đến mức các đồ vật bị rơi xuống từ trên giá.
  •      

    • この
      • あた
    • りは
      • よる
    • になると
      • さび
    • しいくらい
      • しず
    • かだ

    Khi đêm xuống, vùng quanh đây yên tĩnh đến cô quạnh.
  •      

      • きむら
      • 木村
    • さんは
      • たの
    • しみにしていた
      • りょこう
      • 旅行
    • けなくなって
    • かわいそうなぐらいがっかりしていた

    Anh Kimura đã thất vọng đến tội nghiệp khi không đi được chuyến du lịch mà anh ấy đã mong chờ.
  •      

      • かれ
    • くらい
      • にほんご
      • 日本語
      • はな
    • せれば
      • つうやく
      • 通訳
    • ができるだろう

    Nói được tiếng Nhật cỡ như tui, làm phiên dịch được không nhỉ?
  •      

    • おなかが
      • いた
    • くて
    • がまんできないぐらいだった

    Bụng đau đến mức không chịu được.
(程度の軽いことを表す ) Biểu thị mức độ nhẹ 【[動]の普通形 / [名] +くらい
  •      

      • いそが
    • しくても
      • でんわ
      • 電話
    • けるくらいはできたでしょう

    Dù bận nhưng ít ra một cuộc điện thoại anh cũng gọi được chứ?
  •      

      • がいこくご
      • 外国語
    • 1か
      • つきなら
      • 月習
    • ったぐらいでは
      • じょうず
      • はな
    • せるようにはならないだろう

    Ngoại ngữ thì học cỡ một tháng không thể giao tiếp giỏi được.
  •      

      • ひと
    • ったら
    • あいさつぐらいしてほしい

    Tôi muốn anh khi gặp mọi người, chí ít cũng phải chào hỏi.
conj 
Nêu lên một ví dụ để trình bày mức độ sự việc - Khoảng chừng, độ chừng 【[動-辞書形 / ない形-ない;い形-い;な形-な;名]+くらい
  •      

    • その
      • しま
    • はこの
      • こく
    • の3
      • ばい
    • くらい
      • めんせき
      • 面積
    • がある

    Đảo đó có diện tích gấp 3 lần nước này
  •      

      • しゅうり
      • 修理
    • には
      • いちしゅうかん
      • 一週間
    • ぐらいかかります

    Mất khoảng 1 tuần lễ để sữa chữa
  •      

      • つか
    • れて
      • いっぽ
      • 一歩
      • ある
    • けないくらいだった

    Lúc đó mệt quá đến mức không đi được bước nào
  •      

    • あいさつぐらいしたらどうだ

    Tối thiểu thì anh cũng nên chào hỏi một lời
~最中に/~最中だ 【最中に】
 
何かをしているちょうどその時に Ngay trong lúc đang làm việc gì đó 【[動-ている] / [名-の] +最中に
  •      

      • かんが
    • えている
      • さいちゅう
      • 最中
      • はな
    • しかけられて
      • こま
    • った

    Đang nghĩ, cứ bị nói xen vào, đến khổ.
  •      

      • しあい
      • 試合
      • さいちゅう
      • 最中
      • あめ
    • ってきた

    Giữa trận đấu, trời lại đổ mưa,
  •      

    • その
      • じけん
      • 事件
    • について
      • いまちょうさ
      • 今調査
    • している
      • さいちゅう
      • 最中
    • です

    Về vụ tai nạn này, bây giờ đang điều tra.
~次第 【次第】
 
~したら、すぐ (~が終わったらすぐ後のことをすることを表す。 ) Ngay khi ~. Chỉ việc làm ngay sau khi ~ kết thức. 【[動-ます形] / [名] +次第
  •      

      • あたら
    • しい
      • じゅうしょ
      • 住所
    • まり
      • しだい
      • 次第
      • れんらく
      • 連絡
    • します

    Ngay sau khi quyết định được địa chỉ mới, chúng tôi sẽ liên lạc.
  •      

    • こうに
      • しだい
      • 次第
      • でんわ
      • 電話
    • をしてください

    Ngay sau khi đến nơi, hãy gọi điện nhé.
  •      

      • あめ
    • がやみ
      • しだい
      • 次第
      • しゅっぱつ
      • 出発
    • しましょう

    Ngay sau khi mưa tạnh, xuất phát nhé.
  •      

    • 12
      • しき
    • わります
      • しゅうりょうしだいぱ
      • 終了次第
    • ティ
    • ーを
      • はじ
    • めますから
      • みなさま
      • 皆様
      • さんか
      • 参加
    • ください

    Buổi lễ sẽ kết thúc lúc 12h. Ngay sau khi kết thúc sẽ bắt đầu liên hoan, mọi người cùng tham gia nhé.
せいだ 【~せいだ/~せいで/~せいか】
 
ために (それが原因で悪い結果になったことを表す。 ) Tại vì ~ . (Do nguyên nhân đó mà có kết quả xấu) 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+せいだ
  •      

      • わたし
      • しっぱい
      • 失敗
    • したのは
      • かれ
    • せいだ

    Tôi thất bại là tại thằng ấy.
  •      

      • でんしゃ
      • 電車
      • おく
    • れたせいで
      • ちこく
      • 遅刻
    • した

    Vì tàu chậm nên tôi đã đến muộn.
  •      

      • あま
    • いものが
    • きなせいで
    • ぎて
      • ふと
    • ってしまった

    Tại vì thích ăn đồ ngọt, tôi đã ăn nhiều quá và phát phì.
  •      

      • あつ
    • いせいか
      • しょくよく
      • 食欲
    • がない

    Trời nóng, chả cả thèm ăn.
たとたん 【~たとたん(に)】
 
~するとすぐに Ngay sau ~ 【[動-た形]+とたん
  •      

      • はんにん
      • 犯人
      • けいかん
      • 警官
      • すがた
      • 姿
    • たとたん
    • した

    Ngay khi thấy bóng cảnh sát, tên phạm nhân đã chạy trốn.
  •      

      • つか
    • れていたので
    • 、ベッド
      • はい
    • たとたん
      • ねむ
    • ってしまった

    Vì mệt quá, lên giường cái là ngủ mất ngay.
  •      

      • せんせい
      • 先生
    • はいつも
    • ベル
    • たとたん
      • きょうしつ
      • 教室
      • はい
    • ってくる

    Thầy giáo lúc nào cũng vào lớp ngay sau khi chuông kêu.
たび 【~たび(に)】
 
~する時はいつも Mỗi khi, mỗi dịp ~ 【[動-辞書形] / [名-の] +たび
  •      

    • その
      • うた
      • うた
    • うたび
      • おさな
    • のことを
      • おも

    Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại nhớ về những ngày thơ ấu.
  •      

      • ひと
      • あたら
    • しい
      • けいけん
      • 経験
    • をするたびに
      • なに
    • かを
      • まな

    Con người mỗi khi có một trải nghiệm mới, đều học được điều gì đó.
  •      

      • わたし
      • りょこう
      • 旅行
    • のたびに
      • えはがき
      • 絵葉書
    • います

    Tôi mỗi lần đi du lịch đều mua bưu ảnh.
  •      

    • その
      • かわ
      • おおあめ
      • 大雨
    • のたびに
      • みず
    • があふれて
      • ひがい
      • 被害
    • きている

    Con sông đó mỗi lần mưa lớn, nước dâng lên gây ra thiệt hại.
~て以来 【て以来】
 
それから後ずっと Suốt từ đó về sau… 【[動-て形]+以来
  •      

      • にほん
      • 日本
      • いらい
      • 以来、
      • にほん
      • 日本
      • たい
    • する
      • かんが
      • かた
      • すこ
    • しずつ
    • わってきた

    Từ ngày đến nước Nhật, cách nghĩ của tôi về Nhật Bản cũng thay đổi dần dần từng chút một.
  •      

      • さくねんなつ
      • 昨年夏
      • てがみ
      • 手紙
    • って
      • いらい
      • 以来、
      • かれ
    • から
      • れんらく
      • 連絡
    • がまったくない

    Từ khi nhận được thư hè năm ngoái, hoàn toàn không có thông tin gì về anh ấy cả.
  •      

    • そのことがあって
      • いらい
      • 以来、
      • かれ
      • かのじょ
      • 彼女
      • こうい
      • 好意
    • こういをもつようになった

    Kể từ khi xảy ra chuyện đó, anh ấy đã có cảm tình với cô ấy.
とおり 【~とおり(に)/~どおり(に)】
 
~と同じに Làm giống như ~ 【[動-辞書形/た形] / [名-の] +とおり / [名] +どおり
  •      

      • せつめいしょ
      • 説明書
    • いてあるとおりにやってみてください

    Hãy thử làm như được viết trong bản hướng dẫn.
  •      

    • あの
      • ひと
    • ったとおりにすれば
      • だいじょうぶ
      • 大丈夫
    • です

    Nếu làm như ông kia nói thì không sao cả.
  •      

      • かれ
    • は A
      • だいがく
      • 大学
      • ごうかく
      • 合格
    • した
      • わたし
      • おも
    • ったとおりだった

    Anh ấy đã đỗ vào đại học A. Đúng như tôi đã nghĩ.
  •      

      • やじるし
      • 矢印
    • とおり
      • すす
    • んでください

    Hãy tiến theo hướng mũi tên chỉ.
ところ 【~ところに/~ところへ/~ところを】
 
そういう時に/そういう場へ/そういう場面を Đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy… 【[動-辞書形/た形/ている] / [い形-い] +ところに
  •      

    • ちょうど
      • きん
    • さんのうわさをしているところ
      • ほんにん
      • 本人
    • がやって

    Vừa lúc đang tán gẫu về anh Kim, thì anh ấy đã đến.
  •      

    • これから
    • ようとしたところ
      • ともだち
      • 友達
      • たず
    • ねてきた

    Đang định đi ngủ thì bạn lại đến chơi.
  •      

    • いいところ
    • ましたね
      • いま
    • ちょうど
    • スイカ
    • ったんです
      • いっしょ
      • 一緒
    • べましょう

    Đến đúng lúc thế nhỉ ☺. Tớ vừa bổ dưa hấu này. Cùng ăn nào!
  •      

    • こっそり
    • タバコ
    • っているところ
      • いもうと
    • られた

    Đang lúc hút thuốc lá trộm lại bị cô em bắt gặp.
ほど 【~ほど/~ほどだ/~ほどの】
 
~くらい (程度を表す。 ) Chừng, mức ~ 【[動-辞書形/ない形-ない] / [い形-い] / [な形-な] / [名] +ほど
  •      

      • かいじょう
      • 会場
    • にはあふれるほど
    • 、ギタ
    • ーを
    • った
      • わかもの
      • 若者
      • あつ
    • まっていた

    Các thanh niên mang đàn ghi ta tụ tập đông đến mức tràn ngập cả hội trường.
  •      

      • こども
      • 子供
    • をなくしたご
      • りょうしん
      • 両親
      • かな
    • しみが
      • いた
    • いほど
    • かる

    Tôi hiểu được nỗi đau buồn của những bậc cha mẹ mất con.
  •      

      • わたし
    • にも
    • いたいことが
      • やま
    • ほどある

    Những điều tôi muốn nói nhiều như núi.
  •      

      • ひさ
    • しぶりに
      • こく
      • はは
      • こえ
    • いて
    • うれしくて
    • きたいほどだった

    Đã lâu mới được nghe giọng nói của mẹ từ trong nước, tôi hạnh phúc đến muốn khóc
  •      

    • ちきれないほどの
      • にもつ
      • 荷物
    • があったので
    • タクシ
    • ーで
      • かえ
    • った

    Nhiều hành lý đến mức mang không xuể, tôi đi taxi về nhà.
~が一番・・・だ ( 「~ほど・・・はない」の形で使われる。 ) ~ là nhất 【[動-辞書形] / [名] +ほど・・・はない
  •      

      • なか
    • のいい
      • ともだち
      • 友達
      • りょこう
      • 旅行
    • するほど
      • たの
    • しいことはない

    Đi chơi với bạn thân (tốt) là vui nhất.
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • ほど
      • あたま
    • のいい
      • じん
    • には
    • ったことがない

    Tôi chưa gặp ai thông minh như cô ấy.
  •      

      • せんそう
      • 戦争
    • ほど
      • ひさん
      • 悲惨
    • なものはない

    Không có gì bi thảm bằng chiến tranh.
ばかりに 【~ばかりに】
 
~だけのために (それだけが原因で悪い結果になった残念な気持ちを表す。 ) Chỉ vỉ ~ (Biểu thị tâm trạng tiếc vi chỉ tại nguyên nhân đó mà trở thành kết quả xấu) 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ばかりに
  •      

    • うそをついたばかりに
      • こいびと
      • 恋人
      • きら
    • われてしまった

    Chỉ tại nói dối mà bị người yêu ghét/giận.
  •      

      • きん
    • がないばかりに
      • だいがく
      • 大学
      • しんがく
      • 進学
    • できなかった

    Chỉ vì thiếu tiền mà không học lên đại học được.
  •      

      • にほんご
      • 日本語
      • へた
      • 下手
    • ばかりに
    • いい
    • アルバイト
      • さが
    • せません

    Chỉ tại kém tiếng Nhật nên không tìm được việc làm thêm tốt.
  •      

      • ちょうじょ
      • 長女
    • であるばかりに
      • おとうと
      • いもうと
      • せわ
      • 世話
    • をさせられる

    Chỉ vì là chị gái lớn mà tôi phải giúp hết em trai đến em gái.
ものだから 【~ものだから】
 
~ので (理由。言い訳の時よく使う。 ) Tại vì ~ (Hay dùng khi nói lý do, phân trần, biện bạch) 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ものだから
  •      

      • じこ
      • 事故
      • でんしゃ
      • 電車
      • おく
    • れたものですから
      • おそ
    • くなってすみません

    Do tai nạn nên tàu bị trễ, tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
  •      

      • にほん
      • 日本
      • しゅうかん
      • 習慣
    • らないものですから
      • しつれい
      • 失礼
    • なことをするかもしれません

    Vì không biết tập quán của Nhật, có thể làm điều thất lễ chăng.
  •      

    • あまり
      • かな
    • しかったものだから
      • おおごえ
      • 大声
    • いてしまった

    Vì điều không đáng buồn mấy mà khóc rống lên.
  •      

      • いえ
      • せま
    • いものですから
      • おお
    • きい
      • かぐ
      • 家具
    • けません

    Do nhà chật nên không bày biện đồ gia dụng gì to được.
ように 【~ように/~ような】
 
例を表す。 Biểu thị ví dụ, như là ~ 【[動・名]の名詞修飾型+ように
  •      

    • ここに
    • いてあるように
      • もうしこみしょ
      • 申込書
      • きにゅう
      • 記入
    • してください

    Hãy điền vào đơn đăng ký như viết ở mẫu này
  •      

      • とうきょう
      • 東京
    • ように
      • じんこう
      • 人口
      • しゅうちゅう
      • 集中
    • すると
      • こうつうじゅうたい
      • 交通渋滞
    • けられない

    Cứ tập trung dân số như ở Tokyo, khó mà tránh khỏi giao thông ùn tắc.
  •      

    • のような
      • あま
    • いものはあまり
    • きではありません

    Tôi không thích những thứ ngọt như bánh ga tô.
目標を表す。 Chỉ mục tiêu 【[動-辞書形/ない形-ない]+ように
  •      

    • この
      • ほん
      • しょうがくせい
      • 小学生
    • でも
    • めるように
    • ルビ
    • がつけてあります

    Cuốn sách này, để cho học sinh tiểu học cũng đọc được, phiên âm được đính vào.
  •      

      • よていどお
      • 予定通
    • わるように
      • けいかく
      • 計画
    • ててやってください

    Hãy lập lịch để có thể kết thúc theo kế hoạch.
  •      

      • かぜ
      • 風邪
    • かないように
    • をつけてください

    Hãy cẩn thận để không bị trúng gió.
~一方だ 【一方だ】
 
その傾向がますます進むことを示す。 Diễn tả việc xu hướng đó ngày càng tiếp diễn 【[動-辞書形]+一方だ
  •      

      • さいきんぱそこん
      • 最近、パソコン
      • つうしん
      • 通信
      • りようしゃ
      • 利用者
    • える
      • いっぽう
      • 一方

    Gần đây người dùng máy tính để trao đổi thông tin ngày càng tăng lên.
  •      

      • とし
      • 都市
      • かんきょう
      • 環境
      • わる
    • くなる
      • いっぽう
      • 一方
    • なのに
      • わかもの
      • 若者
      • とかい
      • 都会
    • にあこがれる

    Dù môi trường đô thị ngày càng xấu đi, giới trẻ vẫn mơ ước sống nơi đô hội.
  •      

      • さいきんえいご
      • 最近英語
      • つか
      • 使
    • わないので
      • わす
    • れる
      • いっぽう
      • 一方
      • こま
    • っている

    Gần đây vì không sử dụng tiếng Anh, quên ngày càng nhiều, thật khổ.
おそれがある 【~おそれがある】
 
~する心配がある Có sự lo lắng là ~, e là ~ 【[動-辞書形] / [名-の] +恐れがある
  •      

      • はや
      • しゅじゅつ
      • 手術
    • しないと
      • てち
      • 手遅
    • れになる
      • おそ
    • れがある

    Nếu không phẫu thuật nhanh, e là muộn mất.
  •      

      • たいふう
      • 台風
    • がこのまま
      • ほくじょう
    • すると
      • にほん
      • 日本
      • じょうりく
    • する
      • おそ
    • れがある

    Nếu bão vẫn cứ tiến theo hướng Bắc như thế này, có khả năng sẽ đổ bộ vào Nhật Bản.
  •      

    • こんなに
      • あかじ
      • 赤字
      • つづ
    • くと
    • この
      • かいしゃ
      • 会社
      • とうさん
      • 倒産
      • おそ
    • れがある

    Cứ tiếp tục thua lỗ như thế, công ty này có ngày phá sản.
  •      

    • この
      • びょうき
      • 病気
      • でんせん
      • 伝染
      • おそ
    • れはありません

    Căn bệnh này không lo bị truyền nhiễm.
ことになっている 【~ことになっている】
 
予定・規則などを表す。 Biểu thị dự định, quy tắc… 【[動-辞書形/ない形-ない] / [い形-い] +ことになっている
  •      

      • こんど
      • 今度
      • にちようび
      • 日曜日
    • には
      • ともだち
      • 友達
    • うことになっています

    Chủ Nhật tới tôi định gặp mặt bạn bè.
  •      

    • この
      • りょう
    • では
      • げんかん
      • 玄関
    • げんかんは 12
    • まることになっている

    Ở khu ký túc xá này, cửa vào đóng lúc 12h.
  •      

      • ほうりつ
      • 法律
      • こども
      • 子供
      • はたら
    • かせてはいけないことになっている

    Theo pháp luật, cấm bắt trẻ em phải lao động.
  •      

    • この
      • せき
    • タバコ
    • ってもいいことになっている

    Ở ghế này, hút thuốc lá cũng được.
ことはない 【~ことはない】
 
~する必要はない Không cần phải làm ~ 【[動-辞書形]+ことはない
  •      

      • じかん
      • 時間
      • じゅうぶん
      • 十分
    • あるから
      • いそ
    • ことはない

    Vẫn có đủ thời gian, không cần phải vội.
  •      

      • りょこう
      • 旅行
    • かばんならわざわざ
    • うことはありませんよ
      • わたし
    • してあげます

    Vali du lịch thì không cần phải lo mua đâu. Tớ cho mượn.
  •      

      • けんさ
      • 検査
      • けっか
      • 結果、
      • いじょう
      • 異常
    • ありませんでしたから
      • しんぱい
      • 心配
    • することはありませんよ

    Vì kết quả kiểm tra không có gì khác thường nên không cần lo lắng đâu.
しかない 【~しかない】
 
~ほかに方法がない・~しなければならない Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~ 【[動-辞書形]+しかない
  •      

      • じこ
      • 事故
      • でんしゃ
      • 電車
      • うご
    • かないから
      • ある
    • いて
    • しかない

    Do tai nạn nên tàu không chạy, chả có cách nào khác là đi bộ.
  •      

    • だれにも
      • より
    • めないから
      • じぶん
      • 自分
    • でやるしかありません

    Không nhờ ai được, tự mình phải làm thôi.
  •      

      • やくそく
      • 約束
    • したのだから
    • しかないだろう

    Đã hẹn rồi, phải đi thôi.
conj 
Thường sử dụng để biểu thị ý chỉ làm như thế thôi chứ không còn cách nào khác, cũng như không còn khả năng nào khác. - Chỉ là, chỉ còn cách.... 【[動-辞書形]+しかない
  •      

    • ここまで
    • ればもう
      • がんば
      • 頑張
    • ってやるしかほかに
      • ほうほう
      • 方法
    • はありませんね

    Đã đến nước này thì chỉ còn cách gắng sức mà làm, ngoài ra không còn cách nào khác
  •      

      • たか
    • すぎて
    • えないから
    • りるしかないでしょう

    Đắt quá, không mua nổi, có lẽ chỉ còn cách là mượn thôi
  •      

    • そんなに
      • がっこう
      • 学校
    • がいやならやめるしかない

    Đã chán trường như thế thì chỉ còn cách bỏ học thôi
ということだ 【~ということだ】
 
~ということを聞いた (伝聞。聞いたことをそのまま引用する言い方。 ) Nghe thấy nói là ~ (cách nói dẫn dụng y nguyên điều nghe được) 【[動・い形・な形・名]の普通形+ということだ (命令、意向、推量、禁止の形などにも接続する。 )
  •      

      • しんぶん
      • 新聞
    • によると
    • また
      • ちかてつ
      • 地下鉄
      • うんちん
      • 運賃
      • ねあ
    • げされるということだ

    Theo báo nói, giá vé tàu điện ngầm lại bị tăng lên.
  •      

      • じこ
      • 事故
      • げんいん
      • 原因
    • はまだわからないということです

    Nghe nói vẫn chưa biết nguyên nhân của tai nạn.
  •      

      • てんきよほう
      • 天気予報
    • によると
      • ことし
      • 今年
      • あめ
      • おお
    • いだろうということです

    Nghe dự báo thời tiết thì năm nay mưa nhiều đây.
  •      

    • A
      • しゃ
      • しゅうしょく
      • 就職
    • には
      • すいせんじょう
      • 推薦状
      • ひつよう
      • 必要
    • だということです

    Thấy nói là để xin việc ở công ty A cần phải có thư giới thiệu.
~という意味だ Có nghĩa là ~
  •      

    • 「あしたは
    • ちょっと
      • いそが
    • しいんです
    • 」 「えっ
    • じゃ
    • 、パ
    • ティ
    • ーには
    • られないということですか

    Mai tớ bận tí. Thế à. Thế nghĩa là không đến liên hoan à?
  •      

      • いけん
      • 意見
    • がないということは
      • さんせい
      • 賛成
    • ということですね

    Không có ý kiến gì tức là tán thành phải không ạ.
まい 【~まい/~まいか】
 
~ないだろう (否定の推量を表す。 ) Có lẽ không phải ~ (Thể hiện suy đoán phủ định) 【[動-辞書形]+まい (ただし、[動]II グループ、III グループは[ない形]にも接続する。 [する]は[すまい]の形もある。 )
  •      

    • あの
      • みんぞくふんそう
      • 民族紛争
      • ようい
      • 容易
      • かいけつ
      • 解決
    • するまいと
      • おも
    • うが
      • へいわてきかいけつ
      • 平和的解決
    • への
      • どりょく
      • 努力
      • ひつよう
      • 必要

    Tuy tôi nghĩ là cuộc phân tranh sắc tộc đó không dễ giải quyết nhưng những nỗ lực để giải quyết một cách hoà bình là cần thiết.
  •      

      • かれ
    • ベテラン
      • とざんか
      • 登山家
    • だから
    • あんな
      • ひく
      • やま
      • そうなん
      • 遭難
    • することはあるまい

    Ông ấy là nhà leo núi nhiều kinh nghiệm nên việc gặp nạn trên núi thấp cỡ đó chắc là không có đâu.
  •      

      • ちい
    • さな
      • じしん
      • 地震
      • つづ
    • いている
      • おお
    • きな
      • じしん
      • 地震
    • こるのではあるまいか

    Vẫn tiếp diễn các địa chấn nhỏ, chắc là không có việc xảy ra động đất lớn.
たとえーても 【たとえ~ても/たとえ~でも】
 
もし~ても Ví dụ; nếu như; dù cho; ngay cả nếu; tỉ như ~ thì vẫn ~
  •      

      • じぶん
      • 自分
    • めた
      • みち
    • だから
    • たとえ
      • しっぱい
      • 失敗
    • しても
      • こうかい
      • 後悔
    • こうかいしない

    Vì con đường đi do tôi tự quyết định nên nếu có thất bại thì cũng không hối tiếc.
  •      

    • たとえ
      • むずか
    • しくてもやりがいのある
      • しごと
      • 仕事
    • をしたい

    Cho dù có khó khăn thì tôi vẫn muốn làm những công việc có nhiều thử thách.
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
    • たとえ
      • こんなん
      • 困難
    • でも
      • さいご
      • 最後
    • まで
      • がんば
      • 頑張
    • らなければならない

    Công việc này, dù cho có vất vả khó khăn, vẫn cần phải cố gắng đến cùng.
  •      

    • たとえお
      • せじ
      • 世辞
    • でも
      • こども
      • 子供
    • をほめられれば
      • おや
    • はうれしいものだ

    Ngay cả nếu là lời nịnh nọt, con được khen là bố mẹ vẫn sướng.
だらけ 【~だらけ】
 
~がたくさんある・~がたくさんついている (汚 きたないもの、いやなものがたくさんあったり、表面についたりしていることを表す。 ) ~ có đầy, được gắn đầy. Nói về những thứ bẩn, đáng ghét có đầy hoặc đang dính đầy. 【[名]+だらけ
  •      

    • この
    • レポ
      • まちが
      • 間違
    • だらけ
    • みにくい

    Bản báo cáo này đầy chữ đánh nhầm, đọc khó.
  •      

      • じこげんば
      • 事故現場
    • だらけ
      • ひと
      • たお
    • れている

    Ở hiện trường vụ tai nạn, một người dính đầy máu đang nằm bất tỉnh.
  •      

      • たたみ
    • たたみの
      • じょう
      • すわ
    • って
      • しょくじ
      • 食事
    • をしたら
    • 、ズボン
    • がしわだらけになってしまった

    Nếu ngồi trên chiếu mà ăn thì quần sẽ đầy nếp quăn.
  •      

      • せかいかくち
      • 世界各地
      • りょこう
      • 旅行
    • したので
      • わたし
      • りょこう
      • 旅行
    • かばんはきずだらけ

    Vì đi du lịch nhiều nơi trên thế giới nên vali du lịch của tôi đầy vết xước.
~気味 【気味】
 
少し~の感じがある Hơi có cảm giác là ~ 【[動-ます形] / [名] +気味
  •      

      • しごと
      • 仕事
      • いそが
    • しくて
      • さいきんすこ
      • 最近少
      • つか
      • きみ
      • 気味

    Vì công việc bận nên gần đây hơi thấy mệt.
  •      

    • このごろ
      • ふと
      • きみ
      • 気味
    • だから
    • 、ジョギング
      • はじ
    • めた

    Gần đây vì thấy hơi béo lên, tôi đã bắt đầu chạy bộ.
  •      

    • [
      • にほんごのうりょくしけん]
      • 日本語能力試験]
      • ちか
    • づいたので
      • あせ
      • きみ
      • 気味

    Kỳ thi năng lực tiếng Nhật đã đến gần, tôi thấy hơi sốt ruột/vội vàng.
  •      

      • きのう
      • 昨日
    • から
      • かぜぎみ
      • 風邪気味
      • あたま

    Từ hôm qua hơi bị trúng gió nên đầu bị đau.
ぬく 【~ぬく】
 
最後まで頑張って~する・非常に~する ~đến cùng. Cố gắng đến cuối cùng làm ~ / Làm ~ một cách phi thường. 【[動-ます形]+ぬく
  •      

      • とちゅう
      • 途中、
      • しっぱい
      • 失敗
    • もありましたが
      • なん
    • とかこの
      • しごと
      • 仕事
    • をやりぬくことができました

    Giữa chừng tuy cũng có thất bại, nhưng dù thế nào thì công việc này đã được làm đến cùng.
  •      

      • せんそう
      • 戦争
      • くる
    • しい
      • じだい
      • 時代
    • きぬいてきた
      • ひと
    • たちは
      • せいしんてき
      • 精神的
    • にも
      • つよ

    Những người sống sót sau thời kỳ chiến tranh khổ cực thì tinh thần cũng rất mạnh mẽ.
  •      

    • これは
      • かんが
    • えぬいて
    • した
      • けつろん
      • 結論
    • です

    Đây là kết luận rút ra sau khi đã suy nghĩ đến cùng.
  •      

    • ジョン
    • さんは
      • こま
    • りぬいて
      • そうだん
      • 相談

    Anh John đã đến để trao đổi với tôi khi đã đến đường cùng.
~に基づいて/~に基づき/~に基づく/~に基づいた 【に基づいて】
 
~を基礎にして・~を根拠にして Lấy ~ làm cơ sở, căn cứ 【[名]+に基づいて
  •      

      • ちょうさ
      • 調査
    • した
      • しりょう
      • 資料
      • もと
    • づいて
    • 、レポ
    • かなければならない

    Cần phải viết báo cáo dựa trên các tư liệu đã điều tra.
  •      

      • じっさい
      • 実際
    • にあった
      • じけん
      • 事件
      • もと
    • づき
    • この
      • えいが
      • 映画
      • つく
    • られた

    Bộ phim này đã được làm ra dựa trên sự cố đã có trong thực tế.
  •      

      • かれ
      • いけん
      • 意見
      • なが
      • けいけん
      • 経験
      • もと
    • づくものだから
      • なっとく
      • 納得
    • なっとくできる

    Ý kiến của anh ấy dựa trên kinh nghiệm lâu dài nên có thể tin cậy được.
  •      

      • きょぎ
      • 虚偽
    • きょぎの
      • しょうげん
      • 証言
      • もと
    • づいたこの
      • さいばん
      • 裁判
    • さいばんを
      • しのぶ
    • みとめることはできない

    Không thể công nhận sự kết án dựa trên lời khai nguỵ tạo này được.
はもちろん 【~はもとより/~はもちろん】
 
~は、言う必要がないくらい当然で ~ thì đương nhiên đến mức không cần nói. 【[名]+はもとより
  •      

      • わたし
    • まれた
      • むら
      • でんしゃ
      • 電車
    • はもとより
    • 、バス
      • つう
    • かよっていない

    Ngôi làng mà tôi đã sinh ra thì xe điện là đương nhiên, xe bus cũng không lưu thông.
  •      

      • じしん
      • 地震
      • ひがい
      • 被害
    • けた
      • ひとびと
      • 人々
      • きゅうえん
      • 救援
    • きゅうえんのために
      • いしゃ
      • 医者
    • はもとより
      • おお
    • くの
    • ボランティア
    • かけつけた.

    Để cứu viện cho những người chịu thiệt hại của động đất, ban đầu là bác sĩ, sau là nhiều tình nguyện viên cũng đã đến gấp.
  •      

      • びょうき
      • 病気
      • ちりょう
      • 治療
    • はもちろん
      • よぼう
      • 予防
    • のための
      • いがく
      • 医学
      • じゅうよう
      • 重要

    Việc trị bệnh đương nhiên là cần thiết nhưng y học dự phòng cũng quan trọng.
につけ 【~につけ/~につけて(は)/~につけても】
 
~するたびに Mỗi lần làm… 【[動-辞書形]+につけ
  •      

      • かぞく
      • 家族
      • しゃしん
      • 写真
    • につけ
    • いたくてたまらなくなる

    Mỗi lần nhìn ảnh gia đình tôi lại muốn gặp mọi người không chịu nổi.
  •      

      • せんそう
      • 戦争
    • ニュ
    • につけ
      • こころ
      • いた

    Mỗi lần nghe tin chiến tranh, lòng tôi lại đau thắt.
  •      

      • はは
      • なに
    • につけ
      • こごと
      • 小言

    Mẹ thì lần nào cũng càu nhàu.
  •      

      • かれ
      • なにごと
      • 何事
    • につけても
      • ちゅういぶか
      • 注意深
      • ひと

    Anh ta luôn là người rất cảnh giác với mọi việc.
  •      

    • アメリカ
      • しゅっちょう
      • 出張
    • して
      • かえ
    • って
    • ところです
    • そうですか
    • それにつけても
    • 、アメリカ
      • だいとうりょうせんきょ
      • 大統領選挙
      • けっか
      • 結果
    • はどうなるんでしょうね

    Tôi vừa với về từ chuyến công tác Hoa Kỳ. Vậy à? Liên quan đến đó, kết quả của cuộc bầu cử tổng thống Mỹ không biết sẽ thế nào nhỉ?
~の場合にも・~の場合も Trong trường hợp…cũng…
  •      

      • あめ
    • につけ
      • ゆき
    • につけ
      • こうじ
      • 工事
      • おく
    • れが
      • しんぱい
      • 心配
    • された

    Lúc mưa, lúc có tuyết rơi tôi đều lo lắng bị muộn công trình.
  •      

      • あつ
    • につけ
      • さむ
    • につけ
    • うちのおばあさんは
      • からだ
      • ちょうし
      • 調子
      • わる
    • いと

    Lúc nóng, lúc lạnh, bà tôi đều nói là người không khỏe.
  •      

      • せんぱい
      • 先輩
      • かつやく
      • 活躍
    • につけ
    • につけ
      • こころづよ
      • 心強
    • くなる

    Mỗi lần nhìn, nghe các hoạt động của các anh chị khóa trên, tôi lại thấy thêm mạnh mẽ.
~一方/~一方で(は) 【一方】
 
~のに対して (対比を表す。) Mặt khác, trái lại… (thể hiện sự so sánh) 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+一方 (ただし[な形-である][名-である]も使う。 )
  •      

      • わたし
      • しごと
      • 仕事
      • なつ
      • ひじょう
      • 非常
      • いそが
    • しい
      • いっぽう
      • 一方
      • ふゆ
      • ひま
    • になる

    Công việc của tôi thì trái với mùa hè bận túi bụi, mùa đông lại nhàn hạ.
  •      

      • にほん
      • 日本
      • こうじょうせいひん
      • 工場製品
      • ゆしゅつこく
      • 輸出国
    • である
      • いっぽう げんざいりょう
      • 一方、 原材料
      • のうさんぶつ
      • 農産物
      • ゆにゅうこく
      • 輸入国
    • でもある

    Nhật Bản là nước xuất khẩu các mặt hàng công nghệ, trái lại lại là nước nhập khẩu nguyên liệu và nông sản
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • じょゆう
      • 女優
    • として
      • かつやく
      • 活躍
    • かつやくする
      • いっぽう
      • 一方
      • しんぜんたいし
      • 親善大使
    • として
      • ひん
    • まずしい
      • こども
      • 子供
    • たちのために
      • せかいじゅう
      • 世界中
      • まわ
    • っている

    Hoạt động như một nữ diễn viên, nhưng mặt khác cô ấy cũng đi vòng quanh thế giới vì trẻ em nghèo trong vai trò là đại sứ thiện chí.
  •      

    • A
      • こく
      • てんねんしげん
      • 天然資源
      • ゆた
    • かな
      • いっぽう
      • 一方
    • それを
      • かつよう
      • 活用
    • できるだけの
      • ぎじゅつ
      • 技術
    • がない

    Nước A có tài nguyên thiên nhiên phong phú nhưng lại không có kỹ thuật để khai thác tận dụng chúng. ⑤ 地球上には豊かな人がいる一方では、明日の食べ物もない人がいる。 Trên thế giới có những người giàu, ngược lại cũng có những người không có cả thức ăn cho ngày mai.
~限り(は)/~かぎりでは/~ないかぎり(は) 【限り】
 
~する間は・~するうちは ( [~かぎり(は)]が使われる。 ) Giới hạn, hạn chế, hạn trong ~ 【[動-辞書形],[い形-い], [な形-な],[名-の/である]+かぎり
  •      

      • にほん
      • 日本
    • にいるかぎり
      • たん
    • さんは
      • わたし
      • れんらく
      • 連絡
    • してくれるはずだ

    Chừng nào còn ở Nhật, anh Đan chắc chắn sẽ liên lạc với tôi.
  •      

    • いくら
      • ひはん
      • 批判
    • ひはんされても
      • しちょうりつ
      • 視聴率
    • しちょうりつが
      • たか
    • いかぎり
    • この
      • ばんぐみ
      • 番組
      • ちゅうし
      • 中止
    • されないでしょう

    Dù bị phê phán thế nào, chừng nào tỉ lệ người xem còn cao, chương trình này không thể dừng lại được.
  •      

      • がくせい
      • 学生
    • であるかぎり
      • べんきょう
      • 勉強
    • するのは
      • とうぜん
      • 当然

    Còn là học sinh thì đương nhiên phải học rồi.
  •      

      • ちち
      • げんき
      • 元気
    • なかぎりは
      • はたら
    • きたいと
    • っている

    Bố tôi nói là chừng nào còn khoẻ thì vẫn muốn làm việc.
範囲を示す。 ( [~かぎりでは]が使われる。 ) Chỉ phạm vi 【[動-辞書形/た形]+かぎりでは
  •      

      • わたし
    • っているかぎりでは
    • この
      • ほん
      • ことしいちばん
      • 今年一番
    • よく
    • れたそうです

    Trong phạm vi tôi được biết thì cuốn sách này nghe nói là được bán chạy nhất trong năm nay.
  •      

      • でんわ
      • 電話
      • はな
    • したかぎりでは
      • かれ
    • はそんなに
      • おこ
    • っていませんでしたよ

    Cứ như nói chuyện trên điện thoại thì anh ấy không giận thế đâu.
限界まで ([~かぎり]が使われる。 ) Cho đến giới hạn 【[名-の]+かぎり
  •      

      • じかん
      • 時間
      • ゆる
    • すかぎり
      • はな
    • いを
      • つづ
    • けましょう

    Trong giới hạn thời gian cho phép, chúng ta hãy tiếp tục trao đổi.
  •      

      • (そうなんしゃ)
      • 遭難者(
    • そうなんしゃ
    • )
      • い(すく)
      • 救(
    • すく
    • )
    • うために
      • (きゅうじょたい)
      • 救助隊(
    • きゅうじょたい
    • )
    • はできる
    • りのことをした

    Để cứu giúp người bị nạn, đội cứu trợ đã làm hết sức có thể.
~なければ (条件を示す場合は[~ないかぎり(は)]が使われる。) Nếu không ~ 【[動-ない形], [い形-く],[な形-で],[名詞-で] +ないかぎり
  •      

      • あめ
      • ゆき
    • らないかぎり
      • まいにちじょぎんぐ
      • 毎日ジョギング
      • けつ(
      • 欠(
    • )
    • かさない

    Nếu mưa hay tuyết không rơi, tôi sẽ không bỏ chạy hàng ngày.
  •      

      • らいしゅう
      • 来週、
      • しごと
      • 仕事
      • いそが
    • しくないかぎり
    • 、クラス
      • かい
      • さんか
      • 参加
    • したい

    Tuần sau, nếu công việc không bận, em muốn tham gia lớp học.
  •      

      • さかな
      • しんせん
      • 新鮮
    • でないかぎり
      • さしみ
      • 刺身
    • にはできない

    Cá mà không tươi thì không làm món sashimi được.
  •      

      • かれ
    • はよほど
      • じゅうびょう
      • 重病
    • でないかぎりは
      • かいしゃ
      • 会社
      • やす
    • んだことがない

    Ông ấy mà không bị bệnh nặng thì không có chuyện nghỉ làm ở công ty.
というものではない 【~というものではない/~というものでもない】
 
~とは言いきれない Không thể nói hết là… 【[動・い形・な形・名]の普通形+というものではない (ただし[な形]と[名]の[だ] はつかないこともある。 )
  •      

      • せいかく
      • 性格
      • ぜったい
      • 絶対
    • えられないというものではない

    Không thể nói rằng là tính cách tuyệt đối sẽ không thay đổi.
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
      • えいご
      • 英語
    • ができなければだめだというものでもないが
    • できたほうがいい

    Việc này cũng không thể nói là không biết tiếng Anh thì không làm được nhưng mà biết thì tốt hơn.
  •      

    • かぎをかけたから
      • あんしん
      • 安心
    • というものでもない

    Không thể nói rằng đã khóa rồi là có thể yên tâm.
  •      

      • きん
    • さえあれば
      • しあわ
    • せに
    • らせるというものではない

    Không thể nói rằng là chỉ cần có tiền là có thể sống hạnh phúc.
ことに 【~ことに(は)】
 
話者の気持ち・感情を先に述べて強調する時に使う。 ) Đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt (Nhấn mạnh trước cảm tình, tâm trạng người nói) 【[動-た形] / [い形-い] / [な形-な] +ことに
  •      

      • おどろき
    • おどろいたことに
      • わたし
      • そふ
      • 祖父
      • こいびと
      • 恋人
    • のおじいさんは
      • しょうがっこうじだい
      • 小学校時代
      • ともだち
      • 友達
    • だったそうだ

    Ngạc nhiên quá cơ, nghe nói ông tôi và ông của người yêu lại là bạn hồi tiểu học.
  •      

      • かじ
      • 火事
    • になったが
      • さいわい
    • さいわいなことに
    • はすぐ
    • められた

    Đám cháy đã xảy ra nhưng may ơi là may, lửa bị dập tắt ngay
  •      

    • ありがたいことに
      • しょうがくきん
      • 奨学金
    • がもらえることになった

    Vui thế chứ, thế là đã nhận được học bổng.
ついでに 【~ついでに】
 
あることをする時にその機械を利用してもう一つのこともすることを表す。 ) Nhân tiện; tiện thể (Lúc làm việc gì đó, lợi dụng cơ hội đó làm một việc khác)あることをする時にその機械を利用してもう一つのこともすることを表す。 )
  •      

      • ぎんこう
      • 銀行
    • ついでにこの
      • てがみ
      • 手紙
    • してくれませんか

    Tiện thể đến ngân hàng anh gửi cho em lá thư này được không ạ?
  •      

    • デパ
      • もの
    • ったついでに
      • きもの
      • 着物
      • てんじかい
      • 展示会

    Tiện thể đi siêu thị mua đồ, tôi đã đến xem triển lãm kimono.
  •      

      • もの
    • ついでに
      • ほんや
      • 本屋
    • った

    Tiện thể đi mua sắm, tôi đã ghé vào hiệu sách.
にきまっている 【~にきまっている】
 
必ず~だ・当然~だと思う Nghĩ ~ là nhất định, đương nhiên 【動・い形・な形・名]の普通形+にきまっている (ただし[名]と[な形]は[だ]がつかない。 )
  •      

    • ぜんぜん
      • れんしゅう
      • 練習
    • していないんだから
      • こんど
      • 今度
      • しあい
      • 試合
    • まけるにきまっている

    Vì chả luyện tập tí nào, trận đấu năm nay nhất định là thua.
  •      

    • そんなうまい
      • はなし
    • はうそにきまっていますよ

    Nói dễ nghe thế này nhất định là điêu.
  •      

      • ちゅうもんふく
      • 注文服
    • だから
      • たか
    • にきまっている

    Quần áo đặt mà, đắt là phải.
  •      

      • じつりょく
      • 実力
    • から
    • A
    • にきまっている

    Nhìn vào thực lực thì đội A nhất định thắng.
ほかない 【~(より)ほか(は)ない/~ほかしかたがない】
 
~する以外に方法がない Chả có cách nào khác là ~ 【動-辞書形]+ほかない
  •      

    • だれにも
      • たの
    • めないから
      • じぶん
      • 自分
    • でやるほかはない

    Không nhờ ai được, không có cách nào ngoài tự làm cả.
  •      

    • これだけ
      • さが
    • しても
    • つからないのだから
    • あきらめるよりほかない

    Tìm đến mức này mà không ra thì chả có cách gì hơn là bỏ cuộc.
  •      

      • わたし
      • ふちゅうい
      • 不注意
      • こわ
    • こわしたのだから
      • べんしょう
      • 弁償
    • べんしょうするほかない

    Vì tôi bất cẩn làm hỏng nên ắt phải đền thôi.
のもとで 【~のもとで/~のもとに】
 
~のしたで (影響や条件の範囲内で、あることが行われることを表す。 ) Dưới…(Trong phạm vi ảnh hưởng, trong điều kiện…mà một việc được tiến hành) 【[名]+のもとで
  •      

      • すずききょうじゅ
      • 鈴木教授
    • のご
      • しどう
      • 指導
    • のもとで
      • そつぎょうろんぶん
      • 卒業論文
      • かんせい
      • 完成
    • させた

    Dưới sự chỉ đạo của thầy Suzuki, tôi đã hoàn thành khóa luận tốt nghiệp.
  •      

      • こども
      • 子供
      • じんけん
      • 人権
      • ほう
    • のもとに
      • まも
    • られています

    Quyền của trẻ em được bảo vệ dưới Pháp luật.
  •      

      • しょくみんち
      • 植民地
      • ひとびと
      • 人々
      • どくりつ
      • 独立
      • じゆう
      • 自由
      • めい
    • のもとに
      • たたか
    • った

    Người dân các vùng thuộc địa đã chiến đấu dưới khẩu hiệu Độc lập và Tự do.
  •      

      • こくれん
      • 国連
    • から
      • はけん
      • 派遣
    • された
      • いしだん
      • 医師団
    • のもとで
      • きゅうえんかつどう
      • 救援活動
      • つづ
    • けられた

    Dưới sự hướng dẫn của đoàn bác sĩ được phái đến từ LHQ, các hoạt động viện trợ đã được tiếp tục.
をきっかけに 【~をきっかけに(して)/~をきっかけとして】
 
(偶然のできごとから何かが始まったり変わったりすることを表す。 ) Biểu thị rằng từ một việc ngẫu nhiên mà có gì đó bắt đầu, thay đổi. 【[名]+をきっかけに
  •      

      • りゅうがく
      • 留学
    • をきっかけに
      • じぶん
      • 自分
      • こく
    • についていろいろ
      • かんが
    • えるようになった

    Từ việc đi du học mà tôi đã có nhiều suy nghĩ về đất nước của mình.
  •      

      • りょこう
      • 旅行
    • をきっかけにして
      • きむら
      • 木村
    • さんと
      • した
    • しくなりました

    Từ việc du lịch mà tôi trở nên thân thiết với anh Kimura.
  •      

      • いちしゅふ
      • 一主婦
      • とうしょ
      • 投書
    • をきっかけとして
      • まち
    • をきれいにする
      • うんどう
      • 運動
    • こった

    Từ bức thư của một bà nội trợ mà đã nổ ra cuộc vận động làm sạch thành phố.
~を契機に(して)/~を契機として 【を契機にして】
 
(あるできごとから、前の流れがはっきり表れてきたり大きく変わったりすることを表す。 ) Nhân cơ hội ~ (Chỉ một việc mà dòng chảy từ trạng thái trước biểu hiện rõ ràng và thay đổi lớn từ một sự kiện nhất định) 【[名]+を契機に
  •      

    • オイルショック
      • けいき
      • 契機
      • しんえねるぎ
      • 新エネルギ
    • ーの
      • けんきゅう
      • 研究
      • すす
    • められた

    Nhân thời cơ của cuộc khủng hoảng dầu lửa, các nghiên cứu về năng lượng mới đã được đẩy mạnh.
  •      

      • しんせいひん
      • 新製品
      • かいはつ
      • 開発
      • けいき
      • 契機
    • として
      • おお
    • きく
      • かいしゃ
      • 会社
      • はってん
      • 発展
    • した

    Công ty đã phát triển mạnh mẽ với việc phát triển sản phẩm mới.
  •      

      • めいじいしん
      • 明治維新
    • いしんを
      • けいき
      • 契機
    • にして
      • にほん
      • 日本
      • きんだいこっか
      • 近代国家
    • への
      • みち
      • あゆ
    • をはじめ

    Nhân cuộc duy tân Meiji, Nhật Bản đã bắt đầu tiến trình theo con đường của các nước hiện đại.
をーとして 【~を~として/~を~とする/~を~とした】
 
~を~と決めて・~が~である Lấy ~ làm ~ 【[名]+を+[名]として
  •      

      • どうそうかい
      • 同窓会
      • そつぎょうせい
      • 卒業生
      • こうりゅう
      • 交流
      • もくてき
      • 目的
    • とする
      • あつ
    • まりです

    Hội đồng học tập hợp lấy mục đích là giao lưu giữa các sinh viên đã tốt nghiệp.
  •      

      • めいじいしんご にほん
      • 明治維新後、 日本
      • おうべいしょこく
      • 欧米諸国
      • てほん
      • 手本
    • てほん とした
      • きんだいこっか
      • 近代国家
      • つく
    • ろうとした

    Sau cuộc duy tân Meiji, Nhật Bản đã muốn lập nên nhà nước hiện đại lấy mô hình là các quốc gia Âu Mỹ.
  •      

      • ちん
    • さんを
      • せんせい
      • 先生
    • として
      • ちゅうごくご
      • 中国語
      • べんきょうかい
      • 勉強会
      • ひら
    • いた

    Cử anh Trần làm thầy giáo và hội học tiếng Trung đã được mở.
~以上(は) 【以上】
 
~からには Chừng nào ~ ; đã là ~ thì 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+以上 (ただし[名-の]の形は使わない。 [名-である]を使う。[な形-である]も使う。
  •      

      • にほん
      • 日本
    • んでいる
      • いじょう
      • にほん
      • 日本
      • ほうりつ
      • 法律
      • まも
    • らなければならない

    Đã sống trên đất Nhật thì phải tuân thủ pháp luật Nhật Bản.
  •      

      • あいて
      • 相手
    • のやり
      • かた
      • ごうりてき
      • 合理的
    • である
      • いじょう
      • もんく
      • 文句
    • はつけられない

    Chừng nào cách làm của đối phương là hợp lý thì chả phải kêu ca gì.
  •      

      • やくそく
      • 約束
    • した
      • いじょう
      • かなら
      • まも
    • ってください

    Đã hứa rồi thì nhất quyết phải giữ lời đấy.
  •      

      • けいやくしょ
      • 契約書
    • かれている
      • いじょう
      • きじつ
      • 期日
    • までにこの
      • しごと
      • 仕事
      • かんせい
      • 完成
    • させなければならない

    Dựa trên các điều đã viết trong hợp đồng, đến kì hạn thì công việc này phải được hoàn thành xong.
  •      

      • おやこ
      • 親子
    • である
      • いじょう
      • たが
    • いの
      • せいかつ
      • 生活
      • むかんしん
      • 無関心
    • ではいられない

    Đã là cha mẹ con cái thì không được thiếu quan tâm đến đời sống của nhau.
  •      

      • きゅうりょう
      • 給料
    • がこんなに
      • やす
      • いじょう
      • てんしょく
      • 転職
      • かんが
    • える
      • ひと
    • がいるのも
      • とうぜん
      • 当然

    Chừng nào lương mà thấp cỡ này thì có người nghĩ đến chuyển chỗ làm là đương nhiên.
~反面/~半面 【反面】
 
ある面では~と考えられるが、別の面から見ると Mặt khác, mặt trái 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+反面 (ただし[名]は[である]を使う。また[な形-である]も使う。 )
  •      

    • この
      • くすり
    • はよくきく
      • はんめん
      • 反面
      • ふくさよう
      • 副作用
    • がある

    Thuốc này có tác dụng tốt nhưng mặt trái cũng gây tác dụng phụ.
  •      

    • あの
      • えいが
      • 映画
    • ロマンチック
      • はんめん
      • 反面
      • かんが
    • えさせるものがある

    Bộ phim này bên cạnh tính lãng mạn còn có những điều cần suy nghĩ.
  •      

      • かれ
    • はわがままな
      • はんめんり
      • 反面
    • シップ
    • がある

    Trái với tính cách ích kỷ, anh ta có khả năng lãnh đạo.
  •      

      • はは
      • やさ
    • しい
      • はんめん
      • 反面
      • きび
    • しいところもある

    Mẹ thì một mặt dịu dàng nhưng cũng có cái nghiêm khắc.
  •      

      • かれ
      • しんし
      • 紳士
    • である
      • はんめん
      • 半面、
      • こども
      • 子供
    • っぽいところがある

    Anh ta một mặt là người lịch thiệp nhưng lại có tính trẻ con.
がたい 【~がたい】
 
~するのは難しい・なかなか~することができない Khó làm ~ ; gần như không thể ~ 【[動-ます形]+がたい
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • がそんなことをするは
      • しん
    • がたい

    Cô ấy đến việc đó mà cũng làm được, thật khó tin.
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
      • わたし
    • には
    • がたい

    Công việc này với tôi thật khó đảm nhận.
  •      

      • おさな
      • こども
      • 子供
      • たい
    • する
      • はんざい
      • 犯罪
      • ゆる
    • がたい

    Tội phạm đối với trẻ nhỏ là không thể tha thứ được.
  •      

    • あした
      • きこく
      • 帰国
    • するが
      • なかよ
      • 仲良
    • くなった
      • ともだち
      • 友達
      • わか
    • がたい
      • きも
      • 気持
    • ちで
      • いっぱい
      • 一杯

    Ngày mai về nước rồi nhưng vẫn đầy tâm trạng khó chia tay với những người bạn tốt.
がちだ 【~がちだ/~がちの】
 
~することが多い・~しやすい Việc làm ~ là nhiều; ~ dễ làm; có chiều hướng ~ 【[動-ます形] / [名] +がちだ
  •      

      • ゆき
    • ると
      • でんしゃ
      • 電車
      • おく
    • がちだ

    Khi tuyết rơi, tàu thường hay trễ.
  •      

      • かれ
      • さいきん
      • 最近、
      • たいちょう
      • 体調
      • くず
    • して
      • にほんご
      • 日本語
    • クラス
      • やす
    • みがちです

    Anh ấy gần đây do cơ thể không khoẻ, hay nghỉ lớp học tiếng Nhật.
  •      

      • はる
      • くも
    • りがちの
      • おお

    Mùa xuân thì những ngày râm mát nhiều.
  •      

      • はは
      • びょうき
      • 病気
    • がちなので
    • あまり
      • はたら
    • けない

    Mẹ hay ốm nên chẳng làm việc được mấy.
げ 【~げ】
 
~そう (見てその人の気持ちが感じられる様子を表す。 ) Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người. Vẻ~ 【[い形-O] / [な形-O] +げ
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • かな
    • しげな
      • ようす
      • 様子
      • はな
    • した

    Cô ấy đã nói chuyện với dáng vẻ buồn thảm.
  •      

      • かれ
      • じゃく
    • さびしげに
      • ひとり
      • 一人
      • こうえん
      • 公園
    • ベンチ
      • すわ
    • っていた

    Anh ta ngồi một mình trên ghế đá công viên với vẻ khá cô đơn.
  •      

      • ろうじん
      • 老人
      • なに
    • いたげに
      • ちか
    • づいて

    Ông lão như muốn nói gì đó đã tiến lại gần.
  •      

      • かれ
      • とくい
      • 得意
    • げな
      • かお
    • みんなに
      • あたら
    • しい
      • いえ
    • せた

    Anh ấy đã giới thiệu với mọi người về nhà mới với vẻ khá đắc ý.
conj 
Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người khác - Có vẻ..., dường như.... 【[い形-○;な形-○]+げ
  •      

    • その
      • ひと
      • たいくつ
      • 退屈
    • げに
      • ざっし
      • 雑誌
    • をめくっていた

    Lúc đó người ấy đang chán nản lần giở những trang tạp chí
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • えがお
      • 笑顔
    • にはどこか
      • さび
    • しげなところがあった

    Đâu đó trên khuôn mặt tươi cười của cô ấy thoáng một nét buồn bã
  •      

      • かれ
    • のそのいわくありげな
      • ようす
      • 様子
      • わたし
    • には
    • になった

    Tôi để ý cái dáng vẻ của anh ấy như có chứa một ẩn tình gì đấy
かけだ 【~かけだ/~かけの/~かける】
 
~し始めて、まだ~終わっていない途中の状態を表す。 Chỉ trạng thái giữa chừng, mới bắt đầu ~, chưa kết thúc ~ 【[動-ます形]+かけだ
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
    • はやりかけですから
    • そのままにしておいてください

    Công việc này mới bắt đầu làm nên cứ để như thế.
  •      

    • ブル
      • じょう
    • みかけの
    • ーが
    • いてある

    Trên bàn có đặt một cốc café uống dở.
  •      

      • なに
    • いかけてやめるのはよくない

    Nói cái rồi thôi là không tốt.
  •      

      • わたし
      • こども
      • 子供
    • のころ
      • びょうき
      • 病気
    • にかけたことがあるそうだ

    Hình như lúc bé có lần bị ốm gần chết.
きる 【~きる/~きれる/~きれない】
 
すっかり~する/最後まで~できる/最後まで~できない Hoàn toàn, hết cả ~ / đến cuối cùng có thể, không thể ~ 【[動-ます形]+きる
  •      

      • きむら
      • 木村
    • さんは
      • つか
    • れきった
      • かお
    • をして
      • かえ
    • って

    Anh Kimura với bộ mặt mệt phờ đã về.
  •      

    • 42.195
    • キロ
      • はし
    • りきるのは
      • たいへん
      • 大変
    • なことだ

    Chạy hết 42.195 km quả là gian nan.
  •      

    • そんなにたくさん
    • べきれますか

    Ăn bao nhiêu hết sạch cả thế này à.
  •      

      • かぞ
    • えきれないほどたくさんの
      • ほし
      • ひか
    • っている

    Các vì sao nhiều không đếm hết đang toả sáng (trên bầu trời).
こそ 【~こそ/~からこそ】
 
強調を表す。 Thể hiện ý nhấn mạnh 【[名]+こそ / [動・い形・な形・名]の普通形+からこそ
  •      

      • こんど
      • 今度
    • こそ
      • しあい
      • 試合
    • ちたい

    Muốn thắng trận trong chính năm nay.
  •      

    • これこそみんながほしいと
      • おも
    • っていた
      • せいひん
      • 製品
    • です

    Đây chính là mặt hàng mà chúng tôi nghĩ mọi người đang mong đợi.
  •      

    • [
    • どうぞよろしく
    • 。][
    • こちらこそ
    • 。]

    Mong bác giúp đỡ ạ! Chính tôi mới cần anh giúp ạ.
  •      

    • あなたが
      • てつだ
      • 手伝
    • ってくれたからこそ
      • しごと
      • 仕事
      • はや
    • くできたのです

    Chính vì nhờ có anh giúp đỡ, công việc mới làm xong nhanh.
など 【~など/~なんか/~なんて】
 
例としてあげ、表現を軽く、やわらかくしたい時に使う。 ) Dùng khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giá thấp. 【[名]+など
  •      

    • 「この
      • きかい
      • 機械
      • くわ
    • しい
      • ひと
    • はいませんか
    • 」「
      • かれ
    • など
      • くわ
    • しいと
      • おも
    • いますよ

    Có ai biết tường tận về cái máy này không? Tôi nghĩ như anh ấy là người biết rõ đấy.
  •      

    • ネクタイ
    • なんかしめて
    • どこ
    • くの

    Thắt ca vát thế này, đi đâu vậy ta?
  •      

      • みま
      • 見舞
    • いなら
    • ション
    • なんてどうかしら

    Đi thăm người ốm thì tôi phân vân xem là như (mua) hoa cẩm chướng (carnation) có được không?
あまりたいしたものでないと軽視した気持ちや否定的に言う時に使う。 Dùng khi nói mang tính phủ định hoặc coi nhẹ một thứ là không quan trọng lắm.
  •      

      • いそが
    • しくて
    • 、テレビ
    • など
    • ていられない

    Bận ghê, đến như cả xem TV còn chả được.
  •      

      • ほんとう
      • 本当
    • です
    • うそなんかつきませんよ

    Đúng thật đấy ạ. Không nói mấy lời dối trá đâu.
  •      

    • スキ
    • ーなんて
      • かんたん
      • 簡単
    • ですよ
    • だれでもすぐできるようになります

    Cỡ như trượt tuyết thì dễ không mà. Ai cũng biết trượt ngay.
~に関して(は)/~に関しても/~に関する 【に関して】
 
~について(の) Liên quan đến, về ~ 【[名]+に関して
  •      

      • けいかくへんこう
      • 計画変更
      • かん
    • しては
      • じゅうぶんけんとう
      • 十分検討
    • する
      • ひつよう
      • 必要
    • がある

    Cần phải kiểm tra kỹ càng về việc thay đổi kế hoạch.
  •      

      • がいこく
      • 外国
    • くなら
      • ことば
      • 言葉
    • だけでなく
      • しゅうかん
      • 習慣
      • かん
    • しても
    • っておいたほうがいい

    Đi ra nước ngoài thì không chỉ là ngôn ngữ, cũng nên biết về tập quán của họ.
  •      

      • けいざい
      • 経済
      • かん
    • する
      • ほん
    • はたくさんある

    Có rất nhiều sách liên quan đến kinh tế.
~に加えて/~に加え 【に加えて】
 
~の上にさらに Ngoài ra; thêm vào đó 【[名]+に加 くわえて
  •      

      • でんきだい
      • 電気代
      • くわ
    • えて
    • 、ガス
      • だい
    • までが
      • ねあ
    • がりした

    Giá điện rồi đến giá gas cũng tăng lên.
  •      

      • たいきおせん
      • 大気汚染
      • すす
    • んでいることに
      • くわ
      • かいようおせん
      • 海洋汚染
      • しんこくか
      • 深刻化
    • してきた

    Thêm vào việc ô nhiễm không khí ngày càng tiếp diễn, ô nhiễm biển đã nghiêm trọng hơn.
~に答えて/~にこたえ/~にこたえる/~にこたえた 【にこたえ】
 
~に応じて (ほかからのはたらきかけに応じる。 ) Ứng với, đối với ~ (đáp ứng với tác động từ bên ngoài) 【[名]+にこたえて
  •      

      • しゃいん
      • 社員
      • ようきゅう
      • 要求
    • にこたえ
      • ろうどうじかん
      • 労働時間
      • たんしゅく
      • 短縮
    • した

    Đáp ứng yêu cầu của nhân viên, thời gian làm việc đã được rút ngắn.
  •      

      • こくみん
      • 国民
      • こえ
    • にこたえ
      • せいさく
      • 政策
      • きたい
      • 期待
    • されていす

    Một chính sách đáp ứng tiếng nói của nhân dân đang được kỳ vọng.
~に沿 そって/~に沿い/~に沿う/~に沿った 【に沿って】
 
~に従 したがって・~のとおりに Sở dĩ, vì vậy, do vậy, theo ~ 【名]+に沿って
  •      

    • まった
      • ほうしん
      • 方針
      • 沿
    • って
      • あたら
    • しい
      • けいかく
      • 計画
    • てましょう

    Theo phương châm đã quyết định, hãy lập kế hoạch mới.
  •      

      • とうきょうと
      • 東京都
    • では
      • あたら
    • しい
      • じぎょうけいかく
      • 事業計画
      • 沿
      • しんねんどよさん
      • 新年度予算
    • てている

    Ở Tokyo theo quy hoạch mới, dự toán ngân sách năm tài chính mới đang được lập.
  •      

      • みなさま
      • 皆様
    • のご
      • きぼう
      • 希望
      • 沿
      • けっか
      • 結果
    • ように
      • どりょく
      • 努力
    • いたします

    Xin nỗ lực để đạt kết quả như hi vọng của mọi người.
  •      

      • こくえき
      • 国益
      • 沿
    • った
      • がいこうせいさく
      • 外交政策
      • すす
    • められている

    Chính sách ngoại giao phù hợp với lợi ích quốc gia đang được áp dụng.
~に反して/~に反し/~に反する/~に反した 【に反して】
 
~と反対に・~と逆に Trái ngược với; tương phản với 【[名]+に反して
  •      

      • かみ
      • いこう
      • 意向
      • かえ
    • して
      • にんげん
      • 人間
      • しぜん
      • 自然
      • はかい
      • 破壊
    • している

    Trái với ý hướng của thần linh, con người đang phá hoại tự nhiên.
  •      

      • ひとびと
      • 人々
      • よそう
      • 予想
      • かえ
      • とち
      • 土地
      • ねだん
      • 値段
    • がりつづけている

    Ngược với dự đoán của nhiều người, giá đất đang tiếp tục giảm.
  •      

      • おとうと
      • おや
      • きたい
      • 期待
      • はん
    • することばかりしている

    Em tớ toàn làm những việc trái với mong đợi của bố mẹ.
  •      

      • よそう
      • 予想
      • かえ
    • した
      • じっけんけっか
      • 実験結果
    • てしまった

    Kết quả thực nghiệm đã trái với dự kiến.
~にわたって/~に渡り/~にわたる/~にわたった 【にわたって】
 
時間的、空間的にその範囲全体に広がっていることを表す。 Biểu thị sự trải rông trên phạm vi toàn thể mang tính thời gian, không gian. 【[名]+にわたって
  •      

      • ちん
    • さんは
      • びょうき
      • 病気
    • のため
    • 2か
      • つき
      • わた
    • って
      • がっこう
      • 学校
      • やす
    • んだ

    Anh Trần do bị bệnh nên đã nghỉ học trong suốt hai tháng.
  •      

      • にしにほんぜんいき
      • 西日本全域
    • にわたり
      • たいふう
      • 台風
      • ひがい
      • 被害
    • けた

    Suốt cả vùng phía tây Nhật Bản đã gánh chịu sự phá hoại của bão.
  •      

      • あに
    • は5
      • じかん
      • 時間
    • にわたる
      • だいしゅじゅつ
      • 大手術
    • けた

    Anh trai đã phải phẫu thuật trong suốt 5 giờ đồng hồ.
  •      

      • こうはんい
      • 広範囲
    • にわたった
      • うみ
      • おせん
      • 汚染
      • もんだい
      • 問題
    • になっている

    Biển ô nhiễm trong cả phạm vi rộng lớn thực sự là vấn đề (nghiêm trọng).
ばかりか 【~ばかりか/~ばかりでなく】
 
~だけでなく・その上 Không chỉ ~, ngoài ra còn… 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型 (ただし[名-の]の[の]はつかない。 )
  •      

      • はやし
    • さんのお
      • たく
    • でごちそうになったばかりか
    • おみやげまでいただいた

    Ở nhà anh Hayashi, không chỉ được ăn ngon mà còn có cả quà mang về nữa.
  •      

    • アンナ
    • さんは
      • あたま
    • がいいばかりでなく
      • しんせつ
      • 親切
      • こころ
      • やさ
    • しい
      • ひと
    • です

    Cô Ana không chỉ thông minh, lại là người chu đáo, dịu dàng.
  •      

    • この
      • ちほう
      • 地方
      • きこう
      • 気候
      • おだ
    • やかなばかりでなく
      • うみ
      • さいわい
      • 幸、
      • やま
      • さいわい
    • にも
      • めぐ
    • まれている

    Khu vực này không chỉ có khí hậu ôn hoà, còn được trời phú cho hải sản và rau quả trên núi nữa.
  •      

      • かれ
    • サッカ
    • ーばかりでなく
      • すいえい
      • 水泳
    • ダンス
      • じょうず
    • なんですよ

    Anh ấy không chỉ bóng đá mà còn bơi, nhảy đều giỏi.
もかまわず 【~もかまわず】
 
~を気にしないで・~に気を使わず平気で Không bận tâm đến ~ / dửng dưng không đếm xỉa đến ~ 【[名]+もかまわず
  •      

      • ひと
      • めいわく
      • 迷惑
    • もかまわず
      • でんしゃ
      • 電車
      • なか
      • けいたいでんわ
      • 携帯電話
      • はな
    • している
      • ひと
    • がいる

    Không cần quan tâm đến việc làm phiền người khác, vẫn có người nói chuyện di động trong tàu điện.
  •      

      • おとうと
      • かぞく
      • 家族
      • しんぱい
      • 心配
    • もかまわず
      • きけん
      • 危険
      • ふゆやま
      • 冬山
    • こうとする

    Em trai không nghĩ đến sự lo lắng của gia đình, định đi đến khu núi tuyết đầy nguy hiểm.
  •      

      • こども
      • 子供
      • ふく
    • がぬれるのもかまわず
      • かわ
      • なか
      • はい
    • って
      • あそ
    • んでいる

    Trẻ con không bận tâm đến quần ào bị ướt, đang nhảy xuống sông chơi.
  •      

    • ところかまわず
    • ごみを
    • てる
      • ひと
    • がいて
      • こま

    Đến khổ vì có người chả cần biết ở đâu, vứt rác bừa.
をこめて 【~をこめて】
 
気持ちをその中に入れて Gửi gắm tâm tư, tình cảm vào ~ 【[名]+をこめて
  •      

      • はは
      • わたし
    • のために
      • こころ
    • をこめて
    • 、セ
    • ーを
    • んでくれた

    Gửi gắm tất cả tình cảm của mình, mẹ đã đan cho tôi chiếc áo len.
  •      

      • いか
    • をこめて
      • かくじっけんはんたい
      • 核実験反対
      • しょめい
      • 署名
    • をした

    Mang sự phẫn nộ, tôi đã ký tên phản đối thử bom hạt nhân.
  •      

      • びょうきかいふく
      • 病気回復
      • いの
    • をこめて
    • みんなで
      • つる
    • るを
    • った

    Mọi người gấp hạc giấy gửi vào đó sự cầu mong được lành bệnh.
conj 
Gửi gắm tâm tư, tình cảm, cảm xúc vào một việc nào đó. - Dồn cả, với tất cả, chứa chan 【[名]+をこめて
  •      

    • この
      • はな
      • えいえん
      • 永遠
    • わらぬ
      • あい
    • めてあなたに
      • おく
    • ります

    Anh xin tặng em đóa hoa này với tất cả tình yêu vĩnh viện không thay đổi
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • ぼうきょう
      • 望郷
      • おも
    • いを
    • めてその
      • うた
      • つく
    • ったそうだ

    Nghe nói cố ấy đã sáng tác bài hát ấy với tất cả tình yêu quê hương
  •      

      • ははおや
      • 母親
    • のために
      • こころ
    • をこめて
    • ーを
    • んだ

    Tôi đã đen áo len cho mẹ với tất cả lòng thành
~を通じて/~を通して 【を通じて】
 
その期間始めから終わりまでずっと Trong khoảng thời gian đó từ đầu đến cuối, liên tục. 【名]+を通じて
  •      

    • あの
      • ちほう
      • 地方
      • とし
      • つう
    • じて
      • あめ
      • おお

    Ở địa phương đó, trong suốt năm mưa nhiều.
  •      

      • かれ
      • いっしょう
      • 一生
      • とお
    • して
      • にほん
      • 日本
    • との
      • ゆうこう
      • 友好
    • のために
      • はたら
    • いた

    Ông ấy đã làm việc suốt đời vì tình hữu nghị với Nhật Bản.
直接ではなく、何かを間に入れて Không trực tiếp, thông qua trung gian nào đó.
  •      

      • しゃちょう
      • 社長
      • いそが
    • しいから
      • ひしょ
      • 秘書
      • つう
    • じて
      • たの
    • んだほうがいい

    Vì chủ tịch công ty bận, nên nhờ thông qua thư ký.
  •      

      • いま
    • インタ
    • ネット
      • とお
    • して
      • せかいじゅう
      • 世界中
      • じょうほう
      • 情報
      • はい

    Bây giờ thông qua Internet mà có được thông tin của toàn thế giới.
をめぐって 【~をめぐって/~をめぐる】
 
~を中心にそれに関係あることについて Nói về quan hệ liên quan đến trung tâm là ~, quanh~ 【[名]+をめぐって
  •      

    • その
      • ほうあん
      • 法案
      • さんぴ
      • 賛否
    • をめぐって
      • かっぱつ
      • 活発
      • ぎろん
      • 議論
    • わされた

    Vì tán thành hay phủ quyết dự luật đó mà những thảo luận sôi nổi đã được trao đổi.
  •      

    • その
      • じけん
      • 事件
    • をめぐって
      • さまざま
      • 様々
    • なうわさが
      • なが
    • れている

    Có nhiều lời đồn đa dạng quanh sự kiện đó.
  •      

    • この
      • しょうせつ
      • 小説
      • じん
      • じょせい
      • 女性
    • をめぐって
      • じん
      • だんせい
      • 男性
      • たたか
      • はなし
    • です

    Cuốn tiểu thuyết này là câu chuyện nói về năm người đàn ông đã giao tranh vì một người phụ nữ.
あまり 【~あまり】
 
非常に~ので Vì ~ bất thường nên…
  •      

      • こども
      • 子供
      • しょうらい
      • 将来
      • おも
    • あまり
      • きび
    • しすぎることを
    • ってしまった

    Chỉ vì nghĩ đến tương lai của con mà tôi đã lỡ nói lời quá nghiêm khắc.
  •      

      • かれ
      • はたら
    • きすぎたあまり
      • かろう
      • 過労
      • たお
    • れてしまった

    Làm việc quá nhiều nên anh ấy đã bất tỉnh vì quá sức.
  •      

      • かがくしゃ
      • 科学者
    • である
      • こばやし
      • 小林
    • さんは
      • じっけん
      • 実験
      • ねっしん
      • 熱心
    • あまり
      • ちゅうしょく
      • 昼食
    • をとるのを
      • わす
    • れることもしばしばある

    Vì nhà khoa học Kobayashi đã rất nhiệt huyết trong thực nghiệm, nhiều lần ông ấy quên cả ăn trưa.
  •      

      • おどろ
    • きのあまり
      • こえ
    • なかった

    Vì quá ngạc nhiên mà tôi đã không thể thốt lên lời.
conj 
Vì....bất thường nên 【[動-辞書形 / た形;な形-な;名-の]+あまり
  •      

    • あまり
      • しゅくだい
      • 宿題
      • おお
    • さに
      • あたま
      • いた
    • くなった

    Đau đầu vì nhiều bài tập quá
  •      

      • はは
      • かな
    • しみのあまり
      • びょう
      • ゆか
    • いてしまった

    Mẹ tôi vì quá đau buồn nên đã ngã bệnh
  •      

    • あまり
      • もんだい
      • 問題
      • ふくざつ
      • 複雑
    • さに
      • かいけつさく
      • 解決策
      • かんが
    • える
      • きりょく
      • 気力
    • もわかない

    Vấn đề này quá phức tạp đến nỗi tôi không đủ cả tinh thần để tìm biện pháp giải quyết.
~上で(は)/~上の/~上でも/~上での 【上で】
 
~してから Xong ~ rồi… 【[動-た形] / [名-の] +上で
  •      

    • みんなの
      • いけん
      • 意見
    • いた
      • じょう
    • めました

    Nghe ý kiến của mọi người xong rồi quyết định.
  •      

      • ないよう
      • 内容
    • をご
      • かくにん
      • 確認
      • じょう
    • 、サイン
    • をお
      • ねが
    • いいたします

    Sau khi xác nhận nội dung, anh vui lòng ký tên ạ.
  •      

      • (じゅくりょ)
      • 熟慮(
    • じゅくりょ
    • )
      • けつろん
    • 結論
    • です

    Đây là kết luận sau khi đã cân nhắc kỹ lưỡng.
その時、その場面、その条件の範囲で~だ、と言いたい時に使う Dùng khi muốn nói trong phạm vi của thời điểm đó, hoàn cảnh đó, điều kiện đó ~ 【動-辞書形 / 名-の] +上で
  •      

      • にほん
      • 日本
      • かいしゃ
      • 会社
      • はたら
      • じょう
      • ちゅうい
      • 注意
    • しなければならないことは
      • なに
    • でしょうか

    Làm việc trong xã hội Nhật Bản, điều cần chú ý là gì ạ?
  •      

      • ほうりつ
      • 法律
      • じょう
    • では
      • びょうどう
      • 平等
    • でも
      • げんじつ
      • 現実
    • には
      • ふびょうどう
      • 不平等
    • なことがある

    Trong pháp luật thì là bình đẳng, hiện thực thì vẫn có những điều bất công.
  •      

      • さけ
      • じょう
    • でも
    • ってはいけないことがある

    Ngay cả lúc uống rượu, cũng có những điều không được nói.
  •      

      • りっしゅん
      • 立春
    • 暦(
    • こよみ
    • )
      • じょう
    • での
      • はる
    • です

    Lập xuân là mùa xuân trên lịch.
~(か)と思うと/~(か)と思ったら 【(か)と思うと】
 
~するとすぐ Làm xong ~ ngay lập tức…, vừa thấy là ~ thì 【[動-た形]+(か)と思うと
  •      

    • ーさんは[さようなら]と
    • ったかと
      • おも
    • うと
      • きょうしつ
      • 教室
    • していった

    Vừa thấy cô Li nói [Sayounara] xong đã chạy biến ra khỏi phòng học.
  •      

      • そら
      • くら
    • くなったかと
      • おも
    • ったら
    • 大粒(
    • おおつぶ
    • )
      • あめ
    • ってきた

    Trời vừa tối đen cái là mưa như trút.
  •      

    • ドン
      • おん
    • がしたと
      • おも
    • ったら
    • 、トラック
      • かべ
    • にぶつかっていた

    Vừa thấy có tiếng don một cái là xe tải đã húc vào tường.
かーないかのうちに 【~か~ないかのうちに】
 
~とほぼ同時に (一つのことが終わったかどうかはっきりしないうちに、続いてすぐ次のことが起きる。 ) Việc này chưa qua, việc khác đã xảy ra. 【動-辞書形/た形]+か+[動-ない形]+ないかのうちに
  •      

    • ヘビ
    • スモ
    • ーの
      • かれ
    • 、タバコ
    • を1
      • ほんす
      • 本吸
    • わったか
    • わらないかのうちに
    • また
      • つぎ
    • タバコ
    • をつけた

    Người nghiện thuốc nặng như anh ấy thì điếu này còn cháy dở đã châm điếu khác.
  •      

    • チャイム
    • るか
    • らないかのうちに
      • せんせい
      • 先生
      • きょうしつ
      • 教室
      • はい
    • って

    Chưa biết chuông kêu hay chưa, thầy giáo đã vào đến lớp.
からいうと 【~からいうと/~からいえば/~からいって】
 
~の点で見ると Nhìn từ quan điểm ~ 【[名]+からいうと
  •      

      • ちゅうごく
      • 中国
      • じんこう
      • 人口
    • からいうと
      • せかいいち
      • 世界一
    • だが
      • じんこうみつど
      • 人口密度
      • にほん
      • 日本
    • よりずっと
      • ひく

    Trung Quốc nói về dân số thì đứng đầu thế giới, nhưng mật độ dân số thấp hơn Nhật nhiều.
  •      

      • ひんしつ
      • 品質
    • からいえば
    • これが
      • いちばん
      • 一番
    • いいけれど
      • ねだん
      • 値段
    • がちょっと
      • たか

    Về chất lượng mà nói, cái này là tốt nhất rồi nhưng giá hơi đắt.
  •      

      • じつりょく
      • 実力
    • からいって
      • かのじょ
      • 彼女
      • にゅうしょう
      • 入賞
    • することは
      • まちが
      • 間違
    • いない

    Xét về thực lực mà nói, việc cô ấy nhận giải thường không có gì phải bàn cãi cả.
からといって 【~からといって】
 
~だけの理由で Chỉ vì lý do ~ ; tuy nhiên; tuy thế mà; không nhất thiết; chỉ vì; với lý do là 【[動・い形・な形・名]の普通形+からと言って
  •      

      • きん
    • があるからといって
      • えら
    • いわけではない

    Chì vì có tiền thì không có nghĩa là người giỏi giang.
  •      

      • いちど
      • 一度
      • にどしっぱい
      • 二度失敗
    • したからといって
    • あきらめてはいけない

    Chỉ vì một hai lần thất bại thì không được bỏ cuộc.
  •      

      • やす
    • からといって
    • そんなにたくさん
    • っても
      • むだ
      • 無駄

    Rẻ thì rẻ nhưng mua nhiều đến thế này thì đúng là lãng phí.
  •      

      • べんり
      • 便利
    • からといって
      • きかい
      • 機械
      • より
    • たよりすぎないようにしたい

    Tuy tiện lợi nhưng tôi vẫn không muốn dựa quá nhiều vào máy móc.
  •      

      • こども
      • 子供
    • からといって
    • わがままを
      • もと
    • ゆるすのは
      • きょういくじょう
      • 教育
    • よくない

    Chỉ vì là trẻ con mà được phép ích kỷ thì xét về giáo dục là không tốt.
conj 
Chỉ vì lí do, tuy nhiên, tuy thế mà, không nhất thiết (không thể vì một lý do nào đó mà kết luận hay khẳng định) - Vì lí do 【[動・い形・な形・名]の普通形+からというと
  •      

      • てがみ
      • 手紙
    • がしばらく
    • ないからといって
      • びょうき
      • 病気
    • だとはかひらないよ

    Cho dù đã lâu thu không tới, cũng không hẳn là bị bệnh
  •      

    • いくらおふくろだからといって
      • わたし
      • にっき
      • 日記
    • むなんてゆるせない

    Cho dù là mẹ tôi đi nữa thì cũng không được đọc nhật kí của tôi
  •      

      • きん
    • があるからといって
      • えら
    • わけではない

    Không phải cứ có tiền thì ghê gớm lắm
~から見ると/~から見れば/~から見て(も) 【から見ると】
 
~から考えると Nhìn từ ~ , xét theo ~ 【名]+から見ると
  •      

      • こども
      • 子供
      • きょういく
      • 教育
    • という
      • てん
    • からみると
      • ゆた
    • かすぎる
      • せいかつ
      • 生活
      • かなら
    • ずしもいいとは
    • えない

    Nhìn từ quan điểm giáo dục trẻ em, chưa hẳn cuộc sống quá sung túc là tốt.
  •      

      • きのう
      • 昨日
      • しゅしょう
      • 首相
      • はつげん
      • 発言
    • から
    • れば
      • かれ
    • はこの
      • ほうあん
      • 法案
      • ひていてき
      • 否定的
      • かんが
    • えを
    • っているようだ

    Xét theo phát ngôn của thủ tướng ngày hôm qua, có vẻ như ông ấy có ý phủ quyết dự luật này.
  •      

    • あの
      • ようす
      • 様子
    • から
      • かれ
      • さくばんの
      • 昨晩飲
    • みすぎたようだ

    Nhìn cái bộ dạng kia kìa, anh ta chắc là đêm qua quá chén rồi.
  •      

    • どこから
    • ても
    • あの
      • ひと
      • しんし
      • 紳士

    Dù theo khía cạnh nào, ông kia là người lịch thiệp.
きり 【~きり(だ)】
 
~だけ Chỉ có ~ 【動-辞書形/た形] / [名] +きり
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • なに
    • いても
      • わら
    • っているきりで
      • こた
    • えない

    Cô ấy nghe gì cũng chỉ cười, chả đáp lại lời nào.
  •      

      • けさこ
      • 今朝コ
    • ーを
    • んだきりで
      • なに
    • べていない

    Sáng nay chỉ có uống café, chả ăn gì.
  •      

      • こども
      • 子供
    • たちが
      • どくりつ
      • 独立
    • してから
      • ふうふふたり
      • 夫婦二人
    • きりの
      • せいかつ
      • 生活
    • です

    Con cái mà ra ở riêng, chỉ có hai vợ chồng sống với nhau.
~たままの状態が続いている。 Trạng thái ~ cứ thế tiếp diễn 【[動-た形]+きり
  •      

    • たきり
      • ろうじん
      • 老人
    • えている

    Người già ốm nằm liệt giường đang tăng lên.
  •      

    • あの
      • ひと
    • 、アメリカ
    • ったきりだ

    Người kia đi Mỹ vẫn chưa về.
くせに 【~くせに】
 
~のに・~にもかかわらず (軽蔑 けいべつ・非難する気持ちを表す。 ) Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~ (Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách) 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+くせに
  •      

    • よく
    • らないくせに
    • あの
      • ひと
      • なん
    • でも
      • せつめい
      • 説明
    • したがる

    Dù là chả biết mấy, ông kia cái gì cũng muốn giải thích.
  •      

      • かれ
      • わか
    • くせにすぐ
      • つか
    • れたと

    Anh ấy dù là trẻ nhưng hơi tí là kêu mệt.
  •      

      • ちち
      • へた
      • 下手
    • くせに
    • カラオケ
      • だいす
      • 大好
    • きなんです

    Bố tôi dù hát dở nhưng rất khoái karaoke.
  •      

      • かれ
      • がくせい
      • 学生
    • くせに
      • こうきゅうしゃ
      • 高級車
    • っている

    Anh ta dù là sinh viên nhưng toàn lên xe xịn.
ことから 【~ことから】
 
ので (その理由を述べて後ろの文の根拠を示す。 ) Bởi vì ~ (Nói lí do là căn cứ cho câu sau) 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ことから (ただし[名-の]の形は使わない。 [名 -である]を使う。[な形-である]も使う。 )
  •      

      • みち
    • がぬれていることから
      • さくや
      • 昨夜、
      • あめ
    • ったことがわかった

    Vì là đường ướt nên biết là đêm qua trời mưa.
  •      

      • ふたり
      • 二人
      • いっしょ
      • 一緒
      • しごと
      • 仕事
    • をしたことから
      • こうさい
      • 交際
      • はじ
    • まった

    Hai người đã làm việc cùng nhau nên đã bắt đầu thiết lập quan hệ.
  •      

    • この
      • とり
    • のまわりが
      • しろ
    • ことから
    • 、メジロ
    • ばれている

    Con chim này quanh mắt màu trắng nên được gọi là chim mắt trắng (目白).
  •      

    • この
      • むら
      • ろうじん
      • 老人
      • みなげんき
      • 皆元気
    • ことから
      • むら
      • しょくしゅうかん
      • 食習慣
      • からだ
    • にいいと
      • かんが
    • えられている

    Những người già trong làng này đều khoẻ mạnh, có thể hiểu là tập quán ăn uống của làng này tốt cho cơ thể.
conj 
Với mậu câu [AことからB] thì A sẽ thể hiện lý do, nguyên nhân, căn cứ để nói B - Vì... 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ことから <[名]uses [である]、[な形]sometimes uses[である]>
  •      

      • いなか
      • 田舎
    • には
      • だいがく
      • 大学
    • がありませんことか
      • とし
      • 都市
      • がくしゅう
      • 学習
    • しました

    Vì ở quê không có trường đại học nên tôi phải lên thành phố học
  •      

    • この
      • ちほう
      • 地方
    • には
      • はな
    • がたくさんあることか
      • しゅうまつおお
      • 週末多
      • じん
      • はなみ
      • 花見
    • ます

    Vùng này vì có nhiều hoa nên cuối tuần thường có nhiều người tới ngắm hoa
  •      

      • まちな
      • 町並
    • みが
      • むかし
    • のままに
      • ほぞん
      • 保存
    • され
      • ふる
      • いえ
      • おお
    • ことか
    • その
      • まち
    • は ”
      • ふる
      • まち
    • ”と
    • ばれている

    Vì dãy nhà được bào tồn nguyên như ngày xưa và có nhiều ngôi nhà cổ nên người ta gọi nơi này là phố cổ
~上(は)/~上も/~上の 【上】
 
~の視点から考えて Xét từ quan điểm~ 【[名]+上
  •      

      • きょうと
      • 京都
    • には
      • れきしじょうゆうめい
      • 歴史有名
    • なお
      • てら
      • あまた(
      • 数多(
    • かずおお
    • )
    • くある

    Kyoto xét về mặt lịch sử thì có rất nhiều chùa nổi tiếng.
  •      

    • これは
      • りろんじょう
      • 理論
      • かのう
      • 可能
    • だが
      • じつようか
      • 実用化
    • には
      • じかん
      • 時間
    • がかかりそうだ

    Cái này về lý thuyết thì có thể đấy, nhưng làm thực tế thì có vẻ tốn thời gian.
  •      

      • だんじょさべつ
      • 男女差別
      • ほうりつじょう
      • 法律
      • ゆる
    • されない

    Phân biệt nam nữ thì về mặt pháp luật cũng không được phép.
  •      

      • けんこうじょう
      • 健康
      • りゆう
      • 理由
      • かいしゃ
      • 会社
    • めた

    Vì lí do về mặt sức khoẻ nên đã nghỉ làm.
~た末(に)/~た末の/~の末(に) 【た末】
 
長い間~をしたあとで Rất lâu sau khi ~ 【[動-た] / [名]の +末
  •      

    • いろいろ
      • かんが
    • えた
    • 末(
    • すえ
    • )、
      • かいしゃ
      • 会社
    • めることにした

    Sau khi đã suy nghĩ rất nhiều, tôi đã nghỉ việc.
  •      

      • くろう
      • 苦労
    • した
      • すえ
      • せいこう
      • 成功
      • なに
    • よりもうれしいものだ

    Thành công sau rất nhiều gian khó thử thách thì hạnh phúc hơn bắt cứ thứ gì.
  •      

      • ちょうき
      • 長期
    • にわたる
      • ろんぎ
      • 論議
      • すえ
      • にゅうしせいど
      • 入試制度
      • かいかく
      • 改革
    • されることになった

    Sau quá trình tranh luận lâu dài, chế độ thi tuyển đã được cải thiện.
たところ 【~たところ】
 
~たら (あることをしたら、その結果がどうなったかを表す表現。 ) Sau ~ (sau khi làm cái đó thì kết quả sẽ như thế nào đó 【動-た形]+ところ
  •      

      • あたら
    • しい
    • プロ
      • つか
      • 使
    • ってみたところ
    • とても
      • つか
      • 使
    • いやすかった

    Thử dùng cái máy tính mới xong mới biết là nó dễ sử dụng thế.
  •      

    • コンピュ
    • ーが
      • どう(
      • 動(
    • うご
    • )
    • かず
    • どうしていいか
      • こま
    • っていたところ
      • やまだ
      • 山田
    • さんが
      • すけ(
      • 助(
    • たす
    • )
    • けてくれた

    Máy tính hỏng, khốn khổ không biết làm thế nào thì được bác Yamada giúp.
というと 【~というと/~といえば】
 
(その話題に関係する代表的なものを取り上げる時に使う。 ) Lấy lên một ví dụ làm đại diện liên quan đến chủ đề ~. 【名]+というと
  •      

    • スポ
      • さいてん
      • 祭典
    • というと
    • まず
    • オリンピック
    • ですね

    Nói về ngày hội thể thao thì trước hết phải là Olympic nhỉ?
  •      

      • こてんげいのう
      • 古典芸能
    • といえば
      • なに
    • といっても
      • かぶき
      • 歌舞伎
    • でしょう

    Về nghệ thuật cổ điển, nói gì thì nói phải là Kabuki.
(ある話題から思い出したこと、連想したことを取りあげる時に使う。 ) Từ một chủ đề nhớ ra, liên tưởng đến ~ 【[動・い形・な形・名]の普通形+といえば (ただし[名]の[だ]はつかない。 )
  •      

      • きのうじょん
      • 昨日、ジョン
    • さんに
    • いましたよ
    • そうですか
    • 。ジョン
    • さんといえばA
      • しゃ
      • しゅうしょく
      • 就職
    • まったそうですね

    Hôm qua, tớ gặp anh John đấy, Thế à, anh John à, hình như đã được nhận vào làm ở công ty A.
  •      

    • イタリア
    • といえば
    • 、パスポ
    • として
      • こま
    • ったことを
      • おも
    • します

    Nói về Italia, lại nhớ cái lần khốn khổ vì mất hộ chiếu.
  •      

      • さいきんすいどう
      • 最近水道
      • みず
    • がまずいですね
      • みず
    • がまずいといえば
      • さいきん
      • 最近
    • いい
    • 浄水器(
    • じょうすいき
    • )
    • たそうですよ

    Gần đây nước máy chán nhỉ. Nước chán à, gần đây mới có loại máy lọc hay lắm đấy.
といったら 【~といったら】
 
(感嘆 かんたん・驚 おどろき・期待はずれの感情(プラス、マイナスの両方)を表す。 ) Nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích cực) 【[名]+といったら
  •      

      • むすこ
      • 息子
      • へや
      • 部屋
    • 汚(
    • きたな
    • )
    • いことといったら
    • ひどいものです

    Về độ bẩn của phòng con trai tôi thì rất kinh khủng.
  •      

    • その
      • けしき
      • 景色
      • うつく
    • しさといったら
      • くち
      • おもて(
      • 表(
    • あらわ
    • )
    • せないほどです

    Nói về cái đẹp của cảnh sắc ở đấy thì không lời nào tả được.
というより 【~というより】
 
~だが、それよりむしろ~と言ったほうが適切だと言い直す時に使う。 ) Là ~ , nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn. 【接続 [動・い形・な形・名]の普通形+というより (ただし[な形]と[名]は[だ]がつかないことが多い。 )
  •      

      • かれ
      • かた
      • すす
    • めているというより
      • きょうせい
      • 強制
    • しているようだ

    Cách nói của anh ta có vẻ là đang thuyết phục nhưng thực ra là đang cưỡng ép mọi người.
  •      

      • れいぼう
      • 冷房
    • がききすぎて
      • すず
    • しいというより
      • さむ

    Điều hoà bật mạnh quá, lạnh chứ không phải mát nữa.
  •      

    • あの
      • ひと
    • はきれいというより
      • じょうひん

    Người kia nói là quý phái thì đúng hơn là đẹp.
  •      

    • あの
      • ひと
      • がくしゃ
      • 学者
    • というより
    • タレント

    Bảo ông kia là học giả, nhưng phải gọi là ngôi sao truyền hình mới đúng.
ばーほど 【~ば~ほど】
 
(一方の程度が高くなると、もう一方の程度も高くなる。 ) Càng ~ càng ~ . Mặt này có mức độ cao lên, thêm một mặt khác cũng có mức độ cao lên.
  •      

      • れんしゅう
      • 練習
    • すればするほど
      • じょうず
    • になります

    Càng luyện tập thì càng giỏi.
  •      

      • きゅうりょう
      • 給料
      • たか
    • ければ
      • たか
    • いほどいいですね

    Lương càng cao càng tốt.
  •      

      • ちりょう
      • 治療
      • はや
    • ければ
      • はや
    • いほどいい

    Chữa răng thì càng nhanh càng tốt.
  •      

      • かてい
      • 家庭
      • でんきせいひん
      • 電気製品
      • そうさ
      • 操作
      • かんたん
      • 簡単
    • なら
      • かんたん
      • 簡単
    • なほどいい

    Đồ điện trong gia đình thì sử dụng càng đơn giản càng tốt.
  •      

      • ゆうめいじん
      • 有名人
    • であればあるほど
    • ストレス
      • おお
    • きいのではないだろうか

    Chả phải càng nổi tiếng thì sức ép càng nhiều sao.
ほど 【~ほど】
 
(一方の程度が変わると、一緒に他方の程度も変化する。 ) Mặt này có mức độ thay đổi, cùng lúc một mặt khác cũng thay đổi mức độ.
  •      

      • すもう
      • 相撲
    • では
      • ふと
    • っているほど
      • ゆうり
      • 有利

    Sumo thì càng béo càng có lợi.
  •      

      • あたま
    • がいい
      • じん
    • ほど
      • じまん
      • 自慢
    • じまんしない

    Người càng thông minh càng không tự mãn.
  •      

      • すいりしょうせつ
      • 推理小説
      • ふくざつ
      • 複雑
    • なほど
      • おもしろ
      • 面白

    Tiểu thuyết trinh thám thì càng phức tạp càng hấp dẫn.
  •      

      • ねだん
      • 値段
      • たか
    • いほど
      • しなもの
      • 品物
    • がいいとは
      • かぎ
    • らない

    Không hẳn cứ giá cao thì hàng tốt đâu.
かのようだ 【~かのようだ/~かのような/~かのように】
 
実際にはそうではないが、~のようだ Thực tế thì không phải vậy nhưng có vẻ như là ~ 【[動・い形・な形・名]の普通形+かのようだ (ただし、[な形-だ][名-だ]は[な形-である][名-である]となるが、[である]がない場合もある。 )
  •      

      • げき(
      • 激(
    • はげ
    • )
    • しい
      • あめ
      • かぜ
    • まるで
      • たいふう
      • 台風
    • かのようだ

    Gió mưa dữ dội quá, như là bão về thật ấy.
  •      

      • かれ
    • はそのことについて
      • なに
    • らないかのような
      • かお
    • をしている

    Anh ta với vấn đề này thì ngoài mặt tỏ ra như là chả biết cái gì.
  •      

      • ふどうさんや
      • 不動産屋
    • その
      • とち
      • 土地
      • こうつう
      • 交通
      • びん
      • 便
    • がいいかのように
      • せんでん
      • 宣伝
    • していた

    Văn phòng bất động sản thì tuyên truyền như là giao thông ở khu vực đó thì tiện lắm.
  •      

    • 1か
      • つき
    • ぶりに
    • った
      • かれ
      • びょうき
      • 病気
    • だったかのようにやつれていた

    Sau một tháng không gặp mà anh ta tiều tuỵ như là vừa ốm dậy.
  •      

      • かれ
      • じぶん
      • 自分
      • かんが
    • えが
      • ぜったい
      • 絶対
    • であるかのように
      • しゅちょう
      • 主張
    • して
    • 譲(
    • ゆず
    • )
    • らない

    Anh ta thì chẳng nhường ai cả, khư khư với cách nghĩ của mình là tuyệt đối.
つつある 【~つつある】
 
(だんだん)+ている Dần dần đang 【[動-ます形]+つつある
  •      

      • けいき
      • 景気
      • じょくりかえし(
      • 徐々(
    • じょじょ
    • )
      • かいふく
      • 回復
    • つつある

    Tình hình đang từ từ được khôi phục.
  •      

      • もんだい
      • 問題
      • かいぜん
      • 改善
    • されつつある
      • じかん
      • 時間
    • がかかりそうだ

    Vấn đề đang được cải thiện đấy, nhưng có vẻ còn mất thời gian.
  •      

      • じけん
      • 事件
    • 真相(
    • しんそう
    • )
      • めい(
      • 明(
    • あき
    • )
    • らかになりつつある

    Chân tướng của sự việc đang dần trở nên rõ ràng.
  •      

      • しつ(
      • 失(
    • うしな
    • )
    • われつつある
      • でんとうぶんか
      • 伝統文化
      • まも
    • ろうと
      • どりょく
      • 努力
    • している
      • じん
    • もいる

    Vẫn có những người đang nỗ lực để bảo vệ văn hoá truyền thống đang dần mai một.
てたまらない 【~てたまらない/~てしようがない】
 
非常に~ (前に感情・感覚を表す言葉がきて、それを押 おさえられない様子を表す。 ) Không thể kìm nén được. 【動-て形] / [い形-くて] / [な形-で] +たまらない
  •      

      • (ずつう)
      • 頭痛(
    • ずつう
    • )
    • がしてたまらないので
      • びょういん
    • くの
      • 病院
    • った

    Do đau đầu không chịu được tôi đã phải đi bệnh viện gần nhà.
  •      

      • かぞく
      • 家族
    • からの
      • てがみ
      • 手紙
    • んでいたら
      • こえ
    • きたくてたまらなくなった

    Lúc đang đọc thư nhà, thèm nghe tiếng nói ở nhà thế.
  •      

      • だいがく
      • 大学
      • ごうかく
      • 合格
    • して
    • うれしくてたまらない

    Đỗ đại học, không thể kìm được sung sướng.
  •      

    • ったばかりの
      • とけい
      • 時計
    • をなくしてしまって
      • ざんねん
      • 残念
    • でたまらない

    Cái đồng hồ vừa mới mua lại bị mất, tiếc ơi là tiếc.
  •      

    • ビデオカメラ
    • しくてしようがない

    Thèm một cái máy quay phim quá cơ.
  •      

      • まど
      • ひら
    • けると
      • でんしゃ
      • 電車
      • こえ
    • がうるさくてしようがない

    Khi mở cửa sổ ra, không thể chịu nổi tiếng ồn của tàu điện.
てならない 【~てならない】
 
非常に~ (ある気持ちが自然に強くなってくる状態を表す。 ) ~ một cách phi thường (Chỉ cảm xúc mạnh lên một cách tự nhiên) 【[動-て形] / [い形-くて] / [な形-て] +ならない
  •      

      • こうつうじこ
      • 交通事故
      • りょうしん
      • 両親
    • くした
      • こども
      • 子供
    • がかわいそうに
      • おも
    • てならない

    Không thể kìm lòng trước những đứa trẻ mất bố mẹ do tai nạn giao thông.
  •      

      • くに
      • かぞく
      • 家族
    • のことが
      • おも
    • されてならない

    Không thể kìm được nỗi nhớ gia đình ở trong nước.
  •      

      • ひさ
    • しぶりに
      • こく
      • ともだち
      • 友達
    • うのでうれしくてならない

    Tôi không thể kìm được sung sướng khi đã lâu mới gặp được người bạn trong nước.
  •      

      • はは
      • びょうき
      • 病気
      • しんぱい
      • 心配
    • でならない

    Bệnh tình của mẹ không thể không lo lắng được.
にすぎない 【~にすぎない】
 
ただ~だけだ・それ以上のものではない Chỉ, không nhiều hơn ~ 【[動-普通形] / [な形-である] / [名/名-である] +にすぎない
  •      

      • わたし
      • けいかん
      • 警官
    • としてしなければならないことをしたにすぎません

    Tôi đã chỉ làm những việc cần làm với tư cách cảnh sát.
  •      

      • だんじょびょうどう
      • 男女平等
    • われているが
      • ほうりつじょうびょうどう
      • 法律平等
    • であるにすぎない

    Được nói là bình đẳng nam nữ đấy nhưng chỉ là bình đẳng trên luật pháp thôi.
  •      

      • らいねんおおじしん
      • 来年大地震
    • があるというのは
    • うわさにすぎない

    Nói là sang năm có động đất lớn thì chỉ là tin đồn không hơn.
  •      

    • これは
      • しょうねんはんざい
      • 少年犯罪
      • いちれい
      • 一例
    • にすぎない

    Đó chỉ là một ví dụ về tội phạm thiếu niên thôi.
~に相違ない 【に相違ない】
 
確かに~だろう・間違いなく~だと思う Chắc đúng là ~, Nghĩ ~ là không sai được 【[動・い形・な形・名]の普通形+に相違ない (ただし[な形]と[名]の[だ]はつかない。)
  •      

    • そんな
    • 非常識(
    • ひじょうしき
    • )
      • ようきゅう
      • 要求
      • しのぶ(
      • 認(
    • みと
    • )
    • められないに
      • そうい
      • 相違
    • ない

    Yêu cầu thiếu tri thiếu biết thế này đúng là không thể chấp nhận được.
  •      

    • この
      • ちいき
      • 地域
      • みんぞくふんそう
      • 民族紛争
      • かいけつ
      • 解決
    • するのは
      • むずか
    • しいに
      • そうい
      • 相違
    • ない

    Giải quyết xung đột sắc tộc ở khu vực này chắc là khó khăn.
  •      

      • きょう
      • 今日
    • 判決
      • かれ
    • にとって
      • ふまん
      • 不満
      • そうい
      • 相違
    • ない

    Về phán quyết hôm nay, với anh ta khó mà thoả mãn.
  •      

    • この
    • 土器(
    • どき
    • )
      • ふる
      • じだい
      • 時代
    • のものに
      • そうい
      • 相違
    • ない

    Đồ gốm này ắt hẳn là thứ đồ cổ.
~に違いない 【に違いない】
 
確かに~と思う Nghĩ chính xác là ~ 【[動・い形・な形・名]の普通形+に違いない (ただし[な形]と[名]の[だ]はつかない。 )
  •      

    • かぎがない
    • どこかに
    • 落(
    • )
    • としたに
      • ちが
    • いない

    Không có chìa khoá. Đúng là rơi đâu rồi.
  •      

      • やまだ
      • 山田
    • さんが
    • って
    • てくれた
    • ワイン
      • そうとうたか
      • 相当高
    • かったに
      • ちが
    • いない
      • あじ
    • 香(
    • かお
    • )
    • りもすばらしかった

    Chai vang bác Yamada mang cho khá đắt đây. Vị lẫn mùi thơm thật tuyệt.
  •      

      • ろうじん
      • 老人
      • むかし
      • はなし(
      • 話(
    • むかしばなし
    • )
      • こども
      • 子供
    • には
    • 退屈(
    • たいくつ
    • )
      • ちが
    • いない

    Những câu chuyện ngày xưa của các cụ với trẻ con đúng là chán ngắt.
  •      

      • いしゃ
      • 医者
      • はな
      • かた
    • からすると
      • わたし
    • 癌(
    • がん
    • )
      • ちが
    • いありません

    Theo cách nói của bác sỹ thì tôi đúng bị ung thư rồi.
べき 【~べき/~べきだ/~べきではない】
 
そうするのが人間として当然だ・~したほうがいい Làm như thế là đương nhiên, nên làm ~ 【動-辞書形]+べき ( [するべき]は[すべき]も使われる。 )
  •      

      • まえ
      • ちゅうい
      • 注意
    • すべき
      • てん
      • せつめい
      • 説明
    • します

    Trước khi viết thì tôi xin giải thích các điểm cần chú ý.
  •      

    • うべきことは
      • えんりょ
      • 遠慮
    • しないではっきり
    • ったほうがいい

    Những điều nên nói thì nên không ngại ngần nói rõ ràng ra.
  •      

    • どんなに
      • した
    • しい
      • なか
    • でも
    • りた
      • もの
    • はきちんと
      • かえ
    • すべきだ

    Dù là người thân mức nào đồ mượn thì nên trả lại cẩn thận.
  •      

      • わか
    • うちに
      • がいこくご
      • 外国語
      • べんきょう
      • 勉強
    • しておくべきだった

    Khi còn trẻ nên học ngoại ngữ trước.
  •      

      • せんせい
      • 先生
    • のお
      • たく
    • こんな
      • よなか
      • 夜中
      • でんわ
      • 電話
    • するべきではない

    Không nên điện thoại đến nhà thầy lúc nửa đêm thế này.
~向きだ/~向きに/~向きの 【向きだ】
 
~にちょうどいい・~に適している Vừa đẹp với ~, thích hợp với~ 【名]+向きだ
  •      

    • この
    • スキ
      • しょしんしゃむ
      • 初心者向
    • きです

    Khu trượt tuyết này thích hợp với người mới tập.
  •      

    • この
    • 別荘(
    • べっそう
    • )
      • なつむ
      • 夏向
    • きにできているので
      • ふゆ
      • さむ
    • いです

    Khu biệt thự này được xây dành cho mùa hè nên mùa đông thì lạnh.
  •      

    • これは
      • たいりょく
      • 体力
      • ひつよう
      • 必要
    • なので
    • どちらかというと
      • わか
      • じんむ
      • 人向
    • きの
      • しごと
      • 仕事
    • です

    Vì ở đây cần có thể lực nên nói gì thì nói đây là công việc dành cho người trẻ.
~向けだ/~向けに/~向けの 【向けだ】
 
~に適するように特に作った Để thích hợp với ~ mà đã đặc biệt tạo ra. 【[名]+向けだ
  •      

    • ここにある
      • けいりょう
      • 軽量
    • クリスマスカ
    • みんな
      • かいがいむ
      • 海外向
    • けだ

    Lượng nhỏ thiếp giáng sinh ở đây là hướng tới mọi người ở hải ngoại.
  •      

      • こうれいしゃむ
      • 高齢者向
    • けに
      • あんぜん
      • 安全
    • みやすさを
      • かんが
    • えた
      • じゅうたく
      • 住宅
      • かいはつ
      • 開発
    • されている

    Hướng tới người cao tuổi, các nhà ở được xét về an toàn và dễ sinh sống đang được phát triển.
  •      

      • にほん
      • 日本
    • から1
    • 2
      • じかん
      • 時間
    • A
      • こくむ
      • 国向
    • けの
      • ばんぐみ
      • 番組
      • ほうそう
      • 放送
    • されている

    Chương trình dành cho nước A mỗi ngày 2h đang được phát đi từ Nhật Bản.
  •      

    • あちらに
      • がいこくじんむ
      • 外国人向
    • けの
    • パンフレット
      • ようい
      • 用意
    • してあります

    Các tờ rơi dành cho người nước ngoài được sắp ở đằng kia.
ものですか 【~もの(です)か】
 
決して~ない (強い否定の意味を表す。 ) Quyết không ~ (Ý phủ định mạnh) 【名詞修飾型+ものか (ただし[名-の]は[名-な]になる。 )
  •      

    • あの
      • じん
      • じん
    • 忠告(
    • ちゅうこく
    • )
    • なんか
    • ものですか

    Người kia quyết không nghe lời khuyên của người khác.
  •      

      • はいしゃ
      • 歯医者
    • くのがこわいんでしょう
    • こわいもんか
      • じかん
      • 時間
    • がないだけだよ

    Đi nha sĩ thì sợ à. Sợ đâu. Không có thời gian thôi.
  •      

      • めいわく
      • 迷惑
    • じゃありませんか
      • めいわく
      • 迷惑
    • ものですか
    • ぜひいらっしゃってください

    Không biết có phiền bác không? Phiền là phiền là thế nào. Nhất định đến đấy nhé.
  •      

    • あの
      • めいさく
      • 名作
    • なものか
    • 。ピカソ
    • 模倣(
    • もほう
    • )
    • にすぎない

    Bức tranh kia nhất định không phải danh tác. Chỉ là mô phỏng bức của Picasso thôi.
ものだ 【~ものだ/~ものではない】
 
感嘆・嘆息 たんそく・心に深く感ずることを表す。 ) Thể hiện cảm xúc mạnh, cảm thán, thở dà 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+ものだ
  •      

    • あんな
      • だいじこ
      • 大事故
    • にあって
    • よく
      • たす
    • かったものだ

    Gặp tai nạn lớn thế mà được cứu sống hết.
  •      

    • いつか
      • きょうと
      • 京都
    • ってみたいものだ

    Lúc nào đấy rất muốn đi Kyoto.
  •      

      • じかん
      • 時間
    • のたつのは
      • はや
    • いものですね

    Thời gian trôi qua thật là nhanh nhỉ.
(当然・常識と思えることを言う時の表現。) Nói về thứ được coi là tự nhiên, thướng thức
  •      

      • ひと
      • はなし
    • はよく
    • くものです

    Cần phải nghe kỹ câu chuyện của người khác.
  •      

      • ひと
    • 陰口(
    • かげぐち
    • )
    • うものではありません

    Không được nói xấu sau lưng người khác.
(過去の状態やよく起こったことを思い出して言う時の表現。) Nhớ về việc đã xảy ra lâu trong quá khứ 【[動・い形・な形]の普通形の過去+ものだ
  •      

      • こども
      • 子供
    • のころ
    • いたずらをして
    • よく
      • ちち
    • 叱(
    • しか
    • )
    • られたものだ

    Hồi bé thường nghịch ngợp, hay bị bố mắng.
  •      

    • この
      • へん
      • むかし
      • しず
    • かだったものだ

    Khu này trước đây yên tĩnh lắm.
わけだ 【~わけだ】
 
(理由があるから、そうなるのは当然だと言いたい時に使う。 ) Vì có lý do nên muốn nói như thế là đương nhiên. 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+わけだ
  •      

      • くら
    • わけだ
    • 蛍光灯(
    • けいこうとう
    • )
    • が1
      • ほんき
      • 本切
    • れている

    Tối là phải. Một bóng đèn huỳnh quang bị cháy.
  •      

    • ジョン
    • さんは
      • かあ
    • さんが
      • にほんじん
      • 日本人
    • ですから
      • にほんご
      • 日本語
      • じょうず
    • なわけです

    Anh John có mẹ là người Nhật nên tiếng Nhật giỏi là phải.
(成り行きから、そうなると言いたい時の表現。) Do quá trình, nên muốn nói sự việc trở nên thế. Tức là ~, là thế
  •      

    • セント
      • ねび
      • 値引
    • というと
      • まんえん
      • 万円
      • もの
    • は 9500
      • えん
    • になるわけですね

    Nói là giảm 5% giá, tức là hàng 1 man thì còn 9500Y nhỉ.
  •      

    • はじめは
      • かんこうりょこう
      • 観光旅行
    • のつもりで
      • にほん
      • 日本
      • あそ
    • びに
    • たんですが
      • にほん
      • 日本
    • きになり
    • とうとう10
      • とし
      • にほん
      • 日本
    • んでしまったわけです

    Ban đầu đến Nhật là định du lịch ngắm cảnh quan, đâm ra thích Nhật Bản, cuối cùng là sống đến 10 năm ở Nhật là như thế
わけではない 【~わけではない/~わけでもない】
 
特に~ではない・必ずしも~ではない Không nhất thiết là ~, không phải là ~ 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+わけではない
  •      

      • せいかつ
      • 生活
      • こま
    • っているわけではない
      • ちょきん
      • 貯金
    • する
    • 余裕(
    • よゆう
    • )
    • はない

    Cuộc sống không phải là khó khăn nhưng cũng không có dư ra để dành.
  •      

      • かれ
      • きも
      • 気持
    • ちがわからないわけでもありませんが
    • やはり
      • かれ
      • いけん
      • 意見
    • には
      • さんせい
      • 賛成
    • できません

    Không phải là tôi không hiểu tâm trạng anh ấy, nhưng mà rõ ràng tôi cũng không tán thành ý kiến anh ta.
  •      

      • あま
      • ぶつ
      • きら
    • いなわけではありませんが
    • 、ダイエット
    • しているんです

    Không phải tôi ghét đồ ngọt đâu nhưng mà đang ăn kiêng.
っけ 【~っけ】
 
(思い出そうとした、思い出したことを確認する時に使う。 ) Đang nhớ ra, nhớ lại và muốn xác nhận lại 【動・い形・な形・名]の普通形+っけ (ただし[~でしたっけ][~ましたっけ]も使う。 )
  •      

      • かれ
    • にはまだ
    • ティ
    • ーの
      • ばしょ
      • 場所
    • らせていなかったっけ

    Hình như tôi chưa báo cho anh ấy địa điểm liên hoan hay sao ấy.
  •      

      • がくせいじだい
      • 学生時代
      • たの
    • しかったね
    • そうそう
      • いっしょ
      • 一緒
    • によく
      • たっきゅう
      • 卓球
    • したっけね

    Lúc học sinh vui thật đấy nhỉ. Ừa ừa, mình cùng nhau hay chơi bóng bàn hay sao ấy nhỉ.
  •      

    • あの
    • レストラン
      • そうべつかい
      • 送別会
    • しない
    • あそこ50
      • ひとい
      • 人入
    • れるほど
      • ひろ
    • かったっけ

    Không tổ chức tiệc chia tay ở nhà hàng đó. Đằng kia hình như chứa được tầm 50 người, rộng rãi lắm.
  •      

    • そうだ
      • きょう
      • 今日
    • はお
      • かあ
    • さんの
      • たんじょうび
      • 誕生日
    • だっけ

    Ừ nhỉ, hôm nay là sinh nhật mẹ hay sao ấy.
とか 【~とか】
 
~そうだ・~ということだ (間接的情報を表す。 ) Nghe nói là ~ (chỉ thông tin mang tính gián tiếp) 【[動・い形・な形・名]の普通形+とか
  •      

      • しんぶん
      • 新聞
    • によると
      • こくないせん
      • 国内線
      • ひこうきうんちん
      • 飛行機運賃
    • がるとか

    Thấy báo nói giá cước vận chuyển hàng không tuyến nội địa tăng giá thì phải.
  •      

      • せんせい
      • 先生
      • らいしゅう
      • 来週、
      • いそが
    • しいとか
      • たく
      • うかが
    • うのは
      • さらいしゅう
      • 再来週
    • にしませんか

    Thầy giáo tuần sau bận thì phải ạ. Hay để tuần sau nữa em đến thăm nhà ạ.
  •      

      • きのう
      • 昨日
    • はこの
      • ふゆいちばん
      • 冬一番
      • さむ
    • さだったとか

    Hôm qua thấy bảo là lạnh nhất mùa đông năm nay.
  •      

      • きむら
      • 木村
    • さんのお
      • とう
    • さんも
      • がっこう
      • 学校
      • せんせい
      • 先生
    • だとか
      • うかが
    • いました

    Nghe nói bố của anh Kimura cũng là thầy giáo.
  •      

      • ちかぢか
      • 近々
      • にほん
      • 日本
    • へいらっしゃるとか
    • ぜひお
    • いしたいものです

    Nghe thấy gần đây bác vẫn đến Nhật. Nhất định em muốn được gặp.
どころではない 【~どころではない/~どころではなく】
 
事情があって、~できない Có lý do, chịu không thể ~ (strongly emphatic) too preoccupied or busy to even think of ~; ~ is out of the question 【[動-辞書形] ・/ [名] +どころではない
  •      

      • ひと
      • しごと
      • 仕事
      • てつだ
      • 手伝
    • うどころではありません
      • じぶん
      • 自分
      • しごと
      • 仕事
    • わないんです

    Việc của người khác thì chịu không giúp được rồi. Việc của mình còn đang lỡ dở đây.
  •      

    • せっかく
      • うみ
    • ったのに
      • さむ
    • くて
      • およ
    • ぐどころではなかった

    Khó khăn lắm mới đi được biển, thế mà lạnh quá không thể bơi được.
  •      

      • ねんまつ
      • 年末
    • から
      • はは
      • にゅういん
      • 入院
      • しょうがつ
      • 正月
    • どころではありませんでした

    Từ cuối năm mẹ phải nhập viện, chả còn Tết nhất gì cả.
  •      

      • いん
    • しの
      • まえ
      • ばん
      • しょくじ
      • 食事
    • どころではなく
      • よるおそ
      • 夜遅
    • くまで
      • にづく
      • 荷作
    • りが
    • わらなかった

    Đêm trước khi chuyển nhà thì chả có thời gian mà ăn uống, đóng đồ đến đêm muộn mà chả xong.
からして 【~からして】
 
(一つの例をあげて、ほかももちろんだがという気持ちを表す。 ) Đưa ra một ví dụ, nghĩ là những cái khác là đương nhiên. Ngay cả ~ 【[名]+からして
  •      

      • かれ
      • れいぎ
      • 礼儀
    • らない
    • あいさつからして
    • きちんとしていない

    Anh ta chả biết lễ nghi gì cả. Đến chào hỏi còn chả thèm.
  •      

      • いなか
      • 田舎
      • くうき
      • 空気
    • からして
      • ちが

    Ở quê thì ngay cả không khí cũng khác.
  •      

    • この
      • えいが
      • 映画
    • はこわいそうですね
      • だいめい
      • 題名
    • からしてこわそうですね

    Bộ phim này có vẻ ghê nhỉ. Ngay cái tít thôi cũng sợ rồi.
~から判断して (推量の根拠を示す。 ) Từ ~ mà phán đoán… (chỉ căn cứ của suy đoán)
  •      

      • まどがらす
      • 窓ガラス
    • 破(
    • やぶ
    • )
    • られていることからして
    • 泥棒(
    • どろぼう
    • )
    • はここから
    • ったに
      • ちが
    • いない

    Nhìn kính cửa sổ vỡ thế này, chắc hẳn kẻ trộm đã vào theo đường này.
  •      

      • かれ
      • けんこうじょうたい
      • 健康状態
    • からして
      • とざん
      • 登山
      • むり
      • 無理
    • だろう

    Xem tình trạng sức khoẻ anh ta thế, leo lúi làm sao được.
conj 
Ngay cả ~, đến khi ~ đưa ra một ví dụ làm dẫn chứng, và kết luận những cái khác là đương nhiên Từ ~ mà phán đoán rằng (chỉ căn cứ của phán đoán) - Ngay cả, đến khi... 【[名]+からして
  •      

    • からしてやる
    • がないのだから
    • ほかの
      • ひと
    • たちがやるはずがない

    Ngay cả người lãnh đạo cũng không làm thì tôi nghĩ những người khác cũng không muốn làm
  •      

      • かちょう
      • 課長
    • からして
      • じたい
      • 事態
      • はあく
      • 把握
    • していないのだから
    • ヒラ
      • しゃいん
      • 社員
    • によくわからないおも
      • むり
      • 無理
    • はない

    Ngay cả trưởng phòng cũng không nắm rõ sự tình, nên nhân viên quèn không hiểu rõ thì cũng phải thôi
  •      

    • その
      • きみ
      • かた
    • からして
      • がいこくじん
      • 外国人
      • たい
    • する
      • へんけん
      • 偏見
      • かん
    • じられるよ

    Ngay cả cách nói đó của cậu, tôi cũng có thể cảm nhận có một thành kiến với người ngoại quốc.
からすると 【~からすると/~からすれば】
 
~の立場から見ると Nhìn từ lập trường của ~ 【名]+からすると
  •      

      • おや
    • からすると
      • こども
      • 子供
    • はいくつになっても
      • こども
      • 子供
      • しんぱい
      • 心配
    • ものだ

    Với bố mẹ thì con cái có lớn thế nào thì vẫn lo lắng cho chúng.
  •      

      • にほんじん
      • 日本人
    • からすれば
    • たり
      • ぜん
    • なことでも
      • がいこくじん
      • 外国人
    • にとって
      • へん
    • だと
      • おも
    • うこともある

    Theo cách nhìn của người Nhật, có những việc là đương nhiên nhưng đối với người nước ngoài lại nghĩ là lạ lẫm.
~から判断すると (推量の根拠を示す。 ) Phán đoán từ ~ (Chỉ căn cứ cho suy luận)
  •      

    • あの
      • くるま
      • けい
    • からすると10
      • とし
    • ぐらい
      • まえ
    • ものだ
      • おも

    Nhìn vào hình dáng của cái ô tô kia, tôi nghĩ nó là vật từ 10 năm trước.
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • のうりょく
      • 能力
    • からすれば
    • A
      • だいがく
      • 大学
      • じゅうぶんごうかく
      • 十分合格
    • できるだろう

    Xét về năng lực của cô ấy, chắc là đủ sức đỗ đại học A.
からには 【~からには/~からは】
 
~のだから当然 As long as; Chừng nào ~ ; vì là ~, đương nhiên 【[動・い形・な形・名]の普通形+からには (ただし[な形]と[名]は[である]を使う。 )
  •      

      • しあい
      • 試合
    • からには
    • ちたい

    Đã tham gia vào cuộc chơi, tất nhiên là muốn thắng.
  •      

      • やくそく
      • 約束
    • したからには
      • まも
    • らなければいけない

    Đã hứa rồi thì phải giữ lời.
  •      

      • こうか
      • 高価
    • なものがこんなに
      • やす
    • からには
      • なに
    • 欠陥(
    • けっかん
    • )
    • があるに
      • ちが
    • いない

    Đồ đắt giá mà giá rẻ thế này hẳn là có khiếm khuyết gì đây.
  •      

      • じぶん
      • 自分
      • えら
    • んだ
      • みち
    • であるからには
      • さいご
      • 最後
    • までやりぬくつもりだ

    Vì là con đường tự mình chọn, tôi định sẽ thực hiện đến cùng.
  •      

      • にほん
      • 日本
    • たからは
      • じぶん
      • 自分
      • せんもん
      • 専門
      • べんきょう
      • 勉強
    • だけでなく
      • にほん
      • 日本
      • ぶんか
      • 文化
      • まな
    • ぼう

    Vì đã đến Nhật rồi thì không chỉ học về chuyên môn của bản thân mà còn muốn học về văn hoá Nhật nữa.
ことだから 【~ことだから】
 
(皆が知っている理由を示す。後ろに推量の文がくる。 ) Trình bày lý do mà mọi người đều biết, theo sau là câu suy luận. 【[名-の]+ことだから
  •      

      • こども
      • 子供
    • ことだから
      • すこ
    • しぐらいいたずらをしても
      • しかた
      • 仕方
    • がないです

    Vì là trẻ con nên có nghịch một tí cũng không có cách nào.
  •      

    • あなたのことだからきっといい
      • ろんぶん
      • 論文
    • けると
      • おも
    • います

    Anh thì em nghĩ chắc chắn sẽ viết được một luận văn tốt.
  •      

      • こころ
      • やさ
    • しい
      • はやし
    • さんのことだから
      • よろこ
    • んで
    • ボランティア
      • さんか
      • 参加
    • してくれるでしょう

    Vì là anh Hayashi người có trái tim nhân hậu nên là anh ấy sẽ rất vui tham gia vào công việc tình nguyện.
だけ 【~だけ/~だけあって/~だけに/~だけの】
 
~にふさわしく ( [~だけ][~だけあって][~だけに][~だけの]が使われる。 ) Phù hợp với, quả đúng là, đúng là….có khác 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+だけ (ただし[名-の]の[の]はつかない。 )
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
      • どりょく
      • 努力
    • しただけ
      • せいか
      • 成果
      • あらわ
    • れるので
    • やりがいがある

    Công việc này có thành quả thể hiện ra phù hợp với những nỗ lực bỏ ra nên tôi thấy rất có ý nghĩa.
  •      

    • この
      • だいがく
      • 大学
      • れきし
      • 歴史
      • なが
    • いだけあって
      • でんとう
      • 伝統
    • がある

    Trường Đại học này có bề dày truyền thống tương xứng với chiều dài lịch sử
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • アメリカ
      • りゅうがく
      • 留学
    • しただけに
      • えいご
      • 英語
    • がうまいね

    Quả đúng là đã từng du học ở Mỹ , cô ấy rất giỏi tiếng Anh
  •      

      • はやし
    • さんは
    • ルスマン
    • だけに
      • はなし
      • じょうず

    Quả đúng là Salesman, anh Hayashi nói chuyện rất hay.
  •      

    • さすがに
      • さいこうきゅう
      • 最高級
    • われる
    • ワイン
    • だけのことはある
      • あじ
      • かお
    • りもすばらしい

    Đúng là loại vang được mệnh danh là cao cấp nhất. Cả hương và vị đều rất tuyệt vời.
~だからいっそう ( [~だけに]が使われる。 ) Chính vì là…nên càng… 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+だけ (ただし[名-の]の[の]はつかない。 )
  •      

      • きょう
      • 今日
      • しあい
      • 試合
      • ゆうしょう
      • 優勝
    • がかかっているだけに
      • たいせい
      • 大勢
    • ファン
    • めかけ
      • ねつれつ
      • 熱烈
      • おうえん
      • 応援
    • をしていた

    Trận đấu lần này chính vì là quyết định xem đội nào sẽ vô địch nên lượng người hâm mộ tập trung để cổ vũ càng đông đảo và cuồng nhiệt.
  •      

      • さくねん
      • 昨年
    • はみかんが
      • ふさく
      • 不作
      • ねだん
      • 値段
      • たか
    • かっただけに
      • ことし
      • 今年
      • ほうさく
      • 豊作
    • がうれしい

    Chính vì năm ngoái mất mùa quýt, giá cao nên năm nay được mùa tôi lại càng vui.
~の限度まですべて ([~だけ][~だけの]が使われる。) Tất cả cho đến giới hạn… 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+だけ
  •      

      • かんが
    • えるだけ
      • かんが
    • えたが
      • けつろん
      • 結論
    • なかった

    Tôi đã nghĩ hết nước có thể nhưng cũng không ra được kết luận.
  •      

    • しいだけ
      • ほん
    • えたらどんなにいいだろう

    Giá mà tôi có thể mua tất cả sách mình mong muốn thì tốt biết mấy.
  •      

      • ふだん
      • 普段
      • いそが
    • しくて
      • じかん
      • 時間
      • じゅうぶん
      • 十分
    • ないので
      • やす
    • みの
    • きなだけ
    • ています

    Ngày thường tôi rất bận rộn đến thời gian ngủ cũng không đủ, cho nên ngày nghỉ tôi ngủ bao nhiêu tùy thích.
  •      

      • もくひょう
      • 目標
      • たっせい
      • 達成
    • するためには
    • できるだけの
      • どりょく
      • 努力
    • をするつもりです

    Để đạt được mục tiêu, tôi sẽ nỗ lực hết khả năng có thể.
~にあたって/~に当たり 【にあたって】
 
~の時に (何かをすべき特別の機会や場合を示す。 ) Trong khi… (Dùng trong trường hợp, cơ hội đặc biệt 【動-辞書形] / [名] +にあたって
  •      

      • かいかい
      • 開会
    • にあたって
    • ひとことごあいさつ
      • もう
    • げます

    Khai mạc hội nghị, tôi xin có một vài lời chào.
  •      

      • しんせいひん
      • 新製品
      • かいはつ
      • 開発
    • するにあたり
      • きょうりょく
      • 強力
    • プロジェクトチ
      • つく
    • られた

    Khi phát triển sản phẩm mới, một đội dự án mạnh đã được lập ra.
  •      

      • しんねん
      • 新年
    • にあたり
      • けっしん
      • 決心
      • あら
    • たにした

    Vào thời điểm năm mới, tôi đã làm mới quyết tâm của bản thân.
にかけては 【~にかけては/~にかけても】
 
~について言えば Nếu nói về… 【名]+にかけては
  •      

      • すうがく
      • 数学
    • にかけては
      • かのじょ
      • 彼女
    • クラス
    • でいつも
      • いちばん
      • 一番
    • だった

    Nếu nói về số học thì cô ấy là giỏi nhất lớp.
  •      

      • はし
    • ことにかけては
    • だれにも
    • けないつもりだ

    Về môn chạy thì tôi quyết là sẽ không thua ai.
  •      

      • かれ
      • すぐ
    • れた
      • ぎじゅつしゃ
      • 技術者
    • だが
      • けいえい
      • 経営
    • にかけても
      • さいのう
      • 才能
      • はっき
      • 発揮
    • した

    Anh ấy là một chuyên viên kỹ thuật xuất sắc nhưng về kinh doanh anh cũng phát huy tài năng của mình.
conj 
Dùng để đánh giá cao năng lực, khả năng của người nào đó. Đi theo sau thường là một đánh giá. - Về, nếu nói về, dù nói về.... 【[名]+にかけては
  •      

      • りょうり
      • 料理
    • にかけては
      • かれ
      • めいじん
      • 名人

    Nếu nói về món ăn thì anh ấy là người nổi tiếng
  •      

      • せんせい
      • 先生
    • はその
      • しごと
      • 仕事
    • にかけては
      • ろうれん
      • 老練
      • ひと

    Nếu nói về công việc đó thì thầy giáo là người lão luyện
  •      

      • ぶっか
      • 物価
      • たか
    • にかけてはその
      • ぶたみ
      • 部民
    • ほど
      • たか
      • しょ
    • はない

    Nếu nói về giá cả cao thì không nơi nào cao như thành phố đó
~に先立って/~に先立ち/~に先立つ 【に先立って】
 
~の前に・~より先に Trước khi... 【名]+に先立って
  •      

      • えいが
      • 映画
      • いっぱんこうかい
      • 一般公開
      • さきだ
      • 先立
    • って
      • しゅえんじょゆう
      • 主演女優
    • サイン
      • かい
      • ひら
    • かれた

    Trước khi công chiếu bộ phim, lễ ký tặng của nữ diễn viên chính đã được tổ chức.
  •      

      • こうそうまんしょん
      • 高層マンション
      • けんせつ
      • 建設
      • さきだ
      • 先立
    • って
      • じゅうみん
      • 住民
      • けんせつがいしゃ
      • 建設会社
    • との
      • はな
    • いが
      • おこな
    • われた

    Trước khi xây dựng các tòa nhà chung cư cao tầng, người ta tổ chức các cuộc thảo luận giữa dân chúng và công ty xây dựng.
  •      

      • にゅうしゃしけん
      • 入社試験
      • さきだ
      • 先立
      • かいしゃせつめいかい
      • 会社説明会
      • おこな
    • われた

    Trước kì thi vào công ty, người ta tổ chức buổi giới thiệu về công ty ấy.
  •      

      • しゅのうかいぎ
      • 首脳会議
      • さきだ
      • 先立
      • じむれべる
      • 事務レベル
      • きょうぎ
      • 協議
      • きょうどうせんげん
      • 共同宣言
      • あん
      • つく
    • られた

    Ở hội nghị cấp thư ký trước hội nghị thượng đỉnh, người ta đã đưa ra dự thảo tuyên bố chung.
~に際して/~に際し/~に際しての 【に際して】
 
~を始める時に・~をしている時に Khi bắt đầu…, Khi đang… 【[動-辞書形] / [名] +に際して
  •      

      • りゅうがく
      • 留学
      • さい
    • して
      • せんせい
      • 先生
      • ゆうじん
      • 友人
    • から
      • はげ
    • ましの
      • ことば
      • 言葉
    • をもらった

    Khi đang du học, tôi đã nhận được nhiều lời động viên từ thầy cô và bè bạn.
  •      

      • きこく
      • 帰国
      • さい
      • せわ
      • 世話
    • になった
      • じん
    • にあいさつの
      • てがみ
      • 手紙
    • した

    Khi về nước, tôi đã viết thư chào hỏi những người đã giúp đỡ mình.
  •      

      • けいかく
      • 計画
      • へんこう
      • 変更
    • するに
      • さい
    • しての
      • もんだいてん
      • 問題点
      • けんとう
      • 検討
    • する

    Chúng tôi đang xem xét những vấn đề khi thay đổi kế hoạch.
にしたら 【~にしたら/~にすれば/~にしても】
 
~の立場で言うと Nếu nói trên lập trường…, nhìn từ suy nghĩ của…, đối với… 【[名]+にしたら
  •      

    • あの
      • ひと
    • にしたら
      • わたし
    • たちの
      • しんせつ
      • 親切
    • はかえって
      • めいわく
      • 迷惑
    • かもしれません

    Nếu nhìn từ suy nghĩ của người đó, có thể sự tốt bụng của chúng ta ngược lại đem đến phiền phức.
  •      

      • がくせい
      • 学生
    • にすれば
      • やす
    • みは
      • なが
    • ければ
      • なが
    • いほどいいだろう

    Đối với sinh viên có lẽ kì nghỉ càng dài càng tốt.
  •      

    • あなたにすれば
    • つまらないことかもしれませんが
      • わたし
    • には
      • たいせつ
      • 大切
    • なのです

    Đối với bạn có thể là một việc chán ngắt nhưng đối với tôi thì nó lại rất mực quan trọng.
  •      

      • しゃかいる
      • 社会ル
      • まも
    • ることは
      • ちい
    • さな
      • こども
      • 子供
    • にしても
      • おな
    • じです

    Việc tôn trọng những quy tắc trong xã hội là giống nhau đối với cả những đứa trẻ.
につき 【~につき】
 
~なので Vì… 【[名]+につき
  •      

      • うてん
      • 雨天
    • につき
      • しあい
      • 試合
      • えんき
      • 延期
    • いたします

    Vì trời mưa nên trận đấu đã bị hoãn.
  •      

      • きょうじゅ
      • 教授
      • かいがいしゅっちょう
      • 海外出張
    • につき
      • きゅうこう
      • 休講。

    Vì giảng viên đi công tác nước ngoài nên nghỉ học.
  •      

      • てんないかいそう
      • 店内改装
    • につき
    • しばらく
      • きゅうぎょう
      • 休業
    • いたします

    Vì sửa sang lại cửa hàng nên chúng tôi sẽ tạm nghỉ trong một thời gian.
はともかく 【~はともかく(として)】
 
~のことは考えないで・~は別にして Tạm thời không nghĩ đến…, Tạm thời gác chuyện…sang một bên 【[名]+はともかく
  •      

    • この
      • ようふく
      • 洋服
    • 、デザイン
    • はともかく
      • いろ
    • がよくない

    Bộ quần áo này, tạm thời không nói đến thiết kế, màu sắc đã không đẹp rồi.
  •      

      • わたし
      • はな
    • すことはともかく
    • くことは
      • にがて
      • 苦手

    Tôi thì không nói đến việc nói, viết đã kém rồi.
  •      

    • この
      • てん
    • メン
      • あじ
    • はともかくとして
      • ねだん
      • 値段
      • やす

    Mì của cửa hàng này, chưa nói đến vị, giá cả khá rẻ rồi.
  •      

    • うかどうかはともかくとして
      • せつめい
      • 説明
    • だけでも
    • いてください

    Chưa tính đến việc có mua hay không nhưng xin hãy nghe lời giải thích của tôi đã.
あげく 【~あげく(に)】
 
~したその結果とうとう・~したけれども、結局 Sau ~ rốt cuộc là ... 【動-た形] / [名-の] +あげく
  •      

    • さんざん
      • めい(
      • 迷(
    • まよ
    • )
    • ったあげく
      • だいがくいん
      • 大学院
    • には
    • かないことにした

    Sau khi cứ lúng túng gay go mãi, rốt cuộc là đã không học lên tiếp cao học được.
  •      

    • その
      • おとこ
    • はお
      • きん
      • こま
    • ったあげく
      • ぎんこうごうとう(
      • 銀行強盗(
    • ごうとう
    • )
      • けいかく
      • 計画
    • した

    Người đàn ông đó khốn khổ vì không có tiền nên cuối cùng đã lên kế hoạch cướp ngân hàng.
  •      

      • ちょうじかん
      • 長時間
      • ぎろん
      • 議論
    • あげく
    • その
      • かいはつけいかく
      • 開発計画
      • ちゅうし
      • 中止
    • まった

    Sau tranh luận dài, cuối cùng kế hoạch phát triển đó đã được quyết định tạm dừng.
  •      

      • あに
      • ちち
      • こうろん
      • 口論
    • あげく
      • いえ
    • して
    • った

    Anh trai sau khi cãi nhau với bố đã chạy bay ra khỏi nhà.
~上は 【上は】
 
~からには Chừng nào ~ ; đã là ~ thì 【動-辞書形/た形]+上は
  •      

      • けいやく
      • 契約
    • 結(
    • むす
    • )
      • じょう
      • じょうけん
      • 条件
      • しんちょう
      • 慎重
      • けんとう
      • 検討
    • すべきである

    Khi ký kết hợp đồng thì cần phải kiểm thảo thận trọng các điều kiện.
  •      

      • べんごし
      • 弁護士
    • になると
    • めた
      • じょう
      • くる
    • しくても
      • がんば
      • 頑張
    • らなければならない

    Đã quyết định thành luật sư thì dù là có gian khó cũng cần phải cố gắng.
  •      

      • ゆうじん
      • 友人
      • こま
    • っているのを
    • った
      • じょう
      • もく(
      • 黙(
    • だま
    • )
    • って
    • ていられない

    Đã biết bạn bè khó khăn thì không thể đứng im nhìn được.
  •      

      • けいかく
      • 計画
      • ちゅうし
      • 中止
    • になった
    • こうなった
      • じょう
    • 、プロジェクトチ
      • かいさん
      • 解散
    • するしかない

    Kế hoạch tạm dừng rồi. Với tình hình này thì chỉ có nước giải tán đội dự án thôi.
ことなく 【~ことなく】
 
~ないで Không có ~ 【[動-辞書形]+ことなく
  •      

    • ロボット
    • は24
      • じかんやす
      • 時間休
    • ことなく
      • はたら
    • いている

    Robot làm việc 24h mà không nghỉ
  •      

    • あの
    • はあきることなく
    • 、コンピュ
      • ねっちゅう
      • 熱中
    • している

    Thằng nhỏ kia cứ chuyên tâm chơi điện tử mà không biết chán.
  •      

      • かれ
      • まいとしわす
      • 毎年忘
    • れることなく
    • 、クリスマスカ
    • をくれる

    Anh ấy năm nào cũng không quên gửi thiếp giáng sinh cho tôi.
~際(は)/~際に 【際は】
 
~時・~場合 Thời gian, trường hợp 【[動-辞書形/た形] / [名-の] +際
  •      

      • きこく
      • 帰国
      • さい
      • 際、
      • ほしょうにん
      • 保証人
      • いえ
    • にあいさつに
    • った

    Lúc về nước đã đi chào gia đình người bảo lãnh.
  •      

    • 紛失(
    • ふんしつ
    • )
    • した
      • さい
      • かいしゃ
      • 会社
    • にすぐ
    • らせなければならない

    Trong trường hợp đánh mất thẻ, cần phải thông báo với công ty cấp thẻ ngay.
  •      

    • パスポ
      • しんせい
      • 申請
    • する
      • さい
      • ひつよう
      • 必要
    • なものを
      • おし
    • えてください

    Xin vui lòng chỉ dẫn các thứ cần thiết khi xin cấp hộ chiếu.
つつ 【~つつ/~つつも】
 
ながら Đang, trong khi ~ 【[動-ます形]+つつ
  •      

      • さいふ
      • 財布
      • なかみ
      • 中身
      • かんが
    • えつつ
      • もの
    • をした

    Vừa nghĩ đến ví vừa đi mua hàng.
  •      

      • ひと
      • みな
      • 皆、
      • たが
    • いに
      • だす
    • いつつ
    • きている

    Mọi người vẫn đang sống tương trợ lẫn nhau.
  •      

      • よろこ
      • はは
      • かお
      • おも
    • いつつ
      • てがみ
      • 手紙
    • いています

    Vừa nghĩ đến khuân mặt mẹ hạnh phúc, vừa viết thư.
けれども・~のに Dù là ~
  •      

      • わる
    • いと
    • りつつ
    • うそをついてしまった

    Dù biết là xấu nhưng lại nói dối mất rồi.
  •      

      • きょう
      • 今日
    • こそ
      • べんきょう
      • 勉強
    • しようと
      • おも
    • いつつ
    • 、テレビ
    • てしまった

    Chính hôm nay nghĩ là muốn học đây nhưng lại xem TV.
  •      

      • はや
    • くご
      • れんらく
      • 連絡
    • しようと
      • おも
    • いつつも
      • いそが
    • しくて
      • おそ
    • くなってしまいました
      • もう
      • やく
    • ありません

    Muốn là nhanh chóng liên lạc nhưng mà do bận quá lại chậm mất. Xin được thứ lỗi.
てからでないと 【~てからでないと/~てからでなければ】
 
~た後でないと (前に言ったことが実現してからでなければ、後ろで言うことが実現しない。 ) Nếu không thực hiện cái nói đằng trước thì điều đằng sau cũng không thực hiện 【[動-て形]+からでないと
  •      

      • きん
    • をいただいてからでないと
      • しょうひん
      • 商品
    • はお
      • とど
    • けできません

    Nếu chưa nhận được tiền thì hàng cũng không giao được.
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
      • くんれん
      • 訓練
    • てからでないと
      • むり
      • 無理
    • でしょう

    Công việc này mà không được huấn luyện thì không làm được đâu.
  •      

    • この
      • ちほう
      • 地方
    • では4
      • つき
    • になってからでなければ
      • さくら
    • かない

    Địa phương này mà chưa đến tháng 4 thì hoa anh đào chưa nở.
  •      

      • けいやくしょ
      • 契約書
      • ないよう
      • 内容
      • かくにん
      • 確認
    • してからでなければ
      • はん
    • せません

    Chưa xác nhận lại nội dung hợp đồng thì không đóng dấu được.
といっても 【~といっても】
 
~(だ)が・しかし (実際はそれから考えられるものとは違う。 ) Dù là ~ nhưng ~ (thực tế so với điều được nghĩ từ đó khác nhau) 【動・い形・な形・名]の普通形+といっても (ただし[名]と[な形]の[だ]はつかない場合もある。 )
  •      

      • (にわ)
      • 庭(
    • にわ
    • )
    • があるといっても
      • がく
    • ほどです

    Nói là có vườn đấy nhưng mà bé tí (như cái đầu trán mèo).
  •      

      • あさ
      • めし
    • べたといっても
    • 、パン
    • ーだけの
      • かんたん
      • 簡単
    • なものです

    Dù là ăn sáng rồi nhưng cũng chỉ đơn giản là bánh mì và cafe thôi.
  •      

      • にほん
      • 日本
      • ぶっか
      • 物価
      • たか
    • といっても
      • やす
    • いものもありますよ

    Nhật Bản thì đúng là giá cả cao thật nhưng đồ rẻ cũng có mà.
  •      

      • きょう
      • 今日
      • あつ
    • かったといっても
    • 、ク
    • ーをつけるほどではありませんでした

    Hôm nay nói là nóng đấy nhưng cũng chưa đến mức cần bật máy lạnh.
  •      

      • にほんりょうり
      • 日本料理
    • きだといっても
      • てん
    • ぷらとすしだけです

    Nói là tôi thích đồ ăn Nhật nhưng chỉ là tenpura và sushi thôi.
  •      

      • かれ
      • しゃちょう
      • 社長
    • といっても
      • しゃいん
      • 社員
    • が3
      • じん
    • しかいない
      • かいしゃ
      • 会社
      • しゃちょう
      • 社長
    • です

    Anh ta là chủ tịch công ty đấy nhưng mà chỉ là chủ tịch của công ty có mỗi ba người thôi.
どころか 【~どころか】
 
(前に言ったことはもちろん、それよりもっと程度が激 はげしいという時や、実際はそうではなく、正反対であることを強調する時に使う。 ) Dùng nhấn mạnh một sự phản đối trực diện, điều nói trước là hiển nhiên. Diễn đạt một vật, việc gì đó quá xa so với trạng thái mong đợi. Ý sau thể hiện cái điều khác xa so với ý trước. 【[動・い形・な形・名]の普通形+どころか (ただし[な形]と[名]は[だ]がつかない。 [な形-な]も使われる。 )
  •      

      • かれ
      • ちょきん
      • 貯金
    • するどころか
      • しゃっきん
      • 借金
    • だらけ

    Anh ta mà có tiết kiệm à, nợ nần chồng chất kia kìa.
  •      

    • この
      • へや
      • 部屋
      • すず
    • しいどころか
      • さむ
    • くらい

    Phòng này mà mát á, lạnh thì có.
  •      

      • たく
      • あた
    • りは
      • しず
    • かでしょう
    • いいえ
      • しず
    • どころか
      • さいきん
      • 最近
      • まど
      • ひら
    • けていられないほど
      • くるま
      • おん
    • がうるさいんです

    Gần nhà bác yên tĩnh nhỉ. Đâu, yên tĩnh gì, gần đây tiếng xe ô tô ồn ào đến mức không dám mở cửa sổ.
  •      

    • あの
      • ひと
      • えいご
      • 英語
    • どころか
    • アラビア
    • スワヒリ
      • はな
    • せる

    Ông kia đâu chỉ biết tiếng Anh, tiếng Arab rồi là Swahili nữa cũng nói được.
conj 
Dùng khi muốn nói không phải ở mức độ như thế mà còn hơn nữa hoặc vấn đề đó hoàn toàn khác, ngược lại với.... - Thay vì...ngược lại 【[動・い形・な形・名]の普通形+どころか <[な形・名]don't use[だ];[な形-な]can be used>
  •      

      • ふうう
      • 風雨
      • よわ
    • まるどころか
    • ますます
      • はげ
    • しくなる
      • いっぽう
      • 一方
    • だった

    Mưa bão không yếu đi mà trái lại ngày càng to hơn
  •      

      • びょうき
      • 病気
    • どころか
    • ぴんぴんしている

    Tôi không có bệnh ngược lại hãy còn sung sức lắm
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • しず
    • かなどころか
    • すごいおしゃべりだ

    Cô ấy không có yên lặng, nói nhiều nữa là đằng khác.
としたら 【~としたら/~とすれば】
 
~なら (仮定の表現。 ) Nếu mà (giả định) 【[動・い形・な形・名]の普通形+としたら
  •      

      • りゅうがく
      • 留学
    • するとしたら
      • にほん
      • 日本
    • きたいと
      • おも
    • っていました

    Nếu mà đi du học, tôi đã định đi Nhật.
  •      

    • もし
    • もう
      • いちどう
      • 一度生
    • まれ
    • われるとしたら
      • おとこ
      • おんな
    • とどちらがいいですか

    Giả sử là, nếu được sinh ra lần nữa, bạn thích là con trai hay con gái?
  •      

      • よてい
      • 予定
    • どおりだとすれば
      • ひこうき
      • 飛行機
    • は 9
    • くはずだ

    Nếu mà như kế hoạch thì máy bay phải đến lúc 9h rồi.
~なら・~から考えれば Nếu mà ~ ; nếu nghĩ từ ~ thì
  •      

      • あし
      • わる
      • ひと
      • ちかてつ
      • 地下鉄
      • りよう
      • 利用
    • するとしたら
    • どんな
      • せつび
      • 設備
      • ひつよう
      • 必要
    • だろうか

    Nếu người bị tật về chân sử dụng tàu điện ngầm thì cần loại thiết bị như thế nào nhỉ.
  •      

    • この
      • れいぞうこ
      • 冷蔵庫
    • はもう
      • しゅうり
      • 修理
      • むり
      • 無理
    • ですね
      • しゅうり
      • 修理
      • むり
      • 無理
    • としたら
      • あたら
    • しいのを
    • うしかありませんね

    Cái tủ lạnh này đã không sửa được nữa nhỉ? Nếu mà không sửa được thì chỉ có cách mua cái mới nhỉ.
  •      

      • でんわ
      • 電話
    • けても
    • ないとすれば
      • かれ
    • はもう
    • かけたのでしょう

    Dù gọi điện mà anh ta không ra thì chắc là đã ra ngoài rồi.
ないことには 【~ないことには】
 
~なければ Nếu không 【[動-ない形] / [い形-く] / [な形-で] / [名-で] +ないことには
  •      

      • じっさい
      • 実際
    • まないことに
    • この
      • しょうせつ
      • 小説
      • おもしろ
      • 面白
    • さはわからないだろう

    Nếu mà chưa đọc thì không biết được độ hấp dẫn của tiểu thuyết này đâu.
  •      

      • へや
      • 部屋
    • がもっと
      • ひろ
    • くないことに
      • きょうしつ
      • 教室
    • として
      • つか
      • 使
    • えない

    Phòng này mà không rộng hơn tí nữa thì không dùng làm phòng học được.
  •      

      • からだ
      • じょうぶ
      • 丈夫
    • でないことに
    • この
      • しごと
      • 仕事
      • むり
      • 無理

    Nếu mà không dai sức thì không thể làm việc này.
  •      

      • たんとうしゃ
      • 担当者
    • でないことに
      • くわ
    • しいことはわからないだろう

    Nếu không phải người phụ trách thì chắc là không hiểu được những điều chi tiết.
ながら 【~ながら】
 
けれども Ấy thế mà, tuy nhiên ~ 【[動-ます形/ない形-ない] / [い形-い] / [な形-O] / [名] +ながら
  •      

      • いっしょ
      • 一緒
    • 暮(
    • )
    • らしていながら
      • はは
      • びょうき
      • 病気
    • づかなかった

    Sống cùng một nhà vậy mà không nhận ra bệnh của mẹ.
  •      

      • れい
    • おうと
      • おも
    • ながら
      • きかい
      • 機会
    • がなかった

    Muốn nói lời cảm ơn nhưng lại không có cơ hội nói.
  •      

      • にほんご
      • 日本語
    • がわからないながら
    • 、テレビ
    • ドラム
    • をけっこう
      • たの
    • しんでいます

    Không hiểu tiếng Nhật nhưng mà vẫn thích thú thưởng thức kịch trên TV.
  •      

      • かれ
      • しごと
      • 仕事
      • おそ
    • ながら
      • かくじつ
      • 確実
      • あんしん
      • 安心
    • して
      • まか
    • せられる

    Anh ta làm việc thì hơi chậm nhưng được cái chắc chắn tôi đã yên tâm tin cậy giao phó.
  •      

      • ざんねん
      • 残念
    • ながら
    • その
      • しつもん
      • 質問
    • には
      • こた
    • えられません

    Thật là tiếc nhưng câu hỏi đó tôi không trả lời được.
  •      

    • この
      • そうじき
      • 掃除機
      • こがた
      • 小型
    • ながら
      • せいのう
      • 性能
    • がいい

    Cái máy hút bụi này tuy cỡ nhỏ nhưng tính năng tốt.
にしては 【~にしては】
 
そのことから当然予想されることと違って Rather, somewhat, to a degree ~ So với điều được đương nhiên nghĩ đến từ đó thì khác 【[動・い形・な形・名]の普通形+にしては (ただし[な形]と[名]は[だ]がつかない。 )
  •      

      • あに
    • アメリカ
    • に 20
      • とし
    • いたにしては
      • えいご
      • 英語
      • へた
      • 下手

    Dù anh trai sống ở Mỹ đến 20 năm nhưng tiếng Anh thì dở ẹc.
  •      

      • やまだ
      • 山田
    • さんは
      • いそが
    • しいにしては
    • よく
      • てがみ
      • 手紙
    • をくれます

    Bác Yamada rất bận rộn nhưng vẫn hay viết thư cho tôi.
  •      

      • かれ
      • かしゅ
      • 歌手
    • だったにしては
      • うた
      • へた
      • 下手

    Anh ta là ca sĩ đấy nhưng hát dở tệ.
  •      

      • かれ
      • りきし
      • 力士
    • にしては
    • 小柄(
    • こがら
    • )

    Anh ta là lực sĩ nhưng mà người nhỏ.
にしろ 【~にしろ/~に(も)せよ/~にしても】
 
たとえ~ても・~でも Ngay cả nếu, tỉ như ~, vẫn ~ 【[動・い形・な形・名]の普通形+にしろ (ただし[な形]と[名]の[だ]はつかない。 [な形-である][名-である]も使う。 )
  •      

    • どんな
      • にんげん
      • 人間
    • にしろ
      • ちょうしょ
      • 長所
    • はあるものだ

    Dù là người nào thì cũng có sở trường.
  •      

    • いくら
      • いそが
    • しいにもせよ
      • しょくじ
      • 食事
    • をしないのはよくない

    Ngay cả là bận đến thế nào, bỏ ăn là không tốt.
  •      

    • いくら
      • からだ
      • じょうぶ
      • 丈夫
    • であるにせよ
    • そんなに
      • はたら
    • いたら
      • びょうき
      • 病気
    • になりますよ

    Dù dai sức thế nào đi nữa, làm việc cỡ đó thì ốm mất đấy.
  •      

      • ちゅうこ
      • 中古
      • いえ
    • うにしても
      • しゃっきん
      • 借金
    • しなければならない

    Dù là mua một cái nhà cũ nhưng vẫn phải vay tiền.
~でも~でも、どちらでも Cái nào cũng ~
  •      

    • にしろ
      • にほんしゅ
      • 日本酒
    • にしろ
    • んだら
      • うんてん
      • 運転
    • できない

    Bia cũng thế, rượu cũng thế, đã uống vào thì không lái xe được.
  •      

    • きにせよ
      • きら
    • いにせよ
      • かのじょ
      • 彼女
      • ゆう(
      • 優(
    • すぐ
    • )
    • れた
      • かしゅ
      • 歌手
    • であることはみんなが
      • みと
    • めている

    Dù thích hay không thích, mọi người đều công nhận cô ấy là một ca sĩ xuất sắc.
  •      

      • じぶん
      • 自分
    • でやるにしても
      • じん
      • たの
    • むにしてもこれは
      • じかん
      • 時間
    • がかかる

    Tự làm hay nhờ người khác làm thì việc này đều tốn thời gian.
にかかわらず 【~にかかわらず/~に(は)かかわりなく】
 
~に関係なく Không liên quan đến~
  •      

      • さんか
      • 参加
    • するしないにかかわらず
      • かなら
      • へんじ
      • 返事
    • をください

    Không tính là có tham gia hay không, nhất định hãy trả lời nhé.
  •      

    • あの
      • かいしゃ
      • 会社
      • がいこくご
      • 外国語
      • のうりょく
      • 能力
    • にかかわらず
      • こくさいかんかく
      • 国際感覚
    • った
      • じん
    • 採用(
    • さいよう
    • )
    • する

    Công ty đó tuyển người không căn cứ vào trình độ ngoại ngữ mà là những người có khả năng về quốc tế.
  •      

      • けいけん
      • 経験
      • うむ
      • 有無
    • にかかわりなく
      • にゅうしゃご
      • 入社後
      • けんしゅう
      • 研修
      • さんか
      • 参加
    • していただきたい

    Không quan tâm là đã có kinh nghiệm hay chưa, sau khi vào công ty chúng tôi muốn bạn tham gia tập huấn.
  •      

    • この
      • ねんれい
      • 年齢
      • せいべつ
      • 性別
    • にかかわらず
    • だれでも
      • たの
    • しめる

    Trò chơi này thì không phân biệt tuổi tác, giới tính, ai cũng thích.
にもかかわらず 【~にもかかわらず】
 
~のに Dù cho, dẫu cho ~ 【[動・い形・な形・名]の普通形+にもかかわらず (ただし[な形]と[名]は[だ]がつかない。[な形-である][名-である]も使う。 )
  •      

      • かれ
    • 熱(
    • ねつ
    • )
    • があるにもかかわらず
    • 、サッカ
    • ーの
      • しあい
      • 試合
      • しゅつじょう
      • 出場
    • した

    Anh ta dù bị sốt nhưng vẫn ra sân thi đấu bóng đá.
  •      

      • もんだい
      • 問題
      • やさ
    • しかったにもかかわらず
      • ふちゅうい
      • 不注意
    • ミス
    • をしてしまった

    Dẫu cho câu hỏi dễ nhưng vì không chú ý tôi đã làm sai.
  •      

    • その
    • パソコン
      • そうさ
      • 操作
      • ふくざつ
      • 複雑
    • であるにもかかわらず
    • よく
    • れている

    Cái máy tính này dù thao tác phức tạp nhưng vẫn bán chạy.
  •      

      • たぼう
      • 多忙
    • にもかかわらず
      • しゅっせき
      • 出席
    • くださいましてありがとうございます

    Xin cảm ơn vì dù rất bận rộn nhưng anh vẫn đến dự với chúng tôi.
conj 
Diễn tả ý nghĩa "mặc dù tình thế như thế". Theo sau là cách nói diễn tả một tình trạng hoàn toàn ngược lại với kết quả đương nhiên dựa trên tình huống đó. - Bất chấp, mặc dù 【[動・い形・な形・名]の普通形+にもかかわらず |<[な形;名]don't use [だ]。[~である]can be used.>
  •      

    • あれだけ
      • どりょく
      • 努力
    • したにもかかわらず
    • すべて
      • しっぱい
      • 失敗
    • わってしまった

    Mặc dù cố gắng đến như thế , rốt cuộc tôi đã thất bại hoàn toàn
  •      

      • きそく
      • 規則
      • きんし
      • 禁止
    • されているにもかかわらず
      • かれ
    • バイク
      • つうがく
      • 通学
    • した

    Mặc dù nội quy là cấm nhưng nó vẫn đi học bằng xe máy
  •      

      • あくじょうけん
      • 悪条件
    • にもかかわらず
      • ぶじとうちょう
      • 無事登頂
      • せいこう
      • 成功
    • した

    Mặc dù thời tiết xấu, nhưng tôi vẫn thành công trong việc leo lên tới đỉnh một cách bình yên
ぬきで 【~ぬきで(は)/~ぬきに(は)/~ぬきの/~をぬきにして(は)/~はぬきにして】
 
~なしで・なしに (~がない状態で・~を省 はぶいて) Không có ~ (ở trạng thái không có ~ hoặc lược bớt ~) 【[名]+ぬきで
  •      

      • ちょうしょく
      • 朝食
    • ぬきで
      • かいしゃ
      • 会社
    • サラリ
    • マン
      • おお
    • いらしい

    Có vẻ nhiều nhân viên công ty đi làm mà không ăn sáng.
  •      

      • しゃちょう
      • 社長
    • ぬきで
    • この
      • けん
    • めることはできない

    Không có chủ tịch thì việc này không thể quyết định được.
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • せじ
      • 世辞
    • ぬきにすばらしい
      • ひと

    Không cần một lời khen, cô ấy là người tuyệt vời.
  •      

      • こどもよう
      • 子供用
    • にわさびぬきのまぐろのすしを
      • ちゅうもん
      • 注文
    • した

    Tôi đã đặt món sushi cá ngừ không có mù tạt cho bọn trẻ.
  •      

    • アジア
    • をぬきにしては
      • せかいけいざい
      • 世界経済
      • ご(
      • 語(
    • かた
    • )
    • れない

    Không thể nói đến kinh tế thế giới mà không có châu Á.
  •      

      • きょう
      • 今日
      • かい
      • むずか
    • しい
      • はなし
    • はぬきにして
      • たの
    • しくやりましょう

    Buổi họp hôm nay chúng ta hãy thật thoải mái và không nói đến các vấn đề phức tạp.
のみならず 【~のみならず】
 
~だけでなく Như, cũng như, và còn thêm ~ ; Không chỉ, mà còn~ 【[動・い形・な形・名]の普通形+のみならず (ただし[な形]と[名]は[だ]がつかない。[な形-である][名-である]も使う。 )
  •      

    • この
    • コンピュ
    • ーは
      • せいのう
      • 性能
      • すぐ
    • れているのみならず
      • そうさ
      • 操作
      • かんたん
      • 簡単

    Máy tính này không chỉ vượt trội về tính năng mà sử dụng còn dễ dàng.
  •      

    • この
      • かいしゃ
      • 会社
      • あんていせい
      • 安定性
      • たか
    • のみならず
      • しょうらいせい
      • 将来性
    • もある

    Công ty này không những tính ổn định cao mà còn có tương lai nữa.
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • せいせきゆうしゅう
      • 成績優秀
    • であるのみならず
      • ひとがら
      • 人柄
      • もう
      • ぶん
    • ない

    Cô ấy không những có thành tích ưu tú mà tính cách cũng không có gì phải bàn.
  •      

      • がくせい
      • 学生
    • のみならず
      • きょうし
      • 教師
    • スポ
      • たいかい
      • 大会
      • さんか
      • 参加
    • することになっている

    Không chỉ sinh viên mà các thầy cô giáo cũng tham gia vào đại hội thể thao.
  •      

    • この
      • しゅじゅつ
      • 手術
      • ひよう
      • 費用
      • こうがく
      • 高額
    • であるのみならず
      • きけん
      • 危険
      • ともな

    Việc phẫu thuật này không những tốn chi phí cao mà còn kèm theo nguy hiểm.
ものなら 【~ものなら】
 
~なら (実現が難しいことを希望する時、または、実現の可能性が少ないことを相手に冷たく言う時の言い方。 ) If, in the event that, in the case of ~ . Nếu ~ (dùng khi hi vọng vào một điều khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện – cách nói lạnh lùng) 【[動-辞書形]+ものなら
  •      

      • ちち
      • びょうき
      • 病気
      • なお
    • ものなら
    • どんな
      • こうか
      • 高価
      • くすり
    • でも
    • れたい

    Nếu bệnh tình của bố chữa được thì thuốc có đắt đến mấy tôi cũng mua.
  •      

      • じぶんひとり
      • 自分一人
    • でやれるものならやってみなさい

    Nếu có thể thì hãy làm tự thân một mình.
  •      

      • びょうき
      • 病気
      • こども
      • 子供
    • ていると
    • われるものなら
    • わってやりたいと
      • おも

    Khi nhìn con ốm, nếu mà ốm thay được thì tôi cũng muốn thay.
  •      

      • たいいん
      • 退院
    • できるものなら
    • すぐにでもうちへ
      • かえ
    • りたい

    Nếu mà ra viện được thì tôi muốn về nhà ngay.
  •      

      • ちゅうい
      • 注意
      • かのう
      • 可能
      • いみ
      • 意味
      • どうし
      • 動詞
    • とともに
      • つか
      • 使
    • われることが
      • おお
      • かいわ
      • 会話
    • では[もんなら]となることもある

    Hay dùng với các động từ mang ý chỉ khả năng. Trong hội thoại có khi dùng [もんなら]
ものの 【~ものの】
 
けれども・~ということは本当だが、しかし Though, despite, in spite of ~ Dù là ~ ; nói ~ là đương nhiên nhưng mà ~ 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+ものの
  •      

      • めんきょ
      • 免許
    • はとったものの
      • くるま
    • えない

    Dù là có bằng lái nhưng mà không mua được ô tô.
  •      

      • (りっしゅう)
      • 立秋(
    • りっしゅう
    • )
    • とはいうものの
    • まだまだ
      • きび
      • 残暑
    • しい

    Lập thu rồi đấy, nhưng cái nóng còn sót lại vẫn gay gắt.
  •      

      • きゅうりょう
      • 給料
      • すく
    • ないものの
      • しごと
      • 仕事
    • はやりがいがあります

    Lương hơi ít nhưng công việc rất đáng làm.
  •      

      • れいとうしょくひん
      • 冷凍食品
      • べんり
      • 便利
    • ものの
      • まいにちつづ
      • 毎日続
    • くといやになる

    Đồ ăn đông lạnh thì tiện đấy nhưng ngày nào cũng ăn thì phát ngán.
conj 
Mặc dù....nhưng là... 【V普通形・Aい・Aな + ものの
  •      

      • ゆにゅうくだもの
      • 輸入果物
      • たか
    • もののめずらしいらしく
      • にんき
      • 人気
    • があってよく
    • れている

    Trái cây nhập khẩu, tuy đắt tiền nhưng vì hiếm và được ưa chuộng nên bán rất chạy
  •      

      • しょうたいじょう
      • 招待状
    • したものの
    • まだほかの
      • じゅんび
      • 準備
      • まった
    • くできていない

    Thiệp mời đã được gửi đi, nhưng những chuyện khác thì vẫn chưa chuẩn bị gì cả
  •      

      • あたら
    • しい
      • とざんぐつ
      • 登山靴
    • ったものの
      • いそが
    • しくてまだ
      • いちど
      • 一度
      • やま
    • っていない

    Tôi đã mua giày leo núi mới, nhưng vì bận rộn vẫn chưa đi núi lần nào cả
わりに 【~わりに(は)】
 
~にふさわしくなく以外に Không phù hợp, không xứng với ~ Trong tỉ lệ, so với ~ 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わりに
  •      

      • わたし
    • はたくさん
    • べるわりに
      • ふと
    • らない

    Mặc dù tôi ăn rất nhiều, nhưng mà không bị tăng cân.
  •      

    • あの
    • レストラン
      • りょうり
      • 料理
      • ねだん
      • 値段
    • わりにおいしい

    Đồ ăn của nhà hàng đó, so với giá thì là ngon.
  •      

      • かれ
      • べんきょう
      • 勉強
    • しないわりに
      • せいせき
      • 成績
    • がいい

    Dù nó chả học gì mà thành tích tốt ghê.
  •      

    • この
      • しなもの
      • 品物
      • たか
    • わりに
      • ひんしつ
      • 品質
    • がよくない

    Mặt hàng này dù là dắt nhưng chất lượng không tốt.
  •      

      • あに
      • しんちょう
      • 慎重
    • わりにはよく
      • わす
      • もの
    • をする

    Dù anh trai khá cẩn thận nhưng mà vẫn hay bỏ quên đồ.
うではないか 【~(よ)うではないか/~(よ)うじゃないか】
 
~しましょう・~しませんか (強い呼びかけの表現。 ) Hãy ~ (kêu gọi mạnh mẽ) 【[動-意向形]+ではないか
  •      

      • さいがい
      • 災害
    • けた
      • ひとびと
      • 人々
      • きゅうえんぶっし
      • 救援物資
      • おく
    • うではないか

    Chúng ta hãy gửi đồ cứu viện đến cho những người bị thảm hoạ.
  •      

      • しぜんほご
      • 自然保護
      • うんどう
      • 運動
      • ひろ
    • めようではないか

    Hãy mở rộng cuộc vận động bảo vệ tự nhiên.
  •      

      • だんじょさべつ
      • 男女差別
      • もんだい
      • 問題
    • について
    • 真剣(
    • しんけん
    • )
      • かんが
    • えようではありませんか

    Hãy suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề phân biệt giới tính.
  •      

      • ちんぎん
      • 賃金
    • げるように
      • しゃちょう
      • 社長
    • 交渉(
    • こうしょう
    • )
    • しようじゃありませんか

    Chúng ta hãy đàm phán với chủ tịch công ty để được tăng tiền công.
~得る/~得ない 【得る】
 
~することができる/できない・~の可能性がある/ない Có thể/không thể ~. Nói về tính khả thi 【[動-ます形]+得る
  •      

      • かんが
      • かぎ
    • りの
      • じん(
      • 尽(
    • )
    • くしたが
      • もんだい
      • 問題
      • かいけつ
      • 解決
    • には
      • いた
    • らなかった

    Đã hết sức trong giới hạn có thể suy nghĩ nhưng vẫn chưa đến được cách giải quyết vấn đề.
  •      

      • (さが)
      • 捜(
    • さが
    • )
      • さが
    • るかぎり
    • したが
    • その
      • 書類
    • はとうとう
    • つからなかった

    Đã tìm hết khả năng có thể tìm mà cuối cùng vẫn không thấy tài liệu đó.
  •      

    • でき
    • るならば
      • どくりつ
      • 独立
    • して
      • じぎょう
      • 事業
      • はじ
    • めたい

    Nếu mà có thể, tôi muốn bắt đầu sự nghiệp độc lập.
  •      

    • あれは
      • けいほう
      • 警報
      • はや
    • していれば
      • ふせ
      • さいがい
      • 災害
    • かも
    • れない

    Đó có lẽ là thảm hoạ được phòng tránh nếu cảnh báo được đưa ra sớm.
  •      

    • こんな
      • ひく
      • やま
    • 遭難(
    • そうなん
    • )
    • することはあり
    • ないと
      • おも

    Tôi nghĩ là không có khả năng bị nạn trên núi thấp thế này.
かねない 【~かねない】
 
~おそれがある・~かもしれない (悪い結果になる可能性がある時に使う。 ) Lo ngại là ~ ; Có lẽ ~ 【[動-ます形]+かねない
  •      

    • あんなに
    • スピ
    • したら
      • じこ
      • 事故
    • こしかねない

    Tăng tốc đến mức này, tai nạn chứ chẳng chơi.
  •      

    • あまり
      • あそ
    • んでばかりいると
    • 落第(
    • らくだい
    • )
    • かねない

    Nếu cứ chỉ chơi thế này, thi trượt mất đấy.
  •      

    • あの
      • じん
    • ならそんな
      • むせきにん
      • 無責任
    • なことも
    • かねない

    Ông ấy thì có thể nói những lời vô trách nhiệm thế này.
conj 
Có khả năng sẽ ~ / Có thể sẽ ~ (dùng có kết quả xấu) 【[動-ます形]+かねない
  •      

      • かぜ
      • 風邪
    • からといってほうっておくと
      • おお
    • きい
      • びょうき
      • 病気
    • になりかねない

    Dù chỉ bị cảm thôi, nếu cứ bỏ mặc như thế mà không lo thuốc men, thì có thể bệnh sẽ trở nặng
  •      

      • こんかい
      • 今回
      • どしゃくず
      • 土砂崩
    • れは
      • にじさいがい
      • 二次災害
    • こしかねないものであり
      • たいさく
      • 対策
      • いそ
    • がねばならない

    Trận sụt lỡ đất lần này có thể sẽ gây thiệt hại kế tiếp, cần phải gấp rút bàn cách đối phó.
  •      

    • あまり
      • あそ
    • んでばかりいると
      • らくだい
      • 落第
    • かねない

    Nếu cứ chỉ chơi thế này thì có thể thi trượt đấy
Có lẽ.... 【[動-ます形]+かねない
  •      

      • かぜ
      • 風邪
    • からといってほうっておくと
      • おお
    • きい
      • びょうき
      • 病気
    • になりかねない

    Dù chỉ bị cảm thôi, nếu cứ bỏ mặc như thế mà không lo thuốc men thì có lẽ bệnh sẽ trở nặng
  •      

      • わたし
    • はあいつならやりかねない
      • おも
    • うけどね

    Tôi thì nghĩ là ai chứ nếu là nó thì rất có thể sẽ làm chuyện đó
  •      

    • あまり
      • あそ
    • んでばかりいると
      • らくだい
      • 落第
    • かねない

    Nếu cứ chỉ chơi như thế này thì thi trượt mất đấy
かねる 【~かねる】
 
~しようとしてもできない・~することが難しい Muốn làm ~ nhưng không thể, ~ là khó 【[動-ます形]+かねる
  •      

    • そんな
      • たがく
      • 多額
    • 寄付(
    • きふ
    • )
    • には
      • おう
    • じかねます

    Đóng góp nhiều tiền thế này thì chúng tôi khó lòng nhận lời được.
  •      

      • わたし
      • しごと
      • 仕事
    • がなかなか
    • わらなかったので
    • かねて
      • やまだ
      • 山田
    • さんが
      • てつだ
      • 手伝
    • ってくれた

    Vì công việc của tôi vẫn chưa xong nên không đứng nhìn được, bác Yamada đã giúp.
conj 
Không thể, khó mà có thể 【Vます + かねる
  •      

    • そのご
      • いけん
      • 意見
    • には
      • さんせい
      • 賛成
    • しかねます

    Khó mà tán thành ý kiến ấy của anh được
  •      

      • ざんねん
      • 残念
    • ながら
    • そのご
      • ていあん
      • 提案
    • はお
    • けいたしかねます

    Rất tiếc, tôi không thể tiếp nhận đề nghị ấy của anh được
  •      

    • その
      • ひと
    • あまりにも
      • こども
      • 子供
      • しんり
      • 心理
      • りかい
      • 理解
    • していないようなしかり
      • かた
    • をするものだから
    • かねて
    • つい
      • くち
    • してしまったんだ

    Vì thấy người ấy la mắng trẻ con mà không hiểu một tí gì về tâm lý của chúng, nên tôi không nhịn được, phải lên tiếng thế thôi
  •      

    • Hình thức mẫu câu là khẳng định nhưng mang ý nghĩa phủ định.

    Chú ý;
ことか 【~ことか】
 
なんと~でしょう (感嘆・嘆息を表す。 ) Không biết thế nào đây ~ (cảm thán, thở dài) 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+ことか
  •      

      • むすこ
      • 息子
    • から
      • はんとし
      • 半年
      • れんらく
      • 連絡
    • がない
      • いったいなん
      • 一体何
    • をしていることか

    Con trai nửa năm rồi chả thấy liên lạc gì, không hiểu là đang làm cái gì đây.
  •      

    • あなたの
      • へんじ
      • 返事
    • をどんなに
    • っていたことか

    Tôi đã đợi câu trả lời của anh bao lâu.
  •      

      • ともだち
      • 友達
      • わか
    • れて
    • どんなに
      • さび
    • しかったことか

    Chia biệt bạn, thật là cô đơn biết bao.
  •      

    • コンピュ
    • ーは
    • なんと
      • べんり
      • 便利
    • ことか

    Máy tính thật là thứ thật tiện lợi.
conj 
Biết chừng nào, biết bao... 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+ことか
  •      

    • つまらない
      • はなし
    • を3
      • じかん
      • 時間
    • かされる
    • にもなってください
    • どれほど
      • たいくつ
      • 退屈
    • ことか

    Anh thử đặt mình vào hoàn cảnh phải ngồi nghe suốt 3 tiếng những việc chẳng ra gì. Anh sẽ thấy khó chịu tới cỡ nào
  •      

    • とうとう
      • せいこう
      • 成功
    • した
    • この
      • なんねんま
      • 何年待
    • っていたことか

    Thế rồi cũng thành công! Tôi đã chờ đợi cái ngày này không biết bao nhiệu năm rồi
  •      

    • それを
      • ちょくせつほんにん
      • 直接本人
      • つた
    • えてやってください
    • どんなに
      • よろこ
    • ことか

    Anh báo thẳng cho cô ấy đi. Không biết cô ấy sẽ vui mừng tới cỡ nào.
ことだ 【~ことだ】
 
(そのことが大切であると勧める時に使う。 ) Dùng khi khuyên người khác rằng việc đó là quan trọng 【[動-辞書形/ない形-ない]+ことだ
  •      

      • だいがく
      • 大学
      • はい
    • りたければ
      • いっしょうけんめいべんきょう
      • 一生懸命勉強
    • することだ

    Nếu muốn vào đại học thì nên chăm chỉ học hành.
  •      

      • かぜぎみ
      • 風邪気味
    • なら
      • はや
    • ことだ

    Nếu thấy có cảm giác bị cảm thì nên ngủ sớm.
  •      

      • ことば
      • 言葉
      • いみ
      • 意味
    • がわからなければ
    • まず
      • じしょ
      • 辞書
      • しら
      • 調
    • べることだ

    Nếu không hiểu ý nghĩa của từ ngữ thì trước tiên nên tra từ điển.
  •      

      • ひと
      • わるくち
      • 悪口
    • わないことです

    Không nên nói xấu người khác.
~ざるを得ない 【ざるを得ない】
 
どうしても~なければいけない・~ないわけにはいかない Dù thế nào, cũng phải…; Không thể không… 【[動-ない形]+ざるを得ない ( [する]は[せざるを得ない]となる。 )
  •      

    • みんなで
    • めた
      • きそく
      • 規則
    • だから
      • まも
    • らざるを
    • ない

    Vì là nguyên tắc mọi người định ra nên không thể không tuân thủ.
  •      

      • げんりょう
      • 原料
    • がどんどん
      • ねあ
    • がりしているのですから
      • せいひん
      • 製品
      • ねあ
    • げせざるを
    • ません

    Giá nguyên liệu tăng vọt nên không thể không tăng giá hàng hóa.
  •      

      • かれ
      • とざんちゅう
      • 登山中
      • しょうそくふめい
      • 消息不明
    • となり
    • すでに 5
      • とした
      • 年経
    • っている
    • んだと
      • かんが
    • えざるを
    • ないだろう

    Đã năm năm rồi kể từ khi anh ấy bị mất tích trong khi leo núi. Có lẽ không thể không nghĩ là anh ấy đã mất.
  •      

    • こんなにひどい
      • あめ
    • では
      • うんどうかい
      • 運動会
      • ちゅうし
      • 中止
    • せざるを
    • ない

    Mưa to thế này thì dù thế nào cũng phải hủy ngày hội thể thao thôi.
~次第だ/~次第で(は) 【次第だ】
 
~わけだ (経緯・理由を示して、~の結果になったと言いたい時の表現。 ) Vì…(Chỉ nguồn căn, lý do; cách dùng khi muốn nói đã có kết quả là…) 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+次第だ
  •      

    • このたび
      • にっぽんせいふ
      • 日本政府
      • まね
    • きにより
      • しんぜんたいし
      • 親善大使
    • として
      • にほん
      • 日本
      • しだい
      • 次第
    • です

    Lần này nhận lời mời của chính phủ Nhật Bản nên tôi đã đến Nhật với tư cách Đại sứ thiện chí.
  •      

      • えいご
      • 英語
      • はな
    • せない
      • わたし
    • には
      • むり
      • 無理
      • しごと
      • 仕事
      • おも
      • ことわ
    • りした
      • しだい
      • 次第
    • です

    Tôi nghĩ việc này là không thể với một người không thể dùng tiếng Anh như tôi nên tôi xin từ chối.
  •      

      • わたし
      • せんもんぶんや
      • 専門分野
    • なのにこんなこともわからなくて
    • ずかしい
      • しだい
      • 次第
    • です

    Là lĩnh vực chuyên môn của tôi mà việc này tôi lại không hiểu nên tôi thấy thật xấu hổ.
  •      

      • いじょう
    • のような
      • しだい
      • 次第
      • たいしょく
      • 退職
    • することになりました

    Với những lý do nêu trên, tôi đã có quyết định nghỉ việc.
~によって決まる Dựa vào… mà quyết định 【[名]+次第だ
  •      

    • この
      • なか
    • はお
      • かねしだい
      • 次第
    • だと
      • じん
    • もいる

    Cũng có những người nói rằng cuộc đời này tất là do đồng tiền quyết định.
  •      

      • かんが
      • かたしだい
      • 次第
      • しあわ
    • せにも
      • ふしあわ
      • 不幸
    • せにもなる

    Dựa vào cách suy nghĩ mà cũng có thể trở thành hạnh phúc hay bất hạnh.
  •      

      • じつりょくしだい
      • 実力次第
    • では
      • しゃちょう
      • 社長
    • になることも
      • かのう
      • 可能
    • だろう

    Dựa vào thực lực cũng có khả năng tôi sẽ trở thành giám đốc.
  •      

      • けんさ
      • 検査
      • けっかしだい
      • 結果次第
    • では
      • にゅういん
      • 入院
    • ということもあり

    Dựa vào kết quả khám mà cũng có thể tôi sẽ nhập viện.
っこない 【~っこない】
 
決して~ない・絶対~ない Nhất định không…, Tuyệt đối không… 【[動-ます形]+っこない
  •      

      • (たから)
      • 宝(
    • たから
    • )
    • くじなんて
    • たりっこない

    Tôi thì những thứ như xổ số là nhất định sẽ không bao giờ trúng.
  •      

    • どんなに
      • いそ
    • いだって
      • いま
    • からじゃ
    • っこない

    Dù có khẩn trương thế nào thì giờ này nhất định cũng không thể kịp được.
  •      

    • いくら
    • きだって
      • いちど
      • 一度
    • バナナ
    • を 20
      • ほん
    • べられっこない

    Dù có thích thế nào, một lần cũng không thể ăn đến 20 quả chuối.
というものだ 【~というものだ】
 
(それが当たり前という話者の主張や感想を表す。 ) Biểu thị cách nghĩ và cảm giác của người nói rằng việc đó là đương nhiên 【動・い形・な形・名]の普通形+というものだ (ただし[な形]と[名]は[だ]がつかない場合が多い。 )
  •      

      • かれ
      • さくひん
      • 作品
    • がやっと
      • せけん
      • 世間
    • から
      • ひょうか
      • 評価
    • された
      • ながねん
      • 長年
      • くろう
      • 苦労
      • みと
    • められたというものだ

    Tác phẩm của anh ấy cuối cùng cũng được dư luận đánh giá cao. Đó chính là sự công nhận công sức lao động trong thời gian dài.
  •      

      • ことば
      • 言葉
      • つう
    • じない
      • こく
      • ひとり
      • 一人
      • りょこう
      • 旅行
    • するのは
      • こころぼそ
      • 心細
    • いというものだ

    Việc đi du lịch một mình đến một đất nước có ngôn ngữ mình không biết thì thật đúng là cô đơn và bất an.
  •      

      • わかもの
      • 若者
      • こうか
      • 高価
      • くるま
    • うのはぜいたくというものだ

    Người trẻ tuổi mà mua ô tô đắt tiền thì thật đúng là xa xỉ.
  •      

      • ひと
      • てがみ
      • 手紙
      • むだん
      • 無断
      • かいふう
      • 開封
    • するのは
    • 、プライバシ
    • ーの
    • 侵害(
    • しんがい
    • )
    • というものだ

    Việc mở phong bì thư người khác mà không được người đó cho phép thì đương nhiên là xâm hại đến sự riêng tư của người khác rồi.
ないことはない 【~ないことはない/~ないこともない】
 
~の可能性もある Cũng có khả năng là…, không phải là không thể… 【動-ない形] / [い形-く] / な形-で] / [名] +ないこともない
  •      

      • むずか
    • しいが
    • やり
      • かたしだい
      • 次第
    • ではできないことはないだろう

    Dù khó nhưng mà tùy theo cách làm cũng không phải là không thể làm được.
  •      

    • どうしても
      • はな
    • してくれと
    • われれば
      • はな
    • さないこともない

    Đã được nhắc là dù thế nào cũng hãy nói chuyện nên không thể không nói.
  •      

    • ちょっと
      • おお
    • きくないこともないが
    • この
      • くつ
    • 大丈夫

    Cũng không phải là không to một chút nhưng mà đôi giầy này là ổn rồi.
  •      

    • この
    • ちょっと
      • はで
      • 派手
    • じゃありませんか
      • はで
      • 派手
    • じゃないこともないけど
    • よく
      • にあ
      • 似合
    • っているからいいんじゃないですか

    Cái áo len này chẳng phải là hơi sặc sỡ hay sao. Cũng sặc sỡ, nhưng vì trông rất hợp nên chẳng được hay sao?
ないではいられない 【~ないではいられない/~ずにはいられない】
 
意味 どうしても~してしまう (どうしても我慢できず、自然にそうなってしまうと言いたい時の表現。 ) Dù thế nào cũng đã làm… ( Dù thế nào cũng không thể chịu đựng, Dùng khi muốn nói tự nhiên mà thành như thế) 【[動-ない形]+ないではいられない (ただし[する]は[せずにはいられない]となる。)
  •      

      • かれ
    • のもの
      • まね
      • 真似
    • るとおかしくて
      • わら
    • ないではいられない

    Nhìn cách anh ấy bắt chước các sự vật buồn cười quá nên tôi không thể nhịn được.
  •      

    • あの
      • えいが
      • 映画
    • ラストシ
      • かんどうてき
      • 感動的
      • なみだ
      • なが
    • さずにはいられなかった

    Cảnh cuối cùng của bộ phim đó quá cảm động nên tôi không kìm được nước mắt.
  •      

      • くるま
      • おお
      • どうろ
      • 道路
      • あそ
    • んでいる
      • こども
      • 子供
      • ちゅうい
      • 注意
    • せずにはいられなかった

    Nhìn bọn trẻ con đang chơi trên đường nhiều ô tô, tôi không thể không nhắc nhở
~に限る/~に限り/~に限って 【に限る】
 
~だけ ( [~に限る][~に限り][~に限って]を使う。 ) Giới hạn ở… 【[名]+に限る
  •      

      • さんかしゃ
      • 参加者
      • じょせい
      • 女性
      • かぎ

    Người tham gia chỉ giới hạn ở nữ.
  •      

      • せんちゃく
      • 先着
    • 50
      • なさま
      • 名様
      • かぎ
    • けます

    Chúng tôi chỉ tiếp nhận 50 người đến đầu tiên.
  •      

      • ほんじつ
      • 本日
      • かぎ
    • って
      • ぜんしょうひん
      • 全商品
      • わりびき
      • 割引
    • にさせていただきます

    Chỉ hôm nay, chúng tôi giảm giá 20 phần trăm cho tất cả các mặt hàng.
~だけは特に ([~に限って]を使う。 ) Riêng…là đặc biệt
  •      

    • あの
      • じん
      • かぎ
    • って
      • じん
    • をだますようなことはしない

    Chỉ riêng với người đó, không bao giờ làm cái việc như là lừa người khác.
  •      

      • かさ
    • っていない
      • かぎ
    • って
      • あめ

    Vào đúng ngày tôi không mang ô thì lại mưa
  •      

    • あの
    • レストラン
      • ねんじゅうむきゅう
      • 年中無休
    • なのに
    • ってみたら
      • きょう
      • 今日
      • かぎ
    • って
      • やす
    • みだった

    Nhà hàng đó hoạt động cả năm không nghỉ vậy mà đúng ngày hôm nay khi tôi thử đến thì lại nghỉ.
一番いい ([~に限る]を使う。) Là nhất…, nên… 【[動-辞書形/ない形-ない] ,[名]+に限る
  •      

      • かぜ
    • いた
      • とき
      • へや
      • 部屋
      • あたた
    • かくして
    • るに
      • かぎ

    Khi bị cảm, nên giữ ấm phòng và ngủ là tốt nhất.
  •      

      • きけん
      • 危険
      • ところ
    • には
      • ちかよ
      • 近寄
    • らないに
      • かぎ

    Tốt nhất không nên lại gần nơi nguy hiểm.
  •      

      • なつ
      • かぎ

    Mùa hè Bia là số 1.
~に限らず 【に限らず】
 
~だけではなく~も Không chỉ…mà cũng…, Không những…mà còn… 【[名]+に限らず
  •      

    • ディズニ
    • ランド
      • こども
      • 子供
      • かぎ
    • らず
      • おとな
      • 大人
    • にも
      • にんき
      • 人気
    • がある

    Disneyland thì không những được trẻ con ưa thích mà cả người lớn nữa.
  •      

    • この
      • こうぎ
      • 講義
      • がくせい
      • 学生
      • かぎ
    • らず
      • しゃかいじん
      • 社会人
      • ちょうこう
      • 聴講

    Buổi giảng này không chỉ sinh viên mà người đã đi làm cũng có thể tham gia nghe giảng.
にほかならない 【~にほかならない】
 
まさに~だ・それ以外でない (強調。断定的に述べる時に使う。 ) Chính là…, Không gì khác là… 【[動・い形・な形・名]の普通形+にほかならない (ただし[な形]と[名]は[だ]がつかない。[な形-である][名-である]も使う。理由を表す[から]にもつく。 )
  •      

    • この
      • てがみ
      • 手紙
      • わたし
      • しょうじき
      • 正直
      • きも
      • 気持
    • ちを
      • もう
    • げたにほかなりません

    Bức thư này không gì khác chính là nói lên tình cảm chân thành của tôi.
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
      • せいこう
      • 成功
    • したのは
      • みな
    • さんのご
      • きょうりょく
      • 協力
      • けっか
      • 結果
    • にほかなりません

    Sự thành công của công việc này chính là kết quả sự cộng tác của các bạn.
  •      

      • ねったいうりん
      • 熱帯雨林
      • しょうめつ
      • 消滅
    • することは
      • ちきゅう
      • 地球
      • はい
    • がなくなることにほかならない

    Việc rừng nhiệt đới bị hủy diệt chính là sẽ mất đi lá phổi của trái đất.
  •      

      • せんそう
      • 戦争
    • というものは
      • たいりょうさつじん
      • 大量殺人
    • にほかならない

    Chiến tranh không gì khác chính là giết người hàng loạt.
  •      

      • おや
      • こども
      • 子供
      • しか
    • るのは
      • こども
      • 子供
      • あい
    • しているからにほかならない

    Việc cha mẹ mắng con không gì khác chính là yêu thương con.
conj 
Dùng trong trường hợp muốn nói lên sự khẳng định "ngoài cái đó ra không còn cái nào khác", "chính là cái đó" Dùng để khẳng định rằng "lý do hoặc nguyên nhân khiến cho một chuyện gì đó xảy ra chính là cái đó, ngoài cái đó ra không còn nguyên nhân nào khác" - Chính là, không gì khác hơn là.... 【[動・い形・な形・名]の普通形+にほかならない |<[な形;名]don't use [だ]. [~である]can be used. To show a reason sometimes [から]is added>
  •      

    • この
      • かい
      • せいこう
      • 成功
    • うちに
    • わらせることが
      • でき
      • 出来
    • ましたのは
      • みなさま
      • 皆様
    • がたのご
      • きょうりょく
      • 協力
    • のたまものにほかなりません

    Sỡ dĩ hội này đã có thể thành công, chính là do có sự hợp tác quý báu của quý vị
  •      

      • かれ
      • わたし
      • にく
    • むのは
      • わたし
      • ぎょうせき
      • 業績
    • をねたんでいるからに
      • ほか
    • ならない

    Sở sĩ anh ấy ghét tôi chính là vì anh ấy ganh tị với thành tích của tôi
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
    • にこんなにも
    • むことができたのは
      • かぞく
      • 家族
      • ささ
    • えていてくれたからにほかならない

    Sở dĩ tôi có thể vùi đầu vào công việc như thế này là do có gia đình nâng đỡ
もの 【~もの】
 
~から (理由の説明や言いわけの表現。 ) Bởi vì… [動・い形・な形・名]の普通形+もの ( [です][ます]に接続する場合もある。 )
  •      

      • ひとり
      • 一人
    • ける
    • うん
      • だいじょうぶ
      • 大丈夫、
      • ちず
      • 地図
    • っているもの

    Cậu có thể đi một mình chứ? Ừ, không sao đâu vì tớ có bản đồ mà.
  •      

      • でんわ
      • 電話
    • はあしたにしたほうがいいんじゃない
    • もう
      • おそ
    • いもの

    Để đến mai gọi điện chẳng hơn sao. Vì muộn rồi mà.
  •      

      • てつだ
      • 手伝
    • ってあげようか
    • いいよ
      • ひとり
      • 一人
    • でできるもん

    Để tớ giúp cậu nhé. Thôi mà, được rồi, vì tớ làm một mình được mà.
  •      

      • たしょう
      • 多少
    • のいたずらはしかたありませんよ
      • こども
      • 子供
    • ですもの

    Chúng có nghịch ngợm một chút thì cũng không có cách nào đâu. Vì là trẻ con mà
ものがある 【~ものがある】
 
~という感じがある・~ように感じられる Có cảm giác…, Có thể càm giác như là… 【[動・い形・な形]の名詞修飾型の現在+ものがある
  •      

    • この
    • には
      • じん
    • きつけるものがある

    Tôi có cảm giác bức tranh này rất lôi cuốn người xem.
  •      

      • かれ
      • はなし
    • にはどこか
      • なっとく
      • 納得
    • できないものがある

    Trong câu chuyện của anh ấy tôi càm thấy như có gì đó không thể thấu hiểu.
  •      

      • しごと
      • 仕事
    • がなくて
      • ひま
    • すぎるのもつらいものがある

    Tôi có cảm giác việc thất nghiệp và quá nhàn rỗi có gì đó cũng thật cay đắng.
  •      

      • かれ
      • はな
      • かた
    • にはどこか
      • ごういん
      • 強引
    • なものがあった

    Tôi có cảm giác cách nói chuyện của anh ta có gì đó miễn cưỡng.
ようがない 【~ようがない/~ようもない】
 
~する方法がない・手段がなくて~できない Không còn phương pháp nào, không còn cách nào, không thể 【[動-ます形]+ようがない
  •      

      • きむら
      • 木村
    • さんは
      • いま
    • どこにいるのかわからないので
      • れんらく
      • 連絡
    • ようがない

    Tôi không biết anh Kimura giờ ở đâu nên không thể liên lạc được.
  •      

      • しつもん
      • 質問
      • いみ
      • 意味
    • がわからなくて
      • こた
    • えようがなかった

    Tôi không hiểu ý nghĩa của câu hỏi nên không thể trả lời được.
  •      

    • ここまで
      • こわ
    • れてしまった
      • くるま
      • なお
    • ようがない

    Cái xe đã bị hỏng đến mức này rồi thì không có cách nào chữa nổi.
  •      

    • この
      • びょうき
      • 病気
    • にかかると
      • いま
      • いがく
      • 医学
    • ではどうしようもないらしい

    Nếu mắc bệnh này thì với y học hiện nay không có phương pháp cứu chữa.
ばいいのに 【~ばいいのに】
conj 
Dùng khi biểu hiện cảm xúc mong muốn, tiếc nuối hoặc khuyên nhủ (ngược lại với hành động người khác đang làm) - Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên 【(条件形)ばいいのに、
  •