Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 刀ĐAO
Hán

ĐAO- Số nét: 02 - Bộ: ĐAO 刀

ONトウ
KUN かたな
  そり
 
 
 
  わき
  • Con dao.
  • Tiền, thứ tiền ngày xưa hình như con dao nên gọi là đao.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
ĐAO NHẬN Lưỡi gươm
ĐAO THƯƠNG vết thương do gươm chém
の柄 ĐAO BINH chuôi dao
のつか ĐAO chuôi
ĐAO đao;thanh kiếm; thanh gươm
ĐAO THÂN Lưỡi gươm
ĐAO BỐI sống dao; sống gươm; sống đao
ĐAO GIÁ giá treo gươm; giá để đao
剣商 ĐAO KIẾM THƯƠNG cửa hàng bán gươm kiếm
ĐAO KIẾM đao;đao kiếm
TRÚC ĐAO kiếm tre
ĐOẢN ĐAO dao găm;đoản đao
SƠN ĐAO rìu đốn củi
NHỊ ĐAO LƯU kỹ thuật cầm kiếm trên cả 2 tay (trong kiếm đạo); người thích cả đồ ngọt (kẹo v.v..) lẫn đồ cay (rượu v.v....)
TIỂU ĐAO con dao;dao con;dao nhỏ; kiếm ngắn; dao găm
打ちできる THÁI ĐAO ĐẢ Hợp với; phù hợp với
THÁI ĐAO thanh đao dài; thanh kiếm dài
ĐẠI ĐAO đại đao
THẾ ĐAO dao cạo; dao cạo râu
TRƯỜNG,TRƯỢNG ĐAO trường đao; cây đao dài
TRƯỜNG,TRƯỢNG ĐAO gươm dài; trường đao; kích
THẾ,TRĨ ĐAO Cây kích
木太 MỘC THÁI ĐAO gươm gỗ
日本 NHẬT BẢN ĐAO kiếm Nhật
彫刻 ĐIÊU KHẮC ĐAO dao khắc; đục để chạm khắc
電気剃 ĐIỆN KHÍ THẾ ĐAO Dao cạo điện
よく切れる小 THIẾT TIỂU ĐAO con dao sắc