Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 剰HỨA,THẶNG
Hán

HỨA,THẶNG- Số nét: 11 - Bộ: ĐAO 刀

ONジョウ
KUN あまつさえ
  剰り あまり
  剰る あまる
  • Thừa. Như sở thặng vô kỉ 所剰無幾 thửa thừa không mấy.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
HỨA,THẶNG VIÊN người thừa; nhân viên thừa
余金 HỨA,THẶNG DƯ KIM số tiền thặng dư; tiền thặng dư
HỨA,THẶNG DƯ lượng dư; số lượng quá nhiều; sự thặng dư
HỨA,THẶNG sự quá; thặng dư
DƯ HỨA,THẶNG số dư;sự thặng dư; sự dư thừa;thặng dư;thừa thãi
人口 QUÁ HỨA,THẶNG NHÂN KHẨU số dân thặng dư; dân số dư thừa; dân số thặng dư
QUÁ HỨA,THẶNG sự vượt quá; sự dư thừa; sự dồi dào;vượt quá; quá; thừa
価値 DƯ HỨA,THẶNG GIÁ TRỊ thặng dư giá trị
出生過 XUẤT SINH QUÁ HỨA,THẶNG tỉ lệ sinh đẻ quá cao