ON
OFF
 
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Hãy đăng nhập để có thể tìm kiếm trong bộ từ điển của thành viên khác.
Ngữ pháp N1
かたわら 【~かたわら】
conj 
While~ ; Besides~ Bên cạnh ~ (Bên cạnh ~ còn ...) 【[動-辞書形;名-の]+かたわら
  •      

      • わたし
      • はは
      • じぶん
      • 自分
      • もの
      • なら
    • かたわら
      • ひと
    • にも
      • おし
    • えている。

    Mẹ tôi bên cạnh việc tự học đan còn dạy cho người khác.
かたがた 【~かたがた】
conj 
While~(at the same time) Nhân tiện ~ (nên làm gì đó) 【[名]+かたがた
  •      

      • ぶじ
      • 無事
      • そつぎょう
      • 卒業
    • できたので、
      • おんし
      • 恩師
      • ほうこく
      • 報告
    • かたがた
      • てがみ
      • 手紙
    • いた。

    Do đã có thể tốt nghiệp một cách thuận lợi, nhân tiện báo tin cho thầy giáo cũ tôi đã viết một lá thư.
~が最後 【が最後】
conj 
Once~(after beginning, stay that way) Một khi đã ~ (thì cho dù...) 【[動-た形]+が最後
  •      

    • うちの
      • むすこ
      • 息子
      • ねい
      • 寝入
    • ったが
      • さいご
      • 最後
      • かみなり
    • ろうが
      • じしん
      • 地震
    • ころうが、
      • ぜったい
      • 絶対
    • まさない。

    Con trai tôi một khi đã ngủ say thì có sấm kêu hay động đất cũng không bao giờ mở mắt.
かぎりだ 【~かぎりだ】
conj 
feel so~ ; feel very~ cảm thấy hết sức ~ (chỉ cảm xúc ở mức độ cao) 【[い形-い;な形-な;名-の]
  •      

      • やまみち
      • 山道
    • れて、
      • こころぼそ
      • 心細
    • いかぎりでした。

    Đường núi trời tối dần, tôi cảm thấy hết sức lo sợ.
(よ)うにも~ない 【~(よ)うにも~ない】
conj 
want to ~ but can't có muốn ~ cũng không thể. 【[動-意向形] +にも+ [動-辞書形] +ない
  •      

      • かね
    • がなくて、
      • あたら
    • しい
    • パソコン
    • おうにも
    • えない。

    Tôi không có tiền, có muốn mua máy tính mới cũng không thể.
(よ)うが~まいが 【~(よ)うが~まいが / ~(よ)うと~まいと】
conj 
whether Dù có ~ hay không 【[動-意向形] +が+ [動-辞書形] +まいが
  •      

      • あめ
    • ろうが
    • るまいが、
      • わたし
    • かけます。

    Dù có mưa hay không, tôi vẫn sẽ đi ra ngoài.
(よ)うが 【~(よ)うが / ~(よ)うと】
conj 
even (if)~ Cho dù ~ (vẫn làm gì đó) 【[動-意向形;い形-かろう;な形-だろう] + が
  •      

      • しゅうい
      • 周囲
    • がいかに
      • はんたい
      • 反対
    • しようが、
      • じぶん
      • 自分
    • でやると
    • めたことは
      • さいご
      • 最後
    • までやりぬくつもりだ。

    Cho dù những người xung quanh có phản đối thế nào, tôi vẫn định làm tới cùng những việc tôi đã quyết định tự mình làm.
~いかんによらず / ~いかんにかかわらず / ~いかんを問わず 【いかんによらず】
conj 
regardless of~ Bất kể ~ như thế nào ... 【[名-の] + いかんによらず
  •      

      • りゆう
      • 理由
    • いかんによらず
      • さつじん
      • 殺人
      • ゆる
    • されないことだ。

    Bất kể lý do là như thế nào, giết người là việc không thể tha thứ được.
いかん 【~いかん】
conj 
depending on~ Tùy vào ~ như thế nào mà ... 【[名 (-の) ] + いかん
  •      

      • しけん
      • 試験
      • けっか
      • 結果
    • いかんでは、
      • そつぎょう
      • 卒業
    • できないこともある。

    Tùy theo kết quả kỳ thi thế nào mà có thể không tốt nghiệp được.
  •      

      • かんよう
      • 慣用
    • : いかんともしがたい   
    • <
    • unfortunately can't do
    • (
    • no way one can do
    • )
    • >

    không thể làm thế nào được
  •      

      • たす
    • けてやりたい
      • きも
      • 気持
    • ちはやまやまだが、
      • わたし
      • ちから
    • ではいかんともしがたい。

    Tôi rất là muốn giúp anh, nhưng với sức của tôi thì không làm thế nào được.
いかんせん 【< unfortunately (but) > không may là
  •      

      • あたら
    • しい
    • パソコン
      • こうにゅう
      • 購入
    • したいのだが、いかんせん
      • よさん
      • 予算
    • がない。

    Tôi muốn mua máy tính mới nhưng không may là không đủ tiền.
あっての 【~あっての】
conj 
Because of~(stress) Nhờ có ~ (mà mới có ...) 【[名]+あっての
  •      

      • ひび
      • 日々
      • れんしゅう
      • 練習
    • あっての
      • しょうり
      • 勝利
    • だ。

    Đây là thắng lợi nhờ có luyện tập hàng ngày.
  •      

      • かんよう
      • 慣用
    • : 「
      • いのち
    • あっての
      • ぶつたね
      • 物種

    While there's life, there's hope. / Còn sống còn hi vọng.
  •      

    • どんなに
      • ゆうめい
      • 有名
    • でも、お
      • きゃくさま
      • 客様
    • あっての
      • みせ
    • です。

    Cho dù nổi tiếng đến mấy, có khách hàng mới có nhà hàng.
  •      

      • わたし
      • きょう
      • 今日
    • こうして
      • かつやく
      • 活躍
    • できるのも
      • せんぱい
      • 先輩
    • のご
      • しえん
      • 支援
    • あってのことです。

    Những hoạt động của tôi được đến chừng này chính là nhờ sự hỗ trợ của các tiền bối.
  •      

      • いま
      • あんてい
      • 安定
    • した
      • せいかつ
      • 生活
      • わか
    • いときの
      • くろう
      • 苦労
    • あってのものです。

    Thời trẻ mà không chịu khó làm ăn, sao có được cuộc sống ổn định bây giờ.
しまつだ 【~しまつだ】
conj 
End up(becoming) Cuối cùng trở nên ~ 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型(現在形)+しまつだ. <often used together with 「この」「その」「あの」>
  •      

      • おとうと
      • むかし
    • から
      • りょうしん
      • 両親
    • かせていましたが、ついに
      • いえで
      • 家出
    • をして、
      • けいさつ
      • 警察
    • のやっかいにまでなるしまつです。

    Em trai tôi từ xưa đã luôn làm bố mẹ phiền não, sau bỏ nhà ra đi và cuối cùng trở thành cái gai trong mắt cảnh sát.
ことなしに 【~ことなしに】
conj 
With out~ Không có ~ 【[動-辞書形]+ことなしに
  •      

    • よいお
      • へんじ
      • 返事
    • をいただくことなしに
      • かえ
    • るわけにはまいりません。

    Không được trả lời là "được" thì tôi không thể về.
こととて 【~こととて】
conj 
Because~ Do ~ / Bởi vì ~ 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+こととて <動詞否定型「ない」sometimes becomes「ぬ」>
  •      

      • なに
    • らぬこととて
      • しっぱい
      • 失敗
    • をいたしました。

    Do không biết gì mà tôi đã thất bại. (Cách nói trang trọng. いたしました là cách nói trang trọng của しました)
ごとき 【~ごとき / ~ごとく】
conj 
Look like~ ; Be like~ Giống như ~ / Hệt như ~ 注意: Nouns follow the expression 「~ごとき」, verbs, adjectives, or adverbs follow 「~ごとく」 【[動-辞書形 / た形]+(が)+ごとき  [名-の]+ごとき
  •      

    • その
      • しょうねん
      • 少年
    • ぶがことき
      • いきお
    • いで、
    • った。

    Thiếu niên đó chạy đi như bay.
And the like~ Loại giống như ~ 【[名]+ごとき
  •      

    • おれの
      • きも
      • 気持
    • ちが、お
      • まえ
    • ごときにわかるものか。

    Cảm giác của tao loại như mày sao hiểu được.
~極まる / ~極まりない 【極まる】
conj 
be extremely~ Cực kỳ/ Vô cùng ~ (chỉ mức độ) 参考: 「~きわめて」 【[な形-○]+極まる
  •      

      • しんごう
      • 信号
      • むし
      • 無視
    • して
      • とつ
      • はし
    • るなんて、
      • きけんきわ
      • 危険極
    • まる
      • こうい
      • 行為
    • だ。

    Việc chạy xe bỏ qua tín hiệu đèn là hành động cực kỳ nguy hiểm.
きらいがある 【~きらいがある】
conj 
Tend to~ Có xu hướng/ Thường hay (chỉ việc xấu) 【[動-辞書形;名-の]+きらいがある
  •      

      • おお
    • くの
    • サラリ
    • マン
      • しごと
      • 仕事
    • われて、
      • けんこうかんり
      • 健康管理
      • おこた
    • きらいがある
    • われている。

    Người ta thường nói là nhiều người đi làm công bận công việc quá mà bỏ lơ việc quản lý sức khỏe.
からある 【~からある / ~からの】
conj 
(emphasize size, amount, weight, length,etc.) có tới (ví dụ: hành lý tới 30 ký) 注意: The preceding noun should express a physical amount/quantity. 【[名]+からある
  •      

    • その
      • おとこ
    • は30
    • キロ
    • からある
      • にもつ
      • 荷物
    • をひょいと
      • かた
      • かつ
    • いだ。

    Người đàn ông đó vác hành lý tới 30 ký nhẹ như không.
~が早いか 【が早いか】
conj 
As soon as~ Vừa ~ xong là đã ...「~なり」「~や / ~や否や」 2級の「~たとたん(に)」 【[動-辞書形 / た形]+が早いか
  •      

      • わたし
      • かお
    • るが
      • はや
    • いか、
      • かれ
      • せいきゅう
      • 性急
    • にしゃべりはじめた。

    Vừa nhìn thấy mặt tôi xong là anh ta đột nhiên lên tiếng.
がてら 【~がてら】
conj 
While~ (at the same time) Tiện thể ~ 【[動-ます形;名]+がてら
  •      

      • さんぽ
      • 散歩
    • がてら
    • タバコ
    • って
    • よう。

    Tiện đi dạo thì mua giùm thuốc lá nhé.
(で)すら 【~(で)すら】
conj 
Even~ Ngay cả ~ 【[名(-で)]+すら
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • じかん
      • 時間
    • ですら
    • しんで、
      • けんきゅう
      • 研究
      • ぼっとう
      • 没頭
    • している。

    Cô ấy tiếc cả thời gian ngủ say mê nghiên cứu.
ずくめ 【~ずくめ】
conj 
Only~ ; Just~ 【[名]+ずくめ Toàn là ~ (việc vui mừng chẳng hạn)
  •      

      • しけん
      • 試験
    • には
      • ごうかく
      • 合格
    • するし、
      • こいびと
      • 恋人
    • はできるし、いいことずくめですね。

    Đậu kỳ thi, lại có người yêu mới nữa, toàn việc tốt nhỉ.
ずにはおかない 【~ずにはおかない】
conj 
Certainly~ ; Surely~ ; Do without fail~ Chắc chắn sẽ ~ / Nhất định sẽ ~: 類語: 「~ないではおかない」 【[動-ない形]+ずにはおかない [する] becomes ~せずにはおかない
  •      

    • そんなことをしてみろ
      • いた
    • にあわせずにはおかない

    Cậu thử làm như vậy đi xem. Chắc chắn sẽ gặp chuyện đau lòng.
ずにはすまない 【~ずにはすまない】
conj 
Can’t help…ing Không thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm...) 類語: 「~ないではすまない」 【[動-ない形]+ずにはすまない ;[する]becomes [せずにはすまない]
  •      

      • ぶか
      • 部下
      • しっぱい
      • 失敗
      • たい
    • して、
      • うわやく
      • 上役
      • せきにん
      • 責任
    • をとらずにはすまないものだ。

    Đối với thất bại của cấp dưới, cấp trên không thể không chịu trách nhiệm được.
そばから 【~そばから】
conj 
As soon as~(show a condition in which the same thing repeats again and again) Vừa ~ (làm gì xong) (thì lại có gì đó xảy ra). 類語: 「~はしから」 【動-辞書形 / た形]+そばから
  •      

      • にわ
    • をきれいに
    • そばから
    • ってくる。

    Vừa quét sạch sân xong thì lá lại rụng xuống.
ただ~のみ 【ただ~のみ】
conj 
Only Chỉ có ~ / Chỉ còn ~ 【ただ+[動-辞書形;い形-い;名]+のみ
  •      

      • いま
    • はただ
      • じこ
      • 事故
    • にあった
      • かたがた
      • 方々
      • ぶじ
      • 無事
      • いの
    • るのみです。

    Giờ tôi chỉ cầu nguyện cho những người gặp tai nạn được an toàn.
Dùng trong trường hợp biểu thị ý rằng chỉ có mỗi tính chất / hành động nào đó, dùng nhấn mạnh sự duy nhất. - chỉ có... 【 ただ+[動-辞書形;い形-い;名]+のみ
  •      

      • しんぱい
      • 心配
    • したのはただ、そのことのみです。

    Việc tôi lo lắng chỉ có mỗi chuyện đó thôi
  •      

      • ぶか
      • 部下
    • はただ
      • めいれい
      • 命令
      • したが
    • うのみだ。

    Cấp dưới thì chỉ có việc tuân lệnh
  •      

      • そと
    • はただ
      • いちめん
      • 一面
      • ゆき
    • でのみだ。

    Bấy giờ bên ngoài chỉ toàn tuyết là tuyết
ただ~のみならず
conj 
Not only~ Không chỉ ~ 【ただ+[動・い形・な形・名]の普通形+のみならず <(な形-だ)becomes (である) ; (名)omits (だ) or becomes (である)>
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • は、
      • たお
    • れていた
      • ろうじん
      • 老人
    • をただ
      • かいほう
      • 介抱
    • したのみならず、
      • いえ
    • まで
      • おく
      • とど
    • けたそうだ。

    Nghe nói cô ấy không chỉ chăm sóc người già bị đột quỵ mà còn đưa về tận nhà.
たところで 【~たところで】
conj 
(even) if ; though Dù có (làm gì đó đi nữa thì cũng vô ích) ~ 【[動-た形]+ところで
  •      

      • いま
    • さらぐちを
    • たところで、どうにもならない。

    Giờ mà kêu ca thì có làm được gì đâu.
だに 【~だに】
conj 
Only~ ; Just~ Chỉ cần ~ là đã ... / Chỉ cần ~ là cũng ... 注意: Used together with verbs like 「想像する」「思い出す」「思う」「聞く」「口に出す」etc. Thường dùng với động từ như 「想像する」(tưởng tượng), 「思い出す」(nhớ ra),「思う」(nghĩ), 「聞く」 (nghe), 「口に出す」 (nói ra), v.v... 【[動-辞書形]+だに
  •      

      • かがく
      • 科学
      • ちから
      • おな
      • いでんし
      • 遺伝子
      • にんげん
      • 人間
      • づく
    • すなど、
      • かんが
    • えるだに
      • おそ
    • ろしいことだ。

    Những thứ như sức mạnh của khoa họccó thể tạo ra con người mang gien giống nhau chỉ cần nghĩ đã thấy sợ.
Even~ Ngay cả ~ 【[名]+だに
  •      

      • じんるい
      • 人類
      • つき
    • ける
    • がくるなんて、100
      • ねんまえ
      • 年前
    • には
      • そうぞう
      • 想像
    • だにしなかったことだ。

    Mấy thứ như có ngày con người có thể đi tới mặt trăng thì 100 năm trước có tưởng tượng cũng không ra.
  •      

      • かんよう
      • 慣用
    • : 「
      • ゆめ
    • にだに
      • おも
    • わなかった」Not in one's wildest dreams

    Có trong mơ cũng không dám nghĩ tới
たる 【~たる】
conj 
Be~ ; As a~ ; is~ Đã là ~ (thì phải có nghĩa vụ gì đó) 【[名]+たる+[名]
  •      

      • きょうし
      • 教師
    • たる
      • しゃ
      • がくせい
      • 学生
      • たい
    • して
      • つね
      • こうへい
      • 公平
    • であるべきだ。

    Đã là giáo viên thì phải luôn luôn công bằng với học sinh.
たりとも 【~たりとも】
conj 
Even~ (emphasize something being small, few, weak,etc.) Ngay cả ~ [một phút/một người...] cũng không được ... / cũng phải ... 【[名]+たりとも
  •      

    • もう
      • じかん
      • 時間
    • がない
      • ぶん
    • たりとも
      • むだ
      • 無駄
    • にできない

    Không còn thời gian nữa. Một phút cũng không thể lãng phí.
っぱなし 【~っぱなし】
conj 
Leave something as it is Cứ [đứng, để,...] nguyên (giữ nguyên trạng thái) 【[動-ます形]+っぱなし
  •      

      • しんかんせん
      • 新幹線
    • んで、
      • おおさか
      • 大阪
    • から
      • とうきょう
      • 東京
    • までずっと
    • っぱなしだった。

    àu siêu tốc đông quá, tôi phải đứng suốt từ Osaka tới Tokyo.
つ~つ 【~つ~つ】
conj 
~and ~and Lúc thì ~ lúc thì ~ (tác động qua lại hay hành động tương phản) 注意: need two verbs that oppose each other. / Cần hai động từ trái ngược. 【[動―ます形]+つ+[動―ます形]+つ
  •      

    • ラッシュアワ
    • ーの
      • しゃない
      • 車内
    • で、
      • じょうきゃく
      • 乗客
    • しつ
    • されつしている。

    rong xe giờ cao điểm, hành khách lúc thì xô đẩy lúc thì bị xô đẩy.
であれ 【~であれ】
conj 
Even~ Ngay cả ~ 【[名]+であれ
  •      

    • たとえ
      • こくおう
      • 国王
    • であれ
      • こくみん
      • 国民
    • すべてを
      • したが
    • わせることができるわけではない。

    Ngay cả có là quốc vương thì cũng không có nghĩa là có thể bắt tất cả người dân tuân phục.
であれ~であれ 【~であれ~であれ】
conj 
Whether~ Cho dù có là ~ hay là ~ ... 【[名]+であれ+[名]+であれ
  •      

      • せいしゃいん
      • 正社員
    • であれ
    • であれ
      • しごと
      • 仕事
      • たい
    • する
      • せきにん
      • 責任
    • わりません。

    Cho dù là nhân viên chính thức hay là làm bán thời gian, trách nhiệm với công việc không thay đổi.
てからというもの 【~てからというもの】
conj 
Since~ Từ khi ~ là ... (chỉ nguyên nhân, kết quả) 【[動-て形]+からというもの
  •      

      • むすめ
      • かえ
    • ってきてからというもの
      • としお
      • 年老
    • いた
      • ちちおや
      • 父親
      • みちが
      • 見違
    • えるほど
      • げんき
      • 元気
    • になった。

    Kể từ khi con gái trở về, người cha già như khỏe mạnh lên hẳn.
~でなくてなんだろう 【~でなくてなんだろう / ~でなくてなんであろう】
conj 
Absolutely~ Không phải ~ thì là gì? (dùng để nhấn mạnh) / Không phải ~ sao? 【[名]+でなくてなんだろう
  •      

      • じぶん
      • 自分
      • いのち
      • ぎせい
      • 犠牲
    • にして
      • おお
    • くの
      • じん
      • すく
    • ったあの
      • おとこ
      • えいゆう
      • 英雄
    • でなくてなんだろう。

    Người đàn ông đó, người đã hi sinh tính mạng để cứu sống nhiều người, không phải là anh hùng thì là gì?
~ではあるまいし 【~ではあるまいし / ~じゃあるまし】
conj 
Not ~ so ~ Có phải là ~ đâu (phủ định để thoái thác) 注意: 「~じゃあるまいし」is for conversations / là dùng cho nói chuyện 【[動-辞書形 / た形;名]+ではあるまいし
  •      

      • ふゆやまとざん
      • 冬山登山
    • をするのではあるまいし、
      • おお
    • げさな
      • かっこう
      • 格好
    • りません。

    Có phải là leo núi mùa đông đâu, cần gì phải đao to búa lớn.
てやまない 【~てやまない】
conj 
Be very~ Luôn ~(cầu chúc) 注意: Often used together with verbs like 「祈る」「願う」「期待する」 Thường dùng với 「祈る」cầu 「願う」mong muốn 「期待する」 mong chờ 【動-て形]+やまない
  •      

      • ふたり
      • 二人
      • しあわ
    • せをお
      • いの
    • りしてやまない

    Tôi luôn cầu chú hai người được hạnh phúc.
~と相まって 【と相まって】
conj 
in cooperation with~ ; combined with~ Cùng với ~ / Lại thêm ~ 【[名]+と相まって
  •      

      • かんきょうはかい
      • 環境破壊
      • あい
    • まって、
      • みず
      • くうき
      • 空気
      • おせん
      • 汚染
      • すす
    • んでいる

    Cũng với việc môi trường bị phá hoại, ô nhiễm nước và không khí ngày càng trầm trọng.
とあって 【~とあって】
conj 
Because~ Vì ~ 【[動・い形・な形・名]の普通形+とあって  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • にんきすた
      • 人気スタ
    • ーがやってくるとあって
      • たいせい
      • 大勢
      • ひとたち
      • 人達
    • けていた。

    Vì ngôi sao được yêu thích sẽ đến mà rất đông người chờ đợi.
とあれば 【~とあれば】
conj 
If~ Nếu có ~ 【[動・い形・な形・名]の普通形+とあれば  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • えんらい
      • 遠来
      • きゃく
    • とあれば
      • うで
    • をふるってご
      • ちそう
      • 馳走
    • をたくさん
      • ようい
      • 用意
    • しょう。

    Nếu có khách từ xa đến chúng ta hãy trổ tài nấu nướng làm thật nhiều thức ăn ngon.
といい~といい 【~といい~といい】
conj 
Both ~ and ~ Dù ~ hay ~ cũng đều ... 参考: ~といわず~といわず Both~and~, moreover everything else / Bất kể ~ hay ~ 【[名]+といい+[名]+といい
  •      

    • この
    • ドレス
      • いろ
    • といい
    • デザイン
    • といい、お
      • きゃくさま
      • 客様
    • によく
      • にあ
      • 似合
    • いです。

    Bộ váy này dù màu sắc hay thiết kế đều rất hợp với quý khách.
  •      

    • といわず
      • あし
    • といわず、
    • っかき
      • きず
    • だらけです。

    Kể cả tay hay chân toàn vết thương do cào.
~というところだ 【~というところだ / ~といったところだ】
conj 
Generally~ Cũng cỡ ~ / Cũng tầm ~ (chỉ mức độ đại khái) 【[動-辞書形;名]+というところだ
  •      

    • ルデンウイ
    • といっても、
      • われ
      • いえ
    • ではせいぜい
      • ひがえ
      • 日帰
    • りで
      • こうがい
      • 郊外
    • かけるというところだ。

    Có nói là Tuần Lễ Vàng thì nhà ta cùng lắm cũng chỉ cỡ đi ra ngoại ô rồi về trong ngày.
といえども 【~といえども】
conj 
However~, But~, Though~ Cho dù ~ những vẫn ... 類語: 「~とはいえ」 【[動・い形・な形・名]の普通形+といえども  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • きんねん
      • 近年
      • いがく
      • 医学
    • がめざましく
      • しんぽ
      • 進歩
    • したといえども
      • びょうにん
      • 病人
      • かず
      • げんしょうけいこう
      • 減少傾向
    • にはない。

    Những năm gần đây, cho dù y học đã tiến bộ vượt bậc nhưng số lượng bệnh nhân không hề có xu hướng giảm đi.
  •      

      • かんよう
      • 慣用
    • : 
    • いたりといえども

    Despite being old~ / Cho dù đã già
  •      

    • いたりといえども、まだまだ
      • わか
      • しゃ
    • には
    • けないつもりだ。

    Cho dù đã già nhưng tôi vẫn chưa định thua những người trẻ đâu.
といったら(ありはし)ない 【~といったら(ありはし)ない】
conj 
Be very~ ~ hết chỗ nói (chỉ mức độ rất cao) 注意: 「~といったらありゃしない」「~ったら(ありゃし)ない」Conversational only. Used when outcome is not good. / 「~といったらありゃしない」「~ったら(ありゃし)ない」 là cách nói khi nói chuyện. Mẫu câu này chỉ dùng để chỉ kết quả xấu. 【[動-辞書形;い形―い;な形-(だ);名-(だ)]+といったら(あらはし)ない
  •      

    • このところ
      • ざんぎょうつづ
      • 残業続
    • きで
      • つか
    • れるといったらない

    Lúc này phải làm thêm giờ mệt hết chỗ nói.
~と思いきゃ 【と思いきゃ】
conj 
Think~but~ Tưởng là ~ hóa ra ... 【[動・い形・な形・名]の普通形+と思いきゃ  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • ぜんしん
      • 前進
      • つづ
    • けると
      • おもう
    • いきゃ、
    • ーは
      • たいきゃく
      • 退却
      • めいれい
      • 命令
      • はっ
    • した。

    Tưởng là sẽ tiếp tục tiến lên nhưng trưởng nhóm lại ra lệnh lùi lại.
ときたら 【~ときたら】
conj 
(~は) <topic marker> ~ ấy hả, ... (nói đến ai hay chủ thể nào đó) 【[名]+ときたら
  •      

    • あいつときたら、いつも
      • おく
    • れて
    • るんだから
      • あたま
    • にくるよ

    Anh ta ấy hả, lúc nào chả đến muộn. Bực mình thật.
ところを 【~ところを】
conj 
When ; Although Ngay lúc ~ (nhấn mạnh thời điểm) 【[動-辞書形 / た-形;い形-い;な形-な;名-の]+ところを
  •      

    • その
      • しあい
      • 試合
    • は、もう
      • すこ
    • しで
    • わるところを
      • あめ
      • ちゅうだん
      • 中断
    • された。

    Trận đấu đó ngay lúc còn một chút là kết thúc thì bị dừng bởi trời mưa.
としたところで 【~としたところで / ~としたって / ~にしたところで / ~にしたって】
conj 
Even if~ ; Though~ Ngay cả ~(ai đó) 類語: 「~たところで」 (từ cùng loại) , 注意: 「~したって・~にしたって」spoken language = ngôn ngữ nói 【[動・い形・な形・名]の普通形+としたところで  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • ぜんいん
      • 全員
      • さんか
      • 参加
    • するとしたところで、せいぜい30
      • じんぐらい
      • 人位
    • だ。

    Ngay cả khi tất cả mọi người đều tham gia thì nhiều nhất cũng chỉ cỡ 30 người.
Dùng trong trường hợp biểu thị việc dù có làm gì, thậm chí có làm gì đi nữa thì cũng không thể (ý kiến mang tính nghi ngờ, phủ định của người nói). - Dù/ thậm chí có làm...thì cũng 【[動・い形・な形・名]の普通形+としたところで  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

    • 1ヶ
      • つきれんしゅう
      • 月練習
    • するとしたところで
      • しあい
      • 試合
    • には
    • てないだろう。

    Dù có luyện tập một tháng cũng không thắng nổi
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • りょうり
      • 料理
      • じょうず
      • 上手
    • としたところで
    • シュフ
    • にはかなわないだろう。

    Dù cô ấy nấu ăn ngon nhưng chắc gì đã trở thành một đầu bếp.
とは 【~とは】
conj 
Be so~ ; So much~ Thật là ~ (chỉ sự ngạc nhiên, ngoài dự kiến) 【[動・い形・な形・名]の普通形+とは  <sometimes [な形・名] don’t use [だ]>
  •      

    • こんな
      • しっぱい
      • 失敗
    • をするとは、
      • われ
    • ながら
      • なさ
    • けない。

    Thất bại như thế này làm tôi tự thấy mình thật là đáng thương hại.
とはいえ 【~とはいえ】
conj 
Though~, Although~ Cho dù ~ những vẫn ... 類語: 「~といえども」 (từ cùng loại) 【[動・い形・な形・名]の普通形+とはいえ  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

    • こうの
      • ぶん
    • かったとはいえ
      • こころ
    • から
      • なっとく
      • 納得
    • したわけではない。

    Cho dù đã hiểu lý do của phía bên kia nhưng tôi vẫn không làm sao mà chấp nhận nó cả.
とばかりに 【~とばかりに】
conj 
Instead of saying(doing) ~ Như thể là ~ (chỉ ra hiệu làm/không làm gì đó) 【[動-普通形 / 命令形]+とばかりに [い形・な形・名]の普通形+とばかりに  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • ぶたい
      • 舞台
      • とうじょう
      • 登場
    • すると、
      • きゃくせき
      • 客席
    • から
    • っていたとばかりに
      • おお
    • きな
      • はくしゅ
      • 拍手
    • こった。

    Khi cô lên sân khấu, khán giả dành một tràng pháo tay lớn như đã chờ đợi lâu lắm.
  •      

      • かれ
      • なに
    • きたくないと
    • わんばかりに、ぷいと
      • よこ
    • いた。

    Anh ta quay ngoắt mặt đi như muốn nói rằng anh ta không muốn nghe gì nữa.
~ともなく 【~ともなく / ~ともなしに】
conj 
Without~ Không định ~ nhưng vừa ~ thì ... (không cố ý mà bắt gặp gì đó) 注意: often the same verb will come before and after 「~ともなく」 / động từ trước và sau 「~ともなく」 thường là một 【[動-辞書形]+ともなく
  •      

    • るともなくぼんやり
      • がい
    • ていたら、
      • ふい
      • 不意
      • おお
    • きな
    • カラス
    • んできた。

    Không định nhìn nhưng vừa lơ đãng nhìn ra bên ngoài thì tôi bất chợt thấy một con quạ lớn bay tới.
~ともなると 【~ともなると / ~ともなれば】
conj 
When (if) something becomes~ Có việc ~ là/thì ... (có việc gì đó và hệ quả) 【[動-辞書形;名]+ともなると
  •      

      • きゅう
      • がいこく
      • 外国
    • くともなると、
      • じゅんび
      • 準備
      • たいへん
      • 大変
    • でしょう。

    Phải đi ra nước ngoài gấp chắc chuẩn bị mệt lắm.
ないではおかない 【~ないではおかない】
conj 
Certainly~ ; Surely~ ; Without fail~ Không thể không ~ : 類語: 「~ずにはおかない」 (tương tự) 【[動-ない形]+ないではおかない
  •      

      • こんど
      • 今度
    • こそ、
      • ほんとう
      • 本当
    • のことを
    • わせないではおかないぞ。

    Lần này thì tôi không thể không bắt anh phải nói ra sự thật được.
必ずAするNhất định phải làm A. Không làm A không được - Phải làm.... 【[動-ない形]+ないではおかない
  •      

    • Tác phẩm này nhất định sẽ làm người đọc phải càm động.

    この作品は読む者の胸を打たないではおかないだろう。
  •      

    • Tôi phải bắt anh khai ra chuyện anh với cô ta thôi.

    彼女とのこと、白状させないではおかないぞ。
  •      

    • Hành động, lời nói của cô ta có cái gì đó làm cho tôi phải tức tối.

    彼女の言動はどこか私を苛立たせないではおかないものがある。
ないではすまない 【~ないではすまない】
conj 
Can't help…ing Không thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm) 類語: 「~ずにはすまない」 (tương tự) 【[動-ない形]+ないではすまない
  •      

    • あんな
      • こうか
      • 高価
      • もの
      • こわ
    • したのだから、
      • べんしょう
      • 弁償
    • ないではすまない

    Vì làm vỡ vật có giá cao như vậy nên tôi không thể không bồi thường được.
Dùng trong trường hợp biểu thị việc bắt buộc phải làm gì đó, không còn lựa chọn nào khác. - Không thể không làm gì đo, buộc phải làm 【[動-ない形]+ないではすまない
  •      

    • いに
    • りた
    • キャンプ
      • よう
    • テント
    • をひどく
      • やぶ
    • ったしまった、
      • あたら
    • しいのを
    • って
      • かえ
    • ないではすまないだろう。

    Cái lều dùng để cắm trại mà tôi mượn của người quen đã rách tả tơi, phải mua cái mới để trả mới được.
  •      

    • こんなひどいことをしたんでは、お
      • かあ
    • さんにしかられないではすまないよ。

    Làm một việc tệ hại như thế này thì thế nào cũng bị mẹ mắng cho mà xem.
ないまでも 【~ないまでも】
conj 
While one can’t~ Dù không ~ thì vẫn ... 【[動-ない形]+ないまでも
  •      

      • かれ
      • はんにん
      • 犯人
    • だと
      • だんてい
      • 断定
    • できないまでも、いろいろと
      • あや
    • しいところがある。

    Dù không thể nói chắc anh ta là thủ phạm nhưng mà có rất nhiều điểm khả nghi.
Dùng trong trường hợp để biểu thị dù không làm được việc A thì ít nhất hay tối thiểu nhất phải làm được cái việc B ( cái/ việc B là tập con của cái / việc A) nhưng dù không phải, không được như A nhưng ít nhất cũng đạt được như B (B mang nghĩa nhỏ hẹp hơn A). - Dù không làm...ít nhất cũng phải 【[動-ない形]+ないまでも
  •      

      • まいにち
      • 毎日
    • とは
    • ないまでも
      • しゅう
    • に2,3
      • そうじ
      • 掃除
    • をしようと
      • おも
    • う。

    Tuy không đến mức là mỗi ngày, nhưng tôi cũng định mỗi tuần sẽ dọn dẹp 2 hoặc 3 lần
  •      

      • ぜったい
      • 絶対
    • とは
    • ないまでも
      • せいこう
      • 成功
    • する
      • かくりつ
      • 確率
    • はかなり
      • たか
    • いと
      • おも
    • います。

    Không dám nói là tuyệt đối, nhưng xác suất thành công là khá cao.
  •      

      • よしゅう
      • 予習
    • はしないまでも、せめて
      • じゅぎょう
      • 授業
    • には
    • なさい。

    Không cần phải chuẩn bị bài trước nhưng ít nhất cũng phải đến nghe giảng.
Dùng khi nói dù chưa đạt được mức độ A thì cũng đạt được mức độ thấp hơn là B - Dù không phải nhưng 【Vない + ないまでも
  •      

      • まいにち
      • 毎日
    • とは
    • ないまでも
      • しゅう
    • に2,3
      • そうじ
      • 掃除
    • をしようと
      • おも
    • う。

    Tuy không đến mức là mỗi ngày, nhưng tôi cũng định mỗi tuần sẽ dọn dẹp 2 hoặc 3 lần.
  •      

      • ぜったい
      • 絶対
    • とは
    • ないまでも
      • せいこう
      • 成功
    • する
      • かくりつ
      • 確率
    • はかなり
      • たか
    • いと
      • おも
    • います。

    Không dám nói là tuyệt đối, nhưng xác suất thành công khá cao.
  •      

      • よしゅう
      • 予習
    • はしないまでも、せめて
      • じゅぎょう
      • 授業
    • には
    • なさい。

    Không cần chuẩn bị bài trước nhưng ít nhất cũng phải đến lớp nghe giảng.
ないものでもない 【~ないものでもない】
conj 
possibility of~ Chưa chắc đã không ~ (làm được...) 類語: 「(2級)~ないこともない」(ngữ pháp tương tự ở N2) 【[動-ない形]+ないものでもない
  •      

      • むずか
    • しいけれど、
      • なん
    • とか
      • くふう
      • 工夫
    • すれば、できないものでもないだろう。

    Đúng là khó nhưng nếu biết cách cải tiến thế nào đó thì chưa chắc đã không làm được.
ながらも 【~ながらも】
conj 
But~ , However~ , Though~ , Although~ , Yet~ Dù vẫn ~ nhưng ... 【[動-ます形 / ない形-ない;い形-い;な形-○;名]+ながら
  •      

    • その
      • しょくにん
      • 職人
      • ふる
      • でんとう
      • 伝統
      • まも
    • ながらも
      • あたら
    • しい
      • くふう
      • 工夫
      • かさ
    • ねている。

    Người nghệ nhân đó vừa giữ gìn truyền thống cổ, vừa thêm vào những cải tiến mới.
Mặc dù, tuy nhiên 【[動-ます形 / ない形-ない;い形-い;な形-○;名]+ながら
  •      

      • ほそぼそ
      • 細々
    • ながらも
      • しょうばい
      • 商売
      • つづ
    • けている。

    Tôi còn tiếp tục mua bán, tuy là nhỏ giọt thôi
  •      

    • ゆっくりながらも
      • さぎょう
      • 作業
      • すこ
    • しずつ
      • すす
    • んでいる。

    Tuy chậm nhưng công việc đang từng bước tiến triển
Dùng trong trường hợp biểu thị một hiện trạng nào đó cứ giữ nguyên như thế từ lúc bắt đầu. - giữ nguyên 【[動-ます形 / ない形-ない;い形-い;な形-○;名]+ながら
  •      

    • インタ
    • ネット
      • かつよう
      • 活用
    • すれば
    • ながらにして
      • せかいじゅう
      • 世界中
      • じょうほう
      • 情報
    • れることができる。

    Nếu sử dụng internet thì cứ ở nguyên một chỗ thì cũng biết được thông tin của cả thế giới
  •      

      • ほん
    • えず、
      • さび
    • しいながらに
      • かえ
    • りました。

    Không mua được sách, tôi ra về mà buồn trong lòng
ながらに 【~ながらに】
conj 
While~ (in a certain condition) Vừa đang ~(làm gì) vừa (có thể làm gì đó) 注意: Verbs such as 「居る」、「生まれる」、「生きる」etc, and nouns such as 「涙」、「昔」etc are often used. / Thường động từ như "iru", "umareru", "ikiru", ... và danh từ như "namida", "mukashi", ... được dùng. 【[動-ます形;名]+ながらに
  •      

    • インタ
    • ネット
      • かつよう
      • 活用
    • すれば、
    • ながらにして
      • せかいじゅう
      • 世界中
      • じょうほう
      • 情報
    • れることができる。

    Nếu bạn sử dụng hiệu quả internet, bạn có thể vừa đang ở nhà mà vừa nắm bắt được thông tin trên thế giới.
なくして(は) 【~なくして(は)】
conj 
Without~ ; Must have~ Nếu không có ~ [thì không thể làm gì đó] 【[名]+なくして
  •      

      • ひとびと
      • 人々
      • しんらい
      • 信頼
    • なくして、
    • ーの
      • つと
    • めは
    • たせない。

    Không có sự tin tưởng của mọi người thì tôi không thể nào hoàn thành nhiệm vụ của người lãnh đạo.
なしに(は) 【~なしに(は)】
conj 
Without~ ; Unless~ ... mà không ~ 【[名]+なしに
  •      

    • ノック
    • なしに
      • わたし
      • へや
      • 部屋
      • はい
    • らないでください。

    Xin đừng vào phòng tôi mà không gõ cửa.
Câu điều kiện " nếu không có...thì", thìなしに vàなくしては có thể thay thế cho nhau được. Cũng có thể dùng " ~なしに" thay thế cho " ~なしで" nhưng không thể dùng ngược lại. - Nếu không có.... 【[名]+なしに
  •      

    • この
      • やま
      • ふゆ
      • とど
    • なしに
      • とざん
      • 登山
    • してはいけないことになっている。

    Theo quy định, ngọn núi này vào mùa đông, phải đang ký thì mới leo được
  •      

      • まえだ
      • 前田
    • さんは
      • いそが
    • しい
      • ひと
    • だから
      • やくそく
      • 約束
    • なしに
      • ひと
    • ったりしないでしょう。

    Anh Maeda là một người bận rộn nên chắc anh ấy không gặp ai mà không hẹn trước
  •      

      • かれ
      • なん
      • れんらく
      • 連絡
    • もなしに
      • とつぜん
      • 突然
    • たずねてきて、お
      • きん
      • むしん
      • 無心
    • をした。

    Hoàn toàn không liên lạc trước, nó đột nhiên đến thăm rồi xin tiền
ならでは 【~ならでは】
conj 
(none, nothing) but~ ; except~ Chỉ có ở ~ / Chỉ có thể là ~ (nhấn mạnh nét đặc sắc) 接続: [名]+ならでは 【[名]+ならでは
  •      

    • こんな
      • あたら
    • しい
      • はっそう
      • 発想
    • はあの
    • デザイナ
    • ならではのものです。

    Ý tưởng mới như thế này là thứ chỉ có ở nhà thiết kế kia.
Với mẫu câu Aならではmang ý nghĩa chỉ có A, ngoài A ra không có. - Bởi vì...nên mới, chỉ có 【[名]+ならでは
  •      

      • しんゆう
      • 親友
    • ならでは
      • こま
    • かい
      • こころづか
      • 心遣
    • いがうれしかった。

    Tôi rất vui sướng khi nhận được sự chăm sóc tỉ mỉ mà chỉ khi có bạn thân mới làm được.
  •      

      • とうてん
      • 当店
    • ならではのすばらしい
      • りょうり
      • 料理
    • をお
      • たの
    • しみください。

    Xin quý khách hãy thưởng thức những món ăn tuyệt vời chỉ tiệm chúng tôi mới có
  •      

    • あの
      • やくしゃ
      • 役者
    • ならでは
      • えん
    • じられないすばらしい
      • えんぎ
      • 演技
    • だった。

    Đó là một buổi biểu diễn tuyệt vời mà chỉ có diễn viên đó mới diễn xuất được.
なり 【~なり】
conj 
As soon as~ Vừa ~ là ... (vừa làm gì xong là đã ...) : 類語: 「~が早いか」「~や / ~や否や」「(2級)~たとたん(に)」 (mẫu tương tự) (2級 = N2) 【[動-辞書形]+なり
  •      

      • ゆうじん
      • 友人
      • へや
      • 部屋
      • はい
    • って
    • るなり、どっかりと
      • こし
    • をおろした。

    Bạn tôi vừa vào phòng là ngồi phịch xuống ghế.
Dùng trong trường hợp thể hiện việc thực hiện một hành động tiếp nối ngay lập tức. Thường dùng hành động đi sau là hành động bất ngờ, không đoán trước được. - Rồi thì ngay lập tức, ngay khi 【[動-辞書形]+なり
  •      

      • いえ
      • かえ
    • るなり
      • じぶん
      • 自分
      • へや
      • 部屋
    • じこもって
    • てこない。

    Về tới nhà là nó rút ngay vào phòng mình, khóa cửa lại, không ra ngoài nữa bước
  •      

    • がるなり
    • まいがして
      • たお
    • れそうになった。

    Vừa mới đứng lên tôi đã cảm thấy chóng mặt, suýt ngã
  •      

    • うなり
      • きん
    • してくれなどと
    • うので
      • おどろ
    • いた。

    Vừa mới gặp mặt nó đã hỏi mượn tiền, thật không ngờ được
なりに 【~なりに】
conj 
As~ , In response to~ , Suitable to~ , Becoming of~ , be appropriate to~ Đúng với ~ (chỉ hệ quả khớp đúng nguyên nhân) / Với mỗi ~ / Theo kiểu của ~ (chỉ riêng biệt) 【[動・い形・な形・名]の普通形+とはいえ  < [な形・名] don't use [だ]> 注意: Verbs, Adjectives, Adverbs are used following「~なりに」, Nouns are used following「なりの」
  •      

      • しゅうにゅう
      • 収入
    • えれば
    • えたなりに
      • ししゅつ
      • 支出
      • おお
    • くなっていく。

    Thu nhập tăng thì chi ra cũng tăng theo đúng mức tăng đó.
に(は)あたらない 【~に(は)あたらない】
conj 
need not to (do)~ Không đáng để ~ / Không quá ~(ngạc nhiên) 【[動-辞書形;名]+に(は)あたらない
  •      

      • かれ
      • じつりょく
      • 実力
      • かんが
    • えると、
      • こんかい
      • 今回
      • かれ
      • じゅしょう
      • 受賞
      • おどろ
    • くにあたらない。

    Nếu xem xét tới thực lực của anh ấy thì việc anh ý nhận giải thường lần này không đáng ngạc nhiên.
にあって 【~にあって】
conj 
In, At, On (~に;~で) Ở trong ~ (hoàn cảnh khó khăn...) vẫn ... 【[名]+にあって
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • せんそうちゅう
      • 戦争中
      • しそうとうせいした
      • 思想統制下
    • にあってなお、
      • じゆう
      • 自由
      • せいしん
      • 精神
      • つづ
    • けた。

    Cô ấy trong thời gian chiến tranh ở dưới sự kiểm soát tư tưởng vẫn duy trì tinh thần tự do.
~に至る(ni itaru) 【に至る(ni itaru)】
conj 
become~ (~になる) Đến mức ~ / Đến cả ~ 【[動-辞書形;名]+に至る
  •      

      • あに
    • こした
      • かいしゃ
      • 会社
      • はってん
      • 発展
      • つづ
    • け、
      • かいがい
      • 海外
      • してん
      • 支店
    • すに
      • いた
    • った。

    Anh tôi tiếp tục phát triển công ty anh lập ra và mở cả chi nhánh ở nước ngoài nữa.
  •      

    • 「ことここに
      • いた
    • っては」

    việc đã đến nước này
  •      

    • ことここに
      • いた
    • っては
      • たたか
    • いは
    • けられない

    Đã đến nước này thì không tránh khỏi chiến tranh.
にかかわる 【~にかかわる】
conj 
Be concerned in(with), be involved in(with), affect~, concern~ Liên quan đến ~ / Có ảnh hưởng đến ~ 【[名]+にかかわる
  •      

      • かれ
      • こうつうじこ
      • 交通事故
    • で、
      • いのち
    • にかかわる
      • おお
    • けがをしたそうだ。

    Nghe nói anh ấy bị thương nặng suýt mất mạng trong tai nạn giao thông.
にかたくない 【~にかたくない】
conj 
Easily do~ Không khó để ~ (nhận thấy, tưởng tượng,...): 注意: Often used together with verbs like 「察する」「想像する」 Thường dùng với 「察する」 sassuru = cảm nhận thấy, 「想像する」 sôzô suru = tưởng tượng 【[動-辞書形;名]+にかたくない
  •      

      • こども
      • 子供
    • くした
      • おや
      • かな
    • しみは、
      • さっ
    • するにかたくない

    Nỗi đau của cha mẹ mất con không khó để cảm nhận thấy.
Dùng trong trường hợp biểu thị một việc gì đó là rất dễ dàng - Dễ dàng làm gì đó... 【[動-辞書形;名]+にかたくない
  •      

    • このまま
    • インフレ
      • つづ
    • くと
      • しゃかいふあん
      • 社会不安
      • ぞうだい
      • 増大
    • し、
      • せいけん
      • 政権
      • きげん
      • 期限
      • あや
    • うくなることは
      • そうぞう
      • 創造
      • かた
    • くない。

    Nếu tình trạng lạm phát cứ tiếp tục như thế này, thì sự bất an xã hội sẽ gia tăng và nền tảng của chính quyền sẽ trở nên nguy hiểm. Chẳng khó gì tưởng tượng ra điều này.
  •      

      • おや
    • からも
      • きょうし
      • 教師
    • からも
      • みはな
      • 見放
    • された
      • たろう
      • 太郎
    • が、
      • ひこうぐる
      • 非行グル
      • さそ
    • いに
      • すく
    • いえおもとめそうになっただろうことは
      • そうぞう
      • 想像
      • かた
    • くない。

    Taro không được cả thầy giáo lẫn cha mẹ dòm ngò tới, cho nên suýt bị nhóm trẻ em hư hỏng dụ dỗ. Điều này tưởng tượng ra cũng không khó.
  •      

    • なぜ
      • かれ
    • があのような
      • こうどう
      • 行動
      • はし
    • ったのか、
      • じけん
      • 事件
      • ぜんご
      • 前後
      • じじょう
      • 事情
    • をよく
    • いてみれば
      • りかい
      • 理解
      • かた
    • くない。

    Tại sao hắn lại có những hành động như thế. Nếu nghe kỹ sự tình trước và sau vụ việc, là hiểu ngay thôi.
Rất dễ để ~ / đơn giản có thể Dùng trong văn viết, đặc biệt phía trước hay xuất hiện 想像(する)hoặc 理解(する)(dễ tưởng tượng, dễ hiểu) - Đơn giản có thể 【N・V + 普通形 + にかたくない
  •      

    • このまま
    • インフレ
      • つづ
    • くと
      • しゃかいふあん
      • 社会不安
      • ぞうだい
      • 増大
    • し、
      • せいけん
      • 政権
      • きばん
      • 基盤
      • あや
    • うくなることは
      • そうぞう
      • 想像
    • にかたくない

    Nếu tình trạng lạm phát cứ tiếp tục như thế này, thì sự bất an xã hội sẽ gia tăng, và nền tảng của chính quyền sẽ trở nên nguy hiểm. Chẳng khó gì tưởng tượng ra điều này.
  •      

    • なぜ
      • かれ
    • があのような
      • こうどう
      • 行動
      • はし
    • ったのか、
      • じけん
      • 事件
      • ぜんご
      • 前後
      • じじょう
      • 事情
    • をよく
    • いてみれば
      • りかい
      • 理解
    • にかたくない

    Tại sao hắn lại có những hành động như thế. Nếu nghe kỹ sự tình trước và sau vụ việc, là hiểu ngay thôi.
にして 【~にして】
conj 
Therefore~ ; So~ ; Because~ ~ mới (có thể làm gì đó) (nhấn mạnh) 【[名]+にして
  •      

    • この
      • あじ
      • けいけん
      • 経験
    • んだ
    • プロ
      • りょうりにん
      • 料理人
    • にしてはじめて
    • せる
      • あじ
    • だ。

    Vị này là vị mà chỉ có người đầu bếp chuyên nghiệp rất nhiều kinh nghiệm mới tạo ra được.
At the same time~ Là ~ vừa cũng là ... 【[名]+にして
  •      

      • かれ
      • しゅっぱんしゃ
      • 出版社
      • かいちょう
      • 会長
    • にして
      • しじん
      • 詩人
    • でもある。

    Anh ấy là trưởng công ty xuất bản mà cũng là nhà thơ.
にそくして 【~にそくして / ~にそくした】
conj 
In response to~ Dựa theo ~ / Dựa vào ~ (thực tế, quy định,...) 【[名]+にそくして
  •      

      • いはんしゃ
      • 違反者
      • ほうりつ
      • 法律
      • そく
    • して
      • しょぶん
      • 処分
    • されます。

    Người vi phạm sẽ bị xử phạt dựa theo pháp luật.
Dùng trong trường hôp biểu thị việc tuân theo / làm theo một điều / sự vật / sự việc nào đó. - Theo, tuân theo 【[名]+にそくして
  •      

      • じじつ
      • 事実
    • にそくして
      • そうぞう
      • 想像
    • をまじえないで
      • じけん
      • 事件
    • について
      • はな
    • してください。

    Anh hãy kể lại sự việc theo đúng sự thật, đừng pha trộn tưởng tượng vào.
  •      

    • この
      • もんだい
      • 問題
      • してき
      • 私的
      • かんじょう
      • 感情
    • ではなく、
      • ほう
    • にそくして
      • かいしゃく
      • 解釈
    • しなければならない。

    Vấn đề này không thể giải quyết bằng cảm tính mà phải giải quyết bằng pháp luật
~に足る 【に足る (ni taru)】
conj 
Be deserving(worthy) of~ Đáng để ~ 【[動-辞書形;名]+に足る
  •      

    • あの
      • ひと
      • しんらい
      • 信頼
    • するに
      • じんぶつ
      • 人物
    • です。

    Người kia là nhân vật đáng để tin cậy.
  •      

      • さんこう
      • 参考
    • : 「~に
    • らない / ~に
    • りない」

    Be not worthy, be unimportant / Không đáng để ~
にたえない 【~にたえない】
conj 
Can't stand~ Không thể ~ nổi 【[動-辞書形]+にたえない
  •      

      • さいきん
      • 最近
    • にたえないほどひどい
      • ばんぐみ
      • 番組
    • がある。

    Gần đây có những chương trình ti vi tồi tệ không thể nào xem nổi.
Feel strongly about~ không sao ~ cho hết (chỉ mức độ lớn lao) 【[名]+にたえない
  •      

    • いろいろお
      • せわ
      • 世話
    • になりまして、
      • かんしゃ
      • 感謝
    • にたえない

    Anh đã giúp tôi rất nhiều, tôi không biết cách nào cám ơn cho hết.
Dùng trong trường hợp chỉ người nói không thể chịu đựng được một điều gì đó, hay không biết làm thế nào cho đủ. - Không chịu đựng được, không biết....cho đủ 【[動-辞書形]+にたえない
  •      

      • おさな
      • こども
      • 子供
      • あさ
    • から
      • ばん
    • まで
      • とお
    • りで
      • ものご
      • 物乞
    • いをしている
      • すがた
      • 姿
    • るに
    • えない。

    Thật không chịu nổi khi nhìn những đứa trẻ ăn xin trên đường phố từ sáng tới tối
  •      

      • ちかごろ
      • 近頃
      • しゅうかんし
      • 週刊誌
      • ばくろきじ
      • 暴露記事
      • おお
    • く、
    • にたえない

    Tuần san dạo này đầy rẫy những phóng sự vạch trần bí mật, đời tư,..đọc không chịu nổi
  •      

      • かれ
      • とうかい
      • 当会
    • へのご
      • えんじょ
      • 援助
    • はまことに
      • かんしゃ
      • 感謝
    • にたえない

    Không thể biết ơn hết được những gì mà ông ấy đã làm cho công ty chúng ta
Không chấp nhận được, không đáng để, không có giá trị để Đồng nghĩa với ~に足らない. Dùng khi diễn tả việc gì đó quá tể đến mức không thể chấp nhận được. - Không thể ....nổi 【[動-辞書形]+にたえない
  •      

      • おさな
      • こども
      • 子供
      • あさ
    • から
      • ばん
    • まで
      • とお
    • りで
      • ものご
      • 物乞
    • いをしている
      • すがた
      • 姿
    • にたえない

    Không thể chịu nổi khi nhìn những đứa trẻ ăn xin trên đường phố từ sáng tới tối.
  •      

      • ちかごろ
      • 近頃
      • しゅうかんし
      • 週刊誌
      • ばくろきじ
      • 暴露記事
      • おお
    • く、
    • にたえない

    Tuần san dạo này đầy rẫy những phóng sự vạch trần bí mật, đời tư, đọc không chịu nổi
にたえる 【~にたえる】
conj 
Be equal to~ Đủ để ~ 【[動-辞書形;名]+にたえる
  •      

      • しゅみ
      • 趣味
      • はじ
    • めた
      • もの
    • だが、ようやく
      • しはん
      • 市販
    • するにたえる
      • さくひん
      • 作品
    • ができるようになった。

    Tôi bắt đầu làm đồ gốm để cho vui mà cuối cùng đã có thể làm ra những tác phẩm có thể đem bán.
Diễn tả việc chịu đựng, đau khổ, chán ghét Còn được dùng với nghĩa: Bất chấp, không bị ảnh hưởng của những tác động khắc nghiệt, mạnh mẽ từ bên ngoài. - Chịu đựng 【[動-辞書形;名]+にたえる
  •      

    • この
      • きび
    • しい
      • ふゆ
      • さむ
    • さにたえて、
      • はる
    • になると
      • うつく
    • しい
      • はな
    • かせます。

    Loại cây này, sau khi chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt của mùa đông, đến lúc sang xuân sẽ trổ ra những bông hoa đẹp.
  •      

      • じゅうあつ
      • 重圧
    • えられなくなって、
      • かれ
      • しゃちょう
      • 社長
    • りた。

    Vì không còn chịu đựng nổi áp lực nặng nề, anh ấy đã từ bỏ chức giám đốc.
にひきかえ 【~にひきかえ】
conj 
if~ (when you compare~ the opposite happens) / Trong khi ~(sự việc A) thì (sự việc đối nghịch) 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にひきかえ ; [名]+にひきかえ <[名・な形] sometimes use [~である+の]>
  •      

      • せんげつ
      • 先月
      • しょくりょうひん
      • 食料品
      • うりあ
      • 売上
    • げが
      • いちじる
    • しく
    • びたのにひきかえ
      • いりょうひん
      • 衣料品
      • うりあ
      • 売上
    • げが
    • んだ。

    Tháng trước trong khi doanh số đồ thực phẩm tăng mạnh thì doanh số bán quần áo lại giảm.
Dùng trong trường hợp biểu thị việc so sánh với sự vật, sự việc gì thì nó đi ngược lại hẳn. - So với...thì... 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にひきかえ ; [名]+にひきかえ <[名・な形] sometimes use [~である+の]>
  •      

      • あに
    • にひきかえ
      • おとうと
      • だれ
    • にでも
    • かれる
      • こうせいねん
      • 好青年
    • だ。

    Ngược lại với người anh, người em là một thanh niên tốt, được mọi người yêu mến.
  •      

      • どりょくか
      • 努力家
      • あね
    • にひきかえ
      • おとうと
      • なま
      • しゃ
    • だ。

    So với chị thì chuyên cần thì cậu em là một tay lời biếng.
  •      

    • この
      • ころ
      • こども
      • 子供
    • っぱい
      • だんしがくせい
      • 男子学生
    • にひきかえ
      • じょしがくせい
      • 女子学生
    • のほうが
      • しゃかいせい
      • 社会性
    • があってしっかりしているようだ。

    Dạo này, ngược lại với các nam sinh trong có vẻ trẻ con, dường như các nữ sinh khéo cư xử và chững chạc hơn
にもまして 【~にもまして】
conj 
more than~ Còn hơn cả ~ (chỉ mức độ vế sau còn cao hơn vế trước) 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にもまして ; [名]+にもまして <[名・な形] sometimes use 「~である+の」>
  •      

      • しあい
      • 試合
      • まさ
    • ったのにもまして
      • ぜんりょく
      • 全力
    • しきれたことを
      • ほこ
    • りに
      • おも
    • う。

    試合に勝ったのにもまして、全力を出しきれたことを誇りに思う。
Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái này lớn hơn/ vượt hơn lên/ nhiều hơn so với trạng thái khác. - Hơn, nhiều hơn, trên 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にもまして ; [名]+にもまして
  •      

      • にほん
      • 日本
      • なつ
      • あつ
    • しかし、
      • あつ
    • にもまして
    • えがたいのは、
      • しつど
      • 湿度
      • たか
    • さだ

    Mùa hè ở Nhật Bản nóng. Nhưng cái còn khó chịu hơn cả cái nóng đó là độ ẩm cao.
  •      

      • かれ
    • はもともとまじめでよく
      • はたら
      • にんげん
      • 人間
    • だが、
      • こども
      • 子供
    • まれてからというもの
      • いぜん
      • 以前
    • にもましてよく
      • はたら
    • くようになった。

    Anh ấy vốn là một người rất cần cù, sau khi có con thì lại càng chăm chỉ hơn trước.
  •      

      • なに
    • もましてうれしかったのは、
      • ゆうじん
      • 友人
      • かとうくん
      • 加藤君
    • と10
      • とし
    • ぶりに
      • さいかい
      • 再会
    • できたことだった。

    Điều vui hơn hết thảy mọi thứ, là tôi gặp lại Kato sau 10 năm xa cách.
~の至り (no itari) 【の至り (no itari)】
conj 
the height (of folly) Vô cùng ~ (vinh hạnh, trẻ trung,...) 【[名]+の至り
  •      

    • こんな
      • りっぱ
      • 立派
      • しょう
    • をいただきまして、
      • こうえい
      • 光栄
      • いた
    • りです。

    Hôm nay được nhận giải thưởng tuyệt vời thế này, tôi thấy vô cùng vinh hạnh.
  •      

      • さんこう
      • 参考
    • : 「
      • わかげ
      • 若気
      • いた
    • り」be carried away by one's youthful enthusiasm

    wakage no itari = sự bồng bột của tuổi trẻ
~の極み (no kiwami) 【の極み (no kiwami)】
conj 
Be the utmost~ Cực kỳ ~ 【[名]+の極み
  •      

      • てつやや
      • 徹夜焼
    • きで
      • ひろう
      • 疲労
      • きわ
    • みに
      • たっ
    • している

    Tôi ghen suốt đêm và đang cực kỳ mệt mỏi.
はおろか 【~はおろか】
conj 
Let alone ~ ; Not to mention ~ ~ thì khỏi nói, ngay cả ... (cũng không làm được) 類語: 2級「~どころか」 【[名]+はおろか
  •      

    • うちの
      • おとうと
      • うちき
      • 内気
    • で、
      • ひとまえすぴ
      • 人前スピ
    • はおろか
      • かんたん
      • 簡単
    • なあいさつさえできない。

    Em trai tôi rất nhút nhát, đừng nói tới phải phát biểu trước đám đông, ngay cả chào hỏi đơn giản nó cũng không làm được.
Diễn tả việc đó là đương nhiên mà còn. Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái việc đơn giản hơn, dễ dàng hơn còn không đạt được. AはおろかB : ngay cả B còn không thể chứ nói gì đến A (A sẽ ở mức cao hơn là B). Vế B thường mang ý phủ định. - Ngay cả... 【[名]+はおろか
  •      

      • わたし
    • は、
      • かいがいりょこう
      • 海外旅行
    • はおろか
      • こくないりょこう
      • 国内旅行
    • さえ、ほとんど
    • ったことがない。

    Du lịch trong nước tôi còn chưa đi nói gì tới du lịch nước ngoài.
  •      

      • よしい
      • 吉井
    • さんは
    • アレルギ
    • ーがひどくて、
      • たまご
    • はおろか
    • パン
    • べられないそうだ。

    Chị Yoshii bị dị ứng nặng, nghe đâu đến cả bánh mì cũng không ăn được, nói chi tới món trứng.
  •      

      • はっけん
      • 発見
    • された
      • とき
    • 、その
      • おとこ
      • ひと
      • じゅうしょ
      • 住所
    • はおろか
      • なまえ
      • 名前
    • すら
      • きおく
      • 記憶
    • していなかったという。

    Khi được tìm thấy, nghe nói anh ta còn không nhớ nổi tên mình, nói chi tới địa chỉ.
ばこそ 【~ばこそ】
conj 
(stress the cause or reason in a conditional) Hoàn toàn là do ~ (chỉ lý do chính yếu) 【[動―ば・い形―ければ・な形-であれば・名-であれば]+こそ
  •      

      • ゆうしょう
      • 優勝
    • できたのは、
      • ぜんいん
      • 全員
      • きょうりょく
      • 協力
    • あればこそだ。

    Lần này đoạt được chức vô địch chính là nhờ vào toàn đội đã hợp tác tốt.
Đây là cách nói hơi cổ dung để nhấn mạnh lý do với ý nghĩa vì lý do đó nên không còn cách nào khác Thường ở cuối câu có xuất hiện cụm từ のだ - Chính vì 【[動―ば・い形―ければ・な形-であれば・名-であれば]+こそ
  •      

    • すぐれた
      • きょうし
      • 教師
    • であればこそ
      • がくせい
      • 学生
    • からあれほど
      • した
    • われるのです。

    Chính vì là một nhà giáo xuất sắc nên ông ấy mới được học sinh kính trọng như thế.
  •      

    • あなたを
      • しんらい
      • 信頼
    • していればこそ、お
      • ねが
    • いするのですよ。

    Chính vì tin bạn nên tôi mới nhờ.
  •      

      • かぞく
      • 家族
      • あい
    • すればこそ
      • じぶん
      • 自分
      • ぎせい
      • 犠牲
    • になることなどはおそれない。

    Chính vì yêu quý gia đình, nên tôi mới không sợ phải hi sinh cả bản thân mình.
ばそれまでだ 【~ばそれまでだ】
conj 
If ~ then it’s the end đến khi ~ là hết (chỉ sự kết thúc): 類語: 「~たらそれまでだ」 (mẫu tương tự) 【[動-ば]+それまでだ
  •      

      • ながねんつと
      • 長年勤
    • めた
      • かいしゃ
      • 会社
    • だが、
      • たいしょく
      • 退職
    • してしまえばそれまでだ

    Đúng là công ty làm việc đã nhiều năm nhưng chỉ cần nghỉ việc là hết.
Không có cách thích hợp nào khác, phải làm như thế, đành phải Thể hiện quyết tâm của người nói Nếu....xảy ra, tất cả trở nên vô nghĩa - Chỉ còn cách 【[動-ば]+それまでだ
  •      

      • おや
    • があくまで
      • はんたい
      • 反対
    • するなら、
      • いえ
    • ばそれまでだ

    Nếu ba mẹ cứ phản đối, tôi chỉ còn cách bỏ nhà đi
  •      

    • いくらお
      • かね
    • をためでも、
    • んでしまえばそれまでだ

    Dù có cố làm ra nhiều tiền, chết đi thì cũng vô nghĩa
  •      

    • いくら
      • せいのう
      • 性能
    • がよい
      • きかい
      • 機械
    • でも
      • つか
      • 使
    • いこなせなければそれまでだ

    Máy móc có tính năng hay đến mấy nếu không sử dụng thành thạo thì cũng vô ích.
ひとり~だけでなく 【~ひとり~だけでなく】
conj 
Not only ~ Không chỉ riêng ~ 【ひとり+[動・い形・な形]の名詞修飾型+だけでなく ; ひとり+[名]+だけでなく <sometimes [名・な形] use 「~である」;for「~のみならす」[な形] uses 「~である」>
  •      

    • ーさんのかかえている
      • もんだい
      • 問題
    • は、ひとり
      • かのじょ
      • 彼女
      • なや
    • んでいるだけでなく、
      • りゅうがくせいたち
      • 留学生達
    • にも
      • きょうつう
      • 共通
      • もんだい
      • 問題
    • である。

    Vấn đề mà cô Lee đang gặp phải không phải là thứ riêng cô ấy lo lắng mà là vấn đề chung của những du học sinh khác.
べからざる 【~べからざる】
conj 
Should not ~ Không được ~ : 注意: một danh từ phải đi sau 「~べからざる」 【[動-辞書形]+べからざる <「する」 becomes 「~すべからざる」>
  •      

      • せいじんしていえいが
      • 成人指定映画
      • せいしょうねん
      • 青少年
    • べからざるものです。

    Phim dành cho người lớn thì thanh thiếu niên không được xem.
べからず 【~べからず】
conj 
Must not~ (used on notices, signs, etc to show that something is forbidden) Cấm ~ (chỉ việc cấm chỉ dùng cho thông báo, biển báo, v.v...) 【[動-辞書形]+べからず <「する」becomes 「~すべからず」
  •      

      • しばふ
      • 芝生
      • はい
    • べからず

    Cấm dẫm lên cỏ.
Một hành vi hay một tình trạng chắc chắn không thể xảy ra, hoặc không được phép xảy ra. - Không thể, không được 【[動-辞書形]+べからず <「する」becomes 「~すべからず」
  •      

      • らくが
      • 落書
    • きするべからず

    Không được vẽ bậy
  •      

      • しばふ
      • 芝生
      • はい
    • べからず

    Không được dẫm lên cỏ
  •      

      • いぬ
      • しょうべん
      • 小便
    • させるべからず

    Không được cho chó đái bậy
べく 【~べく】
conj 
with the intention of doing~ Để ~ (làm gì đó) 【[動-辞書形]+べく <「する」becomes 「~すべく」>
  •      

      • おんし
      • 恩師
    • うべく、
      • ひさ
    • しぶりに
      • ぼこう
      • 母校
      • おとず
    • れた。

    Để gặp lại thầy giáo cũ, lâu lắm rồi tôi mới lại thăm trường cũ.
Dùng trong trường hợp nói về mục đích để làm gì, nghĩ là sẽ làm việc gì - Để sau, nghĩ là sẽ... 【 [動-辞書形]+べく <「する」becomes 「~すべく」>
  •      

      • だいがく
      • 大学
      • すす
    • むべく
      • じょうきょう
      • 上京
    • した。

    Tôi sẽ lên thủ đô để học đại học
  •      

      • すみ
    • やかに
      • かいけつ
      • 解決
    • すべく
      • どりょくいた
      • 努力致
    • します

    Tôi sẽ cố gắng để giải quyết nhanh
  •      

    • しかるべく
      • しょち
      • 処置
    • されたい

    Tôi muốn anh xử lý cho thích hợp
Có ý nghĩa 「をするために」(để có thể làm được) - Làm để 【 [動-辞書形]+べく <「する」becomes 「~すべく」>
  •      

      • すみ
    • やかに
      • かいけつ
      • 解決
    • すべく
      • どりょく
      • 努力
    • いたします。

    Tôi sẽ cố gắng giải quyết nhanh
  •      

    • しかるべく
      • しょち
      • 処置
    • されたい。

    Tôi muốn anh xử lý cho thích hợp
  •      

      • だいがく
      • 大学
      • すす
    • むべく
      • じょうきょう
      • 上京
    • した。

    Tôi đã lên thủ đô để học đại học
まじき 【~まじき】
conj 
Must not ~ ; Can not ~ Không thể ~ (tha thứ,...) 注意: một danh từ sẽ theo sau 「~まじき」 【[動-辞書形]+まじき <「する」becomes 「~すまじき」>
  •      

      • よわ
      • しゃ
    • をいじめるなんて、
      • もと
    • まじきことです。

    Cái việc như bắt nạt kẻ yếu là việc không thể tha thứ được.
Dùng sau một danh từ chỉ nghề nghiệp hay cương vị, để biểu thị ý nghĩa "Đã vào ở cương vị ấy, hoặc đã làm nghề ấy, thì không được phép...". Theo sau là một danh từ chỉ sự việc, hành vi, phát ngôn, thái độ. Dùng để phê phán một người nào đó đã có việc làm, một hành vi, một thái độ không thích hợp với tư cách, cương vị hoặc lập trường của mình. - Không được phép 【[動-辞書形]+まじき <「する」becomes 「~すまじき」>
  •      

      • ぎょうしゃ
      • 業者
    • から
      • きんぴん
      • 金品
    • るなど
      • こうむいん
      • 公務員
    • にあるまじきことだ。

    Nhận tặng phẩm, tiền bạc của các nhà sản xuất là việc mà một công chức không được phép làm.
  •      

      • たいじ
      • 胎児
      • にんげん
      • 人間
    • じゃない」などとは、
      • せいしょくしゃ
      • 聖職者
    • にあるまじき
      • はつげん
      • 発言
    • である。

    "Thai nhi chưa phải là người". Đây là phát ngôn không thể chấp nhận được của giới chức tôn giáo.
まで(のこと)だ 【~まで(のこと)だ】
conj 
No way(choice) but ~ Chỉ có thể ~ (làm gì đó) 【[動-辞書形]+まで(のこと)だ
  •      

      • るす
      • 留守
    • なら
      • しかた
      • 仕方
    • がない
    • ここで
      • かえ
    • って
    • るのを
    • つまでだ

    Nếu đi vắng thì không có cách nào khác. Chỉ có thể đợi ở đây cho tới khi cô ấy về thôi.
までもない 【~までもない / ~までもなく】
conj 
No need to~ Không cần phải ~(đi, nói,...) 注意: 「~までもない」có thể dùng ở cuối câu hoặc được tiếp nối bởi một danh từ. 【[辞書形]+までもない
  •      

    • そんな
      • かんたん
      • 簡単
      • ようい
      • 用意
    • のために、わざわざ
    • までもない

    Để chuẩn bị đơn giản như vậy đâu cần phải cất công đi.
  •      

      • いま
    • さら
    • うまでもなく、
      • がくせい
      • 学生
      • ほんぶん
      • 本分
      • べんきょう
      • 勉強
    • です。

    Tới giờ thì khỏi cần phải nói cũng biết nhiệm vụ của học sinh là việc học.
まみれ 【~まみれ】
conj 
be covered in ~ ; be stained with ~ dính đầy ~ (bùn đất,...) 【[名]+まみれ
  •      

    • どしゃ
    • りの
      • なか
      • しあい
      • 試合
      • つづ
    • き、
      • せんしゅたち
      • 選手達
      • みなどろ
      • 皆泥
    • まみれだ。

    Trận đấu tiếp tục trong trời mưa như trút, các cầu thủ ai cũng dính đầy bùn đất.
Chỉ dùng với giới hạn chất lỏng (máu, mồ hôi, bùn...) hay dạng bột, hạt mịn nhỏ (bụi, bột, cát....) nên với những từ như 傷(vết thương), 間違い(sai),借金(tiền nợ) thì phải dùng với~だらけ Phải là trạng thái bị bao phủ, bao trùm hoàn toàn thì mới dùng~まみれ , trường hợp còn lại phải dùng~だらけ Diễn tả sự do bẩn bám đầy bề mặt - Bao trùm bởi, mình đầy 【[名]+まみれ
  •      

      • こども
      • 子供
    • たちは
      • あせ
    • まみれになっても
    • にせずに
      • あそ
    • んでいる。

    Đám trẻ mồ hôi nhẽ nhại, nhưng chúng vẫn chơi mà không để ý gì.
  •      

    • あの
      • ぶつぞう
      • 仏像
      • なんねん
      • 何年
      • ほう
    • っておかれたので、ほこりまみれだ。

    Bức tượng Phật đó bị bỏ mặc mấy năm nay rồi nên mình đầy bụi.
  •      

      • はんこうげんば
      • 犯行現場
    • には
    • まみれ
    • ナイフ
      • のこ
    • されていた。

    Một con dao dính đầy máu bị bỏ lại hiện trường
めく 【~めく】
conj 
look (like) ~ ; seem (to be) ~ ; have an air (of)~ Trông có vẻ ~ / Có vẻ ~ 注意: 「~めく」được dùng như một động từ. 【[名]+めく
  •      

      • のやま
      • 野山
      • うすみどり
      • 薄緑
    • になり、すっかり
      • はる
    • めいてきた。

    Đồi núi chuyển màu xanh lá nhạt, hoàn toàn đã mang dáng vẻ mùa xuân.
もさることながら 【~もさることながら】
conj 
Not only ~ Ngoài ~ ra, (thì ngay cả ... cũng...) (nhấn mạnh 2 ý tương đồng) 【[名]+もさることながら
  •      

      • りょうしん
      • 両親
      • いこう
      • 意向
    • もさることながら
      • こどもじしん
      • 子供自身
      • ゆうめいこう
      • 有名校
    • にあこがれている。

    Ngoài ý muốn của cha mẹ ra thì bản thân trẻ em cũng ái mộ những trường nổi tiếng. ~ものを
ものを 【~ものを】
conj 
Should have ~ ; Ought to have ~ ; I tell you ~ ; Why don't [didn't] you ~ Lẽ ra phải ~ : 注意: The following sentence will be a fragment(omission) 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+ものを
  •      

      • はや
    • えばいいものを
      • なに
    • わないだから。

    Tại anh không nói gì những thứ mà lẽ ra phải nói sớm.
Thường được dùng theo dạng ~ば~ものをdùng để biểu thị nếu làm gì / đã như thế nào thì thực tế đã khác, có mang một chút tiếc nuối, đáng tiếc của người nói. - Rồi thì ngay lập tức, ngay khi 【[動・い形・な形]の名詞修飾型+ものを
  •      

      • だま
    • っていれば
    • からないものを
      • かれ
    • はつい
      • はくじょう
      • 白状
    • してしまって。

    Nếu im lặng thì tôi đâu có biết, vậy mà anh ta lại vô tình thổ lộ ra hết.
  •      

    • らせてくれたら、すぐ
      • てつだ
      • 手伝
    • いに
    • ったものを
      • なに
    • わないとはみずくさい
      • ひと
    • だ。

    Nếu bạn báo cho tôi biết thì tôi đã đến giúp bạn ngay rồi, vậy mà chẳng nói gì cả, sao bạn khách sáo thế?
~や / ~や否や 【やいなや】
conj 
As soon as~ Vừa ~ xong thì ... (chỉ 2 sự kiện nối tiếp nhau) 類語: Tương tự: 「~が早いか」「~なり」「(N2) ~たとたん(に)」 【[動-辞書形]+や
  •      

    • エレベ
    • ーの
    • ドア
      • ひら
    • くや、
      • ねこ
    • してきた。

    Cánh cửa thang máy vừa mở, một con mèo nhảy bổ ra.
~ゆえ(に) 【~ゆえ(に)/ ~ゆえの】
conj 
So (that)~ ; consequently~, therefore~, hence~ Do có ~ / Do đó / Vì vậy 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ゆえ  < often [な形・名] don't use [だ]> 注意: 「~がゆえ」thỉnh thoảng được dùng. Sau 「~ゆえ(に)」là động từ, tính từ hoặc trạng từ. Sau 「~ゆえの」sẽ là danh từ. Cụm 「~ゆえ(に)」có thể dùng đầu câu.
  •      

      • うご
    • かぬ
      • しょうこ
      • 証拠
    • があるゆえ、
      • ゆうざい
      • 有罪
      • かくてい
      • 確定
    • した。

    Do có chứng cứ chắc chắn nên bị phán quyết là có tội.
  •      

      • われおも
      • 我思
    • ゆえに
      • われあ
      • 我有

    Tôi suy nghĩ. Do đó tôi tồn tại.
~を皮切りに(して) / ~を皮切りとして 【~を皮切りに(して)】
conj 
Start (begin) by doing~ Kể từ khi ~, bắt đầu ... (chỉ sự bắt đầu) 【[動-辞書形 / た形]+の+をかわきりに ; [名]+を皮切りに
  •      

      • あさ
      • れんぞくどらま
      • 連続ドラマ
      • しゅえん
      • 主演
    • したのを
      • かわき
      • 皮切
    • りに、
      • かのじょ
      • 彼女
    • スタ
    • ーへの
      • みち
      • あゆ
      • はじ
    • めていた。

    Kể từ khi đóng vai chính trong phim truyền hình dài tập buổi sáng, cô ấy đã bắt đầu bước vào con đường trờ thành ngôi sao.
~を禁じ得ない(をきんじえない) 【を禁じ得ない】
conj 
Can’t help…ing Không cầm được ~ (nước mắt,...) 【[名]+を禁じ得ない
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • じょうばなし
      • 上話
    • いて、
      • なみだ
      • きん
    • なかった。

    Nghe những tâm sự về cuộc đời của cô ấy tôi không cầm được nước mắt.
をもって 【~をもって】
conj 
By means of~ Bằng ~ (chỉ nỗ lực hết mức,...) 注意: 「~をもちまして」dùng khi cần trang trọng 【[名]+もって
  •      

      • かれ
      • ひといちばい
      • 人一倍
      • どりょく
      • 努力
    • をもって
      • ゆうしょうかっぷ
      • 優勝カップ
    • にすることができた。

    Anh ấy bằng nỗ lực gấp đôi so với người khác nên đã có thể đoạt được cúp vô địch.
At Vào lúc ~ / Kể từ ~
  •      

      • ほんじつ
      • 本日
      • えいぎょう
      • 営業
      • ごご
      • 午後
    • をもって
      • しゅうりょう
      • 終了
    • いたします。

    Chúng tôi xin được đóng cửa cửa hàng vào lúc 7 giờ tối hôm nay.
Dùng để nêu lý do Dùng để chỉ thời điểm bắt đầu (hay kết thúc) điều gì đó Dùng để biểu thị trạng thái - Bởi, bằng, vào lúc 【[名]+もって
  •      

    • この
    • レポ
    • をもって
      • けっかほうこく
      • 結果報告
    • とする。

    Tôi sẽ lấy bản báo cáo này làm kết quả
  •      

      • じしん
      • 自信
    • をもって
      • がんば
      • 頑張
    • ってね。

    Hãy tự tin mà cố gắng lên nhé
  •      

    • この
      • しょるい
      • 書類
    • をもって
      • しょうめいしょ
      • 証明書
    • とみなす。

    Tôi sẽ xem giấy tờ này như là giấy chứng minh
~を余儀なくされる / ~を余儀なくさせる (yogi naku sareru / yogi naku saseru) 【~を余儀なくされる】
conj 
Be forced to~ Buộc phải ~ 【[名]+を余儀なくさせる
  •      

      • ふきょう
      • 不況
    • のため
      • ろうどうしゃ
      • 労働者
      • ちんぎんかっと
      • 賃金カット
      • よぎ
      • 余儀
    • なくされてしまった。

    Do kinh tế đi xuống nên người lao động buộc phải cắt giảm tiền công.
をよそに 【~をよそに】
conj 
disregarding~ Bất chấp ~ (dùng với việc tiêu cực) 【[名]+をよそに
  •      

      • じゅうみん
      • 住民
      • ふあん
      • 不安
    • をよそに
      • げんしりょくはつでんしょ
      • 原子力発電所
      • けんせつこうじ
      • 建設工事
      • はじ
    • まった。

    Bất chấp sự lo lắng của cư dân, công trường xây dựng nhà máy điện nguyên tử vẫn được bắt đầu.
Dùng trong trường hợp biểu thị việc làm một cái gì đó mà không hề để ý / xem xét về một vấn đề khác. - Không quan tâm, không để ý đến 【[名]+をよそに
  •      

      • こうそくどうろ
      • 高速道路
      • じゅうたい
      • 渋滞
    • をよそに
      • わたし
    • たちはゆうゆうと
      • しんかんせん
      • 新幹線
      • とうきょう
      • 東京
    • かった。

    Bất chấp tình trạng kẹt xe trên đường cao tốc, chúng tôi vẫn ung dung đi Tokyo bằng tàu siêu tốc Shinkansen.
  •      

      • さいきんけっこん
      • 最近結婚
    • したともだちは、
      • さいきん
      • 最近
      • かいがいりょこうぶ
      • 海外旅行ブ
    • をよそに
      • なら
      • 奈良
      • しんこんりょこう
      • 新婚旅行
    • かけた。

    Người bạn vừa mới cưới của tôi đã đi hưởng tuần trăng mật ở Nara, bất chấp cơn sốt du lịch nước ngoài gần đây.
んがため(に) 【~んがため(に) / ~んがための】
conj 
In order to~ Với mục đích ~ 注意: Đọng từ, tính từ, trạng từ theo sau 「~んがため(に)」, danh từ theo sau 「~んがための」 【[動-ない形]+んがため <「する」becomes 「~せんがため」>
  •      

      • しけん
      • 試験
      • ごうかく
      • 合格
    • せんがため、この1
      • ねんかんどりょく
      • 年間努力
      • つづ
    • けてきた。

    Với mục đích thi đậu kỳ thi, một năm nay tôi luôn cố gắng.
んばかりだ 【~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの】
conj 
Look as if is going to… , be on the point of doing(being) Dường như sắp ~ / Như muốn ~(nói,...) 注意: 「~んばかりの」có thể dùng cuối câu hoặc theo sau bởi danh từ.  Tiếp sau 「~んばかりに」là động từ, tính từ hay trạng từ. 【[動-ない形]+んばかりだ, 「する」trở thành 「せんばかり」
  •      

      • おおかぜ
      • 大風
    • いて、
      • がいろじゅ
      • 街路樹
      • えだ
      • いま
    • にも
    • んばかりだ

    Gió lớn thổi, cành của cây trồng ven đường lúc này cũng như muốn gãy.
Cách nói diễn tả tình trạng thực tế không phải đến mức độ đó mà gần đến như thế, xét về tổng thể thì mức độ không phải là bình thường. - Giống như là 【[動-ない形]+んばかりだ, 「する」trở thành 「せんばかり」
  •      

    • デパ
    • はあふれんばかりの
      • ものきゃく
      • 物客
    • でごったがえしていた。

    Trung tâm mua sắm đông nghẹt, khách mua hàng tưởng chừng như sắp tràn ra bên ngoài.
  •      

      • やまやま
      • 山々
      • あか
      • きいろ
      • 黄色
    • えんばかりに
      • かがや
    • いている。

    Những dãy núi lấp lánh lúc đỏ lúc vàng tưởng chừng như đang cháy
  •      

      • ひめさま
      • 姫様
      • うつく
    • しさは
      • かがや
    • かんばかりでした。

    Vẻ đẹp của nàng công chúa dường như làm lóa mắt mọi người
  •      

    • かんばかりに
      • たの
    • むので、しかたなく
    • けた。

    Cô ấy năn nỉ tôi tới mức dường như sắp khóc nên tôi đành nhận lời.
めく 【~めく~】
conj 
Dùng để thể hiện tình trạng, tính chất, dấu hiệu của sự vật, sự việc - Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là 【[名]+めく
  •      

      • すこ
    • しずつ
      • はる
    • めいてきた。

    Thời tiết dần dần sang xuân rồi
  •      

      • かれ
    • は、
      • ひにく
      • 皮肉
    • めいた
      • かた
    • をした。

    Anh ấy nói pha chút mỉa mai
  •      

      • かれ
      • づく
      • もの
    • めいた
      • わら
    • いが、
    • になった。

    Tôi băn khoăn về nụ cười có vẻ như cố tạo ra của anh ấy
かたわら 【~かたわら】
conj 
Dùng khi muốn thể hiện tình trạng đang làm một việc gì khác nữa ngoài một việc chính đang thực hiện. Thường dùng trong trường hợp tiếp diễn trong thời gian dài. - Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh 【[動-辞書形;名-の]+かたわら
  •      

      • はは
      • もの
    • をするかたわらで、
      • おんな
      • かみ
    • をして
      • あそ
    • んでいた。

    Đứa con gái đang chơi xếp giấy bên cạnh mẹ nó đang đan áo
  •      

      • たの
    • しそうにおしゃべりしている
      • たなかくん
      • 田中君
    • かたわらで、
      • たがわ
      • 田川
    • さんはしょんぼりうつむいていた。

    Anh Tagawa gục đầu chán nản bên cạnh anh Tanaka đang nói chuyện vui vẻ
  •      

      • かれ
      • きょうし
      • 教師
    • かたわら
    • ビジネス
    • もしている。

    Cô ấy bên cạnh làm giáo viên thì còn làm kinh doanh
~とおもいきゃ~(~と思いきゃ) 【とおもいきゃ(と思いきゃ)】
conj 
Dùng để biểu thị kết quả ngược lại với những gí đã nghĩ - Đã nghĩ là....nhưng mà 【[動・い形・な形・名]の普通形+と思いきゃ  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • こんばしょ
      • 今場所
      • よこづな
      • 横綱
      • ゆうしょうまちが
      • 優勝間違
    • いなしと
      • おもう
    • いきゃ、
      • みっかめ
      • 三日目
    • ケガ
      • きゅうじょう
      • 休場
    • することになってしまった。

    Cuộc đấu này tôi cứ ngỡ là võ sĩ mang đẳng cấp Yokozuna chắc chắn sẽ giành chức vô địch, nào ngờ đâu vào thứ 3 anh ta bị thương phải nghĩ đấu.
  •      

      • ことし
      • 今年
      • なつ
      • もうしょ
      • 猛暑
      • つづ
    • くと
      • おもう
    • いきゃ、
      • れんじつ
      • 連日
      • あめ
      • れいがい
      • 冷害
      • しんぱい
      • 心配
    • さえでてきた。

    Cứ nghĩ mùa hè năm nay là những ngày nóng bức kéo dài, ngờ đâu mưc liên tục trong nhiều ngày, đến mức thấy lo là sẽ mất mùa vì lạnh giá.
  •      

    • これで
      • いっけんらくちゃく
      • 一件落着
    • かと
      • おもう
    • いきゃ、
      • おも
    • いがけない
      • はんたいいけん
      • 反対意見
    • で、この
      • けん
      • じかい
      • 次回
      • かいぎ
      • 会議
    • される
      • こと
    • になった。

    Cứ tưởng là đến đây sẽ tạm ổn mọi chuyện, nhưng mà có ý kiến phản đối, khiến chuyện này đành phải gác lại kì họp lần sau.
~がはやいか(~が早いか 【がはやいか(が早いか】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị một hành động thực hiện tiếp nối ngay sau một sự việc nào đó, hoặc tình trạng một sự việc xảy ra ngay khoảnh khắc đó. - Rồi thì ngay lập tức, ngay khi 【[動-辞書形 / た形]+が早いか
  •      

    • その
      • ことば
      • 言葉
    • くがはやいか、
      • かれ
    • はその
      • おとこ
    • になぐりかかった。

    Vừa mới nghe nói thế, anh ta đã xong vào đánh gã ấy
  •      

    • その
      • おとこ
    • ジョッキ
    • をつかむが
      • はや
    • いか
      • いっき
      • 一気
    • みほした。

    Vừa cầm lấy li bia, gã ấy đã nốc cạn chỉ trong một hơi
  •      

      • こども
      • 子供
    • は、
      • がっこう
      • 学校
    • から
      • かえ
    • って
    • ると、
      • げんかん
      • 玄関
    • カバン
    • をおくがはやいか、また
    • していった。

    Vừa ở trường về tới nhà đứa bé đã vụt chạy đi chơi
ごとき 【~ごとき/~ごと】
conj 
Dùng để nêu ví dụ trong văn trang trọng Dùng khi biểu thị hàm ý mang tính chất phủ định, xem thường, lo lắng - Giống như, như là, ví như, cỡ như 【[動-辞書形 / た形]+(が)+ごとき  [名-の]+ごとき
  •      

      • わたし
    • ごとき
      • みじゅくもの
      • 未熟者
    • にこんな
      • おお
    • きい
      • しごと
      • 仕事
    • はちょっと。。。

    Đối với người mới như tôi thì công việc lớn như thế này có chút...
  •      

      • ゆめ
    • ごとき
      • しんこんせいかつ
      • 新婚生活
      • あと
      • ひげき
      • 悲劇
    • になった。

    Sau cuộc sống mới cưới như mơ đã trở thành bi kịch
  •      

      • よしこ
      • 良子
    • さんは
      • しらゆり
      • 白百合
    • ごとき
      • おつ
      • 乙女
    • であった。

    Yoshiko là người con gái giống như hoa bách hợp vậy.
ごと 【~ごとき/~ごと】
conj 
Dùng để nêu ví dụ trong văn trang trọng Dùng khi biểu thị hàm ý mang tính chất phủ định, xem thường, lo lắng - Giống như, như là, ví như, cỡ như 【[動-辞書形 / た形]+(が)+ごとき  [名-の]+ごと
  •      

      • わたし
    • ごとき
      • みじゅくもの
      • 未熟者
    • にこんな
      • おお
    • きい
      • しごと
      • 仕事
    • はちょっと。。。

    Đối với người mới như tôi thì công việc lớn như thế này có chút...
  •      

      • ゆめ
    • ごとき
      • しんこんせいかつ
      • 新婚生活
      • あと
      • ひげき
      • 悲劇
    • になった。

    Sau cuộc sống mới cưới như mơ đã trở thành bi kịch
  •      

      • よしこ
      • 良子
    • さんは
      • しらゆり
      • 白百合
    • ごとき
      • おつ
      • 乙女
    • であった。

    Yoshiko là người con gái giống như hoa bách hợp vậy.
がてら 【~がてら】
conj 
Dùng để thể hiện trường hợp đang trong quá trình hoàn thành một hành động / sự việc nào đó thì đồng thời, nhân tiện cũng là một hành động khác. - Nhân tiện thì 【[動-ます形;名]+がてら
  •      

      • もの
    • がてら、その
      • へん
    • をぶらぶらしない。

    Nhân thể đi mua đồ, mình đi quanh quanh xem khu này đi
  •      

      • さんぽ
      • 散歩
    • がてら
    • パン
    • いにいこう。

    Nhân thể đi dạo mình mua bánh mì luôn đi
  •      

      • きょうと
      • 京都
    • においでの
      • せつ
    • は、お
      • あそ
    • がてらぜひ
      • わたし
    • どものところはもお
    • りかださい。

    Khi nào tới Kyoto nhân thể đi chơi, anh nhớ ghé chỗ chúng tôi luôn
~をかわきりに(~を皮切りに 【をかわきりに(を皮切りに】
conj 
Dùng trong trường hợp nói đến việc thực hiện một hành động rồi thì sau đó tình trạng tương tự giống nhau sẽ kéo dài. - Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau 【[動-辞書形 / た形]+の+をかわきりに ; [名]+を皮切りに
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • は、
      • てんちょう
      • 店長
    • としての
      • せいこう
      • 成功
      • かわき
      • 皮切
    • りに、どんどん
      • じぎょう
      • 事業
      • ひろ
    • げ、
      • だいじつぎょうか
      • 大実業家
    • になった。

    Bắt đầu với thành công ở cương vị là một cửa hàng trưởng, cô ấy đã nhanh chóng mở rộng kinh doanh, và trở thành một nhà kinh doanh lớn.
  •      

      • たいこ
      • 太鼓
      • あいず
      • 合図
      • かわき
      • 皮切
    • りに、
      • まつ
    • りの
      • ぎょうれつ
      • 行列
    • した。

    Bắt đầu với tiếng trống làm hiệu, đoàn người của đám rước đã lũ lượt kéo ra.
~がさいご(~が最後) 【がさいご(が最後)】
conj 
Vế sau là câu biểu thị ý chí của người nói hay trạng thái mà chắc chắn sẽ xảy ra. - Khi mà... 【 [動-た形]+が最後
  •      

    • ここで
    • ったが
      • さいご
      • 最後
      • あやま
    • ってもらうまでは
    • がしはしない。

    Một khi đã gặp anh ở đây rồi, thì nhất định tôi không để anh chạy thoát cho đến khi nào anh xin lỗi tôi.
  •      

    • この
      • けいかく
      • 計画
    • いたが
      • さいご
      • 最後
    • 、あなたも
    • グル
      • くわ
    • わってもらおう。

    Nếu bạn đã hỏi đến kế hoạch này, thì nhất định chúng tôi phải mời bạn cùng tham gia mới được.
  •      

      • がっこうない
      • 学校内
    • タバコ
    • っているのを
    • つかったが
      • さいご
      • 最後
      • ていがく
      • 停学
      • まぬが
    • れないだろう。

    Nếu bị bắt gặp hút thuốc trong trường thì không tránh khỏi trường hợp bị đình chỉ học.
とあれば 【~とあれば】
conj 
Dùng khá nhiều với dạng câu "Nếu / thì cái gì cũng sẽ / dám làm" - Nếu..., thì.... 【[動・い形・な形・名]の普通形+とあれば  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • りょうしん
      • 両親
    • とあれば
      • へや
      • 部屋
    • をきれいにしなければなりません。

    Nếu bố mẹ đến thì phải dọn dẹp nhà cửa cho sạch sẽ
  •      

      • かぞく
      • 家族
      • しあわ
    • せのためとあれば、どんな
      • くろう
      • 苦労
    • をしてもいいです。

    Nếu là vì hạnh phúc của gia đình thì khồ đến đâu tôi cũng làm
ともなれば 【~ともなれば/ともなると】
conj 
Nếu là..., thì.... 【[動-辞書形;名]+ともなると
  •      

      • こども
      • 子供
      • りゅうがく
      • 留学
    • させるともなると、
      • そうとう
      • 相当
      • しゅっぴ
      • 出費
      • かくご
      • 覚悟
    • しなければならない。

    主婦ともなると独身時代のような自由な時間はなくなる
~にたる(~に足る) 【にたる(に足る)】
conj 
Diễn tả sự việc mặc dù làm như vậy nhưng có đầy đủ giá trị .... - Xứng đáng, đủ để 【[動-辞書形;名]+に足る
  •      

      • がっこう
      • 学校
      • こども
      • 子供
    • たちが
      • しんらい
      • 信頼
    • するにたる
      • きょうし
      • 教師
      • であ
      • 出会
    • えるかどうかが
      • もんだい
      • 問題
    • だ。

    Vấn đề là ở trường học chúng ta có thể gặp được hay không những thầy giáo đáng để cho bọn trẻ tin tưởng
  •      

      • いっしょう
      • 一生
    • のうちに
      • かた
    • るに
      • ぼうけん
      • 冒険
    • などそうあるものではない。

    Trong đời một người, không dễ gì có được một cuộc mạo hiểm đáng kể lại như thế
Có đầy đủ giá trị..., thỏa mãn - Đáng để 【[動-辞書形;名]+に足る
  •      

      • いっしょう
      • 一生
    • のうちに
      • かた
    • るに
      • ぼうけん
      • 冒険
    • などそうあるものではない。

    Trong đời một người, không dễ gì có được một cuộc mạo hiểm đáng kể lại như thế.
  •      

      • がっこう
      • 学校
      • こども
      • 子供
    • たちが
      • しんらい
      • 信頼
    • するにたる
      • きょうし
      • 教師
      • であ
      • 出会
    • えるかどうかが
      • もんだい
      • 問題
    • だ。

    Vấn đề là ở trường học chúng ta có thể gặp được hay không những thầy giáo đáng cho bọn trẻ tin tưởng.
  •      

      • かいぎ
      • 会議
    • では
      • みな
    • それぞれ
      • かって
      • 勝手
    • なことをいうばかりで、
      • みみ
      • かたむ
    • けるに
      • いけん
      • 意見
    • なかった。

    Trong cuộc họp, mọi người đều nói theo cảm tính của mình, không có ý kiến nào đáng lắng nghe.
とあって 【~とあって】
conj 
Diễn tả tình trạng vì có trường hợp đặc biệt là - Vì.., nên.... 【[動・い形・な形・名]の普通形+とあって  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • いちねん
      • 一年
      • いっかい
      • 一回
    • のお
      • まつ
    • とあって
      • むら
      • ひと
      • みなじんじゃ
      • 皆神社
      • あつ
    • まっていた。

    Vì đây là lễ hội một năm một lần nên tất cả dân làng đã tập trung tới đền thần
  •      

      • おおがた
      • 大型
      • たいふう
      • 台風
      • せっきん
      • 接近
    • しているとあった、どの
      • いえ
      • たいさく
      • 対策
    • におおわらわだ。

    Vì cơn bão lớn đang tới gần nên nhà nào cũng gắng hết sức lo đối phó
  •      

      • めいが
      • 名画
      • むりょう
      • 無料
    • られとあった、
      • せき
    • ははやばやと
    • まってしまった。

    Bởi vì được xem miễn phí một cuốn phim nổi tiếng nên rạp đã nhanh chóng không còn chỗ trống.
かたがた 【~かたがた】
conj 
Trong trường hợp làm một việc gì đó thì nhân tiện làm luôn, kèm theo luôn một hành động khác nữa - Nhân tiện, kèm 【[名]+かたがた
  •      

      • ともだち
      • 友達
      • かぜ
      • 風邪
    • をひいたというので、お
      • みま
      • 見舞
    • かたがた
      • いえ
      • たず
    • ねることにした

    Nghe nói bạn tôi bị cảm, nên tôi quyết định sẵn dịp thăm bệnh đến thăm nhà bạn ấy luôn
  •      

      • さんぽ
      • 散歩
    • かたがた
    • パン
    • やさんに
    • ってこよう。

    Sẵn tiện đi dạo chúng mình ghé tiệm bánh mì luôn nhé
  •      

      • いじょう
      • 以上
      • れい
    • かたがた
      • ねが
    • いまで。

    Xin cảm ơn ông, đồng thời xin ông giúp cho
たところで 【~たところで】
conj 
Dùng trong trường hợp nói lên phán đoán chủ quan của người nói, mang ý nghĩa phủ định lại giả thiết đó là vô ích hay đi ngược lại với dự đoán. - Dù...thì cũng không 【[動-た形]+ところで
  •      

      • いまごろ
      • 今頃
    • になって
      • いそ
    • いだところで、
      • むだ
      • 無駄
    • だ。

    Bây giờ dẫu cho có vội vã đến đâu cũng vô ích thôi
  •      

      • とうちゃく
      • 到着
      • すこ
    • しぐらい
      • おく
    • たところで
      • もんだい
      • 問題
    • はない。

    Dẫu cho có tới muộn một chút cũng không vấn đề gì
  •      

      • がんじょう
      • 頑丈
      • づく
    • りですから
      • たお
    • たところで
      • こわ
    • れる
      • しんぱい
      • 心配
    • はありません。

    Đồ này làm rất chắc chắn nên dẫu có đổ xuống cũng không lo bị hỏng
であれ 【~であれ】
conj 
Dùng trong trường hợp đưa ra một số ví dụ A hay B, dù có là A hay là B thì cũng sẽ có một tính chất, đặc điểm chung nào đó, cùng thuộc về một nhóm / đặc điểm chung nào đó. Hoặc còn có thể mang nghĩa hãy là, hãy thành, hãy như thế nào đó - Dù có là, hãy là 【[名]+であれ
  •      

      • せいてん
      • 晴天
    • であれ
      • うてん
      • 雨天
    • であれ
      • じっしけいかく
      • 実施計画
      • へんこう
      • 変更
    • しない。

    Dù trời nắng hay trời mưa nhưng kế hoạch thực hiện vẫn không thay đổi
  •      

      • びんぼう
      • 貧乏
    • であれ
      • かねも
      • 金持
    • であれ
      • かれ
    • にたいする
      • きも
      • 気持
    • ちは
    • わらない。

    Anh ấy nghèo hay giàu thì tấm lòng của tôi đối với anh ấy vẫn không thay đổi
  •      

      • しけん
      • 試験
      • じき
      • 時期
      • はる
    • であれ
      • あき
    • であれ
      • じゅんび
      • 準備
      • たいへん
      • 大変
    • さは
      • おな
    • じだ。

    THời gian thi, dù là mùa xuân hay mùa thi thì sự vất vả chuẩn bị vẫn như nhau.
ところを 【~ところを】
conj 
Dùng trong trường hợp vào lúc đó, khi đó, thời điểm đó thì xảy ra / diễn ra chuyện gì - Vào lúc, khi 【[動-辞書形 / た-形;い形-い;な形-な;名-の]+ところを
  •      

      • たぼう
      • 多忙
    • ところを、よくきてくださいました。

    Trong lúc đang bận rộn đến vậy mà ông cũng quá bộ đến cho
  •      

      • なか
    • ところを
      • しつれい
      • 失礼
    • します。

    Xin lỗi phải làm phiền đúng lúc anh đang bối rối
  •      

      • やす
      • なか
    • ところを
      • でんわ
      • 電話
    • してすみませんでした。

    Tôi xin lỗi là đã gọi điện thoại trong lúc anh đang nghĩ ngơi
とはいえ 【~とはいえ】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị sự trái với giả thiết, mặc dù là thế này nhưng thật ra / thực tế lại là thế kia. - Mặc dù, dù, cho dù. 【[動・い形・な形・名]の普通形+とはいえ  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • だんじょびょうどう
      • 男女平等
      • なか
    • とはいえ
      • しょくば
      • 職場
    • での
      • ちい
      • 地位
      • しごと
      • 仕事
      • ないよう
      • 内容
    • などの
      • てん
    • でまだ
      • さべつ
      • 差別
      • のこ
    • っている。

    Mặc dù nói xã hội này bình đẳng giữa nam và nữ, nhưng vẫn còn tồn tại vấn đề như phân biệt đối xử trong địa vị và nội dung công việc trong chỗ làm.
  •      

      • こくさいか
      • 国際化
      • すす
    • んだとはいえ、やはり
      • にほんしゃかい
      • 日本社会
    • には
      • がいこくじん
      • 外国人
      • とくべつし
      • 特別視
    • するという
      • たいど
      • 態度
      • のこ
    • っている。

    Mặc dù là nói đã có tiến bộ về mặt quốc tế hóa, nhưng quả là trong xã hội Nhật Bản vẫn còn thái độ đối xử đặc biệt với người nước ngoài.
ようが 【~ようが】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị dù có làm gì/ ra sao/ như thế nào đi nữa thì cũng.... Dù có làm gì thì 【
  •      

    • どこで
      • なに
    • をしようが
      • わたし
      • かって
      • 勝手
    • でしょう。

    Dù tôi có làm gì ở đâu đi nữa, cũng là tùy ý tôi thôi
  •      

      • かれ
    • がどうなろうか、
      • わたし
    • ったことではない。

    Dù anh có ra sao đi nữa thì tôi cũng không cần biết
  •      

      • ひと
      • なに
    • われようが
      • じぶん
      • 自分
    • めたことは
      • じっこう
      • 実行
    • する。

    Dù ai có nói gì đi nữa thì tôi vẫn thực hiện những chuyện mình đã quyết định
いかん 【いかん】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị tùy theo, bởi / do kết quả của cái này mà có hành động tiếp theo. - tùy theo, tùy thuộc vào 【[名 (-の) ] + いかん
  •      

    • これが
      • せいこう
      • 成功
    • するかどうかはみんなの
      • どりょく
      • 努力
    • いかんだ。

    Chuyện này có thành công được hay không là nhờ vào nỗ lực của mọi người
  •      

    • あの
      • じん
    • いかん
      • よさん
      • 予算
      • なに
    • とでもなる。

    Tùy thuộc vào người đó mà lượng ngân sách có thể bao nhiêu cũng được
~とあいまって(~と相まって) 【とあいまって(と相まって)】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị hai hay nhiều hành động / sự việc kết hợp, ảnh hưởng nhau để sinh ra một kết quả nào đó. - Cùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau. 【[名]+と相まって
  •      

      • かれ
      • げんだいてき
      • 現代的
      • けんちく
      • 建築
      • はいけい
      • 背景
    • のすばらしい
      • しぜん
      • 自然
      • あい
    • まって、
    • シンプル
    • でやすらぎのある
      • くうかん
      • 空間
    • している。

    Kiến trúc hiện đại của anh ta cùng với bối cảnh tự nhiên tuyệt vời đã tạo ra một không gian vừa đơn giản vừa yên bình.
  •      

    • その
      • えいが
      • 映画
    • は、
      • げんがっき
      • 弦楽器
      • ねいろ
      • 音色
      • うつく
    • しい
      • えいぞう
      • 映像
      • あい
    • まって、
      • じん
      • かんどう
      • 感動
    • させずにはおかないすばれしい
      • さくひん
      • 作品
    • となっている。

    Bằng những âm sắc của đàn dây kết hợp những hình ảnh đẹp, bộ phim này đã trở trành một tác phẩm tuyệt vời làm chó người xem phải cảm động.
てもさしつかえない 【~てもさしつかえない】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị việc dù có làm một cái gì đó thì cũng không ảnh hưởng gì, được phép làm cái gì đó. - Dù có làm gì thì cũng được 【Vて Aい→くて N・Aな→で + もさしつかえない 
  •      

      • むり
      • 無理
    • をしなければ
      • うんどう
      • 運動
    • をしてもさしつかえありません。

    Chỉ cần đừng gắng quá sức, còn thì anh có vận động cơ thể cũng không sao cả.
  •      

    • この
      • しょるい
      • 書類
    • ははんこがなくてもさしつかえない

    Loại giấy tờ này dù không có đóng dấu cũng chẳng sao
たる 【~たる】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị lập trường, vị trí, vai trò, "AたるB" nếu B là A thì là, nếu là, đã là 【[名]+たる+[名]
  •      

      • きょうし
      • 教師
    • たる
      • しゃ
      • がくせい
      • 学生
      • たい
    • して
      • つね
      • こうへい
      • 公平
    • であるべきだ。

    Đã là giáo viên thì phải luôn công bằng với học sinh
  •      

    • ベトナム
      • ひと
    • たる
      • わたし
    • チミン
    • はすばらしい
      • ひと
      • おも
    • います。

    Là một người Việt Nam, tôi nghĩ Hồ Chí Minh là một người tuyệt vời
  •      

    36.~まじき: Không được phép
  •      

    • Dùng để phê phán một người nào đó đã có một việc làm, một hành vi hoặc một trạng thái không thích hợp với tư cách, cương vị, hoặc lập trường của mình.

    Dùng sau một danh từ để chỉ ngề nghiệp hay một cương vị, để biểu thị ý nghĩa: "Đã ở vào cương vị ấy hoặc đã làm nghề ấy, thì không được phép..." Theo sau là một danh từ chỉ sự việc, hành vi, phát ngôn, thái độ.
  •      

      • ぎょうしゃ
      • 業者
    • から
      • きんぴん
      • 金品
    • るなど
      • こうむいん
      • 公務員
    • にあるまじきことだ。

    Nhận tặng phẩm, tiền bạc của các nhà sản xuất là việc mà một công chức không được phép làm.
  •      

      • たいじ
      • 胎児
      • にんげん
      • 人間
    • じゃない」などとは、
      • せいしょくしゃ
      • 聖職者
    • にあるまじき
      • はつげん
      • 発言
    • である。

    "thai nhi chưa phải là người". Đây là một phát ngôn không thể chấp nhận được của một giới chức tôn giáo.
~きわまる(極まる)/~きわまりない(極まりない) 【きわまる】
conj 
Dùng trong trường hợp muốn nhấn mạnh một ý nào đó - Cực kỳ, rất 【 [な形-○]+極まる
  •      

    • その
      • たんけんりょこう
      • 探検旅行
      • きけんきわ
      • 危険極
    • まりないもおといえた。

    Có thể nói chuyến du hành thám hiểm ấy cực kỳ nguy hiểm
  •      

    • その
      • あいて
      • 相手
      • でんわ
      • 電話
      • かた
      • ふゆかいきわ
      • 不愉快極
    • まりないものだった。

    Cách ngắt điện thoại của người đó thật khó chịu hết sức
  •      

    • その
      • けしき
      • 景色
      • うつく
    • しいこと
      • きわ
    • まりないものだった。

    Phong cảnh đó đẹp chực kì.
~きわまる(極まる)/~きわまりない(極まりない) 【きわまりない】
conj 
Dùng trong trường hợp muốn nhấn mạnh một ý nào đó - Cực kỳ, rất 【 [な形-○]+極まる
  •      

    • その
      • たんけんりょこう
      • 探検旅行
      • きけんきわ
      • 危険極
    • まりないもおといえた。

    Có thể nói chuyến du hành thám hiểm ấy cực kỳ nguy hiểm
  •      

    • その
      • あいて
      • 相手
      • でんわ
      • 電話
      • かた
      • ふゆかいきわ
      • 不愉快極
    • まりないものだった。

    Cách ngắt điện thoại của người đó thật khó chịu hết sức
  •      

    • その
      • けしき
      • 景色
      • うつく
    • しいこと
      • きわ
    • まりないものだった。

    Phong cảnh đó đẹp chực kì.
にかこつけ 【~にかこつけ】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị việc dùng một sự vật / sự việc gì đó để làm lý do để thực hiện hành động tiếp theo. Thường là lý do để biện minh cho hành động không tốt. - Lấy lý do, lấy cớ.... 【N + にかこつけて
  •      

      • しごと
      • 仕事
    • にかこつけ
    • ロッパ
      • りょこう
      • 旅行
      • たの
    • しんできた。

    Nó đã lấy danh nghĩa công tác để đến Châu Âu du lịch
  •      

      • びょうき
      • 病気
    • にかこつけ
      • しごと
      • 仕事
    • もせずにぶらぶらしている。

    Lấy cớ bệnh hoạn, để khỏi làm việc, cứ nhàn nhã ở nhà
  •      

      • せったい
      • 接待
    • にかこつけ
      • じょうとう
      • 上等
      • さけ
      • おも
    • いっきり
    • んできた。

    Lấy danh nghĩa chiêu đãi, để đến nhậu thả cửa các thứ rượu thượng hạng
に(は)あたらない 【~に(は)あたらない】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị do một sự vật/ sự việc là tất nhiên nên không phải cần làm hành động mà lẽ ra phải làm đối với sự vật/ sự việc đó. - Không cần thiết, không cần phải 【[動-辞書形;名]+に(は)あたらない
  •      

      • ちゅうがっこう
      • 中学校
      • きょうし
      • 教師
    • をしている
      • ゆうじん
      • 友人
      • はなし
    • によると、がっこうでのいじめが
      • しんこく
      • 深刻
    • だという.しかし
      • おどろ
    • くにはあたらない
      • おとな
      • 大人
      • しゃかい
      • 社会
      • おな
    • じなのだから

    Theo lời của anh bạn tôi đang làm giáo viên ở một trường trung học, thì tình trạng bắt nạt ở trường học rất nghiêm trọng. Nhưng điều này không đáng ngạc nhiên. Vì xã hội người lớn cũng giống như vậy.
  •      

      • こども
      • 子供
    • がちょっとも
      • おや
    • のいうことをきかないからといって、
      • なげ
    • くにはあたらない
    • きっといつか
      • おや
      • こころ
    • かる
    • がくる

    Dù con cái không hoàn toàn nghe lời cha mẹ, thì cũng không đáng để than vãn. Chắc chắn một ngày nào đó chúng sẽ hiểu lòng cha mẹ.
  •      

      • かれ
      • かいぎ
      • 会議
    • でひとことも
      • はつげん
      • 発言
    • しなかったからといって
    • めるにはあたらない
    • あの
    • ワンマン
      • しゃちょう
      • 社長
      • まえ
    • では
      • だれ
    • でもそうなのだ

    Dù anh ấy không nói lời nào trong cuộc họp, điều này cũng không đáng trách. Vì trước mặt ông giám đốc độc đoán ấy thì ai cũng như thế.
べからず 【べからず】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị việc ngăn cấm như là ở các biển báo hiệu, biển chú ý: - Không nên, không được làm điều gì 【[動-辞書形]+べからざる <「する」 becomes 「~すべからざる」>
  •      

      • らくが
      • 落書
    • きするべからず

    Cấm viết vẽ bậy
  •      

      • しばふ
      • 芝生
      • はい
    • べからず

    Không được dẫm chân lên cỏ
  •      

      • いぬ
      • しょうべん
      • 小便
    • させるべからず

    Không được cho chó đái bậy
~をきんじえない(~を禁じ得ない 【をきんじえない(を禁じ得ない】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị việc không thể ngừng, không thể chịu được mà phải làm một hành động nào đó. - Không thể ngừng việc phải làm... 【[名]+を禁じ得ない
  •      

    • この
      • ふこうへい
      • 不公平
      • はんけつ
      • 判決
    • には
      • いか
    • りをきんじ
    • ない。

    Không thể không căm giận trước phán quyết bất công này.
  •      

      • きたい
      • 期待
    • はしていなかったが、
      • じゅしょう
      • 受賞
    • らせにはさすがに
      • よろこ
    • びを
      • きん
    • なかった。

    Tuy chẳng hề trong đợi gì, nhưng quả thật tôi cũng không thể ngăn được vui mừng trước thông báo là mình đã được trao giải.
たりとも 【たりとも】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị việc nhấn mạnh dù chỉ một chút, một ít. - Dù chỉ là, thậm chí là... 【[名]+たりとも
  •      

      • しけん
      • 試験
    • まであと
      • いちが
      • 一ヶ
      • つき
    • しかない
      • ついたち
      • 一日
    • たりとも
      • むだ
      • 無駄
    • にはできない

    Còn chỉ một tháng nữa là tới kỳ thi. Không thể lãng phí dù chỉ là một ngày
  •      

      • みつりん
      • 密林
      • なか
    • では、
      • いっしゅん
      • 一瞬
    • たりとも
      • ゆだん
      • 油断
    • してはいけない。

    Trong rừng sâu không được khinh suất dù chỉ trong nháy mắt
  •      

    • この
      • こうりょう
      • 綱領
    • について
      • へんこう
      • 変更
      • いちじ
      • 一字
    • たりとも
      • けつい
      • 決意
    • していた。

    Về cương lĩnh này không được thay đổi dù chỉ một chữ
きらいがある 【~きらいがある】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị một xu hướng, một khuynh hướng của một sự việc nào đó. - Có khuynh hướng, xu hướng 【[動-辞書形;名-の]+きらいがある
  •      

      • かれ
    • はいい
      • おとこ
    • だが、なんでもおおげさに
    • きらいがある

    Anh ấy là một người đàn ông tốt, nhưng có điều chuyện gì cũng hay nói phóng đại quá sự thật.
  •      

      • さいきん
      • 最近
      • がくせい
      • 学生
      • じぶん
      • 自分
      • しら
      • 調
    • べず、すぐ
      • きょうし
      • 教師
      • たよ
    • きらいがある

    Gần đây học sinh có thói không chịu tự mình tìm hiểu mà cứ dựa vào giáo viên
  •      

    • あの
      • せいじか
      • 政治家
      • ゆうのう
      • 有能
    • だが、やや
      • どくだんせんこう
      • 独断専行
    • きらいがある

    Chính trị gia đó có năng lực nhưng hay hành sử độc đoán
しまつだ 【しまつだ】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị việc dẫn đến một kết cục xấu. - Kết cục, rốt cuộc 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型(現在形)+しまつだ <often used together with 「この」「その」「あの」>
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • おっと
      • けってん
      • 欠点
      • えんえん
      • 延々
      • なら
    • げ、あげくの
    • てには
      • りこん
      • 離婚
    • すると
    • って
    • しまつだって。

    Sau khi nêu ra hết khuyết điểm này đến khuyết điệm khác của chồng, rốt cuộc cô ta đã đòi li dị rồi bật khóc.
  •      

      • むすこ
      • 息子
      • だいがく
      • 大学
      • べんきょう
      • 勉強
      • なん
      • えき
    • にも
    • たないと
    • って
    • アルバイト
      • せい
    • し、この
      • ころ
      • ちゅうたい
      • 中退
    • して
      • はたら
    • きたいなどと
    • しまつだ

    Đứa con trai của tôi đã hăng hái đi làm thêm, vì cho rằng việc học ở đại học chẳng có ích gì. Kết cuộc là gần đây nó cho tôi biết là muốn bỏ học để đi làm chính thức
~ を余儀なくされる / ~ を余儀なくさせる 【をよぎなくされる】
conj 
Biểu thị một sự việc bắt buộc, bị buộc phải xảy ra ngoài mong muốn của người nói. - Buộc bị phải... 【[名]+を余儀なくさせる
  •      

      • たいふう
      • 台風
      • しゅうらい
      • 襲来
      • とざんけいかく
      • 登山計画
      • へんこう
      • 変更
      • よぎ
      • 余儀
    • なくされた。

    Việc bão bão đổ bộ đã buộc chúng tôi phải thay đổi kế hoạch leo núi
  •      

      • かじ
      • 火事
    • まいが
    • けたため、
      • やさが
      • 家探
    • しを
      • よぎ
      • 余儀
    • なくされた。

    Buộc phải đi tìm nhà ở, do nhà đã cháy vì hỏa hoạn.
てやまない 【~てやまない】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái cực độ và kéo dài. - Rất... 【[動-て形]+やまない
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • は、
      • じょゆう
      • 女優
    • をしていた
      • あいだ
    • 、ずっとその
      • えき
    • にあこがれてやまなかった。

    Trong suốt thời gian làm diễn viên, cô ấy vẫn hằng ao ước được đóng vai đó.
  •      

      • いまいまい
      • 今イマイ
      • いっしょう
      • 一生
    • そのことを
      • こうかい
      • 後悔
    • してやまなかった。

    Suốt đời anh Imai vẫn hối hận không nguôi về chuyện đó.
  •      

    • あの
      • かた
      • わたし
      • ちち
      • しょうがいそんけい
      • 障害尊敬
    • してやまなかった
      • かた
    • です。

    Đấy là người mà suốt đời cha tôi vẫn hằng tôn kính.
~わりに(は)(~割りに(は)) 【わりに(は)】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị một sự việc mà vượt quá so với thông thường, với tưởng tượng. - Lớn hơn, vượt hơn so với dụ đoán, tưởng tượng 【普通形 + 割りには
  •      

    • あの
    • レストラン
      • ねだん
      • 値段
    • のわりにおいしい
      • りょうり
      • 料理
    • す。

    Nhà hàng đó làm các món ăn ngon hơn so với mức giá bán.
  •      

    • あの
      • ひと
      • ほそ
    • いわりに
      • ちから
    • がある。

    So với cơ thể gầy gò, thì anh ấy khá là khỏe
  •      

    • このいすは
      • ねだん
      • 値段
      • たか
    • いわりには、
      • すわ
    • りにくい。

    Cái ghế này so với giá bán cao như thế, thì tương đối khó ngồi.
かいもなく 【~かいもなく/~がいもない】
conj 
Thể hiện ý nghĩa cho dù có cố gắng, nổ lực thì cũng không có kết quả như kỳ vọng, mong đợi. - Mặc dù, cố gắng, nhưng 【Vます ・Vた・Nの + かいもなく
  •      

      • どりょく
      • 努力
    • かいもなく
      • しっぱい
      • 失敗
    • した。

    Mặc dù nỗ lực nhưng đã thất bại
  •      

      • おうえん
      • 応援
    • したかいもなく、うちの
      • こうこう
      • 高校
    • けてしまった。

    Mặc dù đã cổ vũ nhưng học sinh cấp 3 của trường vẫn bị thua.
がいもない 【~かいもなく/~がいもない】
conj 
Thể hiện ý nghĩa cho dù có cố gắng, nổ lực thì cũng không có kết quả như kỳ vọng, mong đợi. - Mặc dù, cố gắng, nhưng 【Vます ・Vた・Nの + かいもなく
  •      

      • どりょく
      • 努力
    • かいもなく
      • しっぱい
      • 失敗
    • した。

    Mặc dù nỗ lực nhưng đã thất bại
  •      

      • おうえん
      • 応援
    • したかいもなく、うちの
      • こうこう
      • 高校
    • けてしまった。

    Mặc dù đã cổ vũ nhưng học sinh cấp 3 của trường vẫn bị thua.
だけまし 【~だけまし】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị sự việc đó so với những cái khác là quá tốt rồi, còn mong muốn gì hơn nữa. - Tốt hơn 【普通形 + だけまし
  •      

      • かぜ
      • 風邪
    • でのどが
      • いた
    • いが、
      • ねつ
    • ないだけましだ。

    Tôi bị cảm nên đau họng, nhưng kể cũng còn may vì không bị sốt.
  •      

    • さいふをとられたが、
    • パスポ
      • ぶじ
      • 無事
    • だっただけまだましだ。

    Tôi bị đánh cấp mất ví tiền nhưng kể cũng còn may, hộ chiếu vẫn còn nguyên
をふまえて 【~をふまえて】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị nguyên nhân, dựa theo đó để thực hiện một hành động nào đó. - Tuân theo, dựa theo 【N + をふまえて
  •      

      • いま
      • やまだ
      • 山田
    • さんの
      • ほうこく
      • 報告
    • をふまえて
      • はな
    • っていただきたいと
      • おも
    • います。

    Tôi muốn chúng ta cùng thảo luận căn cứ trên báo cáo vừa rồi của anh Yamada
  •      

      • ぜんかい
      • 前回
      • ぎろん
      • 議論
    • をふまえて
      • ぎじ
      • 議事
      • すす
    • めます。

    Chúng tôi sẽ triển khai chương trình nghị sự trên cơ sở những gì đã bàn luận lì trước.
をおして 【~をおして】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị là dù biết là không thể, là phi lý nhưng vẫn thực hiện hành động tiếp theo. - Mặc dù là, cho dù là 【N + をおして
  •      

      • きけん
      • 危険
    • をおして
      • ぼうけん
      • 冒険
    • た。

    Mặc dù biết là nguy hiểm nhưng tôi vẫn tham gia thám hiểm
  •      

      • はんたい
      • 反対
    • をおして
      • けが
      • 怪我
    • をしているのに
      • しあい
      • 試合
    • た。

    Cho dù huấn luyện viê có phản đối do bị chấn thương nhưng tôi vẫn ra sân
~をたて(~を経て) 【をたて(を経て)】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị việc đã trải qua, đã có kinh nghiệm qua - Trải qua, bằng, thông qua 【N + を経て
  •      

    • さまざまな
      • しゃかい
      • 社会
    • での
      • けいけん
      • 経験
    • て、
      • かのじょ
      • 彼女
      • せいちょう
      • 成長
    • した。

    Bằng rất nhiều kinh nghiệm ở xã hội, cô ấy đã trưởng thành
  •      

      • おお
    • くの
      • しょるいしんさ
      • 書類審査
      • めんせつ
      • 面接
    • て、やっと
      • がいこく
      • 外国
    • く。

    Trải qua rất nhiều lần phỏng vấn và tuyển chọn hồ sơ, cuối cùng tôi cũng được đi nước ngoài.
ゆえ(に) 【~ゆえ(に)/~がゆえ(に】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị nguyên nhân, lý do Nêu lý do hay nguyên nhân của vấn đề / tình trạng dẫn đến kết quả sau đó - Để, vì, bởi 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ゆえ  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • じょせい
      • 女性
    • であるがゆえに
      • さべつ
      • 差別
    • されることがある。

    Người ta thường bị phân biệt đối xử chỉ vì là phụ nữ
  •      

      • おや
      • ほうにん
      • 放任
    • していたがゆえに
      • ひこう
      • 非行
      • はし
      • わかもの
      • 若者
    • もいる。

    Cũng có những thanh thiếu niên hư hỏng, do bị bố mẹ bỏ mặc không quan tâm đến
  •      

      • わか
    • さ(が)ゆえの
      • あやま
    • ちもあるのだ。

    Cũng có những lỗi lầm vì trẻ người non dạ
がゆえ(に) 【~ゆえ(に)/~がゆえ(に)】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị nguyên nhân, lý do Nêu lý do hay nguyên nhân của vấn đề / tình trạng dẫn đến kết quả sau đó - Để, vì, bởi 【N(修飾型) + (が)ゆえ
  •      

      • じょせい
      • 女性
    • であるがゆえに
      • さべつ
      • 差別
    • されることがある。

    Người ta thường bị phân biệt đối xử chỉ vì là phụ nữ
  •      

      • おや
      • ほうにん
      • 放任
    • していたがゆえに
      • ひこう
      • 非行
      • はし
      • わかもの
      • 若者
    • もいる。

    Cũng có những thanh thiếu niên hư hỏng, do bị bố mẹ bỏ mặc không quan tâm đến
  •      

      • わか
    • さ(が)ゆえの
      • あやま
    • ちもあるのだ。

    Cũng có những lỗi lầm vì trẻ người non dạ
ことなしに 【~ことなしに】
conj 
Dùng trong trường hợp nếu biểu thị việc không có, nếu không làm điều gì, hay với việc biểu thị không làm điều gì, không có điều gì thì sẽ như thế nào. - Không có, không làm gì 【[動-辞書形]+ことなしに
  •      

      • どりょく
      • 努力
    • することなしに
      • せいこう
      • 成功
    • はありえない。

    Không thể có thành công nếu không nỗ lực.
  •      

      • だれ
    • しも
      • たにん
      • 他人
      • きず
    • つけることなしに
    • きていけない。

    Không ai có thể sống được nếu không gây thương tổn gì cho kẻ khác.
  •      

    • リスク
    • ことなしに
      • あたら
    • しい
      • みち
      • ひら
    • くことはできないだろう。

    Tôi nghĩ không thể nào mở ra một lối đi mới mà không chấp nhận rủi ro.
ではあるまいし 【~ではあるまいし /~じゃあるまし】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị việc do không phải sự vật/ sự việc, hay không phải làm sự vật/ sự việc đó nên dẫn đến việc nên phải làm gì/ nên phải như thế nào. - Vì không phải...nên.... 【[動-辞書形 / た形;名]+ではあるまいし
  •      

      • きゅうけい
      • 休憩
    • ではあるまいし
      • しず
    • にしてください。

    Vì không phải giờ giải lao nên hãy giữ trật tự
  •      

    • もう
      • こども
      • 子供
    • ではあるまいし
      • ばか
      • 馬鹿
    • なことをやめよう。

    Vì không phải là trẻ con nữa nên hãy dừng những chuyện điên rồ.
てからというもの 【~てからというもの】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái từ sau khi làm một hành động nào đó và trạng thái đó sẽ kéo dài mãi. - Sau khi làm gì thì..., kể từ khi làm gì thì... 【[動-て形]+からというもの
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • は、
      • がくせいじだい
      • 学生時代
    • には、なんとなくたよりない
      • かん
    • じだったが、
      • しゅうしょく
      • 就職
    • てからというもの
      • みちが
      • 見違
    • えるようにしっかりした
      • じょせい
      • 女性
    • になった。

    Không hiểu sao tôi cảm thấy khi còn là sinh viên, cô ta là người không thể trông cậy, nhưng kể từ sau khi đi làm cô ta đã trở thành một cô gái chính chắn đến độ nhìn không ra.
  •      

      • かれ
    • は、その
      • ひと
      • であ
      • 出会
    • てからというもの
      • ひと
    • わったようにまじめになった。

    Kể từ khi gặp người đó anh ta đã trở nên nghiêm túc, dường như con người anh ta đã hoàn toàn thay đổi.
(で)すら 【~(で)すら】
conj 
Thậm chí, ngay cả 【[名(-で)]+すら
  •      

    • そんなことは
      • こども
      • 子供
    • ですら
    • っている。

    Chuyện ấy thì ngay cả trẻ con cũng biết
  •      

      • むかしせわ
      • 昔世話
    • になった
      • ひと
      • なまえ
      • 名前
    • すら
      • わす
    • れてしまった。

    Tôi đã quên mất cả tên của những người đã giúp đỡ mình ngày xưa
  •      

    • この
      • さむ
    • さで、あの
      • げんき
      • 元気
      • かとう
      • 加藤
    • さんですら
      • かぜ
      • 風邪
    • いている。

    Với cái lạnh này, ngay cả anh Kato khỏe mạnh là thế cũng bị cảm.
というども 【~というども】
conj 
Mặc dù, tuy nhiên, nhưng 【普通形([A-なだ/N だ]) + といえども
  •      

      • がいこくじん
      • 外国人
    • というども
    • ベトナム
    • では
    • ベトナム
      • はな
    • さなければならない。

    Dù là người nước ngoài thì ở Việt Nam thì bắt buộc phải nói tiếng Việt
  •      

    • N1に
      • ごうかく
      • 合格
    • したというども
      • しごと
      • 仕事
    • がない。

    Tuy đã đổ N1 nhưng vẫn không có việc làm
ぱなし 【~ぱなし】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị một trạng thái của hành động nào đó cứ giữ nguyên như vậy trong suốt một thời gian. - Để nguyên, giữ nguyên 【Vます(bỏ ます) + っぱなし
  •      

    • ドア
      • ひら
    • ぱなしにしないでください。

    Đừng có để cửa sổ mở hoài như vậy
  •      

    • スト
    • をつけぱなし
    • てきてしまった。

    Tôi vẫn giữ nguyên cái lò sưởi mà không tắt rồi đi ra ngoài
  •      

      • おとうと
    • ときたら
    • べたら
    • ぱなし
      • ふく
    • いだら
    • ぱなしで、
      • いえ
      • なか
    • がちっとも
      • かた
    • づかない。

    Nói tới thằng em tôi thì ôi thôi, ăn xong thì để nguyên chén bát ở đó, quần áo thay ra cũng để nguyên ở đó...nhà cửa chẳng lúc nào gọn gàng được cả.
ずくめ 【~ずくめ】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị hiện trạng có toàn bộ, có đầy rẫy, có quá nhiều một sự vật, sự việc nào đó. - Chỉ, toàn, mới 【[名]+ずくめ
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • はいつも
      • くろ
    • ずくめのかっこうをしている。

    Cố ấy lúc nào cũng mặc những thứ toàn màu đen
  •      

    • この
      • ころ
    • なぜかいいことずくめだ。

    Dạo này, không hiểu sao tôi gặp toàn những chuyện tốt đẹp
  •      

      • きょう
      • 今日
      • ゆうしょく
      • 夕食
    • は、
      • しんせん
      • 新鮮
    • なお
      • さしみ
      • 刺身
    • やいただきものの
    • ロブスタ
    • ーなど、ごちそうずくめだった。

    Bữa cơm chiều nay toàn là những món thịnh soạn, như là gỏi cá sống tươi rói, hoặc tôm hùm của người ta biếu cho.
あかつきに 【~あかつきに】
conj 
Diễn tả ý nghĩa sự việc sau khi hoàn thành sẽ có một chuyện tốt xảy ra tiếp theo đó. - Một khi...thì, sau khi....thì 【Vた するN+の + あかつきには
  •      

      • たから
    • くじが
    • たったあかつきには、
      • くるま
    • います。

    Một khi mà trúng số thì tôi sẽ mua xe hơi
  •      

      • いっけんや
      • 一軒家
    • てたあかつきには、
      • にわ
      • はな
    • えたい。

    Sau khi xây được một ngôi nhà thì tôi muốn trồng hoa trong sân
あっての 【~あっての】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị vì có sự vật, sự việc, chính bởi có sự vật/ sự việc đó nên mới - Vì, vì có, chính vì 【[名]+あっての
  •      

    • あなたあっての
      • わたし
    • です。

    Em không thể sống thiếu anh
  •      

    • あなたの
      • えんじょ
      • 援助
    • あっての
      • わたし
      • せいこう
      • 成功
    • だ。

    Thành công của tôi là do có sự trợ giúp của bạn
~いがいのなにものでもない(~以外のなにものでもない) 【いがいのなにものでもない】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị ý đó chính xác 100% là sự thật / sự việc ấy, không hề hơn mà cũng không hề kém. - Chính là, đúng là, không sai 【[名]+いがいのなにものでもない
  •      

      • かれ
      • はっけん
      • 発見
      • ぼうげん
      • 暴言
    • いがいのなにものでもない

    Phát ngôn của anh ta chính xác là những lời chửi rủa
  •      

    • アイデア
    • とは
      • きそん
      • 既存
      • ようそ
      • 要素
      • あたら
    • しい
    • わせ
      • いがい
      • 以外
    • のなにものでもない。

    Ý tưởng chính là sự sắp xếp của những ý tưởng có sẵn.
いかにて 【~いかに~て】
conj 
Dùng trong trường hợp biểu thị dù trạng thái, mức độ của sự vật, sự việc ở mệnh đề trước có thế nào đi nữa thì sự vật / sự việc ở mệnh đầ sau vẫn được thành lập. Đây là một dạng của mệnh đề nhân quả nghịch ( dù A thì B vẫn) - Dù thế nào thì 【
  •      

    • いかに
      • くふう
      • 工夫
    • をこらしても、
      • かぞく
      • 家族
      • わたし
      • りょうり
      • 料理
    • には
      • なん
      • かんしん
      • 関心
      • しめ
    • さない。

    Dẫu tôi có cố gắng thế nào, mọi người trong gia đình cũng không thể hiện tí quan tâm nào đến món ăn của tôi làm.
  •      

    • いかに
      • あたま
    • がよくても
      • からだ
      • よわ
    • くてはこの
      • しごと
      • 仕事
    • はつとまらない。

    Dù có thông minh đến đâu đi nữa mà không có thể lực thì cũng không thể làm công việc này được
いかん 【~いかん】
conj 
Tùy theo, phụ thuộc vào 【[名 (-の) ] + いかん
  •      

    • これが
      • せいこう
      • 成功
    • するかどうかはみんなの
      • どりょく
      • 努力
    • いかんだ。

    Chuyện này có thành công được hay không là nhờ vào nỗ lực của mọi người.
  •      

      • かんきょうはかい
      • 環境破壊
    • めることは、
      • わたし
    • たち
      • ひとりひとり
      • 一人一人
      • こころが
      • 心掛
    • いかんだ。

    Có ngăn chặn được việc tàn phá môi trường hay không là tùy thuộc vào sự dốc sức của từng người trong mỗi chúng ta.
(の)いかんによらず 【~(の)いかんによらず】
conj 
Với mẫu câu [AいかんによらずB] thể hiện tình trạng tùy theo A như thế nào mà B Diễn tả tình trạng không liên quan, dù A có thế nào thì B - Tùy theo, không liên quan, dù như thế nào 【[名-の] + いかんによらず
  •      

      • せいせき
      • 成績
    • いかんによらず
      • しんきゅう
      • 進級
    • できる。

    Tùy theo thành tích mà có thể được tăng cấp
  •      

      • ねんれい
      • 年齢
    • いかんによらず、この
      • しごと
      • 仕事
      • もう
    • しし
    • める。

    Có thể đăng ký vào công việc này mà không liên quan đến tuổi tác.
だろうと 【~だろうと】
conj 
Diễn tả ý nghĩa dù là X hay dù là Y thì không liên quan gì cả, cho dù bất cứ ai. - Dù là....dù là....không liên quan 【[名]+だろうと
  •      

      • こども
      • 子供
    • だろうと
      • おとな
      • 大人
    • だろうと
      • ほう
      • まも
    • らなければならないのは
      • おな
    • じだ。

    Trẻ con hay người lớn thì cũng phải tuân thủ pháp luật
  •      

      • かれ
    • は、
      • やまだ
      • 山田
    • さんだろうと
      • かとう
      • 加藤
    • さんだろうと
      • はんたい
      • 反対
    • する
      • しゃ
      • ようしゃ
      • 容赦
    • しないと
    • っている。

    Anh ta nói là sẽ không tha thứ cho những người phản đối dù là Yamada hay Kato.
~おぼえはない(~覚えはない) 【おぼえはない(覚えはない)】
conj 
Dùng để thể hiện tính thỏa đáng của bản thân, cho rằng bản thân là không xấu vì nhất định chưa từng làm việc như thế. Ngoài ra, còn dùng khi chỉ trích đối tượng cho rằng không có lý do hay một căn cứ được làm. - Không nhớ, chưa từng có kí ức về 【V ta + おぼえはない
  •      

      • かれ
    • があんなに
      • おこ
    • るようなことを
    • った
      • おぼ
    • えはないんだけど。

    Tôi không nhớ là mình đã nói gì để anh ấy phải giận dữ như thế
  •      

      • わたし
    • はあなたにお
      • かね
    • りた
      • おぼ
    • えはありません。

    Tôi không nhớ là đã mượn tiền của bạn.
  •      

    • こちらは
      • やまだ
      • 山田
    • にいじめられた
      • おぼ
    • えはないのだが、
      • やまだ
      • 山田
    • は「いじめて
      • わる
    • かった
      • あやま
    • ってきた。

    Tôi không nhớ là đã bị Yamada bắt nạt, vậy mà cậu ấy lại đến nói là " Xin lỗi hôm trước đã bắt nạt cậu"
がかりだ 【~がかりだ】
conj 
Theo chiều hướng, theo sở thích 【[名]+がかりだ<
  •      

    • グランドピアノ
      • にん
    • がかりでやっと
      • はこ
    • んだ。

    Phải 5 người hợp sức lại chúng tôi mới khuân được chiếc đại dương cầm.
  •      

      • おとこ
    • は「
      • きみ
    • バラ
    • のように
      • うつく
    • しいね
    • などと、
      • しばい
      • 芝居
    • がかりのせりふを
    • いた。

    Anh ta thốt lên những lời như " em đẹp như bông hoa hồng" thật giống như lời thoại của một vở kịch.
かのごとく/かのごとき 【~かのごとく/~かのごとき】
conj 
Diễn tả ý nghĩa thực tế không phải như vậy nhưng giống như là... - Như thể, cứ như là, tương tự như là 【[動・い形・な形・名]の普通形+かのごとく
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • はそのことを
    • っているはずなのに、
      • まった
    • いたことがないかのごとき
      • たいど
      • 態度
    • だった。

    Cô ta chắc chắn biết chuyện đó, vậy mà lại giả bộ như chưa từng nghe thấy bao giờ.
  •      

    • その
      • ふたり
      • 二人
    • はまずしかったが、
      • せかいじゅう
      • 世界中
      • じぶん
      • 自分
    • たちのものであるかのごとく
      • しあわ
    • せであった。

    Hai vợ chồng đó nghèo nhưng hạnh phúc, cứ như thể cả thế giới này là của họ.
  •      

      • とうさく
      • 盗作
    • する
    • とは、
      • たにん
      • 他人
      • さくひん
      • 作品
      • じぶん
      • 自分
      • さくひん
      • 作品
    • であるかのごとく
      • はっぴょう
      • 発表
    • することである。

    "đạo văn" là việc công bố tác phẩm người khác cứ như là tác phẩm của mình.
かれか 【~かれ~か】
conj 
Sử dụng tính từ mang ý nghĩa đối lập nhau, để nói dù thế nào đi nữa thì sự việc đề cập giống nhau. - Cho dù...cho dù 【Aい + かれ~Aい + かれ
  •      

      • おそ
    • かれ
      • はや
    • かれ、
      • やまだ
      • 山田
    • さんも
    • るでしょう。

    Dù sớm dù muộn thế nào rồi anh Yamada cũng sẽ đến.
  •      

      • ひと
      • おお
    • かれ
      • すく
    • なかれ、
      • なや
    • をもっているものだ。

    Dù ít dù nhiều, ai cũng có một nỗi khổ tâm.
~くもなんともない(~くも何ともない) 【くもなんともない(くも何ともない)】
conj 
Diễn tả ý nghĩa vừa thể hiện mong muốn vừa thể hiện phủ định không phải là như thế. Hoàn toàn không phải.... - Không phải.....hoàn toàn 【Aイ + くもなんともない
  •      

      • かれ
      • じょうだん
      • 冗談
      • おもしろ
      • 面白
    • くも
      • なん
    • ともない。

    Lời nói đùa của anh ấy chẳng thú vị chút nào.
  •      

      • ひとり
      • 一人
    • でいたって
      • さび
    • しくも
      • なん
    • ともない。

    Dù ở một mình cũng chẳng buồn chút nào.
  •      

    • そんなくだらないもの、
    • しくも
      • なん
    • ともない。

    Những thứ vô bổ như thế, tôi chẳng thèm
くらいなら 【~くらいなら】
conj 
Với hình thức [AくらいならB] để diễn đạt ý nếu chọn bên nào thì bên vế B tốt hơn vế A. Sử dụng khi người nói muốn nhấn mạnh vế A là không thích. - Nếu ....tốt hơn 【Vる・Vない + くらいなら
  •      

    • あいつに
      • たす
    • けてもらうくらいなら
    • んだほうがましだ。

    Nếu phải nhờ hắn giúp thì thà chết còn sướng hơn.
  •      

    • あんな
      • だいがく
      • 大学
    • くらいなら
      • しゅうしょく
      • 就職
    • するほうがよほどいい。

    Nếu phải vào một trường đại học như thế, thì thà xin đi làm còn hay hơn nhiều.
  •      

      • きみ
      • めいわく
      • 迷惑
    • をかけるくらいなら
      • ぼく
      • じぶん
      • 自分
    • くよ。

    Nếu như nhờ cậu đi sẽ phiền cậu, thì tớ sẽ tự đi lấy.
ぐるみ 【~ぐるみ】
conj 
Diễn tả ý nghĩa toàn bộ, toàn thể bao gồm.... Và thường được dùng với hình thức 「~ぐるみで~する」「~ぐるみの」Toàn bộ, toàn thể 【N + ぐるみ
  •      

    • この
      • なつ
      • かぞく
      • 家族
    • ぐるみ
      • にほん
      • 日本
    • きました。

    Mùa hè này đã đi Nhật với gia đình
  •      

    • この
      • ていたく
      • 邸宅
      • とち
      • 土地
    • ぐるみ
      • におくえん
      • 二億円
    • だそうだ。

    Tòa nhà này nghe nói là 200 triệu yên với cả khu đất
~ことこのうえない(~ことこの上ない) 【ことこのうえない(ことこの上ない)】
conj 
Thể hiện ý nghĩa mức độ rất cao, được dùng để người nói thể hiện cách nói mang tính cảm xúc, cũng có hài lòng và không hài lòng. Cơ bản giống với mẫu câu「極まる/ 極まりない/の極み/の至り」 -Rất là 【Aい・Aな + ことこの上ない
  •      

      • ていちょう
      • 丁重
    • なことこの
      • じょう
    • ないごあいさつをいただき、
      • きょうしゅく
      • 恐縮
    • しております。

    Tối rất cảm kích trước lời chào không gì có thể trang trọng hơn của quý Ngài.
  •      

    • その
      • ふうけい
      • 風景
    • は、
      • さび
    • しいことこの
      • じょう(
      • 上(
    • )
    • ないものであった。

    Phong cảnh ấy buồn tưởng chừng không gì có thể buồng hơn
こととて 【こととて】
conj 
Với hình thức [AこととてB] có nghĩa là vì A nên việc trở thành B là chuyện đương nhiên không có cách nào khác. Ngoài ra cũng có nghĩa là sự việc như vậy tuy nhưng... - Vì 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+こととて <動詞否定型「ない」sometimes becomes「ぬ」>
  •      

      • こども
      • 子供
    • のやったこととて
      • おおめ
      • 大目
    • てはいただけませんか。

    Vì là chuyện sai quấy của trẻ con, mong ông rộng lòng bỏ qua.
  •      

    • れぬことって、
      • しつれい
      • 失礼
    • をいたしました。

    Do việc này tôi làm chưa quen, nên đã là phiền đến ông
  •      

    • らぬこととて、ご
      • めいわく
      • 迷惑
    • をおかけして
      • もう
      • やく
    • ございません。

    Thành thực cáo lỗi, do không biết chuyện ấy nên tôi đã làm phiền đến quý vị.
じみた 【~じみた】
conj 
Không muốn có việc như thế mà nhìn thấy việc gì đó. Gần giống mẫu câu~めく thường được sử dụng với ý nghĩa tiêu cực. - Có vẻ như 【N + じみた
  •      

      • すこ
    • しずつ
      • はる
    • じみたきた。

    Trời đã dần dần nhuốm tiết xuân
  •      

      • かれ
    • は、
      • ひにく
      • 皮肉
    • じみた
      • かた
    • をした。

    Anh ấy nói có vẻ pha chút mỉa mai.
ずじまい 【~ずじまい】
conj 
Diễn đạt cảm xúc hối tiếc, tiếc nuối, thất vọng. - Cuối cùng cũng không, rốt cuộc cũng không 【Vない → ずじまい
  •      

      • なつやす
      • 夏休
    • みの
      • まえ
    • にたくさん
      • ほん
    • りたが、
      • けっきょくよ
      • 結局読
    • ずじまいで、
      • せんせい
      • 先生
    • にしかられた。

    Trước khi nghĩ hè, tôi đã mượn nhiều sách về nhà, nhưng kỳ nghĩ đã qua mà vẫn chưa kịp đọc được cuốn nào, nên đã bị thầy trách mắng.
  •      

      • りょこう
      • 旅行
    • でお
      • せわ
      • 世話
    • になった
      • ひと
    • たちに、お
      • れい
      • てがみ
      • 手紙
    • ずじまいではずかしい。

    Tôi cảm thấy xấu hổ, vì rốt cuộc đã không kịp thu xếp được thì giờ để viết thư cảm ơn những người đã giúp đỡ mình trong chuyến đi.
すべがない 【~すべがない】
conj 
Không có cách nào, hết cách 【Vる・Nの + すべがない
  •      

      • せいぞうかてい
      • 製造過程
    • で、そんなひどいことが
      • おこな
    • われているなんて、
      • いっぱんしょうひしゃ
      • 一般消費者
    • すべがない

    Những chuyện kinh khủng như thế được xảy ra trong quá trình sản xuất thì nhìn chung người tiêu thụ sẽ không có cách nào mà biết được.
  •      

      • じゅうしょ
      • 住所
    • らないし、もらった
      • けいたいでんわ
      • 携帯電話
      • つな
    • がらないし、もう
      • れんらく
      • 連絡
    • するすばがない。

    Địa chỉ không biết, vả lại điện thoại cầm tay cũng không kết nối được thì hết cách liên lạc.
そばから 【~そばから】
conj 
Vừa làm gì đó, thì liền ngay Diễn tả sự lặp lại cùng một sự việc - Vừa...ngay 【[動-辞書形 / た形]+そばから
  •      

    • いたそばから
      • わす
    • れてしまう。

    Nghe xong là quên mất ngay
  •      

    • んだそばから
    • けていって
      • なに
      • おぼ
    • えていない。

    Đọc xong là chữ bay hơi hết không còn nhớ gì
くらいで 【~くらいで】
conj 
Diễn tả ý không có chuyện quan trọng, chuyện đơn giản không gì phải chán nản - Chỉ có 【V普通形 + くらいで
  •      

      • すこ
      • ある
    • いたくらで
      • つか
    • れた、
      • つか
    • れたって
    • うなよ。

    Chỉ đi bộ có chút xíu thôi mà đã mệt, đừng có nói mệt nhé
  •      

    • そんなことくらで
      • こども
      • 子供
    • でも
    • かる。

    Chỉ có chuyện như thế thôi, ngay cả đứa bé cũng biết nữa
だに 【~だに】
conj 
A thường đi với các động từ 考える、想像、思い出す。 Vế B thường mang ý nghĩa khổ sở, sợ hãi - Thậm chí, ngay cả 【[動-辞書形]+だに
  •      

    • このような
      • じこ
      • 事故
    • きるとは
      • そうぞう
      • 想像
    • だにしなかった。

    Lúc ấy chúng tôi không thể tưởng tượng rằng sẽ xảy ra một tai nạn như thế này.
  •      

      • いっこ
      • 一顧
    • だにしない。

    Thậm chí không một chút ngó ngàng đến.
  •      

      • いちべつ
      • 一瞥
    • だにしない。

    Thậm chí không một cái liếc mắt xem qua.
ためしがない 【~ためしがない】
conj 
Dùng khi diễn tả tâm trạng chỉ trích, bất mãn - Chưa từng, chưa bao giờ 【Vた + ためしがない
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • やくそく
      • 約束
      • じかん
      • 時間
      • まも
    • ってためしがない

    Chưa hề có chuyện cô ta giữ đúng lời hứa
  •      

      • かれ
    • とはよく
      • しょくじ
      • 食事
    • をするが、おごってくれたためしがない

    Tôi rất thường đi ăn với nó, nhưng chưa hề có chuyện nó bỏ tiền ra đãi tôi.
  •      

      • いもうと
    • はあきっぽくて、
      • なに
    • をやっても
      • みっか
      • 三日
      • つづ
    • いたためしがない

    Đứa em gái của tôi, tính mau chán, nó chưa hề làm một công việc gì liên tục được 3 ngày.
たらんとする 【~たらんとする】
conj 
Mang ý nghĩa làm việc gì đó với mục tiêu hoặc một việc gì đó sẽ phù hợp với mục tiêu. - Muốn trở thành, xứng đáng với 【N + たらんとする
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • しごと
      • 仕事
    • めたのは、よい
      • はは
    • たらんとする
      • いけん
      • 意見
      • あらわ
    • れとも
    • える。

    Việc cố ấy nghỉ làm có thể nói cũng là một biểu hiện ý kiến muốn trở thành một người mẹ tốt.
  •      

    • たらんとする
      • しゃ
    • が、そんな
      • よわき
      • 弱気
    • でどうするだ。

    Người muốn trở thành lãnh đạo nhưng với tính khí yếu như thế này thì làm như thế nào đây.
(とい)ったらありゃしない 【~(とい)ったらありゃしない】
conj 
Giống ý nghĩa câu「~といったらない」 Thường sử dụng cho việc mang tính xấu - Cực kỳ là (không thể nói hết bằng lời) 【[動-辞書形;い形―い;な形-(だ);名-(だ)]+といったら(あらはし)ない
  •      

    • あの
      • じぶん
      • 自分
      • まわ
    • りからちやほやされているのを
    • った
      • じょう
    • で、それを
      • りよう
      • 利用
    • しているんだよ
      • にく
    • たらしいといったらありゃしない

    Con bé đó biết được mọi người xung quanh cưng chiều nên đang tận dụng điều đó. Tôi thì ghét chuyện đo hết chỗ nói.
  •      

    • この
      • ころ
    • あちこちで
      • じしん
      • 地震
    • があるでしょ?おそろしいったらありゃしない。

    Gần đây thường có động đất ở nơi này nơi kia đúng không? Thật đáng sợ hết sức.
つ 【~つ~】
conj 
Diễn tả lặp lại động tác đối nghịch nhau - Vừa...vừa 【[動―ます形]+つ+[動―ます形]+つ
  •      

      • かれ
    • おうか
    • うまいかと
      • なや
    • んで、
      • いえ
      • まえ
      • ぎょう
    • きつ
      • もど
    • りつしていた。

    Tôi phân vân là không biết có nên đi gặp anh ta hay không, nên cứ đi đi lại lại trước nhà.
  •      

      • たが
    • ちつ
    • たれつで、
      • だす
    • いましょう。

    Chúng ta hãy cùng giúp nhau và cùng nâng đỡ lẫn nhau.
  •      

      • ひさ
    • しぶりに
      • ゆうじん
      • 友人
    • とさしつさされつ
      • さけ
    • んで
      • なんじかん
      • 何時間
    • もしゃべった。

    Đã lâu rồi mới ngồi chén tạc chén thù với bạn, nói chuyện đến mấy tiếng đồng hồ.
づめだ 【~づめだ】
conj 
Làm gì ...đầy kín, đầy kín 【Vます + づめだ
  •      

      • こんしゅう
      • 今週
    • はずっと
      • はたら
    • づめだった。

    Tuần này làm việc chật kín
  •      

      • かれ
      • はたら
    • づめだ

    Anh ấy làm việc đầy kín
であれであれ 【~であれ~であれ】
conj 
Dùng để nói cho dù...cho dù cũng không liên quan nếu cùng chủng loại thì tất cả đều giống nhau. Ví dụ được đề cập không là ví dụ rời rạc, không liên quan mà được đưa vào cùng nhóm ý nghĩa. - Cho dù...cho dù 【[動-て形]+からというもの
  •      

      • せいてん
      • 晴天
    • であれ
      • うてん
      • 雨天
    • であれ
      • じっしけいかく
      • 実施計画
      • へんこう
      • 変更
    • しない。

    Dù trời nắng hay trời mưa thì kế hoạch thực hiện vận không thay đổi
  •      

      • びんぼう
      • 貧乏
    • であれ
      • かねも
      • 金持
    • であれ
      • かれ
      • たい
    • する
      • きも
      • 気持
    • ちは
    • わらない。

    Anh ấy nghèo hay giàu thì tấm lòng của tôi với anh ấy vẫn không thay đổi
てこそはじめて 【~てこそはじめて】
conj 
Nếu thỏa mãn điều kiện...thì có khả năng xảy ra đấy, nhưng nếu không có điều kiện...thì khó mà đạt được. - Nếu có....thì có thể được, nếu không thì khó mà 【Vて → てこそはじめて
  •      

      • かいしゃ
      • 会社
      • はい
    • てこそはじめて
    • かる
      • しごと
      • 仕事
    • だ。

    Nếu vào công ty thì mới biết công việc được
  •      

      • おとな
      • 大人
    • になってこそはじめて
      • さけ
    • のうまさが
    • かる。

    Nếu trở thành người lớn thì mới biết được độ ngon của rượu được.
  •      

      • しっぱい
      • 失敗
    • てこそはじめて、この
      • しごと
      • 仕事
      • むずか
    • しさが
      • ほんとう
      • 本当
    • かるだろう。

    Nếu thất bại thì mới có thể hiểu được độ khó của công việc này.
てしかるべきだ 【~てしかるべきだ】
conj 
Diễn tả ý nghĩa việc làm gì đó là hiển nhiên, việc làm đó là thích hợp - Phải ...thôi 【Vて・Vで Aい→くて Aな→で + しかるべきだ
  •      

    • これだけの
      • あじ
    • なら、
      • ねだん
      • 値段
      • たか
    • てしかるべきだ

    Nếu mùi vị như thế thì giá cả phải mắc thôi
  •      

      • せんぱい
      • 先輩
    • にはそれ
      • そうおう
      • 相応
      • けいい
      • 敬意
      • はら
    • ってしがるべきだ。

    Đối với tiền bối thì phải đáp trả thành kính tương ứng như thế.
てはては 【~ては~ては】
conj 
Diễn tả động tác lập lại một chuỗi liên tiếp - Rồi...rồi lại 【Vて → ては
  •      

    • ってはやみ、
    • ってはやみの
      • てんき
      • 天気
      • つづ
    • いている。

    Cứ mưa rồi tạnh, mưa rồi tạnh, thời tiết như thế cứ kéo dài liên tục.
  •      

    • べては
    • ては
    • べるという
      • せいかつ
      • 生活
    • をしている。

    Tôi suốt ngày cứ hết ăn rồi lại ngủ, hết ngủ rồi lại ăn.
  •      

    • いては
    • し、
    • いては
    • し、やっと
      • てがみ
      • 手紙
    • げた。

    Cứ viết rồi xóa, viết rồi xóa, mãi mới viết xong được lá thư
ではあるまいし 【~ではあるまいし / ~じゃあるまし】
conj 
Vì không phải A nên đương nhiên B 【[動-辞書形 / た形;名]+ではあるまいし
  •      

      • あか
    • ちゃんではあるまいし
      • じぶん
      • 自分
    • のことは
      • じぶん
      • 自分
    • でしなさい。

    Không phải em bé, tự làm việc của mình đi
  •      

      • がくせい
      • 学生
    • ではあるまいし
      • とりひきさき
      • 取引先
    • にちゃんと
      • あいさつ
      • 挨拶
    • ぐらいできなくては
      • こま
    • る。

    Cậu phải chào hỏi đàng hoàng với khách hàng giao dịch. Đâu còn là học sinh nữa.
  •      

      • どろぼう
      • 泥棒
    • ではあるまいし
      • うらぐち
      • 裏口
    • からこっそり
      • はい
    • って
    • ないでよ。

    Cậu là kẻ trộm hay sao mà lén vào cửa sau như thế?
て(は)かなわない 【~て(は)かなわない】
conj 
Được giới hạn các từ ngữ thể hiện cảm tình, cảm giác, mong muốn. Thể hiện ý nghĩa không thể chịu đựng được, ~ rất là. Và được sử dụng như là một ấn tượng không tốt. Khi gắn はvào thì câu văn thể hiện mức độ không thể chịu được trở nên mạnh mẽ hơn. - Không thể chịu đựng được 【Vて Aい→て Aな→で + (は) かなわない
  •      

      • ゆう
    • べは
      • さむ
    • くてかなわなかったので、
      • ねつ
      • 寝付
    • かれなかったのだ。

    Buổi tối vì rất lạnh không thể chịu được nên không ngủ được
  •      

      • となり
    • のうちの
      • いぬ
    • がこううるさくてはかなわない。

    Con chó nhà kế bên ồn ào như thế này thật không chịu được
  •      

    • こんな
      • もんく
      • 文句
    • ばかり
    • われてはかないません。

    Bị nói toàn là phàn nàn như thế này không thể chịu đựng nỗi.
てはばからない 【~てはばからない】
conj 
Diễn tả hành động mặc dù phải e ngại, cảm thấy khó chịu nhưng bạo gan để làm gì đó. - Liều lĩnh, bạo gan dám... 【Vて + はばからない
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • けんりょくしゃ
      • 権力者
      • きど
      • 気取
    • ってはばかりからない
      • ひと
    • です。

    Cố ấy là người bạo gan dám ra vẻ là người quyền lực.
  •      

      • かれ
      • じぶん
      • 自分
      • てんさい
      • 天才
    • だといってはばからない

    Anh ấy bạo gan dám nói về bản thân mình
~てまえ(~手前) 【てまえ(手前)】
conj 
Thể hiện ý nghĩa vì có lí do, khi suy nghĩ trên lập trường thì cần phải...và nếu không làm theo vế sau thì cảm thấy có vấn đề, xấu hổ. -Chính vì... 【N(修飾形) + 手前
  •      

    • っていると
    • った
      • てまえ
      • 手前
    • 、わたしがやらざるを
    • なくなった。

    Chính vì đã nói là biết nên tôi phải làm
  •      

      • じぶん
      • 自分
      • いちばんわか
      • 一番若
      • てまえ
      • 手前
      • みな
    • のお
      • ちゃ
    • れるのは
      • とうぜん
      • 当然
    • だ。

    Chính vì còn trẻ nên phải châm trà cho mọi người là việc đương nhiên
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
      • せんせい
      • 先生
      • しょうかい
      • 紹介
    • してもらった
      • てまえ
      • 手前
    • 、すぐにはやめることはできない。

    Công việc này chính vì được giáo viên giới thiệu nên không thể nghĩ việc ngay được.
てみせる 【~てみせる】
conj 
Sử dụng khi thể hiện sự quyết tâm, kiên quyết về một sự việc nào đó. - Tuyệt đối phải, nhất định phải 【Vて → てみせる
  •      

      • しょうらいかなら
      • 将来必
    • ずお
      • かねも
      • 金持
    • ちになってみせる

    Tương lai tôi nhất định phải giàu có
  •      

      • かれ
      • ことしじゅう
      • 今年中
      • がいこく
      • 外国
    • にいってみせるなんて
    • っていたけど、もう12
      • つき
    • だよ。

    Anh ấy nói là trong năm nay sẽ đi nước ngoài vậy mà cuối tháng 12 rồi
  •      

      • こんど
      • 今度
      • しあい
      • 試合
    • には、
      • かなら
      • まさ
    • てみせるから、
      • おうえん
      • 応援
    • て。

    Trận đấu này vì nhất định phải thắng nên hãy tới cổ vũ nhé
でもしたら 【~でもしたら】
conj 
Đưa ra giả định và kết quả sẽ là xấu nếu giả định đó xảy ra. - Nếu...thì, nhỡ mà...thì 【V ます・ する N + でもしたら
  •      

      • ほう
    • っておいて、
      • びょうき
      • 病気
      • わる
    • くなりでもしたら、どうするんですか。

    Để mặc như thế, nếu như bệnh trở nặng thì biết tính sao đây.
  •      

    • そんな
      • たいきん
      • 大金
    • としでもしたら
      • たいへん
      • 大変
    • だから、
      • ぎんこう
      • 銀行
    • れた
      • ほう
    • がいいですよ。

    Một món tiền lớn như thế, nếu lỡ đánh rơi thì nguy mất, anh nên đem gửi vào ngân hàng.
  •      

      • こども
      • 子供
    • のころ、
      • いもうと
    • かしでもしたら、いつも
      • いちばんうえ
      • 一番上
      • あに
      • おこ
    • られた。

    Hồi nhỏ, nếu có lần nào lỡ làm đứa em gái khóc thì luôn luôn tôi bị ông anh cả quở trách.
でもなんでもない 【~でもなんでもない】
conj 
Hoàn toàn không (phủ định mạnh, một cách hoàn toàn) - Chẳng phải là, hoàn toàn không phải là 【Aな・N + でもなんでもない
  •      

      • びょうき
      • 病気
    • でもなんでもない
    • ただ
      • なま
    • けたくて
      • やす
    • んでいただけだ

    Không phải là bệnh hay là gì cả. Tôi chỉ nghỉ vì lời thôi
  •      

      • まえ
    • とはもう
      • ともだち
      • 友達
    • でもなんでもない
      • にど
      • 二度
      • ぼく
      • まえ
      • かお
    • さないでください

    Không ai còn bạn bè với cậu nữa. Đừng đến gặp tôi nữa.
  •      

      • かれ
      • せいじか
      • 政治家
    • でもなんでもない
    • ただの
    • ペテン

    Hắn ta chẳng phải chính trị gia gì cả. Chỉ là một kẻ lừa bịp thôi.
やまない 【~やまない】
conj 
Rất, thành tâm, thật lòng nghĩ / mong muốn như vậy Thường được sử dụng với các động từ祈る。願う。信じる。期待する。 - Rất 【V て + やまない
  •      

    • すべての
      • ひと
      • へいわ
      • 平和
    • らせよう、
      • ねが
    • やまない

    Tôi thật lòng mong muốn mọi người sống trong hòa bình
  •      

      • やす
    • みのなしの
      • べんきょう
      • 勉強
    • ができるのは、
      • だいがく
      • 大学
      • はい
    • やまない

    Có thể học mà không nghỉ ngơi là vì mong muốn vào đại học
といいといい 【~といい~といい】
conj 
N1 cũng, N2 cũng ( về một việc nào đó, lấy một số ví dụ để nói lên đánh giá là nhìn từ quan điểm nào cũng vậy) Thường dùng để đánh giá tốt hoặc xấu của vấn đề - Cũng... Cũng 【[名]+といい+[名]+といい
  •      

      • むすめ
    • といい、
      • むすこ
      • 息子
    • といい、
      • あそ
    • んでばかりで、
      • ぜんぜんべんきょう
      • 全然勉強
    • しようとしない。

    Con gái cũng thế, mà con trai cũng vậy, mấy đứa con tôi chỉ ham chơi, không chịu học hành gì cả.
  •      

    • これは、
      • しつ
    • といい、
    • といい、
      • もう
      • ぶん
    • のない
      • きもの
      • 着物
    • です。

    Đây là chiếc kimono không chê vào đâu được, cả về chất lượng lẫn hoa văn.
  •      

    • ここは、
      • きこう
      • 気候
    • といい、
      • けしき
      • 景色
    • といい、
      • きゅうか
      • 休暇
    • ごすには、
      • さいこう
      • 最高
      • ばしょ
      • 場所
    • だ。

    Đây là nơi tuyệt vời nhất để trải qua những kỳ nghỉ, khí hậu cũng tốt mà phong cảnh cũng đẹp.
というかというか 【~というか~というか/~といおうか~といおうか】
conj 
Nếu nói là.......nếu nói là ( có thể nói theo cách nào cũng được, dù nghĩ theo cách nào thì cũng là một vấn đề chung) - Nếu nói là, nếu nói là 【普通形 + というか/といおうか
  •      

    • そんなことを
    • うなんて、
      • むしんけい
      • 無神経
    • というか、
      • ばか
      • 馬鹿
    • というか、あきれてものもいえない。

    Nói những chuyện như vậy, thì hoặc là vô ý vô tứ, hoặc là điên rồ. Tôi quá kinh ngạc không thốt nên lời.
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • こうどう
      • 行動
      • だいたん
      • 大胆
    • というか、
      • むじゃき
      • 無邪気
    • というか、
      • みな
      • こんわく
      • 困惑
    • させた。

    Hành động của cô ta có thể là bạo dạn, cũng có thể nói là ngây thơ, nhưng nó đã làm cho mọi người khốn đốn.
  •      

    • そのほめ
      • ことば
      • 言葉
    • いたときの
      • わたし
      • きも
      • 気持
    • ちは、
      • うれし
    • というか、
    • ずかしいというか、
      • なん
    • とも
      • せつめい
      • 説明
    • しがたいものだって。

    Nghe những lời khen đó tôi cảm thấy cừa vui sướng vừa xấu hổ, tâm trạng ấy thật khó mà giải thích cho được.
といおうかといおうか 【~というか~というか/~といおうか~といおうか】
conj 
Nếu nói là.......nếu nói là ( có thể nói theo cách nào cũng được, dù nghĩ theo cách nào thì cũng là một vấn đề chung) - Nếu nói là, nếu nói là 【普通形 + というか/といおうか
  •      

    • そんなことを
    • うなんて、
      • むしんけい
      • 無神経
    • というか、
      • ばか
      • 馬鹿
    • というか、あきれてものもいえない。

    Nói những chuyện như vậy, thì hoặc là vô ý vô tứ, hoặc là điên rồ. Tôi quá kinh ngạc không thốt nên lời.
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • こうどう
      • 行動
      • だいたん
      • 大胆
    • というか、
      • むじゃき
      • 無邪気
    • というか、
      • みな
      • こんわく
      • 困惑
    • させた。

    Hành động của cô ta có thể là bạo dạn, cũng có thể nói là ngây thơ, nhưng nó đã làm cho mọi người khốn đốn.
  •      

    • そのほめ
      • ことば
      • 言葉
    • いたときの
      • わたし
      • きも
      • 気持
    • ちは、
      • うれし
    • というか、
    • ずかしいというか、
      • なん
    • とも
      • せつめい
      • 説明
    • しがたいものだって。

    Nghe những lời khen đó tôi cảm thấy cừa vui sướng vừa xấu hổ, tâm trạng ấy thật khó mà giải thích cho được.
というところだ 【~というところだ】
conj 
Khi trước というところだ là một cụm từ chỉ số lượng thì có nghĩa "dù nhiều đến đâu, dù cao đến đâu, thì cũng ở mức này". - Đại khái ở mức, bét nhất thì cũng 【[動-辞書形;名]+というところだ
  •      

    • このあたりは
      • あめ
    • ってもせいぜい1
      • じかん
      • 時間
    • というところで、
      • おおあめ
      • 大雨
    • にはあらない。

    Vùng này có mưa cũng chỉ 1 tiếng là cùng, không có mưa to.
  •      

    • この
      • でんきぐるま
      • 電気車
    • は、
    • ても
      • さいこうそくどじそく
      • 最高速度時速
    • 30
    • キロ
    • といったところだ。

    Cái xe điện này, dù chạy hết cỡ thì tốc độ tối đa là 30km
  •      

      • せんとう
      • 先頭
      • せんしゅ
      • 選手
    • まであと
      • ひといき
      • 一息
    • というところです。

    Đại khái là vận động viên dẫn đầu chỉ còn một chút cố gắng nữa là sẽ đến đích.
といえども 【~といえども】
conj 
Tuy...nhưng, chắc chắn là....nhưng Dù (người) ở mức độ đó nhưng (~ là một ví dụ ở mức độ cao được đưa ra) - Tuy...nhưng, chắc chắn là 【[動・い形・な形・名]の普通形+といえども  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • ふゆやま
      • 冬山
    • ベテラン
      • とざんか
      • 登山家
    • といえども
      • そうなん
      • 遭難
    • する
      • きけん
      • 危険
    • がある。

    Leo núi mùa đông thì cho dù là một nhà leo núi lão luyện cũng có nguy cơ gặp nạn.
  •      

    • スポ
    • ツマン
      • いえだ
      • 家田
    • さんといえども
      • かぜ
      • 風邪
    • には
    • てなかったらしい。

    Cho dù là một nhà thể thao, nghe nói anh Ieda cũng không thắng được bệnh cảm.
  •      

    • 25
      • とし
    • といえども、まだ
      • だいがくせい
      • 大学生
    • なのながら、
      • けっこん
      • 結婚
      • はや
    • いと
      • はは
    • う。

    Bố tôi nói là mặc dù 25 tuổi nhưng vận còn là sinh viên nên kết hôn là điều quá sớm.
といったらない 【~といったらない】
conj 
([A-な có thể có だ hoặc không) Cực kì....(không thể nói hết bằng lời, thể hiện sự ngạc nhiên, cảm thán.) - Cực kì 【[動-辞書形;い形―い;な形-(だ);名-(だ)]+といったら(あらはし)ない
  •      

      • はなよめいしょう
      • 花嫁衣装
      • かのじょ
      • 彼女
      • うつく
    • しさといったらなかった。

    Trong trang phục cô dâu trông cô ấy đẹp không kể xiết.
  •      

      • みな
      • かえ
    • って
    • った
      • あと
      • ひとり
      • 一人
      • びょうしつ
      • 病室
    • りの
      • かえ
    • された
      • とき
      • さび
    • しさといったらなかった。

    Sau khi mọi người đã về hết, tôi ở lại phòng bệnh một mình buồn không kể xiết.
  •      

      • かれ
      • かいぎちゅう
      • 会議中
    • にまじめな
      • かお
    • をして
      • じょうだん
      • 冗談
    • うんだから、おかしいったらないよ。

    Với vẻ mặt nghiêm nghị anh ấy lại nói đùa trong khi họp, nên tức cười hết chỗ nói.
~といっても過言ではない 【といっても過言ではない】
conj 
Dù nói là, cũng không quá lời, quả đúng là 【普通形 + といっても過言ではない
  •      

      • かんきょうはかい
      • 環境破壊
      • もんだい
      • 問題
    • は、これから
      • せかい
      • 世界
      • もっと
      • じゅうよう
      • 重要
      • かだい
      • 課題
    • になるといっても
      • かごん
      • 過言
    • ではない。

    Dẫu có nói vấn đề mội trường từ giờ trở đi sẽ là vấn đề quan trọng nhất trên thế giới cũng không phải là nói quá.
  •      

      • せいこう
      • 成功
    • はすべて
      • ありた
      • 有田
    • さんのおかげだといっても
      • かごん
      • 過言
    • ではない。

    Dẫu có nói là tất cả sự thành công đều nhờ vào anh Arita cũng không phải là nói quá.
  •      

    • これは、この
      • さっか
      • 作家
      • さいこう
      • 最高
      • けっさく
      • 傑作
    • だといっても
      • かごん
      • 過言
    • ではない。

    Cũng có thể nói đây là một kiệt tác tuyệt vời nhất của tác giả này.
といわず 【~といわず】
conj 
Diễn tả không phân biệt cái nào, mà tất cả nơi nào đó, lúc nào đó điều giống nhau. Đưa ra các ví dụ vào cùng nhóm ý nghĩa nhưng thường các từ hình thành có mối liên hệ với không gian, thời gian như buổi trưa với buổi tối, chân với tay v.v.... Thường câu văn thể hiện ấn tượng xấu, câu văn không mang ý nghĩa phủ định hay bắt làm. - Dù là....dù là 【N + といわず~N + といわず
  •      

      • かぜ
      • 風邪
      • つよ
    • だったから、
      • くち
    • といわず
    • といわず、すなぼこりが
      • はい
    • ってきた。

    Đó là một ngày gió thật lớn, cát vào đầy khắp nơi, bất kể là miệng hay là mắt.
  •      

      • しゃない
      • 車内
    • といわず
      • まど
    • といわず、はでな
    • ペンキ
    • をぬりくだった。

    Bất kể là thân xe hay là cửa sổ, chỗ nào tôi cũng sơn màu sắc rực rỡ.
  •      

      • いりぐち
      • 入口
    • といわす、
      • でぐち
      • 出口
    • といわず
    • パニック
    • になった
      • ひとびと
      • 人々
    • せた。

    Đám đông hoảng loạn chen lấn nhau, dù là lối vào hay lối ra.
~どおしだ(~通しだ) 【どおしだ(通しだ)】
conj 
Diễn tả tình trạng, hành động diễn ra liên tục cùng một thời điểm nào đó. - Làm gì...suốt 【Vます + どおしだ
  •      

    • 1
      • しゅうかんばたら
      • 週間働
      • とお
    • しだ。

    Làm việc suốt một tuần
  •      

      • いちにちじゅうだ
      • 一日中立
      • とお
    • しで
      • はたら
    • いている。

    Cứ đứng cả ngày mà làm việc
  •      

      • いちにちじゅう
      • 一日中
    • ある
      • ある
      • とお
    • しで、
      • あし
      • いた
    • くなった。

    Tôi đau chân vì đi bộ suốt cả ngày.
  •      

      • あさ
    • から
      • ばん
    • まで
      • すわ
      • とお
    • しの
      • しごと
      • 仕事
    • は、かえって
      • つか
    • れるものだ。

    Làm việc mà được ngồi thì khỏe, nhưng cứ ngồi suốt từ sáng đến tối thì lại rất mệt.
~とおもいきや(~と思いきや) 【とおもいきや(と思いきや)】
conj 
Thường sử dụng với kết quả ngược với những gì dự đoán, nghĩ là như vậy nhưng ngoài dự tính. - Nghĩ là....nhưng, nghĩ là....ngược lại. 【[動・い形・な形・名]の普通形+と思いきゃ  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • ことし
      • 今年
      • なつ
      • もうしょ
      • 猛暑
      • つづ
    • くと
      • おも
    • いきや、
      • れんじつ
      • 連日
      • あめ
      • れいがい
      • 冷害
      • しんぱい
      • 心配
    • さえでてきた。

    Cứ nghĩ mùa hè năm nay là những ngày nóng bức kéo dài, dè đâu mưa liên tục trong nhiều ngày, đến mức thấy lo sẽ mất mùa vì lạnh giá
  •      

    • これで
      • いっけんらくちゃく
      • 一件落着
    • かと
      • おも
    • いきや、
      • おも
    • いがけない
      • はんたいいけん
      • 反対意見
    • で、この
      • けん
      • じかい
      • 次回
      • かいぎ
      • 会議
    • されることになった。

    Cứ nghĩ đến đây là sẽ tạm ổn một chuyện, ngờ đâu có ý kiến phản đối, khiến chuyện này đành gác lại kỳ họp lần sau.
ときたら 【~ときたら】
conj 
Dùng trong văn nói, đưa ra vấn đề, nhân vật gần gũi của mình để nói lên bất mãn. Vế sau của câu đánh giá không tốt thể hiện ý bất mãn, chỉ trích. Câu văn diễn đạt bình thường không thể hiện ý chí hay nguyện vọng hay bắt làm của người nói. - Nói về..., nói đến... 【[名]+ときたら
  •      

      • まいにちざんぎょう
      • 毎日残業
      • あと
    • のは
      • しごと
      • 仕事
    • きたら、
      • からだ
    • がもつはずがない。

    Cứ ngày nào cũng đi làm thêm xong lại đi uống hết chỗ này tới chỗ khác như thế thì, cơ thể chẳng trụ được lâu.
  •      

      • はたら
      • しゃ
      • きだ
      • 気立
    • てがいいときたら
      • みな
    • かれるのも
      • むり
      • 無理
    • はない。

    Chăm làm mà tính lại tốt như thế thì, được mọi người yêu mến thì cũng không có gì khó hiểu.
  •      

      • しんせん
      • 新鮮
      • さしみ
      • 刺身
    • ときたら、やっぱり
      • からくち
      • 辛口
      • にほんしゅ
      • 日本酒
    • がいいな。

    Món sashimi tươi sống như thế thì quả là hợp với loại rượu cay nồng của Nhật Bản.
ところだった 【~ところだった】
conj 
Suýt bị, suýt nữa 【Vる + ところだった
  •      

    • もし
    • がつくのが
      • おそ
    • かったら、
      • だいさんじ
      • 大惨事
    • になるところだった

    Nếu tôi để ý chậm một chút thì đã xảy ra tai nạn thảm khốc.
  •      

    • うっかり
      • わす
    • れるところでした。

    Suýt chút nữa thì tôi quên mất
  •      

    • ありがとうございます
      • ちゅうい
      • 注意
    • していただかなければ
      • わす
    • れていたところでした

    Xin cảm ơn, nếu anh không nhắc nhở thì suýt chút nữa tôi quên mất.
とて 【~とて】
conj 
Dù là 【
  •      

      • わたし
    • とて
      • くや
    • しい
      • きも
      • 気持
    • ちは
      • みな
      • おな
    • じである。

    Dù là tôi cũng có tâm trạng tức tối như mọi người.
  •      

    • いくら
      • おろ
      • しゃ
    • だとて、そのくらいのことはわきまえていてもよさそうなもだが。

    dù có đần độn đến đâu, thì những chuyện như thế này, lẽ ra nó cũng phải biết phân biệt rõ ràng, vậy mà...
  •      

    • たとえ
      • びょうき
      • 病気
    • だとて
      • しあい
      • 試合
      • やす
    • むわけにはいくまい。

    Dù có bệnh thì cũng không được nghĩ thi đấu.
とばかり(に) 【~とばかり(に)】
conj 
Không thể đưa ra bằng lời nhưng sẽ lấy hành động, thái độ để nói lên Sử dụng khi nói lên tình trạng của người khác, mà không sử dụng cho chuyện của chính người nói. - Cứ như là, giống như là 【[動-普通形 / 命令形]+とばかりに [い形・な形・名]の普通形+とばかりに  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • あいてち
      • 相手チ
      • ちょうし
      • 調子
      • くず
    • れた
      • かれ
    • らはこのときばかりに
    • んだ

    Bên đối phương bắt đầu chơi rệu rã. Các tuyển thủ bên này bắt đầu tấn công như muốn nói rằng thời cơ là lúc này.
  •      

    • 「えいっ」とばかり
    • りつけた。

    Tôi mắm môi hết sức để cắt.
  •      

      • いま
    • チャンス
    • とばかりに
    • めかかった。

    Họ bắt đầu tấn công như muốn choo rằng chính lúc đó là cơ hội.
とみるや 【~とみるや】
conj 
Với hình thức [Aとみるや] thể hiện ý nghĩa [nếu đánh giá A thì liền B], hành đông sau khi đánh giá diễn ra nhanh chóng. - Vừa...thì liền 【普通形 + とみるや
  •      

      • はは
      • いえ
    • とみるや
    • をかした。

    Mẹ tôi vừa ra khỏi nhà thì tôi liền chơi game
  •      

      • はは
      • となり
    • ーの
      • やす
    • とみるや、すぐに
    • んでいった。

    Mẹ nói siêu thì gần nhà rẻ thì tôi liền phóng ngay đi
  •      

    • マイ
      • いけん
      • 意見
      • さんせい
      • 賛成
    • ほうがいいとみるや
      • かのじょ
      • 彼女
    • はすぐに
      • いけん
      • 意見
    • えた。

    Vừa nói là nên tán thành ý kiến của Mai thì cô ta liền thay đổi ý kiến.
ともあろうものが 【~ともあろうものが】
conj 
Dùng để nhấn mạnh phê phán, chỉ trích, nghi vấn với biểu hiện tình trạng mâu thuẫn mặc dù phải có chuyện như thế là đương nhiên nhưng thực tế thì ngược lại điều đó. - Với cương vị....nhưng 【N(人・組織) + ともあろうものが
  •      

      • おおくらかんりょう
      • 大蔵官僚
    • ともあとうものが、
      • わいろ
      • 賄賂
    • るとは
      • おどろ
    • いた。

    Với cương vị là quan chức bộ tài chính nhưng lại đi nhận hối lộ.
  •      

      • ははおや
      • 母親
    • ともあろうものが
    • まれた
      • じぶん
      • 自分
      • こども
      • 子供
    • ゴミ
      • はこ
    • てるとは、
      • まった
      • おそ
    • ろしい
      • はなし
    • だ。

    Một người làm mẹ mà đi vứt bỏ đứa con mình vào sọt rác thì thật là khủng khiếp.
ともともつかぬ 【~とも~ともつかぬ/ともつかない】
conj 
Được sử dụng để diễn tả ý nghĩa là không rõ A hay B. - A hay B không rõ, A hay B không biết 【N1 + とも + N2 + ともつかぬ
  •      

      • しんけん
      • 真剣
      • ぎろん
      • 議論
    • しているときに
      • さんせい
      • 賛成
    • とも
      • はんたい
      • 反対
    • ともつかない
      • むせきにん
      • 無責任
      • はっしん
      • 発信
      • まき
    • んで
    • しい。

    Chúng tôi muốn các bạn thận trọng phát ngôn vô trách nhiệm không rõ tán thành hay phản đối khi đang thảo luận nghiêm chỉnh.
  •      

    • どなたは
      • おとこ
    • とも
      • おんな
    • ともつかねようなかった。

    Người đó không biết là nam hay nữ
ともつかない 【~とも~ともつかぬ/ともつかない】
conj 
Được sử dụng để diễn tả ý nghĩa là không rõ A hay B. - A hay B không rõ, A hay B không biết 【N1 + とも + N2 + ともつかぬ
  •      

      • しんけん
      • 真剣
      • ぎろん
      • 議論
    • しているときに
      • さんせい
      • 賛成
    • とも
      • はんたい
      • 反対
    • ともつかない
      • むせきにん
      • 無責任
      • はっしん
      • 発信
      • まき
    • んで
    • しい。

    Chúng tôi muốn các bạn thận trọng phát ngôn vô trách nhiệm không rõ tán thành hay phản đối khi đang thảo luận nghiêm chỉnh.
  •      

    • どなたは
      • おとこ
    • とも
      • おんな
    • ともつかねようなかった。

    Người đó không biết là nam hay nữ
ともなく 【~ともなく/ともなしに】
conj 
Thật sự là không có ý, vô tình mà 【Vる・疑問詞 + ともなく/ともなしに
  •      

    • どこからどもなく、
      • じんちょうげ
      • 沈丁花
    • のいい
      • かお
    • りが
      • ただよ
    • ってくる。

    Không rõ từ đâu phảng phất bay đến mùi hoa thụy hương
  •      

      • ふたり
      • 二人
    • はどちらからともなく
      • はし
      • かた
    • きあった。

    Hai người không rõ là ai trước ai sau, đã chạy đến ôm chầm lấy nhau.
  •      

      • なに
      • かんが
    • えるともなく
      • いちにちじゅう
      • 一日中
    • もお
      • おも
    • いにふけっていた。

    Suốt ngày cứ mải mê suy nghĩ chuyện này chuyện nọ chứ không hẳn là suy nghĩ một chuyện gì.
ともなしに 【~ともなく/ともなしに】
conj 
Thật sự là không có ý, vô tình mà 【Vる・疑問詞 + ともなく/ともなしに
  •      

    • どこからどもなく、
      • じんちょうげ
      • 沈丁花
    • のいい
      • かお
    • りが
      • ただよ
    • ってくる。

    Không rõ từ đâu phảng phất bay đến mùi hoa thụy hương
  •      

      • ふたり
      • 二人
    • はどちらからともなく
      • はし
      • かた
    • きあった。

    Hai người không rõ là ai trước ai sau, đã chạy đến ôm chầm lấy nhau.
  •      

      • なに
      • かんが
    • えるともなく
      • いちにちじゅう
      • 一日中
    • もお
      • おも
    • いにふけっていた。

    Suốt ngày cứ mải mê suy nghĩ chuyện này chuyện nọ chứ không hẳn là suy nghĩ một chuyện gì.
ともなると 【~ともなると/ともなれば】
conj 
Diễn tả ý nhấn mạnh - Nhất định 【N + ともなると
  •      

      • しゅふ
      • 主婦
    • ともなると
      • どくしんじだい
      • 独身時代
    • のような
      • じゆう
      • 自由
      • じかん
      • 時間
    • はなくなる。

    Một khi đã làm nội trợ thì không còn thơi gian tự do như khi còn độc thân nữa.
  •      

      • こども
      • 子供
    • をりゅうがくさせるともなると
      • そうとう
      • 相当
      • しゅっぴ
      • 出費
      • かくご
      • 覚悟
    • しなければならない。

    Một khi muốn cho con đi du học thì phải chuẩn bị tình thần vì sẽ rất tốn kém.
  •      

      • けっこんしき
      • 結婚式
    • ともなれば
    • パン
    • ではまずいだろう。

    Một khi đến dự đám cưới thì mặc quần jean chắc không ổn.
ともなれば 【~ともなると/ともなれば】
conj 
Diễn tả ý nhấn mạnh - Nhất định 【N + ともなると
  •      

      • しゅふ
      • 主婦
    • ともなると
      • どくしんじだい
      • 独身時代
    • のような
      • じゆう
      • 自由
      • じかん
      • 時間
    • はなくなる。

    Một khi đã làm nội trợ thì không còn thơi gian tự do như khi còn độc thân nữa.
  •      

      • こども
      • 子供
    • をりゅうがくさせるともなると
      • そうとう
      • 相当
      • しゅっぴ
      • 出費
      • かくご
      • 覚悟
    • しなければならない。

    Một khi muốn cho con đi du học thì phải chuẩn bị tình thần vì sẽ rất tốn kém.
  •      

      • けっこんしき
      • 結婚式
    • ともなれば
    • パン
    • ではまずいだろう。

    Một khi đến dự đám cưới thì mặc quần jean chắc không ổn.
ながらも(も) 【~ながらも(も)】
conj 
Diễn tả sự đối lập, vế trước và vế sau cùng một chủ ngữ - Ấy thế mà, tuy nhưng 【Vます・Vない ・Aい・Aな・N+ながら
  •      

      • せま
    • ながらもようやく
      • じぶん
      • 自分
      • いえ
    • れることができた。

    Tuy hẹp nhưng cuối cùng tôi cũng có căn nhà riêng của mình
  •      

      • こども
      • 子供
    • ながらになかなかしっかりとしたあいさつであった。

    Nó còn bé nhưng đã biết chào hỏi, rất chững chạc.
  •      

    • ゆっくりながらも
      • さぎょう
      • 作業
      • すこ
    • しずつ
      • すす
    • んでいる。

    Tuy chậm nhưng công việc vẫn đang từng bước tiến triển
などもってのほかだ 【~などもってのほかだ】
conj 
Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được 【Vる・N + などもってのほかだ
  •      

    • んで
      • くるま
      • うんてん
      • 運転
    • するなどもってのほかだ

    Nghiêm cấm uống bia khi lái xe.
  •      

      • ゆか
      • つば
    • などもってのほかだ

    Không được khạt nhổ nước bọt xuống sàn nhà
  •      

      • おっと
      • つま
      • ぼうりょく
      • 暴力
    • くをふるうなどもってのほかだ

    Chồng không được đối xử bạo lực với vợ con.
なまじ(ものだ)から 【~なまじ~(ものだ)から】
conj 
Diễn tả vì có lý do nên ngược lại làm cho sự việc trở nên rắc rối, diễn tả tâm trạng của người nói không phải như thế này mà tốt. - Chính vì....nên 【なまじ + N(修飾形) + ものだから
  •      

    • なまじ
      • じぶん
      • 自分
    • があったのがわざわいして、
      • じゅうだい
      • 重大
    • ミス
      • おか
    • してしまった。

    Tôi đã tự tin một cách thiếu suy nghĩ, nên đã phạm một lỗi lầm nghiêm trọng.
  •      

    • なまじ
      • かのじょ
      • 彼女
      • じょうきょう
      • 状況
      • りかい
      • 理解
    • できるだけに、こんな
      • しごと
      • 仕事
    • はとても
      • たの
    • みづらい。

    Chính vì tôi chỉ có thể hiểu được hoàn cảnh của cô ấy một cách nửa vời, cho nên một công việc như thế này rất khó nhờ cậy.
  •      

    • なまじの
      • ちしき
      • 知識
      • えき
    • たないどころか
      • じゃま
      • 邪魔
    • になることもある。

    Tri thức nữa vời thì đương nhiên là không có ích lợi gì, có khi nó còn gây trở ngại.
~なみ(~並み) 【なみ(並み)】
conj 
Giống như là 【N + 並み
  •      

    • やっと
      • ひとな
      • 人並
    • みに
      • せいかつ
      • 生活
    • します。

    Chúng tôi đang sống như là dân thường
  •      

      • いま
      • やちんな
      • 家賃並
    • みの
      • しはら
      • 支払
    • いで
    • マンション
    • えます。

    Có thể mua căn hộ với chi phí thanh toán như là thuê bay giờ
ならいざしらず 【~ならいざしらず】
conj 
Nếu là...thì được nhưng 【N + ならいざしらず
  •      

      • じん
    • ならいざしらず
      • わたし
    • はそんなことができない。

    Nếu là người khác thì được, nhưng tôi thì không thể làm như thế
  •      

      • こくないりょこう
      • 国内旅行
    • ならいざしらず
      • かいがいりょこう
      • 海外旅行
    • くとなると、
      • じゅんび
      • 準備
      • たいへん
      • 大変
    • だ。

    Nếu du lịch trong nước thì còn được nhưng nếu du lịch nước ngoài thì việc chuẩn bị cũng vất vả
ならまだしも 【~ならまだしも】
conj 
Nếu...được rồi, đằng này 【V・Aい「普通形」 ・Aな・N + ならまだしも
  •      

      • ちゅうい
      • 注意
    • されて
      • あやま
    • ならまだしも
      • ぎゃく
      • ひら
      • なお
    • っている。

    Bị nhắc nhở nếu xin lỗi là được rồi, đằng này tỏ ra rất nghiêm túc
  •      

    • 2,3
      • じん
    • ならまだしも
      • いちど
      • 一度
    • 10
      • ひと
      • やす
    • まれては
      • こま
    • ります。

    Nếu 2, 3 người thôi thì được, đằng này nghỉ một lúc 10 người sẽ khó khăn đấy.
  •      

      • こども
      • 子供
    • ならまだしも、もう30
      • とし
      • おとな
      • 大人
    • だから、
      • ぜったい
      • 絶対
      • ゆる
    • さない。

    Nếu là con nít thì cũng chấp nhận được, đằng này đã 30 tuổi rồi nên không thể tha thứ được.
なりなり 【~なり~なり】
conj 
Liệt kê các trường hợp có cùng nhóm ý nghĩa, thể hiện phương án, đề án lựa chọn tránh chỉ định trước với ý nghĩa[ dù là cái gì cũng được]. Câu văn biểu đạt ý chí, nguyện vọng của người nói, nội dung bắt làm gì đó. - Hoặc là 【Vる + なり
  •      

      • かれ
      • ちちおや
      • 父親
    • なり
      • ははおや
      • 母親
    • なりに
      • そうだん
      • 相談
    • しなければならないだろう。

    Có lẽ phải thảo luận với cha hoặc mẹ anh ấy.
  •      

      • いなか
      • 田舎
    • なり
      • とかい
      • 都会
    • なり、
    • きなところで
      • せいかつ
      • 生活
    • すればいい。

    Nên sống ở nơi nào mình thích, ở quê hoặc thành phố
  •      

      • しか
    • るなり
    • めるなり、はっきりとした
      • たいど
      • 態度
    • をとらなければだめだ。

    Phải biểu lộ thái độ rõ ràng, là la rầy hay khen ngợi
なりに 【~なりに/~なりの】
conj 
Diễn tả ý nghĩa không đầy đủ nhưng trong phạm vi có thể với mức độ nào đó. - Đứng ở lập trường, đối ứng với 【N・N(修飾型) + なりに
  •      

      • いや
    • なら
      • いや
    • なりの
      • りゆう
      • 理由
    • があるはずだ。

    Nếu ghét, chắc người ta có lý do tương xứng để ghét nhau
  •      

      • わか
    • いなら
      • わか
    • なりにやってみればいい。

    Nếu còn trẻ, hãy thử hành động tương xứng với tuổi trẻ của mình.
  •      

      • きん
    • があるならあるなりに
      • しんぱい
      • 心配
    • ごともつきまとう。

    Nếu có tiền, thì cũng có những điều lo lắng theo kiểu có tiền.
なりの 【~なりに/~なりの】
conj 
Diễn tả ý nghĩa không đầy đủ nhưng trong phạm vi có thể với mức độ nào đó. - Đứng ở lập trường, đối ứng với 【N・N(修飾型) + なりに
  •      

      • いや
    • なら
      • いや
    • なりの
      • りゆう
      • 理由
    • があるはずだ。

    Nếu ghét, chắc người ta có lý do tương xứng để ghét nhau
  •      

      • わか
    • いなら
      • わか
    • なりにやってみればいい。

    Nếu còn trẻ, hãy thử hành động tương xứng với tuổi trẻ của mình.
  •      

      • きん
    • があるならあるなりに
      • しんぱい
      • 心配
    • ごともつきまとう。

    Nếu có tiền, thì cũng có những điều lo lắng theo kiểu có tiền.
~にいたって(~に至って) 【にいたって(に至って)】
conj 
Diễn đạt tình trạng tiến triển cho đến khi....và cuối cùng đã trở thành tình trạng đó. - Cho đến khi 【[動-辞書形;名]+に至る
  •      

      • へんしゅうだんかい
      • 編集段階
      • いた
    • って、
      • はじ
    • めて
      • さつえい
      • 撮影
    • した
    • ビデオ
      • えいぞう
      • 映像
      • づか
      • 使
    • いもにならないことがわかったが、すでに
      • おそ
    • かった。

    Cho đến giai đoạn biên tập mới biết rằng những hình ảnh video đã quay không sử dụng được, nhưng lúc ấy đã quá trễ rồi.
  •      

      • じょうし
      • 上司
    • にはっきり
      • ちゅうい
      • 注意
    • されるに
      • いた
    • って、ようやく
      • じぶん
      • 自分
      • ことばづか
      • 言葉使
    • いに
      • もんだい
      • 問題
    • があることに
    • づいた。

    Đến chừng bị cấp trên lưu ý một cách thẳng thừng, tôi mới nhận ra rằng cách sử dụng ngôn từ của mình có vấn đề.
  •      

      • そつぎょう
      • 卒業
    • するに
      • いた
    • って、やっと
      • だいがく
      • 大学
      • はい
    • った
      • もくてき
      • 目的
      • すこ
    • えてきたような
    • がする。

    Đến khi sắp tốt nghiệp, tôi mới cảm thấy hình như mình đã nhìn ra chút đỉnh mục đích vào đại học của mình.
にいわせれば 【~にいわせれば】
conj 
Gắn với danh từ chỉ người, dùng để biểu hiện ý nghĩa "với ý kiến của người đó". Ý kiến đó dùng để nói là một điều này đủ để tin tưởng, đảm bảo. - Theo ý kiến của 【N + にいわせれば
  •      

    • あの
      • ひと
    • わせれば、、こんな
      • じしょ
      • 辞書
      • まった
      • づか
      • 使
    • いものにならないということらしい。

    Theo ý kiến của anh ấy thì dường như loại từ điển này hoàn toàn không dùng được.
  •      

    • あなたは
    • っているかもしれないが、
      • わたし
    • わせればそんな
      • さくひん
      • 作品
      • しろうと
      • 素人
    • のお
      • あそ
    • びみたいなものだ。

    Không chừng anh thích nó đấy, nhưng theo ý tôi thì cái thứ tác phẩm như thế trông giống như trò chơi giết thời gian của một kẻ tay ngang.
  •      

      • かれ
    • わせると、
      • こんどみ
      • 今度見
    • つかった
      • きょうりゅう
      • 恐竜
      • かせき
      • 化石
    • は、
      • しんか
      • 進化
      • れきし
      • 歴史
    • えるかもしれないような
      • じゅうよう
      • 重要
    • なものなんだろう

    Theo sự đánh giá của anh ấy thì hóa thạch khủng long vừa tìm thấy lần này là một phát hiện quan trọng, không chừng sẽ làm thay đổi lịch sử tiến hóa.
~にかぎったことではない(~に限ったことではない) 【にかぎったことではない(に限ったことではない)】
conj 
Dùng để nhấn mạnh nhiều hơn mẫu câu 「に限らない」về cơ bản thì giống với cách sử dụng của mẫu câu này. Diễn tả ý nghĩa toàn bộ không phải như thế nhưng cũng có những ngoại lệ. - Không chỉ 【N + に限ったことではない
  •      

    • あの
      • ひと
      • ちこく
      • 遅刻
    • するのは
      • きょう
      • 今日
      • かぎ
    • ったことではない。

    Người kia, không phải chỉ đi trễ vào ngày hôm nay mà thôi đâu.
  •      

    • レポ
    • のできが
      • わる
    • いのはこの
      • がくせい
      • 学生
      • かぎ
    • ったことではない。

    Không chỉ có sinh viên này là viết báo cáo không tốt.
  •      

      • にほん
      • 日本
      • ぶっか
      • 物価
      • たか
    • さはなにも
      • しょくりょうひん
      • 食料品
    • にかぎったことではな。

    Vật giá ở Nhật cao, không phải chỉ ở các mặt hàng thực phẩm.
にかこつけて 【~にかこつけて】
conj 
Dùng để nhận xét rằng đó không phải là nguyên nhân, nhưng (anh ta) đã viện cớ đó (một cách vô lý) để có hành động khác. - Lấy cớ là 【N + にかこつけて
  •      

      • びょうき
      • 病気
    • にかこつけ
      • しごと
      • 仕事
    • もせずにぶらぶらしている。

    Lấy cớ bệnh hoạn để khỏi làm việc, cứ nhàn nhã ở nhà
  •      

    • せったいにかこつけ
      • じょうとう
      • 上等
      • さけ
      • おも
    • いっきり
    • んできた。

    Lấy danh nghĩa chiêu đãi, để đến nhậu thả cửa các loại rượu thượng hạng.
かまけて 【~かまけて】
conj 
Chú tâm tới một việc (phụ) mà lơ là / quên đi công việc chính. - Bị cuốn vào, mãi mê 【N + かまけて
  •      

      • しごと
      • 仕事
    • かまけてちっとも
      • こども
      • 子供
      • あいて
      • 相手
    • をしてやらない。

    Bị cuốn hút vào công việc, nên tôi không chơi đùa chút nào với con cái
  •      

      • あそ
    • びにかまけて
      • べんきょう
      • 勉強
    • しようともしない。

    Bị cuốn hút vào việc vui chơi, nó không học hành gì cả
  •      

      • しりょう
      • 資料
      • せいり
      • 整理
    • にばかりかまけていては、
      • しごと
      • 仕事
      • まえ
      • すす
    • まない。

    Nếu chỉ chăm chú vào việc chỉnh lí tư liệu, thì công việc sẽ không tiến triển được.
こしたことはない 【~こしたことはない】
conj 
Chỉ có chọn lựa ~ là nhất, không còn gì ưu tú / tốt hơn Phía trước thường là いいにこしたことはない: không có gì tốt bằng - Không gì hơn 【N・V・A + 普通形 + こしたことはない
  •      

      • からだ
    • はじょうぶにこしたことはない

    Không gì bằng cơ thể được khỏe mạnh.
  •      

      • きん
    • はあるにこしたことはない

    Tiền bạc, có vẫn tốt hơn
  •      

      • そうじ
      • 掃除
    • のことを
      • かんが
    • えないかぎり、
      • いえ
      • ひろ
    • いにこしたことはない

    Nếu không nghĩ tới sự quét dọn, thì nhà cửa rộng rãi vẫn tốt hơn.
にしてはじめて 【~にしてはじめて】
conj 
Kể từ khi ~ mới có được điều này ( trước đó chưa từng có) - Kể từ lúc 【N + にしてはじめて
  •      

    • 20
      • とし
    • にしてはじめて
      • かれ
    • ができました。

    Từ lúc tôi 20 tuổi tôi có bạn trai
  •      

    • この
      • しゃしん
      • 写真
    • は、
    • プロカメラマン
      • かれ
    • にしてはじまめて
    • れる
      • しゃしん
      • 写真
    • だ。

    Tấm hình này được chụp kể từ khi anh ấy làm nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp
  •      

    • これは、
      • せんせい
      • 先生
    • にしてはじめて
    • づく
      • もんだい
      • 問題
    • だ。

    Điều này kể từ lúc giáo viên đề cập tới thì mới trở thành vấn đề được quan tâm.
にしのびない 【~にしのびない】
conj 
Không thể chịu đựng được cái việc - Không thể 【Vる・N + にしのびない
  •      

      • ふる
      • ほん
    • はもう
    • まないと
      • おも
    • うが
      • しょぶん
      • 処分
    • するにしのびたい。

    Cuốn sách cũ nghĩ là không đọc nữa, nhưng mãi không xử lý được
  •      

      • はたら
    • いている
      • こども
      • 子供
    • にしのびない
      • くる
    • しいものを
      • かん
    • じました。

    Tôi đau lòng khôn tả khi nhìn thấy những đứa trẻ làm việc
~にそくして(に即して) 【にそくして(に即して)】
conj 
Theo đúng với, phù hợp với, tuân thủ đúng như Khi dùng với nghĩa là theo một quy định, tiêu chuẩn nào đó thì dùng chữ hán”則 ” - Hợp với, tuân thủ đúng với 【[名]+にそくして
  •      

      • じじつ
      • 事実
      • そく
    • して
      • そうぞう
      • 想像
    • をまじえないで
      • じけん
      • 事件
    • について
      • はな
    • してください。

    Anh hãy kể lại vụ việc theo đúng sự thật, đừng pha trộn tưởng tượng vào.
  •      

    • この
      • もんだい
      • 問題
      • してき
      • 私的
      • かんじょう
      • 感情
    • ではなく、
      • ほう
      • そく
    • して
      • かいしゃく
      • 解釈
    • しなければならない。

    Vấn đề này không thể giải thích bằng cảm tính, mà phải giải quyết theo đúng pháp luật
  •      

      • けいけん
      • 経験
    • にそくしていうと、
      • ぼく
      • じんせい
      • 人生
    • にとって
      • わか
      • いぶんかたいけん
      • 異文化体験
      • いみ
      • 意味
    • はとても
      • おお
    • きい。

    Nói theo kinh nghiệm thì đối với tôi, sự trải nghiệm một nền văn hóa khác lạ hồi còn trẻ, có một ý nghĩa rất lớn trong đời.
~にてらして(~に照らして) 【にてらして(に照らして)】
conj 
So với, dựa theo 【N + に照らして
  •      

    • その
      • じじつ
      • 事実
    • らして
      • かれ
      • つみ
    • がないことは
      • あき
    • らかだ。

    Chuyện anh ấy không có tội được làm rõ dựa theo sự thật đó.
  •      

      • かれ
    • がこの
      • かいしゃ
      • 会社
    • のためにやってきたことに
    • らして
      • しょうしん
      • 昇進
    • すべきだ。

    Anh ấy phải thăng tiến dựa theo những việc mà anh ấy đã làm cho công ty này.
によらず 【~によらず】
conj 
Hình thức sử dụng mẫu câu đó là danh từ hoặc câu bao gồm trợ từ nghi vấn. Khi gắn với danh từ hoặc câu danh từ không có trợ từ nghi vấn thì sẽ thể hiện ý nghĩa là không phụ thuộc vào cách thức.....hoặc không phải là phương pháp của... Trường hợp gắn với danh từ kèm theo trợ từ nghi vấn いつ/だれ/どこ/どのsẽ mang ý nghĩa không liên quan đến...mà toàn bộ là.... - Bất kể là 【N・疑問詞を含む句 + によらず
  •      

      • ふる
    • いしきたりによらず
      • あたら
    • しい
      • かんそ
      • 簡素
    • なやり
      • かた
      • しき
      • おこな
    • いたい。

    Tôi muốn cử hành nghi lễ không theo truyền thống cổ, mà theo cách thức mới và đơn giản
  •      

      • かれ
    • かけによらず
      • がんこ
      • 頑固
      • おとこ
    • だ。

    Trái với vẻ ngoài của mình, anh ấy là một người đàn ông cứng đầu.
  •      

      • なにごと
      • 何事
    • によらず
      • しゅうい
      • 周囲
      • おこた
    • らないことが
      • かんじん
      • 肝心
    • だ。

    Trong mọi trường hợp, điều cốt yếu là không được để mất cảnh giác
~ぬまに(~ぬ間に) 【ぬまに(ぬ間に)】
conj 
Mà không biết 【Vない→ね + 間に
  •      

      • おに
    • のいぬまに
      • せんたく
      • 洗濯
      • じゃま
      • 邪魔
    • になる
      • ひと
    • がいない
      • あいだ
    • にしたいことをする)

    Làm ngay trong lúc này, kẻo không còn cơ hội làm nữa.
  •      

    • らぬ
      • あいだ
    • にこんなに
      • とお
    • くまで
    • てしまった。

    Tôi đã đi xa, đến tận đây mà không biết.
ねば 【~ねば/ねばならない】
conj 
Phải làm 【V + ねば/ねばならない
  •      

      • へいわ
      • 平和
      • じつげん
      • 実現
    • のために
      • どりょく
      • 努力
    • せねばならない。

    Chúng ta phải nỗ lực để thực hiện hòa bình
  •      

      • いっちきょうりょく
      • 一致協力
    • して
      • もんだいかいけつ
      • 問題解決
    • たらねばならない。

    Chúng ta phải cùng nhau bắt ta vào việc giải quyết vấn đề.
ねばならない 【~ねば/ねばならない】
conj 
Phải làm 【V + ねば/ねばならない
  •      

      • へいわ
      • 平和
      • じつげん
      • 実現
    • のために
      • どりょく
      • 努力
    • ねばならない

    Chúng ta phải nỗ lực để thực hiện hòa bình
  •      

      • いっちきょうりょく
      • 一致協力
    • して
      • もんだいかいけつ
      • 問題解決
    • たらねばならない

    Chúng ta phải cùng nhau bắt ta vào việc giải quyết vấn đề.
のみならず 【~のみならず】
conj 
Dùng để diễn tả ý nghĩa khi nhận được vấn đề được trình bày trước đó, không phải chỉ như thế thôi mà....gợi ý thêm ngoài ra cũng còn có chuyện tương tự xảy ra. - Hơn nữa, và còn thêm 【~のみならず
  •      

      • わか
      • ひと
    • のみならず
      • ろうじん
      • 老人
      • こども
      • 子供
    • たちにも
      • にんき
      • 人気
    • がある。

    Không chỉ thanh niên, mà người già và trẻ con cũng thích.
  •      

      • せんか
      • 戦火
      • いえ
    • かれたのみならず
      • かぞく
      • 家族
      • うしな
    • った。

    Do chiến tranh, không chỉ nhà cửa bị thiêu hủy, mà cả gia đình cũng thất lạc
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • そうめい
      • 聡明
    • であるのみならず
      • ようしたんれい
      • 容姿端麗
    • でもある。

    Cô ấy không chỉ thông mình, mà còn có nhan sắc đẹp.
はさておき 【~はさておき】
conj 
Tạm thời không nghĩ đến, gạt vấn đề sang một bên Diễn tả chuyện quan trọng nên làm trước hết, tạm thời gác những chuyện khác qua một bên. - Tạm thời không nghĩ đến 【N・連体修飾型 + はさておき
  •      

      • りゅうがく
      • 留学
      • もんだい
      • 問題
    • はさておき
      • いま
      • かれ
    • には
      • けんこう
      • 健康
      • もど
    • すことが
      • だいいち
      • 第一
    • だ。

    Tạm thời không nghĩ đến chuyện đi du học, việc quan trọng nhất bây giờ là hồi phục sức khỏe cho cậu ấy.
  •      

      • せきにん
      • 責任
      • だれ
    • にあるのかはさておき
      • いま
      • こんご
      • 今後
      • たいさく
      • 対策
      • かんが
    • えるべきだ。

    Tạm thời không nhắc đến chuyện trách nhiệm thuộc về ai, việc nên làm bây giờ là tìm ra cách giải quyết.
はどう(で)あれ 【~はどう(で)あれ】
conj 
Bất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì 【~はどう(で)あれ
  •      

    • たとえ
      • てんこう
      • 天候
    • がどうであれ
      • わたし
    • きます。

    Dù thời tiết như thế nào tôi cũng sẽ đi
  •      

    • あなたの
      • かこ
      • 過去
    • がどうであれ、あなたを
      • ささ
    • えて
    • きたい。

    Dù quá khứ của bạn như thế nào thì tôi cũng muốn giúp đỡ bạn
  •      

      • なに
    • がどうであれ
      • うしな
      • もの
      • なに
    • もない。

    Bất kể là cái gì, một khi đồ vật bị mất thì không còn gì cả.
~はめになる(~羽目になる) 【はめになる(羽目になる)】
conj 
Mang ý nghĩa trở nên, trở thành tình trạng xấu, biểu hiện sự việc mà kết quả trở nên khó khăn ngoài dự đoán do nguyên nhân nào đó. - Nên đành phải, nên rốt cuộc 【Vる・Vない + 羽目になる
  •      

      • なか
      • うん
    • で、
      • にゅういん
      • 入院
    • する
      • はめ
      • 羽目
    • になった。

    Bị té trong lúc đi bộ nên đành phải nhập viện.
  •      

      • じゅぎょう
      • 授業
    • サボ
    • りすぎたので、
      • しけんまえ
      • 試験前
      • てつや
      • 徹夜
    • する
      • はめ
      • 羽目
    • になりそうだ。

    Vì quá sao lãng giờ học nên trước ngày thi đành phải thức trắng đêm.
  •      

      • たにん
      • 他人
      • しごと
      • 仕事
    • けてしまって、
      • けっきょく
      • 結局
    • 、3
      • まんぞく
      • 満足
    • られない
      • はめ
      • 羽目
    • になった。

    Công việc của người khác cũng tiếp nhận, kết cục cả 3 ngày cũng không ngủ một cách thỏa mãn.
~ひょうしに(~拍子に) 【ひょうしに(拍子に)】
conj 
Diễn đạt với hình thức [A拍子にB] với ý nghĩa [cùng lúc với A nhưng chẳng ngờ trở thành B], trong đó B diễn tả sự việc xảy ra ngoài dự báo. - Vừa.......thì 【Vた・Nの + 拍子に
  •      

    • ふとした
      • ひょうし
      • 拍子
    • に、
      • わす
    • れたことを
      • おも
    • したんです。

    Vừa tình cờ ngẫu nhiên thì nhớ lại chuyện đã quên
  •      

    • げた
      • ひょうし
      • 拍子
    • に、
      • ものふくろ
      • 物袋
      • こわ
    • れた。

    Vừa nhấc lên thì túi đựng đồ mua đã rách
  •      

    • ぶつかった
      • ひょうし
      • 拍子
    • に、
      • けいたいでんわ
      • 携帯電話
    • とした。

    Vừa đụng vào thì đã làm rớt cái điện thoại di động
~ぶんには(~分には) 【ぶんには(分には)】
conj 
Mang ý nghĩa「その限りでは」 (trong chừng mực đó thì), nếu chỉ trng phạm vi thì - Nếu chỉ...thì 【Vる + 分には
  •      

    • はたで
    • ている
      • ぶん
    • には
      • らく
    • そうだが、
      • じぶん
      • 自分
    • でやってみるとどんなに
      • たいへん
      • 大変
    • かがわかる。

    Chỉ đứng bên ngoài nhìn thì thấy có vẻ dễ, nhưng tự tay mình làm thì sẽ thấy vất vả tới chừng nào.
  •      

      • わたし
    • はいかなる
      • しゅうきょう
      • 宗教
      • しん
    • じない
    • しかし、
      • たにん
      • 他人
      • しん
    • じる
      • ぶん
    • には
      • いっこう
      • 一向
    • にかまわない

    Tôi không tin tôn giáo nào cả. Tuy nhiên, người khác tin thì tôi không thấy ảnh hưởng gì cả.
までもない / までもなく 【 ~までもない / ~までもなく】
conj 
Chưa tới mức phải, không cần phải - Không cần 【[辞書形]+までもない
  •      

      • いん
    • しといっても
      • にもつ
      • 荷物
    • をあまり
      • おお
    • くないから
      • てつだ
      • 手伝
    • いに
    • までもないだろう。

    Dù nói là chuyển nhà nhưng vì đồ đạc không nhiều nên không cần tới phụ đâu.
  •      

    • ベトナム
      • しゅと
      • 首都
    • はいうまでもなく、
    • ハノイ
    • です。

    Thủ đô của Việt Nam thì không cần phải nói tới, là Hà Nội
むきがある 【~むきがある】
conj 
Diễn tả khuynh hướng, thói quen, tính chất - Có khuynh hướng 【Vる・Vない・Nの + むきがある
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • つくえ
      • かたづ
      • 片付
    • けない
    • きがある。

    Cô ta có xu hướng không dọn dẹp đồ trên bàn.
  •      

      • かれ
    • はどうも
      • めんどう
      • 面倒
    • なことから
    • げようとすれむきがある

    Anh ta có thói quen lẫn tránh việc rắc rối.
もそこそこに 【~もそこそこに】
conj 
Diễn tả việc làm qua loa, đại khái vì không đủ thời gian. - Làm....vội 【N・Vの + もそこそこに
  •      

      • けしょう
      • 化粧
    • もそこそこに
      • かいしゃ
      • 会社
    • った。

    Tôi trang điểm qua loa rồi đến công ty.
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • しごと
      • 仕事
    • もそこそこに、いそいそ
      • かいしゃ
      • 会社
    • た。

    Cô ấy làm việc vội vàng rồi háo hức rời khỏi công ty.
  •      

    • アン
    • さんは
    • きな
    • ーを
    • もそこそこに
    • った。

    An uống vội cốc cà phê yêu thích của mình rồi vội đứng dậy ra về.
~もどうぜんだ(~も同然だ) 【もどうぜんだ(も同然だ)】
conj 
Nghĩa là dù sự thật không phải, nhưng trạng thái gần như thế. Mang tính diễn cảm, chủ quan.- Gần như là 【N + も同然だ
  •      

      • じつ
      • むすめどうぜん
      • 娘同然
      • たいせつ
      • 大切
      • そだ
    • ててくれた。

    Tôi đã được nuôi cho khôn lớn cẩn thận y như là con gái ruột
  •      

    • このみじめなくらしは
      • どれいどうぜん
      • 奴隷同然
    • だ。

    Cuộc sống khốn khổ này y như là nô lệ vậy.
  •      

      • わたし
    • には
      • わか
    • れた
      • こいびと
      • 恋人
    • んだも
      • どうぜん
      • 同然
    • だ。

    Người yêu đã chia tay nên xem như cứ chết rồi vậy.
もなにも 【~もなにも】
conj 
Biểu thị một sự việc và những thứ đồng loại với nó Dùng để phủ nhận mạnh hoặc nhấn mạnh rằng còn hơn cả điều đối phương nghĩ - Và mọi thứ 【普通形 + も何も
  •      

      • たかだ
      • 高田
    • さん、あなた
      • かなら
    • ずやるって
      • やくそく
      • 約束
    • してくれたじゃないですか。

    A: Này anh Takada, anh đã hứa nhất định sẽ làm phải không?
  •      

      • やくそく
      • 約束
    • するもなにも
      • わたし
    • はそんなことを
    • った
      • おぼ
    • えもないですよ。

    B: Hứa đâu mà hứa, tôi nhớ đâu có nói chuyện đó.
  •      

      • けが
      • 怪我
    • をした
      • とき
      • いた
    • かったでしょう。

    A: Lúc bị thương chắc đau lắm hả?
  •      

      • いた
    • いも
      • なに
    • も、
      • いっしゅんし
      • 一瞬死
    • ぬんじゃないか
      • おも
    • ったくらいだ。

    B: Còn đau hơn cả đau, lúc đó trong nháy mắt tôi cứ ngỡ mình bị chết thôi
ものやら 【~ものやら】
conj 
Diễn đạt sự việc mà bản thân người nói không biết rõ. - Vậy nhỉ, không biết 【普通形[Nな] + ものやら
  •      

      • きこく
      • 帰国
    • した
      • りゅうがくせい
      • 留学生
      • いまなん
      • 今何
    • をしているものやら

    Những du học sinh sau khi về nước hiện đang làm gì không biết
  •      

    • ーへ
    • くと
    • って
    • かけたきり
      • かえ
    • ったこない
    • どこへ
    • ったものやら

    Bảo là đi siêu thị, mãi mà không thấy về, đi đâu được nhỉ?
~もようだ(~模様だ) 【もようだ(模様だ)】
conj 
Nêu lên ý rằng " có khả năng, có lẽ". Hay dùng để báo cáo tin tức - Có vẻ 【普通形 + 模様だ
  •      

    • あの
      • ひと
    • はこの
      • だいがく
      • 大学
      • がくせい
      • 学生
    • ではない
      • もよう
      • 模様
    • だ。

    Có vẻ như anh ta không phải là sinh viên trường này.
  •      

    • こちらの
      • ほう
    • がちょっとおいしい
      • もよう
      • 模様
    • だ。

    Có vẻ như cái này ngon hơn một chút.
  •      

    • どうも
      • かぜ
      • 風邪
    • いてしまった
      • もよう
      • 模様
    • だ。

    Hình như tôi bị cảm rồi
~やいなや(~や否や) 【やいなや(や否や)】
conj 
Dùng chỉ tình trạng nào đó xảy ra ngay lập tức hoặc chỉ xảy ra trong một thời gian ngắn tiếp sau một hành động. - Vừa....ngay lập tức 【[動-辞書形]+や
  •      

      • かれ
    • はそれを
    • くや
      • いな
    • や、ものも
    • わずに
    • った。

    Anh ấy vừa nghe chuyện đó đã bỏ đi không nói một lời nào
  •      

      • かえ
    • るや
      • いな
    • や、
    • オンライン
    • した。

    Vừa về tới nhà tôi liền online liền
  •      

    • その
      • くすり
    • むや
      • いな
    • や、
      • きゅう
      • ねむけ
      • 眠気
    • をおそってきた。

    Vừa mới uống thuốc, lập tức cơn buồn ngủ kéo tới
ゆえに 【~ゆえに】
conj 
Nêu lý do hay nguyên nhân của vấn đề, tình trạng dẫn đến kết quả sau đó. - Lý do, nguyên nhân, vì 【[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ゆえ  < often [な形・名] don't use [だ]>
  •      

      • かれ
      • こうつうきそく
      • 交通規則
      • まも
    • らなかったがゆえに
      • じこ
      • 事故
    • きてしまった。

    Vì không tuân thủ luật giao thông nên anh ấy đã để xảy ra tai nạn.
  •      

      • ひんこん
      • 貧困
    • ゆえに
      • こうとうきょういく
      • 高等教育
    • けられない
      • こども
      • 子供
    • たちがいる。

    Có những đứa trẻ không thể tiếp nhận nền giáo dục cao cấp vì nghèo khó.
ようによっては 【~ようによっては】
conj 
Dùng với ý chỉ từng phương pháp, quan điểm sẽ cho ra những kết quả khác nhau. - Tùy cách (của mỗi người) 【Vます + ようによっては
  •      

      • かんが
    • ようによっては
      • かれなど
      • 彼等
      • じんせい
      • 人生
      • しあわ
    • せだったと
    • えるのかもしれない。

    Tùy theo cách nghĩ, không chừng có thể nói được rằng cuộc đời của họ cũng hạnh phúc.
  •      

    • その
      • しごと
      • 仕事
    • はやりようによってはとても
      • すばら
      • 素晴
    • しいものになるだろう。

    Công việc đó, tùy vào cách làm, có lẽ sẽ trở thành một việc rất tuyệt vời.
  •      

    • この
      • やま
    • は、
    • ようによっては
      • ぶつぞう
      • 仏像
    • ているように
    • える。

    Quả núi đó tùy vào cách nhìn, mà có thể nhìn thấy giống như một pho tượng Phật đang nằm.
をおいてない 【~をおいて~ない】
conj 
Dùng với nghĩa N là duy nhất cho hành động / việc gì đó. Riêng cụm [何をおいても] lại mang nghĩa là "cho dù tình trạng / tình huống có như thế nào" - Ngoại trừ, loại trừ 【N をおいて~ない
  •      

      • としけいかく
      • 都市計画
    • について
      • そうだん
      • 相談
    • するなら、
      • かれ
    • をおいて
      • ほか
    • にはいないだろうか。

    Nếu nói chuyện về kế hoạch thành phố, thì ngoài anh ấy ra không ai khác có thể cả.
  •      

      • わか
      • まんいちはは
      • 万一母
      • たお
    • れたら、
      • なに
    • をおいてもすぐに
      • びょういん
      • 病院
    • けつけなければならない。

    Nếu chẳng may mẹ bất tỉnh, cho dù tình trạng có như thế nào, thì phải ngay lập tức đưa mẹ tới bệnh viện gấp.
~をかぎりに(~を限りに) 【をかぎりに(を限りに)】
conj 
Dùng với ý N là thời gian cuối cùng cho việc gì đó. N ở đây là N thời gian như「今日」、「今回」など。。。 - Hạn chót là, thời gian sau cùng là 【[名]+を限りに
  •      

      • きょう
      • 今日
      • かぎ
    • りに
      • いま
    • までのことはきれいさっぱり
      • わす
    • れよう。

    Bắt đầu từ ngày mai chúng ta hãy quên sạch những chuyện từ trước đến nay.
  •      

      • あした
      • 明日
      • おおみそか
      • 大晦日
      • かぎ
    • りにこの
      • みせ
      • へいてん
      • 閉店
    • する。

    Cửa hàng này sẽ mở cửa đến hết ngày mai là ngày giao thừa, sau đó sẽ đóng cửa.
  •      

    • この
      • かい
      • こんかい
      • 今回
      • かぎ
    • りに
      • かいさん
      • 解散
    • することとなりました。

    Đã có quyết định là sau cuộc họp lần này hội này sẽ giải tán.
~をかわきりに(~を皮切りに) 【をかわきりに(を皮切りに)】
conj 
Dùng ý chỉ tình trạng nào đó tiến triển một cách tích cực và vượt bậc chỉ sau một xuất phát điểm hay một yếu tố nào đó. - Xuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu 【[動-辞書形 / た形]+の+をかわきりに ; [名]+を皮切りに
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • は、
      • てんちょう
      • 店長
    • としての
      • せいこう
      • 成功
      • かわき
      • 皮切
    • りに、どんどん
      • じぎょう
      • 事業
      • ひろ
    • げ、
      • だいじつぎょうか
      • 大実業家
    • になった。

    Bắt đầu với thành công ở cương vị là một cửa hàng trưởng, cô ấy đã nhanh chóng mở rộng kinh doanh, và trở thành một nhà kinh doanh lớn.
  •      

      • たいこ
      • 太鼓
      • あいず
      • 合図
      • かわき
      • 皮切
    • りに、
      • まつ
    • りの
      • ぎょうれつ
      • 行列
    • した。

    Bắt đầu với tiếng trống làm hiệu, đoàn người của đám rước đã lũ lượt kéo ra.
~をきんじえない(~を禁じえない 【をきんじえない(を禁じえない)】
conj 
Dùng để chỉ việc không kìm chế được tâm trạng đồng cảm hay nổi giận (thiên về mặt cảm xúc của con người)...trước tình huống hay hoàn cảnh khách quan nào đó. - Không kìm nén, không khỏi 【[名]+を禁じ得ない
  •      

      • おも
    • いかけない
      • じこ
      • 事故
    • でかぞ
      • うしな
    • った
      • かたがた
      • 方々
      • どうじょう
      • 同情
      • きん
    • じえません。

    Không thể nào không thông cảm với những người đã mất người thân vì tai nạn bất ngờ.
  •      

    • この
      • ふこうへい
      • 不公平
      • はんけつ
      • 判決
    • には
      • いか
    • りを
      • きん
    • じえない。

    Không thể không tức giận trước phán quyết bất công này.
  •      

      • きたい
      • 期待
    • はしていなかったが、
      • じゅしょう
      • 受賞
    • らせにはさすがに
      • よろこ
    • びを
      • きん
    • じえなかった。

    Tuy chẳng hề trông đợi gì, nhưng quả thật tôi cũng không thể ngăn được vui mừng trước thông báo là mình đã được trao giải.
~をふまえて(~を踏まえて) 【をふまえて(を踏まえて)】
conj 
Dùng chỉ việc xem xét vấn đề gì đều dựa trên căn cứ phán đoán hay tiền đề gì đó. - Dựa trên, xem xét đến 【N + をふまえて
  •      

      • いま
      • やまだ
      • 山田
    • さんの
      • ほうこく
      • 報告
    • まえて
      • はな
    • っていただきたいと
      • おも
    • います。

    Tôi muốn chúng ta cùng thảo luận căn cứ trên báo cáo vừa rồi của anh Yamada
  •      

      • ぜんかい
      • 前回
      • ぎろん
      • 議論
    • まえて
      • ぎじ
      • 議事
      • すす
    • めます。

    Chúng tôi sẽ triển khai chương trình nghị sự trên cơ sở những gì đã bàn luận kì trước.
  •      

    • そのご
      • ていあん
      • 提案
      • げんざいわれわれ
      • 現在我々
    • がおかれている
      • じょうきょう
      • 状況
    • まえてなされているのでしょうか。

    Đề án của anh có phải đã được soạn thảo căn cứ trên tình thế hiện nay của chúng ta không?
~をもって(~を以って) 【をもって(を以って)】
conj 
N thời điểm をもって: tại thời gian hay khoảnh khắc nào đó ( bằng nghĩa với at trong tiếng Anh) Nをもって: bằng phương tiện / cách thức hay qua một cách nào đó mà có thể đạt được thành quả. - Tại thời điểm 【[名]+もって
  •      

      • ほんじつ
      • 本日
    • って
      • とうげきじょう
      • 当劇場
      • いかん
      • 閉館
    • いたします。

    Hết hôm nay cửa hàng chúng tôi xin đóng cửa
  •      

      • ただいま
      • 只今
    • って
      • うけつけ
      • 受付
    • らせていただきます。

    Từ thời điểm này chúng tôi xin phép ngừng tiếp nhận
  •      

    • これを
    • って
      • へいかい
      • 閉会
    • (と)させていただきます。

    Tôi xin phép kết thúc cuộc họp tại đây.
をものともせずに 【~をものともせずに】
conj 
Dùng với ý là thực hiện một việc gì đó can đảm, không sợ hãi, bất chấp đối mặt với điều kiện khắc khe hay khó khăn. - Bất chấp, mặc kệ 【[名]+をものともせずに
  •      

      • かれ
    • らの
    • ヨット
    • は、あらしをものともせずに
      • あらうみ
      • 荒海
      • わた
    • った。

    Chiếc thuyền buồm của họ, mặc qua bão tố, đã vượt qua sóng dữ.
  •      

      • ぼく
    • だいな
      • しゃっきん
      • 借金
    • をものともせずに
      • かれ
      • しゃちょう
      • 社長
    • になることを
    • け、
      • じぎょう
      • 事業
      • りっぱ
      • 立派
      • なお
    • らせた。

    Bất chấp số nợ khổng lồ, anh ta đã nhận làm giám đốc, và đã chấp nhận chỉnh lại việc kinh doanh một cách đáng nể.
  •      

      • しゅうい
      • 周囲
      • ひはん
      • 批判
    • をものともせずに
      • かのじょ
      • 彼女
      • じぶん
      • 自分
      • しんねん
      • 信念
      • つらぬ
      • とお
    • した。

    Cô ấy giữ vững niềm tin của mình, bất chấp phê phán của những người xung quanh.
んがため(に) 【~んがため(に)/~んがため(の】
conj 
Diễn tả ý nghĩa với mục đích làm gì đó. Thể hiện câu văn cứng - Với mục đích để 【[動-ない形]+んがため <「する」becomes 「~せんがため」>
  •      

    • きんがための
      • しごと
      • 仕事

    Một công việc làm để sống
  •      

      • こども
      • 子供
      • すく
    • わんがため
      • いのち
    • とした。

    Anh ấy đã bỏ mình để cứu lấy đứa trẻ.
んがため(の) 【~んがため(に)/~んがため(の】
conj 
Diễn tả ý nghĩa với mục đích làm gì đó. Thể hiện câu văn cứng - Với mục đích để 【[動-ない形]+んがため <「する」becomes 「~せんがため」>
  •      

    • きんがための
      • しごと
      • 仕事

    Một công việc làm để sống
  •      

      • こども
      • 子供
      • すく
    • わんがため
      • いのち
    • とした。

    Anh ấy đã bỏ mình để cứu lấy đứa trẻ.
んばかりに 【~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの】
conj 
Cách nói diễn tả tình trạng thực tế không phải đến mức độ đó mà gần đến như thế, xét về tổng thể thì mức độ không phải là bình thường. - Giống như là 【[動-ない形]+んばかりだ, 「する」trở thành 「せんばかり」
  •      

    • デパ
    • はあふれんばかりの
      • ものきゃく
      • 物客
    • でごったがえしていた。

    Trung tâm mua sắm đông nghẹt, khách mua hàng tưởng chừng như sắp tràn ra bên ngoài.
  •      

      • やまやま
      • 山々
      • あか
      • きいろ
      • 黄色
    • んばかりに
      • かがや
    • いている。

    Những dãy núi lấp lánh lúc đỏ lúc vàng tưởng chừng như đang cháy
  •      

      • ひめさま
      • 姫様
      • うつく
    • しさは
      • かがや
    • かんばかりでした。

    Vẻ đẹp của nàng công chúa dường như làm lóa mắt mọi người
  •      

    • んばかりに
      • たの
    • むので、しかたなく
    • けた。

    Cô ấy năn nỉ tôi tới mức dường như sắp khóc nên tôi đành nhận lời.
Bình luận
 
 
Bình luận
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken
  • Website cực hay cho người học tiếng Nhật -:), hơn nữa còn nhẹ và nhanh nữa. Nhưng mà mình tìm mãi ko[...]
    by pnpbinh
  • Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
    by baoquyen01
  • Xin cảm ơn anh em admin đã giúp đỡ anh em học tiếng Nhật.Chúc các bạn mạnh khỏe,bình an
    by nguyen pham cong duc
  • Trang này rất thú vị, tích hợp nhiều chức năng hay.
    by Dattovn